Xem Nhiều 7/2022 # Bài Tập Tính Giá Thành Sản Phẩm Theo Phương Pháp Hệ Số # Top Trend

Xem 15,741

Cập nhật thông tin chi tiết về Bài Tập Tính Giá Thành Sản Phẩm Theo Phương Pháp Hệ Số mới nhất ngày 02/07/2022 trên website Sansangdethanhcong.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 15,741 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Giáo Trình Phương Pháp Tính Và Matlab
  • Giáo Trình Phương Pháp Tính Và Matlab Dành Cho Dân Lập Trình Matlab
  • Lợi Nhuận Sau Thuế Tiếng Anh Là Gì? Cách Tính Lợi Nhuận Sau Thếu
  • Kiến Thức Cơ Bản Về Amin
  • Thỏa Thuận Trước Về Phương Pháp Xác Định Giá Tính Thuế (Apa)
  • – Xác định giá thành đơn vị sản phẩm tiêu chuẩn:

    – Quy đổi sản phẩm thu được của từng loại về sản phẩm tiêu chuẩn theo các hệ số quy định:

    – Xác định giá thành của từng loại sản phẩm:

    Đề bài tập tính giá thành sản phẩm theo phương pháp hệ số như sau:

    I/ Đầu tháng 6/N, doanh nghiệp có tình hình như sau (ĐVT: 1.000 đ)

    – Trị giá SPDD: 20.000

    – Trị giá vật liệu tồn kho: 30.000

    II/ Trong tháng có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh.

    Tổng hợp các hóa đơn bán hàng: Giá thanh toán theo hóa đơn đã có thuế GTGT 10%: 550.000. Trong đó: Đã thu bằng tiền mặt 55.000; thu bằng tiền chuyển khoản: 275.000; cho khách hàng nợ 220.000.

    Khách hàng khiếu nại một số sản phẩm doanh nghiệp bán trước đây kém phẩm chất. Doanh nghiệp chấp nhận giảm giá, trừ nợ cho khách hàng: 11.000 (trong đó thuế GTGT 1.000)

    Tính tiền lương phải trả cho CNSX trong tháng: 40.000; cho nhân viên QLPX: 1.000; cho nhân viên QLDN: 5.000

    Trích KPCD, BHXH, BHYT; HTTN theo tỷ lệ quy định.

    Chi phí vận chuyển chi hộ khách hàng bằng CK: 6.000

    Tập hợp hóa đơn mua nguyên vật liệu trong tháng dung trực tiếp để chế biến sản phẩm theo giá đã có thuế GTGT 10%: 297.000 (đã trả bằng CK: 200.000, nợ người bán: 97.000)

    Khấu hao TSCĐ ở PXSX: 8.810; ở bộ phận QLDN: 1.050.

    Điện mua ngoài chưa trả tiền theo giá có thuế GTGT 10%: 12.100, trong đó sử dụng ở bộ phận sản xuất: 11.000, ở bộ phận QLDN: 1.100.

    Người bán nguyên, vật liệu giảm giá và trừ nợ cho doanh nghiệp 5.500 (trong đó thuế GTGT 500)

    Doanh nghiệp được người cung cấp nguyên, vật liệu cho hưởng triết khấu thanh toán 1.000, đã nhận bằng tiền mặt.

    Doanh nghiệp chấp nhận chiết khấu thanh toán cho khách hàng và trả bằng chuyển khoản 2.000

    Xác định và nộp thuế thu nhập doanh nghiệp bằng chuyển khoản 12.000

    III/ Doanh nghiệp tiến hành kiểm kê hàng tồn kho cuối tháng:

    – Trị giá nguyên, vật liệu tồn kho: 30.000

    – Trị giá SPDD: 30.600

    – Sản phẩm tổn kho: 100 spA, 200 spB, 200 spC.

    – Sản phẩm đang gửi bán 100 spA, 20 apB.

    Định khoản và phản ánh tình hình trên vào TK, biết doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, phương pháp kế toán kiểm kê định kỳ.

    Ghi các bút toán kết chuyển và tính giá thành sản phẩm sản xuất trong kỳ, biết rằng DN đã sản xuất được 1.000 spA, 2.000 spB và 2.000 spC, hệ số chi phí của từng loại sản phẩm lần lượt là 0,47; 0,8; 0,5;

    Ghi các bút toán kết chuyển và xác định kết quả kinh doanh.

    I/ Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh.

    Nợ TK 632: 291.645

    Có TK 156:291.645

    Nợ TK 111: 55.000

    Nợ TK 112: 275.000

    Nợ TK 131: 220.000

    Có TK 511: 500.000

    Có TK 3331: 50.000

    Nợ TK 532: 10.000

    Nợ TK 3331: 1.000

    Có TK 131: 11.000

    Nợ TK 622: 40.000

    Nợ TK 627: 1.000

    Nợ TK 642: 5.000

    Có TK 334: 46.000

    Nợ TK 622: 9.600

    Nợ TK 627: 240

    Nợ TK 642: 1.200

    Nợ TK 334: 4.830

    Có TK 3382: 920

    Có TK 3383: 11.960

    Có TK 3384: 2.070

    Có TK 3389: 920

    Nợ TK 138: 6.000

    Có TK 112: 6.000

    Nợ TK 621: 270.000

    Nợ TK 1331: 27.000

    Có TK 112: 200.000

    Có TK 331: 97.000

    Nợ TK 627: 8.810

    Nợ TK 642: 1.050

    Có TK 334: 9.860

    Nợ TK 627: 10.000

    Nợ TK 642: 1.000

    Nợ TK 1331: 1.100

    Có TK 331: 12.100

    Nợ TK 331: 5.500

    Có TK 621: 5.000

    Có TK 1331: 500

    Nợ TK 111: 1.000

    Có TK 515: 1.000

    Nợ TK 635: 2.000

    Có TK 112: 2.000

    Nợ TK 821: 12.000

    Có TK 3334: 12.000

    Nợ TK 3334: 12.000

    Có TK 112: 12.000

    II/ Các bút toán kết chuyển và tính giá thành sản phẩm.

    Bút toán kết chuyển nguyên vật liệu đầu kì:

    Nợ TK 152: 30.000

    Có TK 611: 30.000

    Bút toán kết chuyển chi phí sản xuất trong kỳ

    Nợ TK 631: 334.650

    Có TK 621: 265.000

    Có TK 622: 49.600

    Có TK 627: 20.050

    Nợ TK 154: 334.650

    Có TK 631: 334.650

    Tính giá thành sản phẩm:

    Tổng chi phí phát sinh trong kỳ = 334.650= 354.650

    Tổng giá thành = DDDK + CPPSTK – DDCK

    = 20.000 + 334.650 – 30.600 = 324.050

    Số lượng sản phẩm gốc = 1000*0.47 + 2000*0.8+2000*0.5= 3070

    Giá thành sản phẩm gốc: = 324.050 / 3.070 = 105.554

    Giá thành sản phẩm A = 105.554*0.47 = 49.61

    Giá thành sản phẩm B = 105.554*0.8 = 84.443

    Giá thành sản phẩm C= 105.554*0.5= 52.777

    Bút toán kết chuyển giá thành:

    Nợ TK 155: 324.050

    Có TK 154: 324.050

    Hàng bán: 900 spA, 1800 spB, 1800 spC

    Giá vốn xuất kho = 900*49.61+1800*84.443+1800*52.777= 291.645

    Bút toán kết chuyển nguyên vật liệu tồn kho cuối kỳ:

    Nợ TK 152: 30.000

    Có TK 611: 30.000

    III/ Các bút toán kết chuyển và xác định kết quả kinh doanh.

    Bút toán kết chuyển các khoản giảm trừ doanh thu

    Nợ TK 511: 10.000

    Có TK 532: 10.000

    Các bút toán kết chuyển chi phí:

    Nợ TK 911: 313.895

    Có TK 632: 291.645

    Có TK 642: 8.250

    Có TK 635: 2.000

    Có TK 821: 12.000

    Các bút toán kết chuyển doanh thu:

    Nợ TK 511: 490.000

    Nợ TK 515: 1.000

    Có TK 911: 491.000

    Kết chuyển lãi

    Nợ TK 911: 177.105

    Có TK 421: 177.105

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Tính Trích Khấu Hao Tài Sản Cố Định Theo Đường Thẳng
  • Hướng Dẫn Tính Giá Hàng Tồn Kho Các Phương Pháp Xuất Nhập
  • Các Phương Pháp Tính Giá Trị Hàng Tồn Kho Phổ Biến
  • Tổng Hợp Các Phương Pháp Tính Giá Hàng Tồn Kho Sử Dụng Nhiều Nhất
  • Hàng Tồn Kho Và Các Phương Pháp Tính Giá Trị Hàng Tồn Kho
  • Bạn đang xem bài viết Bài Tập Tính Giá Thành Sản Phẩm Theo Phương Pháp Hệ Số trên website Sansangdethanhcong.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • CẦM ĐỒ TẠI F88
    15 PHÚT DUYỆT
    NHẬN TIỀN NGAY

    VAY TIỀN NHANH
    LÊN ĐẾN 10 TRIỆU
    CHỈ CẦN CMND

    ×