Xem Nhiều 6/2022 # Gia Cp Stk Mới Nhất # Top Trend

Xem 14,553

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Gia Cp Stk mới nhất ngày 27/06/2022 trên website Sansangdethanhcong.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Gia Cp Stk để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 14,553 lượt xem.

Bảng giá cổ phiếu sàn HSX & HNX hôm nay

Tại sàn HSX & HNX, theo khảo sát lúc 08:26 ngày 27/06, giá cổ phiếu của tất cả các công ty chứng khoán niêm yết trên sàn đang giao dịch hiện tại cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:24 - 27/06/2022
NgànhThị giáPhiên TrướcBiến động giá 1 ngày% Biến động giá 1 ngày
AAA Hóa chất 11,800 11,700 100 0.85%
AAM Thực phẩm & Đồ uống 12,100 12,000 100 0.42%
AAT Hàng cá nhân & Gia dụng 9,500 9,100 400 4.40%
AAV Bất động sản 8,100 7,400 700 9.46%
ABR Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,700 12,500 200 1.60%
ABS Bán lẻ 11,000 11,100 -100 -0.90%
ABT Thực phẩm & Đồ uống 39,800 39,900 -100 -0.25%
ACB Ngân hàng 23,800 23,700 100 0.21%
ACC Xây dựng và Vật liệu 13,400 13,000 400 3.08%
ACL Thực phẩm & Đồ uống 23,700 24,400 -700 -2.87%
ACM Tài nguyên cơ bản 1,400 1,500 -100 -6.67%
ADC Truyền thông 20,000 19,100 900 4.71%
ADG Truyền thông 38,800 38,300 500 1.31%
ADS Hàng cá nhân & Gia dụng 19,400 18,800 600 3.19%
AGG Bất động sản 37,900 37,900 0 0.00%
AGM Thực phẩm & Đồ uống 26,000 27,800 -1,800 -6.31%
AGR Dịch vụ tài chính 9,500 9,200 300 3.70%
ALT Truyền thông 26,300 26,300 0 0.00%
AMC Tài nguyên cơ bản 26,400 26,400 0 0.00%
AMD Bất động sản 3,000 2,800 200 6.76%
AME Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,700 10,600 100 0.94%
AMV Dược phẩm và Y tế 8,200 8,100 100 1.23%
ANV Thực phẩm & Đồ uống 57,000 57,100 -100 -0.18%
APC Dược phẩm và Y tế 18,500 17,900 600 3.07%
APG Dịch vụ tài chính 6,300 6,200 100 1.61%
APH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,200 11,600 600 4.72%
API Bất động sản 32,500 33,000 -500 -1.52%
APP Hóa chất 8,400 9,200 -800 -8.70%
APS Dịch vụ tài chính 13,200 13,200 0 0.00%
ARM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 45,000 45,000 0 0.00%
ART Dịch vụ tài chính 4,700 4,700 0 0.00%
ASG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 28,500 28,700 -200 -0.70%
ASM Thực phẩm & Đồ uống 15,200 14,900 300 1.67%
ASP Tiện ích cộng đồng 6,500 6,400 100 1.25%
AST Bán lẻ 56,100 56,700 -600 -1.06%
ATS Du lịch và giải trí 17,000 17,000 0 0.00%
BAB Ngân hàng 16,800 16,700 100 0.60%
BAF Thực phẩm & Đồ uống 30,600 30,300 300 0.82%
BAX Xây dựng và Vật liệu 81,300 81,300 0 0.00%
BBC Thực phẩm & Đồ uống 107,900 110,000 -2,100 -1.91%
BBS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,500 12,500 0 0.00%
BCC Xây dựng và Vật liệu 14,200 14,600 -400 -2.74%
BCE Xây dựng và Vật liệu 8,500 8,600 -100 -0.93%
BCF Thực phẩm & Đồ uống 37,500 37,100 400 1.08%
BCG Dịch vụ tài chính 14,200 14,500 -300 -2.08%
BCM Bất động sản 62,300 63,300 -1,000 -1.58%
BDB Truyền thông 10,500 10,500 0 0.00%
BED Truyền thông 39,700 39,700 0 0.00%
BFC Hóa chất 23,200 22,000 1,200 5.23%
BHN Thực phẩm & Đồ uống 54,100 54,100 0 0.00%
BIC Bảo hiểm 27,200 27,200 0 0.00%
BID Ngân hàng 31,200 31,000 200 0.65%
BII Bất động sản 3,800 3,500 300 8.57%
BKC Tài nguyên cơ bản 7,200 6,600 600 9.09%
BKG Hàng cá nhân & Gia dụng 5,400 5,600 -200 -2.73%
BLF Thực phẩm & Đồ uống 3,600 3,500 100 2.86%
BMC Tài nguyên cơ bản 12,900 12,400 500 4.03%
BMI Bảo hiểm 29,500 29,400 100 0.34%
BMP Xây dựng và Vật liệu 54,000 53,900 100 0.19%
BNA Thực phẩm & Đồ uống 19,900 18,800 1,100 5.85%
BPC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,000 11,000 0 0.00%
BRC Hóa chất 13,300 13,100 200 1.53%
BSC Bán lẻ 14,400 14,400 0 0.00%
BSI Dịch vụ tài chính 21,600 22,000 -400 -1.59%
BST Truyền thông 18,000 18,000 0 0.00%
BTP Tiện ích cộng đồng 17,000 16,700 300 1.50%
BTS Xây dựng và Vật liệu 7,500 7,300 200 2.74%
BTT Bán lẻ 49,000 49,000 0 0.00%
BTW Tiện ích cộng đồng 32,000 32,000 0 0.00%
BVH Bảo hiểm 54,800 52,700 2,100 3.98%
BVS Dịch vụ tài chính 18,100 17,900 200 1.12%
BWE Tiện ích cộng đồng 51,200 51,800 -600 -1.16%
BXH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,500 13,500 0 0.00%
C32 Xây dựng và Vật liệu 25,200 25,000 200 0.80%
C47 Xây dựng và Vật liệu 12,300 12,100 200 1.65%
C69 Xây dựng và Vật liệu 10,000 10,000 0 0.00%
C92 Xây dựng và Vật liệu 4,100 3,800 300 7.89%
CAG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,800 10,800 0 0.00%
CAN Thực phẩm & Đồ uống 65,800 65,800 0 0.00%
CAP Tài nguyên cơ bản 69,000 69,000 0 0.00%
CAV Hàng & Dịch vụ công nghiệp 58,700 58,700 0 0.00%
CCI Tiện ích cộng đồng 30,200 31,100 -900 -2.74%
CCL Bất động sản 9,700 9,800 -100 -1.42%
CCR Hàng & Dịch vụ công nghiệp 19,000 19,000 0 0.00%
CDC Xây dựng và Vật liệu 17,300 17,100 200 0.88%
CDN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 28,000 28,300 -300 -1.06%
CEE Xây dựng và Vật liệu 12,100 12,900 -800 -5.84%
CEO Bất động sản 26,700 27,900 -1,200 -4.30%
CET Hàng cá nhân & Gia dụng 6,900 6,500 400 6.15%
CHP Tiện ích cộng đồng 24,000 23,600 400 1.69%
CIA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,700 11,700 0 0.00%
CIG Xây dựng và Vật liệu 5,500 5,100 400 6.86%
CII Xây dựng và Vật liệu 16,900 16,900 0 0.00%
CJC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 22,000 22,000 0 0.00%
CKG Bất động sản 13,100 13,300 -200 -1.14%
CKV Công nghệ thông tin 20,000 20,000 0 0.00%
CLC Hàng cá nhân & Gia dụng 35,000 36,600 -1,600 -4.24%
CLH Xây dựng và Vật liệu 31,600 31,900 -300 -0.94%
CLL Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,900 27,000 900 3.33%
CLM Tài nguyên cơ bản 32,000 32,000 0 0.00%
CLW Tiện ích cộng đồng 35,500 35,500 0 0.00%
CMC Ô tô và phụ tùng 7,900 7,900 0 0.00%
CMG Công nghệ thông tin 58,000 55,000 3,000 5.45%
CMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,800 10,700 100 0.93%
CMV Bán lẻ 13,400 13,500 -100 -0.37%
CMX Thực phẩm & Đồ uống 17,200 17,400 -200 -0.86%
CNG Tiện ích cộng đồng 37,000 37,400 -400 -0.94%
COM Bán lẻ 52,100 55,600 -3,500 -6.29%
CPC Hóa chất 17,000 16,600 400 2.41%
CRC Xây dựng và Vật liệu 6,800 6,800 0 -0.30%
CRE Bất động sản 20,700 20,300 400 1.72%
CSC Bất động sản 60,100 59,300 800 1.35%
CSM Ô tô và phụ tùng 18,100 17,000 1,100 6.16%
CSV Hóa chất 46,800 49,100 -2,300 -4.68%
CTB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 24,100 22,600 1,500 6.64%
CTC Du lịch và giải trí 4,100 4,100 0 0.00%
CTD Xây dựng và Vật liệu 52,000 51,800 200 0.39%
CTF Ô tô và phụ tùng 25,400 25,000 400 1.60%
CTG Ngân hàng 24,800 25,300 -500 -1.98%
CTI Xây dựng và Vật liệu 13,000 12,400 600 4.84%
CTP Thực phẩm & Đồ uống 5,600 6,000 -400 -6.67%
CTR Xây dựng và Vật liệu 63,100 64,000 -900 -1.41%
CTS Dịch vụ tài chính 14,800 14,500 300 2.07%
CTT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,700 15,200 1,500 9.87%
CTX Xây dựng và Vật liệu 7,300 7,900 -600 -7.59%
CVN Dược phẩm và Y tế 6,200 6,100 100 1.64%
CVT Xây dựng và Vật liệu 40,000 39,000 1,000 2.56%
CX8 Xây dựng và Vật liệu 11,300 10,500 800 7.62%
D11 Bất động sản 17,000 16,000 1,000 6.25%
D2D Bất động sản 43,200 43,300 -100 -0.23%
DAD Truyền thông 23,100 23,800 -700 -2.94%
DAE Truyền thông 24,000 24,000 0 0.00%
DAG Hóa chất 5,300 5,200 100 1.15%
DAH Du lịch và giải trí 6,600 6,500 100 1.07%
DAT Thực phẩm & Đồ uống 17,900 19,200 -1,300 -6.77%
DBC Thực phẩm & Đồ uống 18,200 17,700 500 2.54%
DBD Dược phẩm và Y tế 41,700 41,800 -100 -0.12%
DBT Dược phẩm và Y tế 11,800 11,500 300 2.16%
DC2 Xây dựng và Vật liệu 8,400 8,400 0 0.00%
DC4 Xây dựng và Vật liệu 8,600 8,600 0 0.35%
DCL Dược phẩm và Y tế 24,800 24,400 400 1.64%
DCM Hóa chất 36,000 35,400 600 1.55%
DDG Tiện ích cộng đồng 39,400 39,300 100 0.25%
DGC Hóa chất 122,600 119,800 2,800 2.34%
DGW Bán lẻ 119,500 118,000 1,500 1.27%
DHA Xây dựng và Vật liệu 35,800 36,900 -1,100 -2.98%
DHC Tài nguyên cơ bản 65,500 65,000 500 0.77%
DHG Dược phẩm và Y tế 86,500 86,100 400 0.46%
DHM Tài nguyên cơ bản 10,200 10,200 0 0.00%
DHP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,600 10,600 0 0.00%
DHT Bán lẻ 40,500 40,000 500 1.25%
DIG Bất động sản 35,100 36,100 -1,000 -2.77%
DIH Xây dựng và Vật liệu 29,000 30,000 -1,000 -3.33%
DL1 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 4,900 4,900 0 0.00%
DLG Tài nguyên cơ bản 3,700 3,700 0 -0.54%
DMC Dược phẩm và Y tế 49,500 49,500 0 0.00%
DNC Tiện ích cộng đồng 61,300 55,800 5,500 9.86%
DNM Dược phẩm và Y tế 35,700 35,700 0 0.00%
DNP Xây dựng và Vật liệu 21,300 22,000 -700 -3.18%
DP3 Dược phẩm và Y tế 93,500 91,000 2,500 2.75%
DPC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,500 16,500 0 0.00%
DPG Xây dựng và Vật liệu 48,700 50,000 -1,300 -2.60%
DPM Hóa chất 52,800 53,000 -200 -0.38%
DPR Hóa chất 74,800 74,600 200 0.27%
DQC Hàng cá nhân & Gia dụng 22,100 22,000 100 0.45%
DRC Ô tô và phụ tùng 27,200 27,000 200 0.56%
DRH Bất động sản 8,300 8,500 -200 -2.82%
DRL Tiện ích cộng đồng 66,000 66,000 0 0.00%
DS3 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 5,300 5,200 100 1.92%
DSN Du lịch và giải trí 46,000 45,900 100 0.22%
DST Truyền thông 6,500 6,600 -100 -1.52%
DTA Bất động sản 8,500 8,800 -300 -3.85%
DTC Xây dựng và Vật liệu 6,100 6,000 100 1.67%
DTD Xây dựng và Vật liệu 21,700 21,300 400 1.88%
DTK Tiện ích cộng đồng 12,400 12,000 400 3.33%
DTL Tài nguyên cơ bản 27,000 27,800 -800 -2.88%
DTT Hóa chất 15,900 15,900 0 0.00%
DVG Xây dựng và Vật liệu 8,600 8,700 -100 -1.15%
DVP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 50,900 50,500 400 0.79%
DXG Bất động sản 20,500 20,200 300 1.49%
DXP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,000 12,700 300 2.36%
DXS Bất động sản 16,400 15,300 1,100 6.86%
DXV Xây dựng và Vật liệu 5,200 5,200 0 0.00%
DZM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 7,500 7,500 0 0.00%
EBS Truyền thông 11,100 10,200 900 8.82%
ECI Truyền thông 25,600 25,600 0 0.00%
EIB Ngân hàng 31,500 31,900 -400 -1.26%
EID Truyền thông 19,800 20,000 -200 -1.00%
ELC Công nghệ thông tin 16,000 15,100 900 5.61%
EMC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 21,900 21,000 900 4.29%
EVE Hàng cá nhân & Gia dụng 13,500 13,300 200 1.12%
EVF Dịch vụ tài chính 9,900 9,600 300 2.60%
EVG Xây dựng và Vật liệu 6,200 5,800 400 6.87%
EVS Dịch vụ tài chính 26,500 26,500 0 0.00%
FCM Xây dựng và Vật liệu 4,700 4,600 100 1.72%
FCN Xây dựng và Vật liệu 12,800 13,000 -200 -1.16%
FDC Bất động sản 25,800 24,100 1,700 6.85%
FID Bất động sản 3,100 3,000 100 3.33%
FIR Bất động sản 42,600 41,700 900 2.16%
FIT Dịch vụ tài chính 6,200 6,100 100 1.31%
FLC Bất động sản 4,600 4,300 300 6.93%
FMC Thực phẩm & Đồ uống 62,100 62,900 -800 -1.27%
FPT Công nghệ thông tin 85,500 85,500 0 0.00%
FRT Bán lẻ 90,700 89,800 900 1.00%
FTM Hàng cá nhân & Gia dụng 2,700 2,900 -200 -6.97%
FTS Dịch vụ tài chính 32,500 30,400 2,100 6.91%
FUCTVGF3 Dịch vụ tài chính 12,800 12,800 0 0.00%
FUCVREIT Dịch vụ tài chính 8,900 8,900 0 0.00%
GAB Xây dựng và Vật liệu 196,400 196,400 0 0.00%
GAS Tiện ích cộng đồng 114,000 116,800 -2,800 -2.40%
GDT Hàng cá nhân & Gia dụng 44,800 44,800 0 0.00%
GDW Tiện ích cộng đồng 31,400 31,400 0 0.00%
GEG Tiện ích cộng đồng 22,800 23,300 -500 -1.94%
GEX Hàng & Dịch vụ công nghiệp 19,000 19,200 -200 -1.04%
GIC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,800 16,000 -200 -1.25%
GIL Hàng cá nhân & Gia dụng 54,000 52,600 1,400 2.66%
GKM Xây dựng và Vật liệu 47,700 48,100 -400 -0.83%
GLT Hàng cá nhân & Gia dụng 33,000 32,700 300 0.92%
GMA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 50,000 50,000 0 0.00%
GMC Hàng cá nhân & Gia dụng 21,700 21,700 0 0.00%
GMD Hàng & Dịch vụ công nghiệp 52,000 53,000 -1,000 -1.89%
GMH Xây dựng và Vật liệu 17,200 16,800 400 2.08%
GMX Xây dựng và Vật liệu 16,000 16,000 0 0.00%
GSP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,500 10,400 100 0.48%
GTA Tài nguyên cơ bản 14,700 15,000 -300 -2.00%
GVR Hóa chất 22,800 22,700 100 0.22%
HAD Thực phẩm & Đồ uống 14,800 14,800 0 0.00%
HAG Thực phẩm & Đồ uống 8,100 8,300 -200 -1.94%
HAH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 72,100 73,100 -1,000 -1.37%
HAI Hóa chất 2,400 2,200 200 6.73%
HAP Tài nguyên cơ bản 6,700 6,800 -100 -1.47%
HAR Bất động sản 4,800 4,800 0 0.00%
HAS Xây dựng và Vật liệu 11,600 11,900 -300 -2.11%
HAT Thực phẩm & Đồ uống 17,300 17,000 300 1.76%
HAX Ô tô và phụ tùng 18,900 19,400 -500 -2.33%
HBC Xây dựng và Vật liệu 17,400 17,500 -100 -0.57%
HBS Dịch vụ tài chính 6,200 6,200 0 0.00%
HCC Xây dựng và Vật liệu 11,200 11,000 200 1.82%
HCD Hóa chất 8,400 7,900 500 6.07%
HCM Dịch vụ tài chính 19,900 20,100 -200 -1.00%
HCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,000 17,000 0 0.00%
HDA Xây dựng và Vật liệu 11,400 10,400 1,000 9.62%
HDB Ngân hàng 23,000 23,500 -500 -2.13%
HDC Bất động sản 36,400 34,000 2,400 6.91%
HDG Bất động sản 54,800 55,100 -300 -0.54%
HEV Truyền thông 45,800 45,800 0 0.00%
HGM Tài nguyên cơ bản 60,500 60,500 0 0.00%
HHC Thực phẩm & Đồ uống 94,000 94,000 0 0.00%
HHG Du lịch và giải trí 2,900 2,700 200 7.41%
HHP Tài nguyên cơ bản 10,100 9,500 600 6.32%
HHS Ô tô và phụ tùng 5,400 5,400 0 0.75%
HHV Xây dựng và Vật liệu 11,800 11,700 100 0.85%
HID Xây dựng và Vật liệu 5,900 6,000 -100 -2.00%
HII Hóa chất 7,100 6,900 200 2.91%
HJS Tiện ích cộng đồng 34,000 34,000 0 0.00%
HKT Thực phẩm & Đồ uống 5,000 4,900 100 2.04%
HLC Tài nguyên cơ bản 15,000 15,100 -100 -0.66%
HLD Bất động sản 26,900 27,800 -900 -3.24%
HMC Tài nguyên cơ bản 16,400 15,300 1,100 6.86%
HMH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,400 17,500 -100 -0.57%
HMR Xây dựng và Vật liệu 9,800 9,200 600 6.52%
HNG Thực phẩm & Đồ uống 5,100 5,100 0 0.00%
HOM Xây dựng và Vật liệu 7,000 7,000 0 0.00%
HOT Du lịch và giải trí 37,900 36,000 1,900 5.28%
HPG Tài nguyên cơ bản 21,800 21,800 0 0.00%
HPM Tài nguyên cơ bản 19,700 19,700 0 0.00%
HPX Bất động sản 27,400 27,600 -200 -0.55%
HQC Bất động sản 4,000 4,000 0 -0.74%
HRC Hóa chất 54,000 51,500 2,500 4.85%
HSG Tài nguyên cơ bản 15,900 15,100 800 4.95%
HSL Thực phẩm & Đồ uống 6,100 6,000 100 1.67%
HT1 Xây dựng và Vật liệu 15,500 15,800 -300 -1.59%
HTC Tiện ích cộng đồng 24,300 24,300 0 0.00%
HTI Xây dựng và Vật liệu 18,000 18,000 0 0.00%
HTL Ô tô và phụ tùng 19,800 19,800 0 0.00%
HTN Bất động sản 28,000 26,200 1,800 6.87%
HTP Truyền thông 36,000 36,000 0 0.00%
HTV Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,300 12,600 -300 -2.00%
HU1 Xây dựng và Vật liệu 9,200 9,700 -500 -5.34%
HU3 Xây dựng và Vật liệu 7,600 8,100 -500 -5.63%
HUB Xây dựng và Vật liệu 24,200 24,000 200 0.83%
HUT Xây dựng và Vật liệu 25,100 25,700 -600 -2.33%
HVH Xây dựng và Vật liệu 6,200 6,200 0 0.00%
HVN Du lịch và giải trí 15,300 15,400 -100 -0.33%
HVT Hóa chất 51,000 51,800 -800 -1.54%
HVX Xây dựng và Vật liệu 4,200 4,200 0 0.47%
IBC Dịch vụ tài chính 19,900 20,000 -100 -0.25%
ICG Xây dựng và Vật liệu 8,400 8,000 400 5.00%
ICT Công nghệ thông tin 16,500 16,600 -100 -0.30%
IDC Bất động sản 51,000 51,700 -700 -1.35%
IDI Thực phẩm & Đồ uống 21,700 22,600 -900 -3.98%
IDJ Bất động sản 13,100 13,500 -400 -2.96%
IDV Bất động sản 43,200 42,800 400 0.93%
IJC Bất động sản 18,400 18,600 -200 -0.81%
ILB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 35,700 35,000 700 2.00%
IMP Dược phẩm và Y tế 59,000 60,500 -1,500 -2.48%
INC Xây dựng và Vật liệu 15,200 15,200 0 0.00%
INN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 46,000 45,000 1,000 2.22%
IPA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,300 18,100 200 1.10%
ITA Bất động sản 8,900 9,200 -300 -2.83%
ITC Bất động sản 9,700 9,300 400 3.74%
ITD Công nghệ thông tin 11,800 11,700 100 0.43%
ITQ Tài nguyên cơ bản 4,500 4,400 100 2.27%
IVS Dịch vụ tài chính 7,300 7,300 0 0.00%
JVC Dược phẩm và Y tế 4,400 4,400 0 -0.46%
KBC Bất động sản 30,100 29,700 400 1.35%
KDC Thực phẩm & Đồ uống 61,700 61,800 -100 -0.16%
KDH Bất động sản 38,500 38,100 400 0.92%
KDM Xây dựng và Vật liệu 13,800 15,300 -1,500 -9.80%
KHG Bất động sản 7,100 6,900 200 2.31%
KHP Tiện ích cộng đồng 10,400 10,700 -300 -2.36%
KHS Thực phẩm & Đồ uống 32,900 32,900 0 0.00%
KKC Tài nguyên cơ bản 18,000 18,000 0 0.00%
KLF Du lịch và giải trí 3,200 3,100 100 3.23%
KMR Hàng cá nhân & Gia dụng 4,400 4,400 0 0.00%
KMT Tài nguyên cơ bản 10,700 10,700 0 0.00%
KOS Bất động sản 33,600 33,600 0 0.00%
KPF Xây dựng và Vật liệu 10,900 10,800 100 0.46%
KSB Tài nguyên cơ bản 26,000 26,100 -100 -0.19%
KSD Hàng cá nhân & Gia dụng 7,100 7,000 100 1.43%
KSF Bất động sản 86,500 85,900 600 0.70%
KSQ Tài nguyên cơ bản 3,300 3,300 0 0.00%
KST Công nghệ thông tin 13,800 13,800 0 0.00%
KTS Thực phẩm & Đồ uống 17,500 17,000 500 2.94%
KTT Xây dựng và Vật liệu 9,400 9,000 400 4.44%
KVC Tài nguyên cơ bản 3,100 3,100 0 0.00%
L10 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 28,500 28,500 0 0.00%
L14 Xây dựng và Vật liệu 110,000 117,000 -7,000 -5.98%
L18 Xây dựng và Vật liệu 27,000 26,500 500 1.89%
L35 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 5,000 5,000 0 0.00%
L40 Xây dựng và Vật liệu 21,500 19,600 1,900 9.69%
L43 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 4,900 4,900 0 0.00%
L61 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,000 7,300 700 9.59%
L62 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 3,800 4,100 -300 -7.32%
LAF Thực phẩm & Đồ uống 19,400 20,900 -1,500 -6.97%
LAS Hóa chất 12,800 12,600 200 1.59%
LBE Truyền thông 28,800 28,800 0 0.00%
LBM Xây dựng và Vật liệu 83,700 80,400 3,300 4.10%
LCD Xây dựng và Vật liệu 26,700 26,700 0 0.00%
LCG Xây dựng và Vật liệu 10,500 10,000 500 4.48%
LCM Tài nguyên cơ bản 2,700 2,500 200 6.69%
LCS Xây dựng và Vật liệu 2,300 2,200 100 4.55%
LDG Bất động sản 8,100 8,200 -100 -1.22%
LDP Dược phẩm và Y tế 16,600 16,500 100 0.61%
LEC Bất động sản 10,300 10,600 -300 -2.83%
LGC Xây dựng và Vật liệu 43,100 43,100 0 0.00%
LGL Bất động sản 5,200 5,300 -100 -1.15%
LHC Xây dựng và Vật liệu 129,400 129,400 0 0.00%
LHG Bất động sản 31,500 32,300 -800 -2.48%
LIG Xây dựng và Vật liệu 5,500 5,300 200 3.77%
LIX Hàng cá nhân & Gia dụng 44,800 43,300 1,500 3.46%
LM7 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 3,800 3,800 0 0.00%
LM8 Xây dựng và Vật liệu 11,500 11,500 0 0.00%
LPB Ngân hàng 13,200 13,500 -300 -2.22%
LSS Thực phẩm & Đồ uống 9,300 9,500 -200 -2.11%
LUT Xây dựng và Vật liệu 4,600 4,400 200 4.55%
MAC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 9,000 8,500 500 5.88%
MAS Du lịch và giải trí 43,900 43,900 0 0.00%
MBB Ngân hàng 23,700 24,100 -400 -1.46%
MBG Xây dựng và Vật liệu 6,900 6,900 0 0.00%
MBS Dịch vụ tài chính 16,600 16,800 -200 -1.19%
MCC Xây dựng và Vật liệu 10,200 10,200 0 0.00%
MCF Thực phẩm & Đồ uống 9,000 9,200 -200 -2.17%
MCG Xây dựng và Vật liệu 3,600 3,500 100 2.87%
MCO Xây dựng và Vật liệu 4,100 4,300 -200 -4.65%
MCP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 32,500 32,300 200 0.62%
MDC Tài nguyên cơ bản 11,000 11,200 -200 -1.79%
MDG Xây dựng và Vật liệu 17,400 18,500 -1,100 -5.69%
MED Dược phẩm và Y tế 24,100 24,100 0 0.00%
MEL Tài nguyên cơ bản 13,600 13,400 200 1.49%
MHC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 5,500 5,500 0 0.55%
MHL Tài nguyên cơ bản 8,900 9,500 -600 -6.32%
MIG Bảo hiểm 24,500 24,800 -300 -1.21%
MIM Tài nguyên cơ bản 9,500 9,500 0 0.00%
MKV Dược phẩm và Y tế 12,000 12,000 0 0.00%
MSB Ngân hàng 16,600 16,500 100 0.30%
MSH Hàng cá nhân & Gia dụng 51,600 53,000 -1,400 -2.64%
MSN Thực phẩm & Đồ uống 109,500 110,000 -500 -0.45%
MST Xây dựng và Vật liệu 9,000 9,000 0 0.00%
MVB Tài nguyên cơ bản 18,000 18,000 0 0.00%
MWG Bán lẻ 71,900 72,500 -600 -0.83%
NAF Thực phẩm & Đồ uống 11,000 11,400 -400 -3.10%
NAG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,700 13,600 100 0.74%
NAP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,000 13,000 0 0.00%
NAV Xây dựng và Vật liệu 24,100 24,100 0 0.00%
NBB Bất động sản 16,000 15,800 200 0.95%
NBC Tài nguyên cơ bản 14,600 15,200 -600 -3.95%
NBP Tiện ích cộng đồng 17,900 18,000 -100 -0.56%
NBW Tiện ích cộng đồng 21,000 19,300 1,700 8.81%
NCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 92,000 92,100 -100 -0.11%
NDN Bất động sản 10,700 10,300 400 3.88%
NDX Xây dựng và Vật liệu 7,400 7,200 200 2.78%
NET Hàng cá nhân & Gia dụng 49,800 48,500 1,300 2.68%
NFC Hóa chất 14,600 14,600 0 0.00%
NHA Xây dựng và Vật liệu 20,000 21,200 -1,200 -5.44%
NHC Xây dựng và Vật liệu 32,000 32,000 0 0.00%
NHH Hóa chất 13,400 13,200 200 1.14%
NHT Hàng cá nhân & Gia dụng 24,600 23,400 1,200 4.90%
NKG Tài nguyên cơ bản 17,300 16,700 600 3.28%
NLG Bất động sản 36,000 36,300 -300 -0.83%
NNC Xây dựng và Vật liệu 16,500 16,500 0 0.00%
NRC Bất động sản 15,500 15,500 0 0.00%
NSC Thực phẩm & Đồ uống 92,800 92,300 500 0.54%
NSH Tài nguyên cơ bản 5,900 5,900 0 0.00%
NST Hàng cá nhân & Gia dụng 7,500 7,000 500 7.14%
NT2 Tiện ích cộng đồng 24,300 25,000 -700 -2.80%
NTH Tiện ích cộng đồng 41,000 41,000 0 0.00%
NTL Bất động sản 23,100 23,200 -100 -0.22%
NTP Xây dựng và Vật liệu 37,100 37,400 -300 -0.80%
NVB Ngân hàng 32,400 32,900 -500 -1.52%
NVL Bất động sản 74,000 74,900 -900 -1.20%
NVT Bất động sản 11,400 11,200 200 1.79%
OCB Ngân hàng 16,600 16,800 -200 -1.19%
OCH Thực phẩm & Đồ uống 8,000 8,800 -800 -9.09%
OGC Dịch vụ tài chính 10,500 9,800 700 6.96%
ONE Công nghệ thông tin 7,400 7,200 200 2.78%
OPC Dược phẩm và Y tế 56,800 56,400 400 0.71%
ORS Dịch vụ tài chính 14,500 14,400 100 0.69%
PAC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 35,000 35,100 -100 -0.14%
PAN Thực phẩm & Đồ uống 20,600 20,700 -100 -0.24%
PBP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,100 10,100 0 0.00%
PC1 Xây dựng và Vật liệu 38,100 39,200 -1,100 -2.81%
PCE Hóa chất 24,800 24,200 600 2.48%
PCG Tiện ích cộng đồng 7,000 6,900 100 1.45%
PCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 6,000 6,200 -200 -3.23%
PDB Xây dựng và Vật liệu 15,000 13,700 1,300 9.49%
PDC Du lịch và giải trí 5,900 5,600 300 5.36%
PDN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 109,200 109,200 0 0.00%
PDR Bất động sản 52,500 52,200 300 0.57%
PEN Xây dựng và Vật liệu 9,300 9,300 0 0.00%
PET Bán lẻ 37,000 36,900 100 0.27%
PGC Tiện ích cộng đồng 17,900 18,100 -200 -0.83%
PGD Tiện ích cộng đồng 32,700 33,500 -800 -2.39%
PGI Bảo hiểm 26,000 26,000 0 0.00%
PGN Hóa chất 11,300 12,200 -900 -7.38%
PGS Tiện ích cộng đồng 24,200 24,800 -600 -2.42%
PGT Du lịch và giải trí 6,600 6,600 0 0.00%
PGV Tiện ích cộng đồng 25,700 26,000 -300 -0.96%
PHC Xây dựng và Vật liệu 7,500 7,500 0 -0.13%
PHN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 42,000 42,000 0 0.00%
PHP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,500 17,500 0 0.00%
PHR Hóa chất 64,900 65,200 -300 -0.46%
PIA Viễn thông 28,800 28,800 0 0.00%
PIC Tiện ích cộng đồng 12,500 12,500 0 0.00%
PIT Bán lẻ 7,200 7,300 -100 -1.64%
PJC Tiện ích cộng đồng 27,100 27,100 0 0.00%
PJT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,600 10,700 -100 -0.47%
PLC Hóa chất 23,600 23,400 200 0.85%
PLP Hóa chất 7,300 7,300 0 -0.27%
PLX Dầu khí 40,800 40,700 100 0.25%
PMB Hóa chất 13,900 13,700 200 1.46%
PMC Dược phẩm và Y tế 63,000 63,000 0 0.00%
PME Dược phẩm và Y tế 80,200 75,000 5,200 6.93%
PMG Tiện ích cộng đồng 14,600 14,600 0 0.00%
PMP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,800 14,800 0 0.00%
PMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 24,000 24,000 0 0.00%
PNC Truyền thông 9,700 9,700 0 0.00%
PNJ Hàng cá nhân & Gia dụng 122,000 120,500 1,500 1.24%
POM Tài nguyên cơ bản 7,200 7,100 100 1.41%
POT Công nghệ thông tin 30,800 30,900 -100 -0.32%
POW Tiện ích cộng đồng 13,600 14,000 -400 -2.52%
PPC Tiện ích cộng đồng 17,600 17,700 -100 -0.56%
PPE Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,200 14,200 0 0.00%
PPP Dược phẩm và Y tế 14,300 14,200 100 0.70%
PPS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,000 13,000 0 0.00%
PPY Tiện ích cộng đồng 9,600 9,600 0 0.00%
PRC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,200 18,200 0 0.00%
PRE Bảo hiểm 18,400 18,200 200 1.10%
PSC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,000 15,000 0 0.00%
PSD Bán lẻ 22,200 21,800 400 1.83%
PSE Hóa chất 19,200 19,300 -100 -0.52%
PSH Bán lẻ 11,600 11,500 100 0.87%
PSI Dịch vụ tài chính 7,200 7,100 100 1.41%
PSW Hóa chất 14,800 14,300 500 3.50%
PTB Tài nguyên cơ bản 64,000 63,100 900 1.43%
PTC Xây dựng và Vật liệu 10,300 10,200 100 0.99%
PTD Xây dựng và Vật liệu 14,300 14,300 0 0.00%
PTI Bảo hiểm 70,000 71,000 -1,000 -1.41%
PTL Bất động sản 4,200 4,100 100 1.95%
PTS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,800 12,000 800 6.67%
PV2 Bất động sản 3,700 3,400 300 8.82%
PVB Dầu khí 15,200 15,400 -200 -1.30%
PVC Dầu khí 17,000 17,000 0 0.00%
PVD Dầu khí 17,000 17,200 -200 -1.16%
PVG Tiện ích cộng đồng 10,100 10,100 0 0.00%
PVI Bảo hiểm 48,800 49,200 -400 -0.81%
PVL Bất động sản 5,500 5,500 0 0.00%
PVS Dầu khí 24,000 24,700 -700 -2.83%
PVT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 19,200 19,700 -500 -2.54%
PXS Xây dựng và Vật liệu 4,200 4,000 200 3.95%
QBS Hóa chất 3,500 3,500 0 0.29%
QCG Bất động sản 7,400 7,600 -200 -2.11%
QHD Hàng & Dịch vụ công nghiệp 52,000 52,000 0 0.00%
QST Truyền thông 17,200 17,200 0 0.00%
QTC Xây dựng và Vật liệu 15,000 15,000 0 0.00%
RAL Hàng cá nhân & Gia dụng 105,000 103,500 1,500 1.45%
RCL Bất động sản 16,100 16,400 -300 -1.83%
RDP Hóa chất 7,700 7,700 0 0.00%
REE Hàng & Dịch vụ công nghiệp 85,800 85,300 500 0.59%
RIC Du lịch và giải trí 12,500 13,000 -500 -3.85%
ROS Xây dựng và Vật liệu 2,600 2,400 200 6.91%
S4A Tiện ích cộng đồng 36,100 36,100 0 0.00%
S55 Xây dựng và Vật liệu 57,000 59,300 -2,300 -3.88%
S99 Xây dựng và Vật liệu 9,200 9,200 0 0.00%
SAB Thực phẩm & Đồ uống 155,600 153,400 2,200 1.43%
SAF Thực phẩm & Đồ uống 64,600 64,600 0 0.00%
SAM Công nghệ thông tin 11,700 10,900 800 6.88%
SAV Tài nguyên cơ bản 16,500 16,500 0 0.00%
SBA Tiện ích cộng đồng 20,600 20,600 0 0.00%
SBT Thực phẩm & Đồ uống 16,000 15,700 300 1.59%
SBV Bán lẻ 14,200 14,100 100 0.71%
SC5 Xây dựng và Vật liệu 18,000 17,800 200 0.84%
SCD Thực phẩm & Đồ uống 18,200 18,200 0 0.00%
SCG Xây dựng và Vật liệu 68,400 67,900 500 0.74%
SCI Xây dựng và Vật liệu 11,000 10,400 600 5.77%
SCR Bất động sản 9,100 9,200 -100 -0.77%
SCS Du lịch và giải trí 156,400 156,300 100 0.06%
SD2 Xây dựng và Vật liệu 6,800 6,800 0 0.00%
SD4 Xây dựng và Vật liệu 4,000 3,900 100 2.56%
SD5 Xây dựng và Vật liệu 8,900 8,700 200 2.30%
SD6 Xây dựng và Vật liệu 4,100 4,100 0 0.00%
SD9 Xây dựng và Vật liệu 7,900 7,900 0 0.00%
SDA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,500 11,500 1,000 8.70%
SDC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 9,000 9,000 0 0.00%
SDG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,400 30,400 -3,000 -9.87%
SDN Xây dựng và Vật liệu 52,800 52,800 0 0.00%
SDT Xây dựng và Vật liệu 4,700 4,700 0 0.00%
SDU Xây dựng và Vật liệu 23,400 25,800 -2,400 -9.30%
SEB Tiện ích cộng đồng 45,000 45,000 0 0.00%
SED Truyền thông 20,800 20,800 0 0.00%
SFC Tiện ích cộng đồng 22,500 22,500 0 0.00%
SFG Hóa chất 13,700 13,700 0 0.00%
SFI Hàng & Dịch vụ công nghiệp 60,000 61,000 -1,000 -1.64%
SFN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,400 27,400 0 0.00%
SGC Thực phẩm & Đồ uống 82,500 82,500 0 0.00%
SGD Truyền thông 15,400 15,400 0 0.00%
SGH Du lịch và giải trí 33,600 33,600 0 0.00%
SGN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 67,800 67,200 600 0.89%
SGR Bất động sản 16,100 15,800 300 1.58%
SGT Công nghệ thông tin 24,500 24,700 -200 -0.81%
SHA Tài nguyên cơ bản 5,400 5,200 200 3.24%
SHB Ngân hàng 13,500 13,600 -100 -0.37%
SHE Hàng cá nhân & Gia dụng 10,800 10,700 100 0.93%
SHI Tài nguyên cơ bản 15,000 14,900 100 0.67%
SHN Xây dựng và Vật liệu 7,800 7,600 200 2.63%
SHP Tiện ích cộng đồng 27,700 27,800 -100 -0.18%
SHS Dịch vụ tài chính 14,200 14,200 0 0.00%
SIC Xây dựng và Vật liệu 22,400 22,400 0 0.00%
SII Xây dựng và Vật liệu 13,900 14,300 -400 -2.46%
SJ1 Thực phẩm & Đồ uống 14,300 14,300 0 0.00%
SJD Tiện ích cộng đồng 17,800 17,700 100 0.28%
SJE Xây dựng và Vật liệu 27,000 27,000 0 0.00%
SJF Hóa chất 6,100 6,000 100 1.67%
SJS Bất động sản 71,900 71,500 400 0.56%
SKG Du lịch và giải trí 14,000 14,100 -100 -0.71%
SLS Thực phẩm & Đồ uống 114,000 112,700 1,300 1.15%
SMA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,800 9,400 -600 -5.91%
SMB Thực phẩm & Đồ uống 41,000 40,900 100 0.12%
SMC Tài nguyên cơ bản 20,800 20,300 500 2.46%
SMN Truyền thông 14,000 14,000 0 0.00%
SMT Công nghệ thông tin 12,800 13,000 -200 -1.54%
SPC Hóa chất 17,100 17,100 0 0.00%
SPI Tài nguyên cơ bản 4,200 4,200 0 0.00%
SPM Dược phẩm và Y tế 18,000 18,100 -100 -0.28%
SRA Công nghệ thông tin 6,600 6,500 100 1.54%
SRC Ô tô và phụ tùng 16,800 17,100 -300 -1.76%
SRF Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,000 13,100 -100 -0.76%
SSB Ngân hàng 31,200 30,900 300 0.97%
SSC Thực phẩm & Đồ uống 36,000 41,500 -5,500 -13.25%
SSI Dịch vụ tài chính 18,600 18,500 100 0.54%
SSM Tài nguyên cơ bản 5,500 5,500 0 0.00%
ST8 Công nghệ thông tin 17,200 17,300 -100 -0.29%
STB Ngân hàng 21,200 21,300 -100 -0.47%
STC Truyền thông 22,000 22,000 0 0.00%
STG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 28,300 29,500 -1,200 -4.07%
STK Hàng cá nhân & Gia dụng 50,000 51,400 -1,400 -2.72%
STP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,200 8,200 0 0.00%
SVC Ô tô và phụ tùng 102,700 102,700 0 0.00%
SVD Hàng cá nhân & Gia dụng 6,000 6,000 0 0.17%
SVI Hàng & Dịch vụ công nghiệp 68,900 69,000 -100 -0.14%
SVN Xây dựng và Vật liệu 6,000 6,000 0 0.00%
SVT Tài nguyên cơ bản 14,500 14,000 500 3.57%
SZB Bất động sản 38,400 38,700 -300 -0.78%
SZC Bất động sản 43,600 44,500 -900 -2.02%
SZL Bất động sản 55,000 55,000 0 0.00%
TA9 Xây dựng và Vật liệu 14,500 14,400 100 0.69%
TAC Thực phẩm & Đồ uống 57,000 54,200 2,800 5.17%
TAR Thực phẩm & Đồ uống 25,900 25,900 0 0.00%
TBC Tiện ích cộng đồng 30,600 29,800 800 2.68%
TBX Xây dựng và Vật liệu 22,300 22,300 0 0.00%
TC6 Tài nguyên cơ bản 8,900 8,900 0 0.00%
TCB Ngân hàng 35,500 36,000 -500 -1.25%
TCD Xây dựng và Vật liệu 9,900 9,700 200 2.38%
TCH Ô tô và phụ tùng 10,600 10,800 -200 -1.40%
TCL Hàng & Dịch vụ công nghiệp 36,000 34,900 1,100 3.00%
TCM Hàng cá nhân & Gia dụng 46,500 45,200 1,300 2.88%
TCO Hàng & Dịch vụ công nghiệp 9,900 9,800 100 1.33%
TCR Xây dựng và Vật liệu 4,800 4,900 -100 -1.64%
TCT Du lịch và giải trí 37,700 37,800 -100 -0.26%
TDC Bất động sản 11,600 11,200 400 3.11%
TDG Tiện ích cộng đồng 5,200 5,100 100 1.17%
TDH Bất động sản 5,000 5,000 0 0.00%
TDM Tiện ích cộng đồng 39,000 38,800 200 0.52%
TDN Tài nguyên cơ bản 12,100 12,100 0 0.00%
TDP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 25,000 26,400 -1,400 -5.30%
TDT Hàng cá nhân & Gia dụng 9,900 9,800 100 1.02%
TDW Tiện ích cộng đồng 43,000 43,000 0 0.00%
TEG Bất động sản 9,300 9,600 -300 -2.63%
TET Hàng cá nhân & Gia dụng 31,200 31,200 0 0.00%
TFC Thực phẩm & Đồ uống 8,000 7,400 600 8.11%
TGG Xây dựng và Vật liệu 5,300 5,400 -100 -1.32%
THB Thực phẩm & Đồ uống 14,000 14,000 0 0.00%
THD Bất động sản 57,000 56,600 400 0.71%
THG Xây dựng và Vật liệu 47,400 46,800 600 1.28%
THI Hàng & Dịch vụ công nghiệp 24,800 26,400 -1,600 -6.07%
THS Bán lẻ 18,400 18,400 0 0.00%
THT Tài nguyên cơ bản 11,800 11,600 200 1.72%
TIG Bất động sản 12,300 12,500 -200 -1.60%
TIP Bất động sản 24,300 23,500 800 3.40%
TIX Bất động sản 30,200 30,200 0 0.00%
TJC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,300 16,300 0 0.00%
TKC Xây dựng và Vật liệu 6,700 6,900 -200 -2.90%
TKU Tài nguyên cơ bản 21,000 21,000 0 0.00%
TLD Bất động sản 5,500 5,400 100 2.43%
TLG Hàng cá nhân & Gia dụng 44,800 44,700 100 0.11%
TLH Tài nguyên cơ bản 8,700 8,400 300 2.96%
TMB Tài nguyên cơ bản 18,900 18,000 900 5.00%
TMC Tiện ích cộng đồng 15,500 15,500 0 0.00%
TMP Tiện ích cộng đồng 55,700 52,800 2,900 5.49%
TMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 83,500 83,700 -200 -0.24%
TMT Ô tô và phụ tùng 22,400 21,900 500 2.28%
TMX Xây dựng và Vật liệu 10,300 9,500 800 8.42%
TN1 Bất động sản 27,900 28,000 -100 -0.36%
TNA Tài nguyên cơ bản 9,100 9,000 100 0.66%
TNC Hóa chất 43,100 43,100 0 0.00%
TNG Hàng cá nhân & Gia dụng 29,800 30,200 -400 -1.32%
TNH Dược phẩm và Y tế 41,500 43,000 -1,500 -3.38%
TNI Tài nguyên cơ bản 3,700 3,800 -100 -1.35%
TNT Tài nguyên cơ bản 7,200 6,900 300 3.90%
TOT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,200 12,200 0 0.00%
TPB Ngân hàng 26,000 26,500 -500 -1.89%
TPC Hóa chất 9,000 9,000 0 0.00%
TPH Truyền thông 13,500 13,500 0 0.00%
TPP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,400 11,400 0 0.00%
TRA Dược phẩm và Y tế 94,000 94,000 0 0.00%
TRC Hóa chất 41,000 40,000 1,000 2.50%
TSB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,000 10,000 0 0.00%
TSC Hóa chất 6,100 6,100 0 -0.33%
TST Công nghệ thông tin 7,400 7,400 0 0.00%
TTA Xây dựng và Vật liệu 12,000 11,800 200 1.69%
TTB Xây dựng và Vật liệu 3,500 3,500 0 0.85%
TTC Xây dựng và Vật liệu 13,500 13,500 0 0.00%
TTE Tiện ích cộng đồng 14,800 14,800 0 0.00%
TTF Tài nguyên cơ bản 7,300 7,200 100 1.11%
TTH Bán lẻ 3,200 3,100 100 3.23%
TTL Xây dựng và Vật liệu 14,600 13,700 900 6.57%
TTT Du lịch và giải trí 41,900 41,900 0 0.00%
TTZ Xây dựng và Vật liệu 3,000 2,900 100 3.45%
TV2 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 42,600 42,000 600 1.43%
TV3 Xây dựng và Vật liệu 23,800 23,800 0 0.00%
TV4 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,800 19,500 -1,700 -8.72%
TVB Dịch vụ tài chính 7,000 6,900 100 1.60%
TVC Dịch vụ tài chính 8,100 7,800 300 3.85%
TVD Tài nguyên cơ bản 14,200 14,200 0 0.00%
TVS Dịch vụ tài chính 30,000 29,300 700 2.21%
TVT Hàng cá nhân & Gia dụng 30,100 30,000 100 0.33%
TXM Xây dựng và Vật liệu 4,600 4,500 100 2.22%
TYA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,000 16,600 -600 -3.61%
UDC Xây dựng và Vật liệu 8,800 8,400 400 4.29%
UIC Xây dựng và Vật liệu 42,400 43,900 -1,500 -3.42%
UNI Công nghệ thông tin 15,500 15,400 100 0.65%
V12 Xây dựng và Vật liệu 15,500 15,500 0 0.00%
V21 Xây dựng và Vật liệu 6,600 6,700 -100 -1.49%
VAF Hóa chất 11,900 11,500 400 3.04%
VBC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 35,000 35,000 0 0.00%
VC1 Xây dựng và Vật liệu 10,100 11,000 -900 -8.18%
VC2 Xây dựng và Vật liệu 23,500 23,000 500 2.17%
VC3 Bất động sản 43,600 43,600 0 0.00%
VC6 Xây dựng và Vật liệu 11,800 11,900 -100 -0.84%
VC7 Xây dựng và Vật liệu 9,600 9,500 100 1.05%
VC9 Xây dựng và Vật liệu 9,000 9,400 -400 -4.26%
VCA Tài nguyên cơ bản 15,000 15,400 -400 -2.28%
VCB Ngân hàng 75,000 75,900 -900 -1.19%
VCC Xây dựng và Vật liệu 15,000 15,600 -600 -3.85%
VCF Thực phẩm & Đồ uống 237,500 237,500 0 0.00%
VCG Xây dựng và Vật liệu 19,300 19,100 200 1.05%
VCI Dịch vụ tài chính 33,700 33,800 -100 -0.30%
VCM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,500 12,500 0 0.00%
VCS Xây dựng và Vật liệu 75,000 74,800 200 0.27%
VDL Thực phẩm & Đồ uống 20,000 21,000 -1,000 -4.76%
VDP Dược phẩm và Y tế 39,400 38,000 1,400 3.68%
VDS Dịch vụ tài chính 16,000 15,900 100 0.63%
VE1 Xây dựng và Vật liệu 4,000 3,900 100 2.56%
VE2 Xây dựng và Vật liệu 8,300 8,300 0 0.00%
VE3 Xây dựng và Vật liệu 10,600 11,500 -900 -7.83%
VE4 Xây dựng và Vật liệu 81,000 81,000 0 0.00%
VE8 Xây dựng và Vật liệu 7,800 7,500 300 4.00%
VFG Hóa chất 50,000 52,600 -2,600 -4.86%
VGC Xây dựng và Vật liệu 53,000 52,600 400 0.76%
VGP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 25,000 25,000 0 0.00%
VGS Tài nguyên cơ bản 17,100 17,100 0 0.00%
VHC Thực phẩm & Đồ uống 90,000 93,600 -3,600 -3.85%
VHE Dược phẩm và Y tế 4,800 4,900 -100 -2.04%
VHL Xây dựng và Vật liệu 24,000 24,300 -300 -1.23%
VHM Bất động sản 63,200 63,200 0 0.00%
VIB Ngân hàng 20,600 20,300 300 1.23%
VIC Bất động sản 74,600 74,200 400 0.54%
VID Tài nguyên cơ bản 8,600 8,600 0 0.12%
VIE Công nghệ thông tin 9,000 9,000 0 0.00%
VIF Tài nguyên cơ bản 18,400 17,600 800 4.55%
VIG Dịch vụ tài chính 6,000 6,100 -100 -1.64%
VIP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 6,200 6,200 0 0.48%
VIS Tài nguyên cơ bản 10,300 9,600 700 6.77%
VIT Xây dựng và Vật liệu 19,700 19,700 0 0.00%
VIX Dịch vụ tài chính 9,100 9,100 0 0.22%
VJC Du lịch và giải trí 128,300 128,200 100 0.08%
VKC Ô tô và phụ tùng 5,100 4,700 400 8.51%
VLA Công nghệ thông tin 62,000 66,000 -4,000 -6.06%
VMC Xây dựng và Vật liệu 12,500 12,400 100 0.81%
VMD Dược phẩm và Y tế 22,200 23,400 -1,200 -5.13%
VMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,700 12,700 0 0.00%
VNC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 34,000 34,000 0 0.00%
VND Dịch vụ tài chính 17,200 16,900 300 1.47%
VNE Xây dựng và Vật liệu 12,200 11,800 400 2.97%
VNF Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,200 18,400 -200 -1.09%
VNG Du lịch và giải trí 11,000 10,700 300 2.80%
VNL Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,800 19,000 -200 -1.05%
VNM Thực phẩm & Đồ uống 71,500 70,700 800 1.13%
VNR Bảo hiểm 24,100 24,100 0 0.00%
VNS Du lịch và giải trí 13,000 13,000 0 0.00%
VNT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 82,000 82,000 0 0.00%
VOS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,600 15,400 200 1.30%
VPB Ngân hàng 28,200 28,500 -300 -1.05%
VPD Tiện ích cộng đồng 18,100 18,000 100 0.28%
VPG Tài nguyên cơ bản 30,200 29,800 400 1.34%
VPH Bất động sản 6,700 6,600 100 1.68%
VPI Bất động sản 63,200 62,800 400 0.64%
VPS Hóa chất 12,600 12,600 0 0.00%
VRC Bất động sản 9,400 9,100 300 3.06%
VRE Bất động sản 27,600 28,100 -500 -1.78%
VSA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 29,800 28,500 1,300 4.56%
VSC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 44,300 45,300 -1,000 -2.21%
VSH Tiện ích cộng đồng 43,800 43,500 300 0.69%
VSI Xây dựng và Vật liệu 23,500 23,300 200 0.86%
VSM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 25,000 25,000 0 0.00%
VTB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,500 11,400 100 0.44%
VTC Công nghệ thông tin 13,500 13,500 0 0.00%
VTH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,000 11,000 0 0.00%
VTJ Hàng cá nhân & Gia dụng 4,000 3,900 100 2.56%
VTL Thực phẩm & Đồ uống 9,800 9,800 0 0.00%
VTO Hàng & Dịch vụ công nghiệp 7,500 7,500 0 0.40%
VTV Xây dựng và Vật liệu 4,900 5,000 -100 -2.00%
VTZ Hóa chất 8,200 9,100 -900 -9.89%
VXB Xây dựng và Vật liệu 15,800 15,800 0 0.00%
WCS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 168,000 161,000 7,000 4.35%
WSS Dịch vụ tài chính 7,800 7,700 100 1.30%
X20 Hàng cá nhân & Gia dụng 9,300 8,500 800 9.41%
YBM Tài nguyên cơ bản 7,900 7,900 0 0.13%
YEG Truyền thông 21,800 20,400 1,400 6.86%
  • Giá cổ phiếu AAA (ngành Hóa chất) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 11,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.85%)
  • Giá cổ phiếu AAM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 12,100đ (so với giá phiên trước 12,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.42%)
  • Giá cổ phiếu AAT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 9,500đ (so với giá phiên trước 9,100đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.40%)
  • Giá cổ phiếu AAV (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,100đ (so với giá phiên trước 7,400đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.46%)
  • Giá cổ phiếu ABR (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,700đ (so với giá phiên trước 12,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.60%)
  • Giá cổ phiếu ABS (ngành Bán lẻ) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 11,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.90%)
  • Giá cổ phiếu ABT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 39,800đ (so với giá phiên trước 39,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.25%)
  • Giá cổ phiếu ACB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 23,800đ (so với giá phiên trước 23,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.21%)
  • Giá cổ phiếu ACC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,400đ (so với giá phiên trước 13,000đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.08%)
  • Giá cổ phiếu ACL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 23,700đ (so với giá phiên trước 24,400đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.87%)
  • Giá cổ phiếu ACM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 1,400đ (so với giá phiên trước 1,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.67%)
  • Giá cổ phiếu ADC (ngành Truyền thông) có thị giá là 20,000đ (so với giá phiên trước 19,100đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.71%)
  • Giá cổ phiếu ADG (ngành Truyền thông) có thị giá là 38,800đ (so với giá phiên trước 38,300đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.31%)
  • Giá cổ phiếu ADS (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 19,400đ (so với giá phiên trước 18,800đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.19%)
  • Giá cổ phiếu AGG (ngành Bất động sản) có thị giá là 37,900đ (so với giá phiên trước 37,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu AGM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 26,000đ (so với giá phiên trước 27,800đ giảm -1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.31%)
  • Giá cổ phiếu AGR (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 9,500đ (so với giá phiên trước 9,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.70%)
  • Giá cổ phiếu ALT (ngành Truyền thông) có thị giá là 26,300đ (so với giá phiên trước 26,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu AMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 26,400đ (so với giá phiên trước 26,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu AMD (ngành Bất động sản) có thị giá là 3,000đ (so với giá phiên trước 2,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.76%)
  • Giá cổ phiếu AME (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.94%)
  • Giá cổ phiếu AMV (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 8,200đ (so với giá phiên trước 8,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.23%)
  • Giá cổ phiếu ANV (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 57,000đ (so với giá phiên trước 57,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.18%)
  • Giá cổ phiếu APC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 18,500đ (so với giá phiên trước 17,900đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.07%)
  • Giá cổ phiếu APG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 6,300đ (so với giá phiên trước 6,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.61%)
  • Giá cổ phiếu APH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 11,600đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.72%)
  • Giá cổ phiếu API (ngành Bất động sản) có thị giá là 32,500đ (so với giá phiên trước 33,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.52%)
  • Giá cổ phiếu APP (ngành Hóa chất) có thị giá là 8,400đ (so với giá phiên trước 9,200đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.70%)
  • Giá cổ phiếu APS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 13,200đ (so với giá phiên trước 13,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ARM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 45,000đ (so với giá phiên trước 45,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ART (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 4,700đ (so với giá phiên trước 4,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ASG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 28,500đ (so với giá phiên trước 28,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.70%)
  • Giá cổ phiếu ASM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 15,200đ (so với giá phiên trước 14,900đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.67%)
  • Giá cổ phiếu ASP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 6,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.25%)
  • Giá cổ phiếu AST (ngành Bán lẻ) có thị giá là 56,100đ (so với giá phiên trước 56,700đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.06%)
  • Giá cổ phiếu ATS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BAB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 16,800đ (so với giá phiên trước 16,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.60%)
  • Giá cổ phiếu BAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 30,600đ (so với giá phiên trước 30,300đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.82%)
  • Giá cổ phiếu BAX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 81,300đ (so với giá phiên trước 81,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BBC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 107,900đ (so với giá phiên trước 110,000đ giảm -2,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.91%)
  • Giá cổ phiếu BBS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 12,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,200đ (so với giá phiên trước 14,600đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.74%)
  • Giá cổ phiếu BCE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,500đ (so với giá phiên trước 8,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.93%)
  • Giá cổ phiếu BCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 37,500đ (so với giá phiên trước 37,100đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.08%)
  • Giá cổ phiếu BCG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 14,200đ (so với giá phiên trước 14,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.08%)
  • Giá cổ phiếu BCM (ngành Bất động sản) có thị giá là 62,300đ (so với giá phiên trước 63,300đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.58%)
  • Giá cổ phiếu BDB (ngành Truyền thông) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 10,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BED (ngành Truyền thông) có thị giá là 39,700đ (so với giá phiên trước 39,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BFC (ngành Hóa chất) có thị giá là 23,200đ (so với giá phiên trước 22,000đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.23%)
  • Giá cổ phiếu BHN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 54,100đ (so với giá phiên trước 54,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BIC (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 27,200đ (so với giá phiên trước 27,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BID (ngành Ngân hàng) có thị giá là 31,200đ (so với giá phiên trước 31,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.65%)
  • Giá cổ phiếu BII (ngành Bất động sản) có thị giá là 3,800đ (so với giá phiên trước 3,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.57%)
  • Giá cổ phiếu BKC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 6,600đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.09%)
  • Giá cổ phiếu BKG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 5,400đ (so với giá phiên trước 5,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.73%)
  • Giá cổ phiếu BLF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 3,600đ (so với giá phiên trước 3,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.86%)
  • Giá cổ phiếu BMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 12,900đ (so với giá phiên trước 12,400đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.03%)
  • Giá cổ phiếu BMI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 29,500đ (so với giá phiên trước 29,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.34%)
  • Giá cổ phiếu BMP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 54,000đ (so với giá phiên trước 53,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.19%)
  • Giá cổ phiếu BNA (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 19,900đ (so với giá phiên trước 18,800đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.85%)
  • Giá cổ phiếu BPC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 11,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 13,300đ (so với giá phiên trước 13,100đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.53%)
  • Giá cổ phiếu BSC (ngành Bán lẻ) có thị giá là 14,400đ (so với giá phiên trước 14,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BSI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 21,600đ (so với giá phiên trước 22,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.59%)
  • Giá cổ phiếu BST (ngành Truyền thông) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BTP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 16,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.50%)
  • Giá cổ phiếu BTS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.74%)
  • Giá cổ phiếu BTT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 49,000đ (so với giá phiên trước 49,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BTW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 32,000đ (so với giá phiên trước 32,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BVH (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 54,800đ (so với giá phiên trước 52,700đ tăng 2,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.98%)
  • Giá cổ phiếu BVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 18,100đ (so với giá phiên trước 17,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.12%)
  • Giá cổ phiếu BWE (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 51,200đ (so với giá phiên trước 51,800đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.16%)
  • Giá cổ phiếu BXH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 13,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu C32 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 25,200đ (so với giá phiên trước 25,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.80%)
  • Giá cổ phiếu C47 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 12,100đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.65%)
  • Giá cổ phiếu C69 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu C92 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,100đ (so với giá phiên trước 3,800đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.89%)
  • Giá cổ phiếu CAG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,800đ (so với giá phiên trước 10,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CAN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 65,800đ (so với giá phiên trước 65,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CAP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 69,000đ (so với giá phiên trước 69,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CAV (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 58,700đ (so với giá phiên trước 58,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CCI (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 30,200đ (so với giá phiên trước 31,100đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.74%)
  • Giá cổ phiếu CCL (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,700đ (so với giá phiên trước 9,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.42%)
  • Giá cổ phiếu CCR (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 19,000đ (so với giá phiên trước 19,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CDC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 17,100đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.88%)
  • Giá cổ phiếu CDN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 28,000đ (so với giá phiên trước 28,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.06%)
  • Giá cổ phiếu CEE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,100đ (so với giá phiên trước 12,900đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.84%)
  • Giá cổ phiếu CEO (ngành Bất động sản) có thị giá là 26,700đ (so với giá phiên trước 27,900đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.30%)
  • Giá cổ phiếu CET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 6,500đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.15%)
  • Giá cổ phiếu CHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 24,000đ (so với giá phiên trước 23,600đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.69%)
  • Giá cổ phiếu CIA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,700đ (so với giá phiên trước 11,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CIG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,500đ (so với giá phiên trước 5,100đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.86%)
  • Giá cổ phiếu CII (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,900đ (so với giá phiên trước 16,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CJC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 22,000đ (so với giá phiên trước 22,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CKG (ngành Bất động sản) có thị giá là 13,100đ (so với giá phiên trước 13,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.14%)
  • Giá cổ phiếu CKV (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 20,000đ (so với giá phiên trước 20,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CLC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 35,000đ (so với giá phiên trước 36,600đ giảm -1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.24%)
  • Giá cổ phiếu CLH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 31,600đ (so với giá phiên trước 31,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.94%)
  • Giá cổ phiếu CLL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,900đ (so với giá phiên trước 27,000đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.33%)
  • Giá cổ phiếu CLM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 32,000đ (so với giá phiên trước 32,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CLW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 35,500đ (so với giá phiên trước 35,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CMC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 7,900đ (so với giá phiên trước 7,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CMG (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 58,000đ (so với giá phiên trước 55,000đ tăng 3,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.45%)
  • Giá cổ phiếu CMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,800đ (so với giá phiên trước 10,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.93%)
  • Giá cổ phiếu CMV (ngành Bán lẻ) có thị giá là 13,400đ (so với giá phiên trước 13,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.37%)
  • Giá cổ phiếu CMX (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 17,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.86%)
  • Giá cổ phiếu CNG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 37,000đ (so với giá phiên trước 37,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.94%)
  • Giá cổ phiếu COM (ngành Bán lẻ) có thị giá là 52,100đ (so với giá phiên trước 55,600đ giảm -3,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.29%)
  • Giá cổ phiếu CPC (ngành Hóa chất) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 16,600đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.41%)
  • Giá cổ phiếu CRC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 6,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.30%)
  • Giá cổ phiếu CRE (ngành Bất động sản) có thị giá là 20,700đ (so với giá phiên trước 20,300đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.72%)
  • Giá cổ phiếu CSC (ngành Bất động sản) có thị giá là 60,100đ (so với giá phiên trước 59,300đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.35%)
  • Giá cổ phiếu CSM (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 18,100đ (so với giá phiên trước 17,000đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.16%)
  • Giá cổ phiếu CSV (ngành Hóa chất) có thị giá là 46,800đ (so với giá phiên trước 49,100đ giảm -2,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.68%)
  • Giá cổ phiếu CTB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 24,100đ (so với giá phiên trước 22,600đ tăng 1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.64%)
  • Giá cổ phiếu CTC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 4,100đ (so với giá phiên trước 4,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 52,000đ (so với giá phiên trước 51,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.39%)
  • Giá cổ phiếu CTF (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 25,400đ (so với giá phiên trước 25,000đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.60%)
  • Giá cổ phiếu CTG (ngành Ngân hàng) có thị giá là 24,800đ (so với giá phiên trước 25,300đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.98%)
  • Giá cổ phiếu CTI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 12,400đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.84%)
  • Giá cổ phiếu CTP (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 5,600đ (so với giá phiên trước 6,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.67%)
  • Giá cổ phiếu CTR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 63,100đ (so với giá phiên trước 64,000đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.41%)
  • Giá cổ phiếu CTS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 14,800đ (so với giá phiên trước 14,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.07%)
  • Giá cổ phiếu CTT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,700đ (so với giá phiên trước 15,200đ tăng 1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.87%)
  • Giá cổ phiếu CTX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,300đ (so với giá phiên trước 7,900đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.59%)
  • Giá cổ phiếu CVN (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 6,200đ (so với giá phiên trước 6,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.64%)
  • Giá cổ phiếu CVT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 40,000đ (so với giá phiên trước 39,000đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.56%)
  • Giá cổ phiếu CX8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,300đ (so với giá phiên trước 10,500đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.62%)
  • Giá cổ phiếu D11 (ngành Bất động sản) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 16,000đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.25%)
  • Giá cổ phiếu D2D (ngành Bất động sản) có thị giá là 43,200đ (so với giá phiên trước 43,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.23%)
  • Giá cổ phiếu DAD (ngành Truyền thông) có thị giá là 23,100đ (so với giá phiên trước 23,800đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.94%)
  • Giá cổ phiếu DAE (ngành Truyền thông) có thị giá là 24,000đ (so với giá phiên trước 24,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DAG (ngành Hóa chất) có thị giá là 5,300đ (so với giá phiên trước 5,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.15%)
  • Giá cổ phiếu DAH (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 6,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.07%)
  • Giá cổ phiếu DAT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 17,900đ (so với giá phiên trước 19,200đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.77%)
  • Giá cổ phiếu DBC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 18,200đ (so với giá phiên trước 17,700đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.54%)
  • Giá cổ phiếu DBD (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 41,700đ (so với giá phiên trước 41,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.12%)
  • Giá cổ phiếu DBT (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 11,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.16%)
  • Giá cổ phiếu DC2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,400đ (so với giá phiên trước 8,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DC4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,600đ (so với giá phiên trước 8,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.35%)
  • Giá cổ phiếu DCL (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 24,800đ (so với giá phiên trước 24,400đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.64%)
  • Giá cổ phiếu DCM (ngành Hóa chất) có thị giá là 36,000đ (so với giá phiên trước 35,400đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.55%)
  • Giá cổ phiếu DDG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 39,400đ (so với giá phiên trước 39,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.25%)
  • Giá cổ phiếu DGC (ngành Hóa chất) có thị giá là 122,600đ (so với giá phiên trước 119,800đ tăng 2,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.34%)
  • Giá cổ phiếu DGW (ngành Bán lẻ) có thị giá là 119,500đ (so với giá phiên trước 118,000đ tăng 1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.27%)
  • Giá cổ phiếu DHA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 35,800đ (so với giá phiên trước 36,900đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.98%)
  • Giá cổ phiếu DHC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 65,500đ (so với giá phiên trước 65,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.77%)
  • Giá cổ phiếu DHG (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 86,500đ (so với giá phiên trước 86,100đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.46%)
  • Giá cổ phiếu DHM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 10,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DHP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,600đ (so với giá phiên trước 10,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DHT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 40,500đ (so với giá phiên trước 40,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.25%)
  • Giá cổ phiếu DIG (ngành Bất động sản) có thị giá là 35,100đ (so với giá phiên trước 36,100đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.77%)
  • Giá cổ phiếu DIH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 29,000đ (so với giá phiên trước 30,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.33%)
  • Giá cổ phiếu DL1 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 4,900đ (so với giá phiên trước 4,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DLG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 3,700đ (so với giá phiên trước 3,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.54%)
  • Giá cổ phiếu DMC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 49,500đ (so với giá phiên trước 49,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DNC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 61,300đ (so với giá phiên trước 55,800đ tăng 5,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.86%)
  • Giá cổ phiếu DNM (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 35,700đ (so với giá phiên trước 35,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DNP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 21,300đ (so với giá phiên trước 22,000đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.18%)
  • Giá cổ phiếu DP3 (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 93,500đ (so với giá phiên trước 91,000đ tăng 2,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.75%)
  • Giá cổ phiếu DPC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DPG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 48,700đ (so với giá phiên trước 50,000đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.60%)
  • Giá cổ phiếu DPM (ngành Hóa chất) có thị giá là 52,800đ (so với giá phiên trước 53,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.38%)
  • Giá cổ phiếu DPR (ngành Hóa chất) có thị giá là 74,800đ (so với giá phiên trước 74,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.27%)
  • Giá cổ phiếu DQC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 22,100đ (so với giá phiên trước 22,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.45%)
  • Giá cổ phiếu DRC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 27,200đ (so với giá phiên trước 27,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.56%)
  • Giá cổ phiếu DRH (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,300đ (so với giá phiên trước 8,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.82%)
  • Giá cổ phiếu DRL (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 66,000đ (so với giá phiên trước 66,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DS3 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 5,300đ (so với giá phiên trước 5,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.92%)
  • Giá cổ phiếu DSN (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 46,000đ (so với giá phiên trước 45,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.22%)
  • Giá cổ phiếu DST (ngành Truyền thông) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 6,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.52%)
  • Giá cổ phiếu DTA (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,500đ (so với giá phiên trước 8,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.85%)
  • Giá cổ phiếu DTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,100đ (so với giá phiên trước 6,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.67%)
  • Giá cổ phiếu DTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 21,700đ (so với giá phiên trước 21,300đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.88%)
  • Giá cổ phiếu DTK (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 12,400đ (so với giá phiên trước 12,000đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.33%)
  • Giá cổ phiếu DTL (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 27,000đ (so với giá phiên trước 27,800đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.88%)
  • Giá cổ phiếu DTT (ngành Hóa chất) có thị giá là 15,900đ (so với giá phiên trước 15,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DVG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,600đ (so với giá phiên trước 8,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.15%)
  • Giá cổ phiếu DVP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 50,900đ (so với giá phiên trước 50,500đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.79%)
  • Giá cổ phiếu DXG (ngành Bất động sản) có thị giá là 20,500đ (so với giá phiên trước 20,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.49%)
  • Giá cổ phiếu DXP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 12,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.36%)
  • Giá cổ phiếu DXS (ngành Bất động sản) có thị giá là 16,400đ (so với giá phiên trước 15,300đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.86%)
  • Giá cổ phiếu DXV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 5,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DZM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu EBS (ngành Truyền thông) có thị giá là 11,100đ (so với giá phiên trước 10,200đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.82%)
  • Giá cổ phiếu ECI (ngành Truyền thông) có thị giá là 25,600đ (so với giá phiên trước 25,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu EIB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 31,500đ (so với giá phiên trước 31,900đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.26%)
  • Giá cổ phiếu EID (ngành Truyền thông) có thị giá là 19,800đ (so với giá phiên trước 20,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.00%)
  • Giá cổ phiếu ELC (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 15,100đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.61%)
  • Giá cổ phiếu EMC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 21,900đ (so với giá phiên trước 21,000đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.29%)
  • Giá cổ phiếu EVE (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 13,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.12%)
  • Giá cổ phiếu EVF (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 9,900đ (so với giá phiên trước 9,600đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.60%)
  • Giá cổ phiếu EVG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,200đ (so với giá phiên trước 5,800đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.87%)
  • Giá cổ phiếu EVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 26,500đ (so với giá phiên trước 26,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu FCM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,700đ (so với giá phiên trước 4,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.72%)
  • Giá cổ phiếu FCN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,800đ (so với giá phiên trước 13,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.16%)
  • Giá cổ phiếu FDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 25,800đ (so với giá phiên trước 24,100đ tăng 1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.85%)
  • Giá cổ phiếu FID (ngành Bất động sản) có thị giá là 3,100đ (so với giá phiên trước 3,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.33%)
  • Giá cổ phiếu FIR (ngành Bất động sản) có thị giá là 42,600đ (so với giá phiên trước 41,700đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.16%)
  • Giá cổ phiếu FIT (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 6,200đ (so với giá phiên trước 6,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.31%)
  • Giá cổ phiếu FLC (ngành Bất động sản) có thị giá là 4,600đ (so với giá phiên trước 4,300đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.93%)
  • Giá cổ phiếu FMC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 62,100đ (so với giá phiên trước 62,900đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.27%)
  • Giá cổ phiếu FPT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 85,500đ (so với giá phiên trước 85,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu FRT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 90,700đ (so với giá phiên trước 89,800đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.00%)
  • Giá cổ phiếu FTM (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 2,700đ (so với giá phiên trước 2,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.97%)
  • Giá cổ phiếu FTS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 32,500đ (so với giá phiên trước 30,400đ tăng 2,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.91%)
  • Giá cổ phiếu FUCTVGF3 (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 12,800đ (so với giá phiên trước 12,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu FUCVREIT (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 8,900đ (so với giá phiên trước 8,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GAB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 196,400đ (so với giá phiên trước 196,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GAS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 114,000đ (so với giá phiên trước 116,800đ giảm -2,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.40%)
  • Giá cổ phiếu GDT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 44,800đ (so với giá phiên trước 44,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GDW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 31,400đ (so với giá phiên trước 31,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GEG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 22,800đ (so với giá phiên trước 23,300đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.94%)
  • Giá cổ phiếu GEX (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 19,000đ (so với giá phiên trước 19,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.04%)
  • Giá cổ phiếu GIC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,800đ (so với giá phiên trước 16,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.25%)
  • Giá cổ phiếu GIL (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 54,000đ (so với giá phiên trước 52,600đ tăng 1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.66%)
  • Giá cổ phiếu GKM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 47,700đ (so với giá phiên trước 48,100đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.83%)
  • Giá cổ phiếu GLT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 33,000đ (so với giá phiên trước 32,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.92%)
  • Giá cổ phiếu GMA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 50,000đ (so với giá phiên trước 50,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GMC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 21,700đ (so với giá phiên trước 21,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GMD (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 52,000đ (so với giá phiên trước 53,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.89%)
  • Giá cổ phiếu GMH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 16,800đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.08%)
  • Giá cổ phiếu GMX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 16,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GSP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 10,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.48%)
  • Giá cổ phiếu GTA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 14,700đ (so với giá phiên trước 15,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.00%)
  • Giá cổ phiếu GVR (ngành Hóa chất) có thị giá là 22,800đ (so với giá phiên trước 22,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.22%)
  • Giá cổ phiếu HAD (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 14,800đ (so với giá phiên trước 14,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HAG (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 8,100đ (so với giá phiên trước 8,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.94%)
  • Giá cổ phiếu HAH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 72,100đ (so với giá phiên trước 73,100đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.37%)
  • Giá cổ phiếu HAI (ngành Hóa chất) có thị giá là 2,400đ (so với giá phiên trước 2,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.73%)
  • Giá cổ phiếu HAP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.47%)
  • Giá cổ phiếu HAR (ngành Bất động sản) có thị giá là 4,800đ (so với giá phiên trước 4,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HAS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 11,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.11%)
  • Giá cổ phiếu HAT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 17,000đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.76%)
  • Giá cổ phiếu HAX (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 18,900đ (so với giá phiên trước 19,400đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.33%)
  • Giá cổ phiếu HBC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,400đ (so với giá phiên trước 17,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.57%)
  • Giá cổ phiếu HBS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 6,200đ (so với giá phiên trước 6,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,200đ (so với giá phiên trước 11,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.82%)
  • Giá cổ phiếu HCD (ngành Hóa chất) có thị giá là 8,400đ (so với giá phiên trước 7,900đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.07%)
  • Giá cổ phiếu HCM (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 19,900đ (so với giá phiên trước 20,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.00%)
  • Giá cổ phiếu HCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HDA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,400đ (so với giá phiên trước 10,400đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.62%)
  • Giá cổ phiếu HDB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 23,000đ (so với giá phiên trước 23,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.13%)
  • Giá cổ phiếu HDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 36,400đ (so với giá phiên trước 34,000đ tăng 2,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.91%)
  • Giá cổ phiếu HDG (ngành Bất động sản) có thị giá là 54,800đ (so với giá phiên trước 55,100đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.54%)
  • Giá cổ phiếu HEV (ngành Truyền thông) có thị giá là 45,800đ (so với giá phiên trước 45,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HGM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 60,500đ (so với giá phiên trước 60,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HHC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 94,000đ (so với giá phiên trước 94,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HHG (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 2,900đ (so với giá phiên trước 2,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.41%)
  • Giá cổ phiếu HHP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,100đ (so với giá phiên trước 9,500đ giảm 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.32%)
  • Giá cổ phiếu HHS (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 5,400đ (so với giá phiên trước 5,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.75%)
  • Giá cổ phiếu HHV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 11,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.85%)
  • Giá cổ phiếu HID (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,900đ (so với giá phiên trước 6,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.00%)
  • Giá cổ phiếu HII (ngành Hóa chất) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 6,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.91%)
  • Giá cổ phiếu HJS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 34,000đ (so với giá phiên trước 34,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HKT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 4,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.04%)
  • Giá cổ phiếu HLC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.66%)
  • Giá cổ phiếu HLD (ngành Bất động sản) có thị giá là 26,900đ (so với giá phiên trước 27,800đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.24%)
  • Giá cổ phiếu HMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 16,400đ (so với giá phiên trước 15,300đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.86%)
  • Giá cổ phiếu HMH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,400đ (so với giá phiên trước 17,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.57%)
  • Giá cổ phiếu HMR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,800đ (so với giá phiên trước 9,200đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.52%)
  • Giá cổ phiếu HNG (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 5,100đ (so với giá phiên trước 5,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HOM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 7,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HOT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 37,900đ (so với giá phiên trước 36,000đ tăng 1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.28%)
  • Giá cổ phiếu HPG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 21,800đ (so với giá phiên trước 21,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HPM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 19,700đ (so với giá phiên trước 19,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HPX (ngành Bất động sản) có thị giá là 27,400đ (so với giá phiên trước 27,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.55%)
  • Giá cổ phiếu HQC (ngành Bất động sản) có thị giá là 4,000đ (so với giá phiên trước 4,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.74%)
  • Giá cổ phiếu HRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 54,000đ (so với giá phiên trước 51,500đ tăng 2,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.85%)
  • Giá cổ phiếu HSG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,900đ (so với giá phiên trước 15,100đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.95%)
  • Giá cổ phiếu HSL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 6,100đ (so với giá phiên trước 6,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.67%)
  • Giá cổ phiếu HT1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 15,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.59%)
  • Giá cổ phiếu HTC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 24,300đ (so với giá phiên trước 24,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HTI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HTL (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 19,800đ (so với giá phiên trước 19,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HTN (ngành Bất động sản) có thị giá là 28,000đ (so với giá phiên trước 26,200đ tăng 1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.87%)
  • Giá cổ phiếu HTP (ngành Truyền thông) có thị giá là 36,000đ (so với giá phiên trước 36,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HTV (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 12,600đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.00%)
  • Giá cổ phiếu HU1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 9,700đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.34%)
  • Giá cổ phiếu HU3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 8,100đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.63%)
  • Giá cổ phiếu HUB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 24,200đ (so với giá phiên trước 24,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.83%)
  • Giá cổ phiếu HUT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 25,100đ (so với giá phiên trước 25,700đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.33%)
  • Giá cổ phiếu HVH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,200đ (so với giá phiên trước 6,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HVN (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 15,300đ (so với giá phiên trước 15,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.33%)
  • Giá cổ phiếu HVT (ngành Hóa chất) có thị giá là 51,000đ (so với giá phiên trước 51,800đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.54%)
  • Giá cổ phiếu HVX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.47%)
  • Giá cổ phiếu IBC (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 19,900đ (so với giá phiên trước 20,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.25%)
  • Giá cổ phiếu ICG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,400đ (so với giá phiên trước 8,000đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.00%)
  • Giá cổ phiếu ICT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.30%)
  • Giá cổ phiếu IDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 51,000đ (so với giá phiên trước 51,700đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.35%)
  • Giá cổ phiếu IDI (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 21,700đ (so với giá phiên trước 22,600đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.98%)
  • Giá cổ phiếu IDJ (ngành Bất động sản) có thị giá là 13,100đ (so với giá phiên trước 13,500đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.96%)
  • Giá cổ phiếu IDV (ngành Bất động sản) có thị giá là 43,200đ (so với giá phiên trước 42,800đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.93%)
  • Giá cổ phiếu IJC (ngành Bất động sản) có thị giá là 18,400đ (so với giá phiên trước 18,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.81%)
  • Giá cổ phiếu ILB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 35,700đ (so với giá phiên trước 35,000đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.00%)
  • Giá cổ phiếu IMP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 59,000đ (so với giá phiên trước 60,500đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.48%)
  • Giá cổ phiếu INC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,200đ (so với giá phiên trước 15,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu INN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 46,000đ (so với giá phiên trước 45,000đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.22%)
  • Giá cổ phiếu IPA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,300đ (so với giá phiên trước 18,100đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.10%)
  • Giá cổ phiếu ITA (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,900đ (so với giá phiên trước 9,200đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.83%)
  • Giá cổ phiếu ITC (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,700đ (so với giá phiên trước 9,300đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.74%)
  • Giá cổ phiếu ITD (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 11,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.43%)
  • Giá cổ phiếu ITQ (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 4,500đ (so với giá phiên trước 4,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.27%)
  • Giá cổ phiếu IVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,300đ (so với giá phiên trước 7,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu JVC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 4,400đ (so với giá phiên trước 4,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.46%)
  • Giá cổ phiếu KBC (ngành Bất động sản) có thị giá là 30,100đ (so với giá phiên trước 29,700đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.35%)
  • Giá cổ phiếu KDC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 61,700đ (so với giá phiên trước 61,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.16%)
  • Giá cổ phiếu KDH (ngành Bất động sản) có thị giá là 38,500đ (so với giá phiên trước 38,100đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.92%)
  • Giá cổ phiếu KDM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,800đ (so với giá phiên trước 15,300đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.80%)
  • Giá cổ phiếu KHG (ngành Bất động sản) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 6,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.31%)
  • Giá cổ phiếu KHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 10,400đ (so với giá phiên trước 10,700đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.36%)
  • Giá cổ phiếu KHS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 32,900đ (so với giá phiên trước 32,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KKC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KLF (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 3,200đ (so với giá phiên trước 3,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.23%)
  • Giá cổ phiếu KMR (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 4,400đ (so với giá phiên trước 4,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KMT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KOS (ngành Bất động sản) có thị giá là 33,600đ (so với giá phiên trước 33,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KPF (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,900đ (so với giá phiên trước 10,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.46%)
  • Giá cổ phiếu KSB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 26,000đ (so với giá phiên trước 26,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.19%)
  • Giá cổ phiếu KSD (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 7,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.43%)
  • Giá cổ phiếu KSF (ngành Bất động sản) có thị giá là 86,500đ (so với giá phiên trước 85,900đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.70%)
  • Giá cổ phiếu KSQ (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 3,300đ (so với giá phiên trước 3,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KST (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 13,800đ (so với giá phiên trước 13,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KTS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 17,500đ (so với giá phiên trước 17,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.94%)
  • Giá cổ phiếu KTT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,400đ (so với giá phiên trước 9,000đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.44%)
  • Giá cổ phiếu KVC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 3,100đ (so với giá phiên trước 3,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L10 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 28,500đ (so với giá phiên trước 28,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L14 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 110,000đ (so với giá phiên trước 117,000đ giảm -7,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.98%)
  • Giá cổ phiếu L18 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 27,000đ (so với giá phiên trước 26,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.89%)
  • Giá cổ phiếu L35 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 5,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L40 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 21,500đ (so với giá phiên trước 19,600đ tăng 1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.69%)
  • Giá cổ phiếu L43 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 4,900đ (so với giá phiên trước 4,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L61 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 7,300đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.59%)
  • Giá cổ phiếu L62 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 3,800đ (so với giá phiên trước 4,100đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.32%)
  • Giá cổ phiếu LAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 19,400đ (so với giá phiên trước 20,900đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.97%)
  • Giá cổ phiếu LAS (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,800đ (so với giá phiên trước 12,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.59%)
  • Giá cổ phiếu LBE (ngành Truyền thông) có thị giá là 28,800đ (so với giá phiên trước 28,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LBM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 83,700đ (so với giá phiên trước 80,400đ tăng 3,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.10%)
  • Giá cổ phiếu LCD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 26,700đ (so với giá phiên trước 26,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 10,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.48%)
  • Giá cổ phiếu LCM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 2,700đ (so với giá phiên trước 2,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.69%)
  • Giá cổ phiếu LCS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 2,300đ (so với giá phiên trước 2,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.55%)
  • Giá cổ phiếu LDG (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,100đ (so với giá phiên trước 8,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.22%)
  • Giá cổ phiếu LDP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 16,600đ (so với giá phiên trước 16,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.61%)
  • Giá cổ phiếu LEC (ngành Bất động sản) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 10,600đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.83%)
  • Giá cổ phiếu LGC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 43,100đ (so với giá phiên trước 43,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LGL (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 5,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.15%)
  • Giá cổ phiếu LHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 129,400đ (so với giá phiên trước 129,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LHG (ngành Bất động sản) có thị giá là 31,500đ (so với giá phiên trước 32,300đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.48%)
  • Giá cổ phiếu LIG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,500đ (so với giá phiên trước 5,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.77%)
  • Giá cổ phiếu LIX (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 44,800đ (so với giá phiên trước 43,300đ tăng 1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.46%)
  • Giá cổ phiếu LM7 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 3,800đ (so với giá phiên trước 3,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LM8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 11,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LPB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 13,200đ (so với giá phiên trước 13,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.22%)
  • Giá cổ phiếu LSS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 9,300đ (so với giá phiên trước 9,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.11%)
  • Giá cổ phiếu LUT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,600đ (so với giá phiên trước 4,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.55%)
  • Giá cổ phiếu MAC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 8,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.88%)
  • Giá cổ phiếu MAS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 43,900đ (so với giá phiên trước 43,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MBB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 23,700đ (so với giá phiên trước 24,100đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.46%)
  • Giá cổ phiếu MBG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 6,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MBS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 16,600đ (so với giá phiên trước 16,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.19%)
  • Giá cổ phiếu MCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 10,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 9,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.17%)
  • Giá cổ phiếu MCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,600đ (so với giá phiên trước 3,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.87%)
  • Giá cổ phiếu MCO (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,100đ (so với giá phiên trước 4,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.65%)
  • Giá cổ phiếu MCP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 32,500đ (so với giá phiên trước 32,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.62%)
  • Giá cổ phiếu MDC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 11,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.79%)
  • Giá cổ phiếu MDG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,400đ (so với giá phiên trước 18,500đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.69%)
  • Giá cổ phiếu MED (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 24,100đ (so với giá phiên trước 24,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MEL (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 13,600đ (so với giá phiên trước 13,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.49%)
  • Giá cổ phiếu MHC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 5,500đ (so với giá phiên trước 5,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.55%)
  • Giá cổ phiếu MHL (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 8,900đ (so với giá phiên trước 9,500đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.32%)
  • Giá cổ phiếu MIG (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 24,500đ (so với giá phiên trước 24,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.21%)
  • Giá cổ phiếu MIM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,500đ (so với giá phiên trước 9,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MKV (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MSB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 16,600đ (so với giá phiên trước 16,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.30%)
  • Giá cổ phiếu MSH (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 51,600đ (so với giá phiên trước 53,000đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.64%)
  • Giá cổ phiếu MSN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 109,500đ (so với giá phiên trước 110,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.45%)
  • Giá cổ phiếu MST (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 9,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MVB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MWG (ngành Bán lẻ) có thị giá là 71,900đ (so với giá phiên trước 72,500đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.83%)
  • Giá cổ phiếu NAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 11,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.10%)
  • Giá cổ phiếu NAG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,700đ (so với giá phiên trước 13,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.74%)
  • Giá cổ phiếu NAP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 13,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NAV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 24,100đ (so với giá phiên trước 24,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NBB (ngành Bất động sản) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 15,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.95%)
  • Giá cổ phiếu NBC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 14,600đ (so với giá phiên trước 15,200đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.95%)
  • Giá cổ phiếu NBP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 17,900đ (so với giá phiên trước 18,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.56%)
  • Giá cổ phiếu NBW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 21,000đ (so với giá phiên trước 19,300đ tăng 1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.81%)
  • Giá cổ phiếu NCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 92,000đ (so với giá phiên trước 92,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.11%)
  • Giá cổ phiếu NDN (ngành Bất động sản) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,300đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.88%)
  • Giá cổ phiếu NDX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,400đ (so với giá phiên trước 7,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.78%)
  • Giá cổ phiếu NET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 49,800đ (so với giá phiên trước 48,500đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.68%)
  • Giá cổ phiếu NFC (ngành Hóa chất) có thị giá là 14,600đ (so với giá phiên trước 14,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NHA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 20,000đ (so với giá phiên trước 21,200đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.44%)
  • Giá cổ phiếu NHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 32,000đ (so với giá phiên trước 32,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NHH (ngành Hóa chất) có thị giá là 13,400đ (so với giá phiên trước 13,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.14%)
  • Giá cổ phiếu NHT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 24,600đ (so với giá phiên trước 23,400đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.90%)
  • Giá cổ phiếu NKG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 16,700đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.28%)
  • Giá cổ phiếu NLG (ngành Bất động sản) có thị giá là 36,000đ (so với giá phiên trước 36,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.83%)
  • Giá cổ phiếu NNC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NRC (ngành Bất động sản) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 15,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NSC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 92,800đ (so với giá phiên trước 92,300đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.54%)
  • Giá cổ phiếu NSH (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,900đ (so với giá phiên trước 5,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NST (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.14%)
  • Giá cổ phiếu NT2 (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 24,300đ (so với giá phiên trước 25,000đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.80%)
  • Giá cổ phiếu NTH (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 41,000đ (so với giá phiên trước 41,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NTL (ngành Bất động sản) có thị giá là 23,100đ (so với giá phiên trước 23,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.22%)
  • Giá cổ phiếu NTP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 37,100đ (so với giá phiên trước 37,400đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.80%)
  • Giá cổ phiếu NVB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 32,400đ (so với giá phiên trước 32,900đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.52%)
  • Giá cổ phiếu NVL (ngành Bất động sản) có thị giá là 74,000đ (so với giá phiên trước 74,900đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.20%)
  • Giá cổ phiếu NVT (ngành Bất động sản) có thị giá là 11,400đ (so với giá phiên trước 11,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.79%)
  • Giá cổ phiếu OCB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 16,600đ (so với giá phiên trước 16,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.19%)
  • Giá cổ phiếu OCH (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 8,800đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.09%)
  • Giá cổ phiếu OGC (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 9,800đ giảm 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.96%)
  • Giá cổ phiếu ONE (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 7,400đ (so với giá phiên trước 7,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.78%)
  • Giá cổ phiếu OPC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 56,800đ (so với giá phiên trước 56,400đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.71%)
  • Giá cổ phiếu ORS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 14,500đ (so với giá phiên trước 14,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.69%)
  • Giá cổ phiếu PAC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 35,000đ (so với giá phiên trước 35,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.14%)
  • Giá cổ phiếu PAN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 20,600đ (so với giá phiên trước 20,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.24%)
  • Giá cổ phiếu PBP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,100đ (so với giá phiên trước 10,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PC1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 38,100đ (so với giá phiên trước 39,200đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.81%)
  • Giá cổ phiếu PCE (ngành Hóa chất) có thị giá là 24,800đ (so với giá phiên trước 24,200đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.48%)
  • Giá cổ phiếu PCG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 6,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.45%)
  • Giá cổ phiếu PCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 6,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.23%)
  • Giá cổ phiếu PDB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 13,700đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.49%)
  • Giá cổ phiếu PDC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 5,900đ (so với giá phiên trước 5,600đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.36%)
  • Giá cổ phiếu PDN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 109,200đ (so với giá phiên trước 109,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PDR (ngành Bất động sản) có thị giá là 52,500đ (so với giá phiên trước 52,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.57%)
  • Giá cổ phiếu PEN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,300đ (so với giá phiên trước 9,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PET (ngành Bán lẻ) có thị giá là 37,000đ (so với giá phiên trước 36,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.27%)
  • Giá cổ phiếu PGC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 17,900đ (so với giá phiên trước 18,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.83%)
  • Giá cổ phiếu PGD (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 32,700đ (so với giá phiên trước 33,500đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.39%)
  • Giá cổ phiếu PGI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 26,000đ (so với giá phiên trước 26,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PGN (ngành Hóa chất) có thị giá là 11,300đ (so với giá phiên trước 12,200đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.38%)
  • Giá cổ phiếu PGS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 24,200đ (so với giá phiên trước 24,800đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.42%)
  • Giá cổ phiếu PGT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 6,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PGV (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 25,700đ (so với giá phiên trước 26,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.96%)
  • Giá cổ phiếu PHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.13%)
  • Giá cổ phiếu PHN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 42,000đ (so với giá phiên trước 42,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PHP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,500đ (so với giá phiên trước 17,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PHR (ngành Hóa chất) có thị giá là 64,900đ (so với giá phiên trước 65,200đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.46%)
  • Giá cổ phiếu PIA (ngành Viễn thông) có thị giá là 28,800đ (so với giá phiên trước 28,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PIC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 12,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PIT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.64%)
  • Giá cổ phiếu PJC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 27,100đ (so với giá phiên trước 27,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PJT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,600đ (so với giá phiên trước 10,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.47%)
  • Giá cổ phiếu PLC (ngành Hóa chất) có thị giá là 23,600đ (so với giá phiên trước 23,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.85%)
  • Giá cổ phiếu PLP (ngành Hóa chất) có thị giá là 7,300đ (so với giá phiên trước 7,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.27%)
  • Giá cổ phiếu PLX (ngành Dầu khí) có thị giá là 40,800đ (so với giá phiên trước 40,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.25%)
  • Giá cổ phiếu PMB (ngành Hóa chất) có thị giá là 13,900đ (so với giá phiên trước 13,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.46%)
  • Giá cổ phiếu PMC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 63,000đ (so với giá phiên trước 63,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PME (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 80,200đ (so với giá phiên trước 75,000đ tăng 5,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.93%)
  • Giá cổ phiếu PMG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 14,600đ (so với giá phiên trước 14,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PMP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,800đ (so với giá phiên trước 14,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 24,000đ (so với giá phiên trước 24,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PNC (ngành Truyền thông) có thị giá là 9,700đ (so với giá phiên trước 9,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PNJ (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 122,000đ (so với giá phiên trước 120,500đ tăng 1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.24%)
  • Giá cổ phiếu POM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.41%)
  • Giá cổ phiếu POT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 30,800đ (so với giá phiên trước 30,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.32%)
  • Giá cổ phiếu POW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 13,600đ (so với giá phiên trước 14,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.52%)
  • Giá cổ phiếu PPC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 17,600đ (so với giá phiên trước 17,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.56%)
  • Giá cổ phiếu PPE (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,200đ (so với giá phiên trước 14,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PPP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 14,300đ (so với giá phiên trước 14,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.70%)
  • Giá cổ phiếu PPS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 13,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PPY (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 9,600đ (so với giá phiên trước 9,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PRC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,200đ (so với giá phiên trước 18,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PRE (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 18,400đ (so với giá phiên trước 18,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.10%)
  • Giá cổ phiếu PSC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PSD (ngành Bán lẻ) có thị giá là 22,200đ (so với giá phiên trước 21,800đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.83%)
  • Giá cổ phiếu PSE (ngành Hóa chất) có thị giá là 19,200đ (so với giá phiên trước 19,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.52%)
  • Giá cổ phiếu PSH (ngành Bán lẻ) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 11,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.87%)
  • Giá cổ phiếu PSI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.41%)
  • Giá cổ phiếu PSW (ngành Hóa chất) có thị giá là 14,800đ (so với giá phiên trước 14,300đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.50%)
  • Giá cổ phiếu PTB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 64,000đ (so với giá phiên trước 63,100đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.43%)
  • Giá cổ phiếu PTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 10,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.99%)
  • Giá cổ phiếu PTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,300đ (so với giá phiên trước 14,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PTI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 70,000đ (so với giá phiên trước 71,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.41%)
  • Giá cổ phiếu PTL (ngành Bất động sản) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.95%)
  • Giá cổ phiếu PTS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,800đ (so với giá phiên trước 12,000đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.67%)
  • Giá cổ phiếu PV2 (ngành Bất động sản) có thị giá là 3,700đ (so với giá phiên trước 3,400đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.82%)
  • Giá cổ phiếu PVB (ngành Dầu khí) có thị giá là 15,200đ (so với giá phiên trước 15,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.30%)
  • Giá cổ phiếu PVC (ngành Dầu khí) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PVD (ngành Dầu khí) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.16%)
  • Giá cổ phiếu PVG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 10,100đ (so với giá phiên trước 10,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PVI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 48,800đ (so với giá phiên trước 49,200đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.81%)
  • Giá cổ phiếu PVL (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,500đ (so với giá phiên trước 5,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PVS (ngành Dầu khí) có thị giá là 24,000đ (so với giá phiên trước 24,700đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.83%)
  • Giá cổ phiếu PVT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 19,200đ (so với giá phiên trước 19,700đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.54%)
  • Giá cổ phiếu PXS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.95%)
  • Giá cổ phiếu QBS (ngành Hóa chất) có thị giá là 3,500đ (so với giá phiên trước 3,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.29%)
  • Giá cổ phiếu QCG (ngành Bất động sản) có thị giá là 7,400đ (so với giá phiên trước 7,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.11%)
  • Giá cổ phiếu QHD (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 52,000đ (so với giá phiên trước 52,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu QST (ngành Truyền thông) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 17,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu QTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu RAL (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 105,000đ (so với giá phiên trước 103,500đ tăng 1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.45%)
  • Giá cổ phiếu RCL (ngành Bất động sản) có thị giá là 16,100đ (so với giá phiên trước 16,400đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.83%)
  • Giá cổ phiếu RDP (ngành Hóa chất) có thị giá là 7,700đ (so với giá phiên trước 7,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu REE (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 85,800đ (so với giá phiên trước 85,300đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.59%)
  • Giá cổ phiếu RIC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 13,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.85%)
  • Giá cổ phiếu ROS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 2,600đ (so với giá phiên trước 2,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.91%)
  • Giá cổ phiếu S4A (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 36,100đ (so với giá phiên trước 36,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu S55 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 57,000đ (so với giá phiên trước 59,300đ giảm -2,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.88%)
  • Giá cổ phiếu S99 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 9,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SAB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 155,600đ (so với giá phiên trước 153,400đ tăng 2,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.43%)
  • Giá cổ phiếu SAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 64,600đ (so với giá phiên trước 64,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SAM (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 11,700đ (so với giá phiên trước 10,900đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.88%)
  • Giá cổ phiếu SAV (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SBA (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 20,600đ (so với giá phiên trước 20,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SBT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 15,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.59%)
  • Giá cổ phiếu SBV (ngành Bán lẻ) có thị giá là 14,200đ (so với giá phiên trước 14,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.71%)
  • Giá cổ phiếu SC5 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 17,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.84%)
  • Giá cổ phiếu SCD (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 18,200đ (so với giá phiên trước 18,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 68,400đ (so với giá phiên trước 67,900đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.74%)
  • Giá cổ phiếu SCI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 10,400đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.77%)
  • Giá cổ phiếu SCR (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,100đ (so với giá phiên trước 9,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.77%)
  • Giá cổ phiếu SCS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 156,400đ (so với giá phiên trước 156,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.06%)
  • Giá cổ phiếu SD2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 6,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SD4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,000đ (so với giá phiên trước 3,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.56%)
  • Giá cổ phiếu SD5 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,900đ (so với giá phiên trước 8,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.30%)
  • Giá cổ phiếu SD6 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,100đ (so với giá phiên trước 4,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SD9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,900đ (so với giá phiên trước 7,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SDA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 11,500đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.70%)
  • Giá cổ phiếu SDC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 9,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SDG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,400đ (so với giá phiên trước 30,400đ giảm -3,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.87%)
  • Giá cổ phiếu SDN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 52,800đ (so với giá phiên trước 52,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SDT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,700đ (so với giá phiên trước 4,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SDU (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 23,400đ (so với giá phiên trước 25,800đ giảm -2,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.30%)
  • Giá cổ phiếu SEB (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 45,000đ (so với giá phiên trước 45,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SED (ngành Truyền thông) có thị giá là 20,800đ (so với giá phiên trước 20,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SFC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 22,500đ (so với giá phiên trước 22,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SFG (ngành Hóa chất) có thị giá là 13,700đ (so với giá phiên trước 13,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SFI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 60,000đ (so với giá phiên trước 61,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.64%)
  • Giá cổ phiếu SFN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,400đ (so với giá phiên trước 27,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 82,500đ (so với giá phiên trước 82,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGD (ngành Truyền thông) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 15,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGH (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 33,600đ (so với giá phiên trước 33,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 67,800đ (so với giá phiên trước 67,200đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.89%)
  • Giá cổ phiếu SGR (ngành Bất động sản) có thị giá là 16,100đ (so với giá phiên trước 15,800đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.58%)
  • Giá cổ phiếu SGT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 24,500đ (so với giá phiên trước 24,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.81%)
  • Giá cổ phiếu SHA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,400đ (so với giá phiên trước 5,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.24%)
  • Giá cổ phiếu SHB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 13,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.37%)
  • Giá cổ phiếu SHE (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 10,800đ (so với giá phiên trước 10,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.93%)
  • Giá cổ phiếu SHI (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 14,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.67%)
  • Giá cổ phiếu SHN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,800đ (so với giá phiên trước 7,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.63%)
  • Giá cổ phiếu SHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 27,700đ (so với giá phiên trước 27,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.18%)
  • Giá cổ phiếu SHS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 14,200đ (so với giá phiên trước 14,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SIC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 22,400đ (so với giá phiên trước 22,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SII (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,900đ (so với giá phiên trước 14,300đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.46%)
  • Giá cổ phiếu SJ1 (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 14,300đ (so với giá phiên trước 14,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SJD (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 17,800đ (so với giá phiên trước 17,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.28%)
  • Giá cổ phiếu SJE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 27,000đ (so với giá phiên trước 27,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SJF (ngành Hóa chất) có thị giá là 6,100đ (so với giá phiên trước 6,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.67%)
  • Giá cổ phiếu SJS (ngành Bất động sản) có thị giá là 71,900đ (so với giá phiên trước 71,500đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.56%)
  • Giá cổ phiếu SKG (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 14,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.71%)
  • Giá cổ phiếu SLS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 114,000đ (so với giá phiên trước 112,700đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.15%)
  • Giá cổ phiếu SMA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 9,400đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.91%)
  • Giá cổ phiếu SMB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 41,000đ (so với giá phiên trước 40,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.12%)
  • Giá cổ phiếu SMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 20,800đ (so với giá phiên trước 20,300đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.46%)
  • Giá cổ phiếu SMN (ngành Truyền thông) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 14,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SMT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 12,800đ (so với giá phiên trước 13,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.54%)
  • Giá cổ phiếu SPC (ngành Hóa chất) có thị giá là 17,100đ (so với giá phiên trước 17,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SPI (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SPM (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.28%)
  • Giá cổ phiếu SRA (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 6,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.54%)
  • Giá cổ phiếu SRC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 16,800đ (so với giá phiên trước 17,100đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.76%)
  • Giá cổ phiếu SRF (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 13,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.76%)
  • Giá cổ phiếu SSB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 31,200đ (so với giá phiên trước 30,900đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.97%)
  • Giá cổ phiếu SSC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 36,000đ (so với giá phiên trước 41,500đ giảm -5,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -13.25%)
  • Giá cổ phiếu SSI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 18,600đ (so với giá phiên trước 18,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.54%)
  • Giá cổ phiếu SSM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,500đ (so với giá phiên trước 5,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ST8 (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 17,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.29%)
  • Giá cổ phiếu STB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 21,200đ (so với giá phiên trước 21,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.47%)
  • Giá cổ phiếu STC (ngành Truyền thông) có thị giá là 22,000đ (so với giá phiên trước 22,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu STG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 28,300đ (so với giá phiên trước 29,500đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.07%)
  • Giá cổ phiếu STK (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 50,000đ (so với giá phiên trước 51,400đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.72%)
  • Giá cổ phiếu STP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,200đ (so với giá phiên trước 8,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SVC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 102,700đ (so với giá phiên trước 102,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SVD (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 6,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.17%)
  • Giá cổ phiếu SVI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 68,900đ (so với giá phiên trước 69,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.14%)
  • Giá cổ phiếu SVN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 6,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SVT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 14,500đ (so với giá phiên trước 14,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.57%)
  • Giá cổ phiếu SZB (ngành Bất động sản) có thị giá là 38,400đ (so với giá phiên trước 38,700đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.78%)
  • Giá cổ phiếu SZC (ngành Bất động sản) có thị giá là 43,600đ (so với giá phiên trước 44,500đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.02%)
  • Giá cổ phiếu SZL (ngành Bất động sản) có thị giá là 55,000đ (so với giá phiên trước 55,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TA9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,500đ (so với giá phiên trước 14,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.69%)
  • Giá cổ phiếu TAC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 57,000đ (so với giá phiên trước 54,200đ tăng 2,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.17%)
  • Giá cổ phiếu TAR (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 25,900đ (so với giá phiên trước 25,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TBC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 30,600đ (so với giá phiên trước 29,800đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.68%)
  • Giá cổ phiếu TBX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 22,300đ (so với giá phiên trước 22,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TC6 (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 8,900đ (so với giá phiên trước 8,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TCB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 35,500đ (so với giá phiên trước 36,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.25%)
  • Giá cổ phiếu TCD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,900đ (so với giá phiên trước 9,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.38%)
  • Giá cổ phiếu TCH (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 10,600đ (so với giá phiên trước 10,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.40%)
  • Giá cổ phiếu TCL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 36,000đ (so với giá phiên trước 34,900đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.00%)
  • Giá cổ phiếu TCM (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 46,500đ (so với giá phiên trước 45,200đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.88%)
  • Giá cổ phiếu TCO (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 9,900đ (so với giá phiên trước 9,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.33%)
  • Giá cổ phiếu TCR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,800đ (so với giá phiên trước 4,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.64%)
  • Giá cổ phiếu TCT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 37,700đ (so với giá phiên trước 37,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.26%)
  • Giá cổ phiếu TDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 11,200đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.11%)
  • Giá cổ phiếu TDG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 5,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.17%)
  • Giá cổ phiếu TDH (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 5,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TDM (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 39,000đ (so với giá phiên trước 38,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.52%)
  • Giá cổ phiếu TDN (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 12,100đ (so với giá phiên trước 12,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TDP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 26,400đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.30%)
  • Giá cổ phiếu TDT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 9,900đ (so với giá phiên trước 9,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.02%)
  • Giá cổ phiếu TDW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 43,000đ (so với giá phiên trước 43,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TEG (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,300đ (so với giá phiên trước 9,600đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.63%)
  • Giá cổ phiếu TET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 31,200đ (so với giá phiên trước 31,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TFC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 7,400đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.11%)
  • Giá cổ phiếu TGG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,300đ (so với giá phiên trước 5,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.32%)
  • Giá cổ phiếu THB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 14,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu THD (ngành Bất động sản) có thị giá là 57,000đ (so với giá phiên trước 56,600đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.71%)
  • Giá cổ phiếu THG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 47,400đ (so với giá phiên trước 46,800đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.28%)
  • Giá cổ phiếu THI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 24,800đ (so với giá phiên trước 26,400đ giảm -1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.07%)
  • Giá cổ phiếu THS (ngành Bán lẻ) có thị giá là 18,400đ (so với giá phiên trước 18,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu THT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 11,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.72%)
  • Giá cổ phiếu TIG (ngành Bất động sản) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 12,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.60%)
  • Giá cổ phiếu TIP (ngành Bất động sản) có thị giá là 24,300đ (so với giá phiên trước 23,500đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.40%)
  • Giá cổ phiếu TIX (ngành Bất động sản) có thị giá là 30,200đ (so với giá phiên trước 30,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TJC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,300đ (so với giá phiên trước 16,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TKC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.90%)
  • Giá cổ phiếu TKU (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 21,000đ (so với giá phiên trước 21,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TLD (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,500đ (so với giá phiên trước 5,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.43%)
  • Giá cổ phiếu TLG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 44,800đ (so với giá phiên trước 44,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.11%)
  • Giá cổ phiếu TLH (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 8,700đ (so với giá phiên trước 8,400đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.96%)
  • Giá cổ phiếu TMB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 18,900đ (so với giá phiên trước 18,000đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.00%)
  • Giá cổ phiếu TMC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 15,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TMP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 55,700đ (so với giá phiên trước 52,800đ tăng 2,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.49%)
  • Giá cổ phiếu TMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 83,500đ (so với giá phiên trước 83,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.24%)
  • Giá cổ phiếu TMT (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 22,400đ (so với giá phiên trước 21,900đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.28%)
  • Giá cổ phiếu TMX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 9,500đ giảm 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.42%)
  • Giá cổ phiếu TN1 (ngành Bất động sản) có thị giá là 27,900đ (so với giá phiên trước 28,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.36%)
  • Giá cổ phiếu TNA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,100đ (so với giá phiên trước 9,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.66%)
  • Giá cổ phiếu TNC (ngành Hóa chất) có thị giá là 43,100đ (so với giá phiên trước 43,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TNG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 29,800đ (so với giá phiên trước 30,200đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.32%)
  • Giá cổ phiếu TNH (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 41,500đ (so với giá phiên trước 43,000đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.38%)
  • Giá cổ phiếu TNI (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 3,700đ (so với giá phiên trước 3,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.35%)
  • Giá cổ phiếu TNT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 6,900đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.90%)
  • Giá cổ phiếu TOT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TPB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 26,000đ (so với giá phiên trước 26,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.89%)
  • Giá cổ phiếu TPC (ngành Hóa chất) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 9,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TPH (ngành Truyền thông) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 13,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TPP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,400đ (so với giá phiên trước 11,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TRA (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 94,000đ (so với giá phiên trước 94,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 41,000đ (so với giá phiên trước 40,000đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.50%)
  • Giá cổ phiếu TSB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TSC (ngành Hóa chất) có thị giá là 6,100đ (so với giá phiên trước 6,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.33%)
  • Giá cổ phiếu TST (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 7,400đ (so với giá phiên trước 7,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TTA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 11,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.69%)
  • Giá cổ phiếu TTB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,500đ (so với giá phiên trước 3,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.85%)
  • Giá cổ phiếu TTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 13,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TTE (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 14,800đ (so với giá phiên trước 14,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TTF (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,300đ (so với giá phiên trước 7,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.11%)
  • Giá cổ phiếu TTH (ngành Bán lẻ) có thị giá là 3,200đ (so với giá phiên trước 3,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.23%)
  • Giá cổ phiếu TTL (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,600đ (so với giá phiên trước 13,700đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.57%)
  • Giá cổ phiếu TTT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 41,900đ (so với giá phiên trước 41,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TTZ (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,000đ (so với giá phiên trước 2,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.45%)
  • Giá cổ phiếu TV2 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 42,600đ (so với giá phiên trước 42,000đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.43%)
  • Giá cổ phiếu TV3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 23,800đ (so với giá phiên trước 23,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TV4 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,800đ (so với giá phiên trước 19,500đ giảm -1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.72%)
  • Giá cổ phiếu TVB (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 6,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.60%)
  • Giá cổ phiếu TVC (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 8,100đ (so với giá phiên trước 7,800đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.85%)
  • Giá cổ phiếu TVD (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 14,200đ (so với giá phiên trước 14,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 30,000đ (so với giá phiên trước 29,300đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.21%)
  • Giá cổ phiếu TVT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 30,100đ (so với giá phiên trước 30,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.33%)
  • Giá cổ phiếu TXM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,600đ (so với giá phiên trước 4,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.22%)
  • Giá cổ phiếu TYA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 16,600đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.61%)
  • Giá cổ phiếu UDC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 8,400đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.29%)
  • Giá cổ phiếu UIC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 42,400đ (so với giá phiên trước 43,900đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.42%)
  • Giá cổ phiếu UNI (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 15,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.65%)
  • Giá cổ phiếu V12 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 15,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu V21 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 6,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.49%)
  • Giá cổ phiếu VAF (ngành Hóa chất) có thị giá là 11,900đ (so với giá phiên trước 11,500đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.04%)
  • Giá cổ phiếu VBC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 35,000đ (so với giá phiên trước 35,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VC1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,100đ (so với giá phiên trước 11,000đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.18%)
  • Giá cổ phiếu VC2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 23,500đ (so với giá phiên trước 23,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.17%)
  • Giá cổ phiếu VC3 (ngành Bất động sản) có thị giá là 43,600đ (so với giá phiên trước 43,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VC6 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 11,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.84%)
  • Giá cổ phiếu VC7 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,600đ (so với giá phiên trước 9,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.05%)
  • Giá cổ phiếu VC9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 9,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.26%)
  • Giá cổ phiếu VCA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.28%)
  • Giá cổ phiếu VCB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 75,000đ (so với giá phiên trước 75,900đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.19%)
  • Giá cổ phiếu VCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,600đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.85%)
  • Giá cổ phiếu VCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 237,500đ (so với giá phiên trước 237,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 19,300đ (so với giá phiên trước 19,100đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.05%)
  • Giá cổ phiếu VCI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 33,700đ (so với giá phiên trước 33,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.30%)
  • Giá cổ phiếu VCM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 12,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VCS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 75,000đ (so với giá phiên trước 74,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.27%)
  • Giá cổ phiếu VDL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 20,000đ (so với giá phiên trước 21,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.76%)
  • Giá cổ phiếu VDP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 39,400đ (so với giá phiên trước 38,000đ tăng 1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.68%)
  • Giá cổ phiếu VDS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 15,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.63%)
  • Giá cổ phiếu VE1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,000đ (so với giá phiên trước 3,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.56%)
  • Giá cổ phiếu VE2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,300đ (so với giá phiên trước 8,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VE3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,600đ (so với giá phiên trước 11,500đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.83%)
  • Giá cổ phiếu VE4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 81,000đ (so với giá phiên trước 81,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VE8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,800đ (so với giá phiên trước 7,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.00%)
  • Giá cổ phiếu VFG (ngành Hóa chất) có thị giá là 50,000đ (so với giá phiên trước 52,600đ giảm -2,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.86%)
  • Giá cổ phiếu VGC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 53,000đ (so với giá phiên trước 52,600đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.76%)
  • Giá cổ phiếu VGP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 25,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VGS (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 17,100đ (so với giá phiên trước 17,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VHC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 90,000đ (so với giá phiên trước 93,600đ giảm -3,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.85%)
  • Giá cổ phiếu VHE (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 4,800đ (so với giá phiên trước 4,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.04%)
  • Giá cổ phiếu VHL (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 24,000đ (so với giá phiên trước 24,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.23%)
  • Giá cổ phiếu VHM (ngành Bất động sản) có thị giá là 63,200đ (so với giá phiên trước 63,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VIB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 20,600đ (so với giá phiên trước 20,300đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.23%)
  • Giá cổ phiếu VIC (ngành Bất động sản) có thị giá là 74,600đ (so với giá phiên trước 74,200đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.54%)
  • Giá cổ phiếu VID (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 8,600đ (so với giá phiên trước 8,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.12%)
  • Giá cổ phiếu VIE (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 9,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VIF (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 18,400đ (so với giá phiên trước 17,600đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.55%)
  • Giá cổ phiếu VIG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 6,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.64%)
  • Giá cổ phiếu VIP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 6,200đ (so với giá phiên trước 6,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.48%)
  • Giá cổ phiếu VIS (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 9,600đ giảm 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.77%)
  • Giá cổ phiếu VIT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 19,700đ (so với giá phiên trước 19,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VIX (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 9,100đ (so với giá phiên trước 9,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.22%)
  • Giá cổ phiếu VJC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 128,300đ (so với giá phiên trước 128,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.08%)
  • Giá cổ phiếu VKC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 5,100đ (so với giá phiên trước 4,700đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.51%)
  • Giá cổ phiếu VLA (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 62,000đ (so với giá phiên trước 66,000đ giảm -4,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.06%)
  • Giá cổ phiếu VMC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 12,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.81%)
  • Giá cổ phiếu VMD (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 22,200đ (so với giá phiên trước 23,400đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.13%)
  • Giá cổ phiếu VMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,700đ (so với giá phiên trước 12,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VNC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 34,000đ (so với giá phiên trước 34,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VND (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 16,900đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.47%)
  • Giá cổ phiếu VNE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 11,800đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.97%)
  • Giá cổ phiếu VNF (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,200đ (so với giá phiên trước 18,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.09%)
  • Giá cổ phiếu VNG (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 10,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.80%)
  • Giá cổ phiếu VNL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,800đ (so với giá phiên trước 19,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.05%)
  • Giá cổ phiếu VNM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 71,500đ (so với giá phiên trước 70,700đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.13%)
  • Giá cổ phiếu VNR (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 24,100đ (so với giá phiên trước 24,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VNS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 13,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VNT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 82,000đ (so với giá phiên trước 82,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VOS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,600đ (so với giá phiên trước 15,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.30%)
  • Giá cổ phiếu VPB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 28,200đ (so với giá phiên trước 28,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.05%)
  • Giá cổ phiếu VPD (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 18,100đ (so với giá phiên trước 18,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.28%)
  • Giá cổ phiếu VPG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 30,200đ (so với giá phiên trước 29,800đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.34%)
  • Giá cổ phiếu VPH (ngành Bất động sản) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.68%)
  • Giá cổ phiếu VPI (ngành Bất động sản) có thị giá là 63,200đ (so với giá phiên trước 62,800đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.64%)
  • Giá cổ phiếu VPS (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,600đ (so với giá phiên trước 12,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VRC (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,400đ (so với giá phiên trước 9,100đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.06%)
  • Giá cổ phiếu VRE (ngành Bất động sản) có thị giá là 27,600đ (so với giá phiên trước 28,100đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.78%)
  • Giá cổ phiếu VSA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 29,800đ (so với giá phiên trước 28,500đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.56%)
  • Giá cổ phiếu VSC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 44,300đ (so với giá phiên trước 45,300đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.21%)
  • Giá cổ phiếu VSH (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 43,800đ (so với giá phiên trước 43,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.69%)
  • Giá cổ phiếu VSI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 23,500đ (so với giá phiên trước 23,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.86%)
  • Giá cổ phiếu VSM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 25,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 11,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.44%)
  • Giá cổ phiếu VTC (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 13,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 11,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTJ (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 4,000đ (so với giá phiên trước 3,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.56%)
  • Giá cổ phiếu VTL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 9,800đ (so với giá phiên trước 9,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTO (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.40%)
  • Giá cổ phiếu VTV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,900đ (so với giá phiên trước 5,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.00%)
  • Giá cổ phiếu VTZ (ngành Hóa chất) có thị giá là 8,200đ (so với giá phiên trước 9,100đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.89%)
  • Giá cổ phiếu VXB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,800đ (so với giá phiên trước 15,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu WCS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 168,000đ (so với giá phiên trước 161,000đ tăng 7,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.35%)
  • Giá cổ phiếu WSS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,800đ (so với giá phiên trước 7,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.30%)
  • Giá cổ phiếu X20 (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 9,300đ (so với giá phiên trước 8,500đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.41%)
  • Giá cổ phiếu YBM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,900đ (so với giá phiên trước 7,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.13%)
  • Giá cổ phiếu YEG (ngành Truyền thông) có thị giá là 21,800đ (so với giá phiên trước 20,400đ tăng 1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.86%)

Bảng giá cổ phiếu sàn UPCOM hôm nay

Tại sàn UPCOM, theo khảo sát lúc 08:26 ngày 27/06, giá cổ phiếu của tất cả các công ty chứng khoán niêm yết trên sàn đang giao dịch hiện tại cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:24 - 27/06/2022
NgànhThị giáPhiên TrướcBiến động giá 1 ngày% Biến động giá 1 ngày
AAA Hóa chất 11,800 11,700 100 0.85%
AAM Thực phẩm & Đồ uống 12,100 12,000 100 0.42%
AAT Hàng cá nhân & Gia dụng 9,500 9,100 400 4.40%
AAV Bất động sản 8,100 7,400 700 9.46%
ABR Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,700 12,500 200 1.60%
ABS Bán lẻ 11,000 11,100 -100 -0.90%
ABT Thực phẩm & Đồ uống 39,800 39,900 -100 -0.25%
ACB Ngân hàng 23,800 23,700 100 0.21%
ACC Xây dựng và Vật liệu 13,400 13,000 400 3.08%
ACL Thực phẩm & Đồ uống 23,700 24,400 -700 -2.87%
ACM Tài nguyên cơ bản 1,400 1,500 -100 -6.67%
ADC Truyền thông 20,000 19,100 900 4.71%
ADG Truyền thông 38,800 38,300 500 1.31%
ADS Hàng cá nhân & Gia dụng 19,400 18,800 600 3.19%
AGG Bất động sản 37,900 37,900 0 0.00%
AGM Thực phẩm & Đồ uống 26,000 27,800 -1,800 -6.31%
AGR Dịch vụ tài chính 9,500 9,200 300 3.70%
ALT Truyền thông 26,300 26,300 0 0.00%
AMC Tài nguyên cơ bản 26,400 26,400 0 0.00%
AMD Bất động sản 3,000 2,800 200 6.76%
AME Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,700 10,600 100 0.94%
AMV Dược phẩm và Y tế 8,200 8,100 100 1.23%
ANV Thực phẩm & Đồ uống 57,000 57,100 -100 -0.18%
APC Dược phẩm và Y tế 18,500 17,900 600 3.07%
APG Dịch vụ tài chính 6,300 6,200 100 1.61%
APH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,200 11,600 600 4.72%
API Bất động sản 32,500 33,000 -500 -1.52%
APP Hóa chất 8,400 9,200 -800 -8.70%
APS Dịch vụ tài chính 13,200 13,200 0 0.00%
ARM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 45,000 45,000 0 0.00%
ART Dịch vụ tài chính 4,700 4,700 0 0.00%
ASG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 28,500 28,700 -200 -0.70%
ASM Thực phẩm & Đồ uống 15,200 14,900 300 1.67%
ASP Tiện ích cộng đồng 6,500 6,400 100 1.25%
AST Bán lẻ 56,100 56,700 -600 -1.06%
ATS Du lịch và giải trí 17,000 17,000 0 0.00%
BAB Ngân hàng 16,800 16,700 100 0.60%
BAF Thực phẩm & Đồ uống 30,600 30,300 300 0.82%
BAX Xây dựng và Vật liệu 81,300 81,300 0 0.00%
BBC Thực phẩm & Đồ uống 107,900 110,000 -2,100 -1.91%
BBS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,500 12,500 0 0.00%
BCC Xây dựng và Vật liệu 14,200 14,600 -400 -2.74%
BCE Xây dựng và Vật liệu 8,500 8,600 -100 -0.93%
BCF Thực phẩm & Đồ uống 37,500 37,100 400 1.08%
BCG Dịch vụ tài chính 14,200 14,500 -300 -2.08%
BCM Bất động sản 62,300 63,300 -1,000 -1.58%
BDB Truyền thông 10,500 10,500 0 0.00%
BED Truyền thông 39,700 39,700 0 0.00%
BFC Hóa chất 23,200 22,000 1,200 5.23%
BHN Thực phẩm & Đồ uống 54,100 54,100 0 0.00%
BIC Bảo hiểm 27,200 27,200 0 0.00%
BID Ngân hàng 31,200 31,000 200 0.65%
BII Bất động sản 3,800 3,500 300 8.57%
BKC Tài nguyên cơ bản 7,200 6,600 600 9.09%
BKG Hàng cá nhân & Gia dụng 5,400 5,600 -200 -2.73%
BLF Thực phẩm & Đồ uống 3,600 3,500 100 2.86%
BMC Tài nguyên cơ bản 12,900 12,400 500 4.03%
BMI Bảo hiểm 29,500 29,400 100 0.34%
BMP Xây dựng và Vật liệu 54,000 53,900 100 0.19%
BNA Thực phẩm & Đồ uống 19,900 18,800 1,100 5.85%
BPC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,000 11,000 0 0.00%
BRC Hóa chất 13,300 13,100 200 1.53%
BSC Bán lẻ 14,400 14,400 0 0.00%
BSI Dịch vụ tài chính 21,600 22,000 -400 -1.59%
BST Truyền thông 18,000 18,000 0 0.00%
BTP Tiện ích cộng đồng 17,000 16,700 300 1.50%
BTS Xây dựng và Vật liệu 7,500 7,300 200 2.74%
BTT Bán lẻ 49,000 49,000 0 0.00%
BTW Tiện ích cộng đồng 32,000 32,000 0 0.00%
BVH Bảo hiểm 54,800 52,700 2,100 3.98%
BVS Dịch vụ tài chính 18,100 17,900 200 1.12%
BWE Tiện ích cộng đồng 51,200 51,800 -600 -1.16%
BXH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,500 13,500 0 0.00%
C32 Xây dựng và Vật liệu 25,200 25,000 200 0.80%
C47 Xây dựng và Vật liệu 12,300 12,100 200 1.65%
C69 Xây dựng và Vật liệu 10,000 10,000 0 0.00%
C92 Xây dựng và Vật liệu 4,100 3,800 300 7.89%
CAG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,800 10,800 0 0.00%
CAN Thực phẩm & Đồ uống 65,800 65,800 0 0.00%
CAP Tài nguyên cơ bản 69,000 69,000 0 0.00%
CAV Hàng & Dịch vụ công nghiệp 58,700 58,700 0 0.00%
CCI Tiện ích cộng đồng 30,200 31,100 -900 -2.74%
CCL Bất động sản 9,700 9,800 -100 -1.42%
CCR Hàng & Dịch vụ công nghiệp 19,000 19,000 0 0.00%
CDC Xây dựng và Vật liệu 17,300 17,100 200 0.88%
CDN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 28,000 28,300 -300 -1.06%
CEE Xây dựng và Vật liệu 12,100 12,900 -800 -5.84%
CEO Bất động sản 26,700 27,900 -1,200 -4.30%
CET Hàng cá nhân & Gia dụng 6,900 6,500 400 6.15%
CHP Tiện ích cộng đồng 24,000 23,600 400 1.69%
CIA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,700 11,700 0 0.00%
CIG Xây dựng và Vật liệu 5,500 5,100 400 6.86%
CII Xây dựng và Vật liệu 16,900 16,900 0 0.00%
CJC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 22,000 22,000 0 0.00%
CKG Bất động sản 13,100 13,300 -200 -1.14%
CKV Công nghệ thông tin 20,000 20,000 0 0.00%
CLC Hàng cá nhân & Gia dụng 35,000 36,600 -1,600 -4.24%
CLH Xây dựng và Vật liệu 31,600 31,900 -300 -0.94%
CLL Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,900 27,000 900 3.33%
CLM Tài nguyên cơ bản 32,000 32,000 0 0.00%
CLW Tiện ích cộng đồng 35,500 35,500 0 0.00%
CMC Ô tô và phụ tùng 7,900 7,900 0 0.00%
CMG Công nghệ thông tin 58,000 55,000 3,000 5.45%
CMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,800 10,700 100 0.93%
CMV Bán lẻ 13,400 13,500 -100 -0.37%
CMX Thực phẩm & Đồ uống 17,200 17,400 -200 -0.86%
CNG Tiện ích cộng đồng 37,000 37,400 -400 -0.94%
COM Bán lẻ 52,100 55,600 -3,500 -6.29%
CPC Hóa chất 17,000 16,600 400 2.41%
CRC Xây dựng và Vật liệu 6,800 6,800 0 -0.30%
CRE Bất động sản 20,700 20,300 400 1.72%
CSC Bất động sản 60,100 59,300 800 1.35%
CSM Ô tô và phụ tùng 18,100 17,000 1,100 6.16%
CSV Hóa chất 46,800 49,100 -2,300 -4.68%
CTB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 24,100 22,600 1,500 6.64%
CTC Du lịch và giải trí 4,100 4,100 0 0.00%
CTD Xây dựng và Vật liệu 52,000 51,800 200 0.39%
CTF Ô tô và phụ tùng 25,400 25,000 400 1.60%
CTG Ngân hàng 24,800 25,300 -500 -1.98%
CTI Xây dựng và Vật liệu 13,000 12,400 600 4.84%
CTP Thực phẩm & Đồ uống 5,600 6,000 -400 -6.67%
CTR Xây dựng và Vật liệu 63,100 64,000 -900 -1.41%
CTS Dịch vụ tài chính 14,800 14,500 300 2.07%
CTT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,700 15,200 1,500 9.87%
CTX Xây dựng và Vật liệu 7,300 7,900 -600 -7.59%
CVN Dược phẩm và Y tế 6,200 6,100 100 1.64%
CVT Xây dựng và Vật liệu 40,000 39,000 1,000 2.56%
CX8 Xây dựng và Vật liệu 11,300 10,500 800 7.62%
D11 Bất động sản 17,000 16,000 1,000 6.25%
D2D Bất động sản 43,200 43,300 -100 -0.23%
DAD Truyền thông 23,100 23,800 -700 -2.94%
DAE Truyền thông 24,000 24,000 0 0.00%
DAG Hóa chất 5,300 5,200 100 1.15%
DAH Du lịch và giải trí 6,600 6,500 100 1.07%
DAT Thực phẩm & Đồ uống 17,900 19,200 -1,300 -6.77%
DBC Thực phẩm & Đồ uống 18,200 17,700 500 2.54%
DBD Dược phẩm và Y tế 41,700 41,800 -100 -0.12%
DBT Dược phẩm và Y tế 11,800 11,500 300 2.16%
DC2 Xây dựng và Vật liệu 8,400 8,400 0 0.00%
DC4 Xây dựng và Vật liệu 8,600 8,600 0 0.35%
DCL Dược phẩm và Y tế 24,800 24,400 400 1.64%
DCM Hóa chất 36,000 35,400 600 1.55%
DDG Tiện ích cộng đồng 39,400 39,300 100 0.25%
DGC Hóa chất 122,600 119,800 2,800 2.34%
DGW Bán lẻ 119,500 118,000 1,500 1.27%
DHA Xây dựng và Vật liệu 35,800 36,900 -1,100 -2.98%
DHC Tài nguyên cơ bản 65,500 65,000 500 0.77%
DHG Dược phẩm và Y tế 86,500 86,100 400 0.46%
DHM Tài nguyên cơ bản 10,200 10,200 0 0.00%
DHP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,600 10,600 0 0.00%
DHT Bán lẻ 40,500 40,000 500 1.25%
DIG Bất động sản 35,100 36,100 -1,000 -2.77%
DIH Xây dựng và Vật liệu 29,000 30,000 -1,000 -3.33%
DL1 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 4,900 4,900 0 0.00%
DLG Tài nguyên cơ bản 3,700 3,700 0 -0.54%
DMC Dược phẩm và Y tế 49,500 49,500 0 0.00%
DNC Tiện ích cộng đồng 61,300 55,800 5,500 9.86%
DNM Dược phẩm và Y tế 35,700 35,700 0 0.00%
DNP Xây dựng và Vật liệu 21,300 22,000 -700 -3.18%
DP3 Dược phẩm và Y tế 93,500 91,000 2,500 2.75%
DPC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,500 16,500 0 0.00%
DPG Xây dựng và Vật liệu 48,700 50,000 -1,300 -2.60%
DPM Hóa chất 52,800 53,000 -200 -0.38%
DPR Hóa chất 74,800 74,600 200 0.27%
DQC Hàng cá nhân & Gia dụng 22,100 22,000 100 0.45%
DRC Ô tô và phụ tùng 27,200 27,000 200 0.56%
DRH Bất động sản 8,300 8,500 -200 -2.82%
DRL Tiện ích cộng đồng 66,000 66,000 0 0.00%
DS3 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 5,300 5,200 100 1.92%
DSN Du lịch và giải trí 46,000 45,900 100 0.22%
DST Truyền thông 6,500 6,600 -100 -1.52%
DTA Bất động sản 8,500 8,800 -300 -3.85%
DTC Xây dựng và Vật liệu 6,100 6,000 100 1.67%
DTD Xây dựng và Vật liệu 21,700 21,300 400 1.88%
DTK Tiện ích cộng đồng 12,400 12,000 400 3.33%
DTL Tài nguyên cơ bản 27,000 27,800 -800 -2.88%
DTT Hóa chất 15,900 15,900 0 0.00%
DVG Xây dựng và Vật liệu 8,600 8,700 -100 -1.15%
DVP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 50,900 50,500 400 0.79%
DXG Bất động sản 20,500 20,200 300 1.49%
DXP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,000 12,700 300 2.36%
DXS Bất động sản 16,400 15,300 1,100 6.86%
DXV Xây dựng và Vật liệu 5,200 5,200 0 0.00%
DZM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 7,500 7,500 0 0.00%
EBS Truyền thông 11,100 10,200 900 8.82%
ECI Truyền thông 25,600 25,600 0 0.00%
EIB Ngân hàng 31,500 31,900 -400 -1.26%
EID Truyền thông 19,800 20,000 -200 -1.00%
ELC Công nghệ thông tin 16,000 15,100 900 5.61%
EMC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 21,900 21,000 900 4.29%
EVE Hàng cá nhân & Gia dụng 13,500 13,300 200 1.12%
EVF Dịch vụ tài chính 9,900 9,600 300 2.60%
EVG Xây dựng và Vật liệu 6,200 5,800 400 6.87%
EVS Dịch vụ tài chính 26,500 26,500 0 0.00%
FCM Xây dựng và Vật liệu 4,700 4,600 100 1.72%
FCN Xây dựng và Vật liệu 12,800 13,000 -200 -1.16%
FDC Bất động sản 25,800 24,100 1,700 6.85%
FID Bất động sản 3,100 3,000 100 3.33%
FIR Bất động sản 42,600 41,700 900 2.16%
FIT Dịch vụ tài chính 6,200 6,100 100 1.31%
FLC Bất động sản 4,600 4,300 300 6.93%
FMC Thực phẩm & Đồ uống 62,100 62,900 -800 -1.27%
FPT Công nghệ thông tin 85,500 85,500 0 0.00%
FRT Bán lẻ 90,700 89,800 900 1.00%
FTM Hàng cá nhân & Gia dụng 2,700 2,900 -200 -6.97%
FTS Dịch vụ tài chính 32,500 30,400 2,100 6.91%
FUCTVGF3 Dịch vụ tài chính 12,800 12,800 0 0.00%
FUCVREIT Dịch vụ tài chính 8,900 8,900 0 0.00%
GAB Xây dựng và Vật liệu 196,400 196,400 0 0.00%
GAS Tiện ích cộng đồng 114,000 116,800 -2,800 -2.40%
GDT Hàng cá nhân & Gia dụng 44,800 44,800 0 0.00%
GDW Tiện ích cộng đồng 31,400 31,400 0 0.00%
GEG Tiện ích cộng đồng 22,800 23,300 -500 -1.94%
GEX Hàng & Dịch vụ công nghiệp 19,000 19,200 -200 -1.04%
GIC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,800 16,000 -200 -1.25%
GIL Hàng cá nhân & Gia dụng 54,000 52,600 1,400 2.66%
GKM Xây dựng và Vật liệu 47,700 48,100 -400 -0.83%
GLT Hàng cá nhân & Gia dụng 33,000 32,700 300 0.92%
GMA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 50,000 50,000 0 0.00%
GMC Hàng cá nhân & Gia dụng 21,700 21,700 0 0.00%
GMD Hàng & Dịch vụ công nghiệp 52,000 53,000 -1,000 -1.89%
GMH Xây dựng và Vật liệu 17,200 16,800 400 2.08%
GMX Xây dựng và Vật liệu 16,000 16,000 0 0.00%
GSP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,500 10,400 100 0.48%
GTA Tài nguyên cơ bản 14,700 15,000 -300 -2.00%
GVR Hóa chất 22,800 22,700 100 0.22%
HAD Thực phẩm & Đồ uống 14,800 14,800 0 0.00%
HAG Thực phẩm & Đồ uống 8,100 8,300 -200 -1.94%
HAH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 72,100 73,100 -1,000 -1.37%
HAI Hóa chất 2,400 2,200 200 6.73%
HAP Tài nguyên cơ bản 6,700 6,800 -100 -1.47%
HAR Bất động sản 4,800 4,800 0 0.00%
HAS Xây dựng và Vật liệu 11,600 11,900 -300 -2.11%
HAT Thực phẩm & Đồ uống 17,300 17,000 300 1.76%
HAX Ô tô và phụ tùng 18,900 19,400 -500 -2.33%
HBC Xây dựng và Vật liệu 17,400 17,500 -100 -0.57%
HBS Dịch vụ tài chính 6,200 6,200 0 0.00%
HCC Xây dựng và Vật liệu 11,200 11,000 200 1.82%
HCD Hóa chất 8,400 7,900 500 6.07%
HCM Dịch vụ tài chính 19,900 20,100 -200 -1.00%
HCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,000 17,000 0 0.00%
HDA Xây dựng và Vật liệu 11,400 10,400 1,000 9.62%
HDB Ngân hàng 23,000 23,500 -500 -2.13%
HDC Bất động sản 36,400 34,000 2,400 6.91%
HDG Bất động sản 54,800 55,100 -300 -0.54%
HEV Truyền thông 45,800 45,800 0 0.00%
HGM Tài nguyên cơ bản 60,500 60,500 0 0.00%
HHC Thực phẩm & Đồ uống 94,000 94,000 0 0.00%
HHG Du lịch và giải trí 2,900 2,700 200 7.41%
HHP Tài nguyên cơ bản 10,100 9,500 600 6.32%
HHS Ô tô và phụ tùng 5,400 5,400 0 0.75%
HHV Xây dựng và Vật liệu 11,800 11,700 100 0.85%
HID Xây dựng và Vật liệu 5,900 6,000 -100 -2.00%
HII Hóa chất 7,100 6,900 200 2.91%
HJS Tiện ích cộng đồng 34,000 34,000 0 0.00%
HKT Thực phẩm & Đồ uống 5,000 4,900 100 2.04%
HLC Tài nguyên cơ bản 15,000 15,100 -100 -0.66%
HLD Bất động sản 26,900 27,800 -900 -3.24%
HMC Tài nguyên cơ bản 16,400 15,300 1,100 6.86%
HMH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,400 17,500 -100 -0.57%
HMR Xây dựng và Vật liệu 9,800 9,200 600 6.52%
HNG Thực phẩm & Đồ uống 5,100 5,100 0 0.00%
HOM Xây dựng và Vật liệu 7,000 7,000 0 0.00%
HOT Du lịch và giải trí 37,900 36,000 1,900 5.28%
HPG Tài nguyên cơ bản 21,800 21,800 0 0.00%
HPM Tài nguyên cơ bản 19,700 19,700 0 0.00%
HPX Bất động sản 27,400 27,600 -200 -0.55%
HQC Bất động sản 4,000 4,000 0 -0.74%
HRC Hóa chất 54,000 51,500 2,500 4.85%
HSG Tài nguyên cơ bản 15,900 15,100 800 4.95%
HSL Thực phẩm & Đồ uống 6,100 6,000 100 1.67%
HT1 Xây dựng và Vật liệu 15,500 15,800 -300 -1.59%
HTC Tiện ích cộng đồng 24,300 24,300 0 0.00%
HTI Xây dựng và Vật liệu 18,000 18,000 0 0.00%
HTL Ô tô và phụ tùng 19,800 19,800 0 0.00%
HTN Bất động sản 28,000 26,200 1,800 6.87%
HTP Truyền thông 36,000 36,000 0 0.00%
HTV Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,300 12,600 -300 -2.00%
HU1 Xây dựng và Vật liệu 9,200 9,700 -500 -5.34%
HU3 Xây dựng và Vật liệu 7,600 8,100 -500 -5.63%
HUB Xây dựng và Vật liệu 24,200 24,000 200 0.83%
HUT Xây dựng và Vật liệu 25,100 25,700 -600 -2.33%
HVH Xây dựng và Vật liệu 6,200 6,200 0 0.00%
HVN Du lịch và giải trí 15,300 15,400 -100 -0.33%
HVT Hóa chất 51,000 51,800 -800 -1.54%
HVX Xây dựng và Vật liệu 4,200 4,200 0 0.47%
IBC Dịch vụ tài chính 19,900 20,000 -100 -0.25%
ICG Xây dựng và Vật liệu 8,400 8,000 400 5.00%
ICT Công nghệ thông tin 16,500 16,600 -100 -0.30%
IDC Bất động sản 51,000 51,700 -700 -1.35%
IDI Thực phẩm & Đồ uống 21,700 22,600 -900 -3.98%
IDJ Bất động sản 13,100 13,500 -400 -2.96%
IDV Bất động sản 43,200 42,800 400 0.93%
IJC Bất động sản 18,400 18,600 -200 -0.81%
ILB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 35,700 35,000 700 2.00%
IMP Dược phẩm và Y tế 59,000 60,500 -1,500 -2.48%
INC Xây dựng và Vật liệu 15,200 15,200 0 0.00%
INN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 46,000 45,000 1,000 2.22%
IPA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,300 18,100 200 1.10%
ITA Bất động sản 8,900 9,200 -300 -2.83%
ITC Bất động sản 9,700 9,300 400 3.74%
ITD Công nghệ thông tin 11,800 11,700 100 0.43%
ITQ Tài nguyên cơ bản 4,500 4,400 100 2.27%
IVS Dịch vụ tài chính 7,300 7,300 0 0.00%
JVC Dược phẩm và Y tế 4,400 4,400 0 -0.46%
KBC Bất động sản 30,100 29,700 400 1.35%
KDC Thực phẩm & Đồ uống 61,700 61,800 -100 -0.16%
KDH Bất động sản 38,500 38,100 400 0.92%
KDM Xây dựng và Vật liệu 13,800 15,300 -1,500 -9.80%
KHG Bất động sản 7,100 6,900 200 2.31%
KHP Tiện ích cộng đồng 10,400 10,700 -300 -2.36%
KHS Thực phẩm & Đồ uống 32,900 32,900 0 0.00%
KKC Tài nguyên cơ bản 18,000 18,000 0 0.00%
KLF Du lịch và giải trí 3,200 3,100 100 3.23%
KMR Hàng cá nhân & Gia dụng 4,400 4,400 0 0.00%
KMT Tài nguyên cơ bản 10,700 10,700 0 0.00%
KOS Bất động sản 33,600 33,600 0 0.00%
KPF Xây dựng và Vật liệu 10,900 10,800 100 0.46%
KSB Tài nguyên cơ bản 26,000 26,100 -100 -0.19%
KSD Hàng cá nhân & Gia dụng 7,100 7,000 100 1.43%
KSF Bất động sản 86,500 85,900 600 0.70%
KSQ Tài nguyên cơ bản 3,300 3,300 0 0.00%
KST Công nghệ thông tin 13,800 13,800 0 0.00%
KTS Thực phẩm & Đồ uống 17,500 17,000 500 2.94%
KTT Xây dựng và Vật liệu 9,400 9,000 400 4.44%
KVC Tài nguyên cơ bản 3,100 3,100 0 0.00%
L10 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 28,500 28,500 0 0.00%
L14 Xây dựng và Vật liệu 110,000 117,000 -7,000 -5.98%
L18 Xây dựng và Vật liệu 27,000 26,500 500 1.89%
L35 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 5,000 5,000 0 0.00%
L40 Xây dựng và Vật liệu 21,500 19,600 1,900 9.69%
L43 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 4,900 4,900 0 0.00%
L61 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,000 7,300 700 9.59%
L62 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 3,800 4,100 -300 -7.32%
LAF Thực phẩm & Đồ uống 19,400 20,900 -1,500 -6.97%
LAS Hóa chất 12,800 12,600 200 1.59%
LBE Truyền thông 28,800 28,800 0 0.00%
LBM Xây dựng và Vật liệu 83,700 80,400 3,300 4.10%
LCD Xây dựng và Vật liệu 26,700 26,700 0 0.00%
LCG Xây dựng và Vật liệu 10,500 10,000 500 4.48%
LCM Tài nguyên cơ bản 2,700 2,500 200 6.69%
LCS Xây dựng và Vật liệu 2,300 2,200 100 4.55%
LDG Bất động sản 8,100 8,200 -100 -1.22%
LDP Dược phẩm và Y tế 16,600 16,500 100 0.61%
LEC Bất động sản 10,300 10,600 -300 -2.83%
LGC Xây dựng và Vật liệu 43,100 43,100 0 0.00%
LGL Bất động sản 5,200 5,300 -100 -1.15%
LHC Xây dựng và Vật liệu 129,400 129,400 0 0.00%
LHG Bất động sản 31,500 32,300 -800 -2.48%
LIG Xây dựng và Vật liệu 5,500 5,300 200 3.77%
LIX Hàng cá nhân & Gia dụng 44,800 43,300 1,500 3.46%
LM7 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 3,800 3,800 0 0.00%
LM8 Xây dựng và Vật liệu 11,500 11,500 0 0.00%
LPB Ngân hàng 13,200 13,500 -300 -2.22%
LSS Thực phẩm & Đồ uống 9,300 9,500 -200 -2.11%
LUT Xây dựng và Vật liệu 4,600 4,400 200 4.55%
MAC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 9,000 8,500 500 5.88%
MAS Du lịch và giải trí 43,900 43,900 0 0.00%
MBB Ngân hàng 23,700 24,100 -400 -1.46%
MBG Xây dựng và Vật liệu 6,900 6,900 0 0.00%
MBS Dịch vụ tài chính 16,600 16,800 -200 -1.19%
MCC Xây dựng và Vật liệu 10,200 10,200 0 0.00%
MCF Thực phẩm & Đồ uống 9,000 9,200 -200 -2.17%
MCG Xây dựng và Vật liệu 3,600 3,500 100 2.87%
MCO Xây dựng và Vật liệu 4,100 4,300 -200 -4.65%
MCP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 32,500 32,300 200 0.62%
MDC Tài nguyên cơ bản 11,000 11,200 -200 -1.79%
MDG Xây dựng và Vật liệu 17,400 18,500 -1,100 -5.69%
MED Dược phẩm và Y tế 24,100 24,100 0 0.00%
MEL Tài nguyên cơ bản 13,600 13,400 200 1.49%
MHC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 5,500 5,500 0 0.55%
MHL Tài nguyên cơ bản 8,900 9,500 -600 -6.32%
MIG Bảo hiểm 24,500 24,800 -300 -1.21%
MIM Tài nguyên cơ bản 9,500 9,500 0 0.00%
MKV Dược phẩm và Y tế 12,000 12,000 0 0.00%
MSB Ngân hàng 16,600 16,500 100 0.30%
MSH Hàng cá nhân & Gia dụng 51,600 53,000 -1,400 -2.64%
MSN Thực phẩm & Đồ uống 109,500 110,000 -500 -0.45%
MST Xây dựng và Vật liệu 9,000 9,000 0 0.00%
MVB Tài nguyên cơ bản 18,000 18,000 0 0.00%
MWG Bán lẻ 71,900 72,500 -600 -0.83%
NAF Thực phẩm & Đồ uống 11,000 11,400 -400 -3.10%
NAG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,700 13,600 100 0.74%
NAP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,000 13,000 0 0.00%
NAV Xây dựng và Vật liệu 24,100 24,100 0 0.00%
NBB Bất động sản 16,000 15,800 200 0.95%
NBC Tài nguyên cơ bản 14,600 15,200 -600 -3.95%
NBP Tiện ích cộng đồng 17,900 18,000 -100 -0.56%
NBW Tiện ích cộng đồng 21,000 19,300 1,700 8.81%
NCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 92,000 92,100 -100 -0.11%
NDN Bất động sản 10,700 10,300 400 3.88%
NDX Xây dựng và Vật liệu 7,400 7,200 200 2.78%
NET Hàng cá nhân & Gia dụng 49,800 48,500 1,300 2.68%
NFC Hóa chất 14,600 14,600 0 0.00%
NHA Xây dựng và Vật liệu 20,000 21,200 -1,200 -5.44%
NHC Xây dựng và Vật liệu 32,000 32,000 0 0.00%
NHH Hóa chất 13,400 13,200 200 1.14%
NHT Hàng cá nhân & Gia dụng 24,600 23,400 1,200 4.90%
NKG Tài nguyên cơ bản 17,300 16,700 600 3.28%
NLG Bất động sản 36,000 36,300 -300 -0.83%
NNC Xây dựng và Vật liệu 16,500 16,500 0 0.00%
NRC Bất động sản 15,500 15,500 0 0.00%
NSC Thực phẩm & Đồ uống 92,800 92,300 500 0.54%
NSH Tài nguyên cơ bản 5,900 5,900 0 0.00%
NST Hàng cá nhân & Gia dụng 7,500 7,000 500 7.14%
NT2 Tiện ích cộng đồng 24,300 25,000 -700 -2.80%
NTH Tiện ích cộng đồng 41,000 41,000 0 0.00%
NTL Bất động sản 23,100 23,200 -100 -0.22%
NTP Xây dựng và Vật liệu 37,100 37,400 -300 -0.80%
NVB Ngân hàng 32,400 32,900 -500 -1.52%
NVL Bất động sản 74,000 74,900 -900 -1.20%
NVT Bất động sản 11,400 11,200 200 1.79%
OCB Ngân hàng 16,600 16,800 -200 -1.19%
OCH Thực phẩm & Đồ uống 8,000 8,800 -800 -9.09%
OGC Dịch vụ tài chính 10,500 9,800 700 6.96%
ONE Công nghệ thông tin 7,400 7,200 200 2.78%
OPC Dược phẩm và Y tế 56,800 56,400 400 0.71%
ORS Dịch vụ tài chính 14,500 14,400 100 0.69%
PAC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 35,000 35,100 -100 -0.14%
PAN Thực phẩm & Đồ uống 20,600 20,700 -100 -0.24%
PBP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,100 10,100 0 0.00%
PC1 Xây dựng và Vật liệu 38,100 39,200 -1,100 -2.81%
PCE Hóa chất 24,800 24,200 600 2.48%
PCG Tiện ích cộng đồng 7,000 6,900 100 1.45%
PCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 6,000 6,200 -200 -3.23%
PDB Xây dựng và Vật liệu 15,000 13,700 1,300 9.49%
PDC Du lịch và giải trí 5,900 5,600 300 5.36%
PDN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 109,200 109,200 0 0.00%
PDR Bất động sản 52,500 52,200 300 0.57%
PEN Xây dựng và Vật liệu 9,300 9,300 0 0.00%
PET Bán lẻ 37,000 36,900 100 0.27%
PGC Tiện ích cộng đồng 17,900 18,100 -200 -0.83%
PGD Tiện ích cộng đồng 32,700 33,500 -800 -2.39%
PGI Bảo hiểm 26,000 26,000 0 0.00%
PGN Hóa chất 11,300 12,200 -900 -7.38%
PGS Tiện ích cộng đồng 24,200 24,800 -600 -2.42%
PGT Du lịch và giải trí 6,600 6,600 0 0.00%
PGV Tiện ích cộng đồng 25,700 26,000 -300 -0.96%
PHC Xây dựng và Vật liệu 7,500 7,500 0 -0.13%
PHN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 42,000 42,000 0 0.00%
PHP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,500 17,500 0 0.00%
PHR Hóa chất 64,900 65,200 -300 -0.46%
PIA Viễn thông 28,800 28,800 0 0.00%
PIC Tiện ích cộng đồng 12,500 12,500 0 0.00%
PIT Bán lẻ 7,200 7,300 -100 -1.64%
PJC Tiện ích cộng đồng 27,100 27,100 0 0.00%
PJT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,600 10,700 -100 -0.47%
PLC Hóa chất 23,600 23,400 200 0.85%
PLP Hóa chất 7,300 7,300 0 -0.27%
PLX Dầu khí 40,800 40,700 100 0.25%
PMB Hóa chất 13,900 13,700 200 1.46%
PMC Dược phẩm và Y tế 63,000 63,000 0 0.00%
PME Dược phẩm và Y tế 80,200 75,000 5,200 6.93%
PMG Tiện ích cộng đồng 14,600 14,600 0 0.00%
PMP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,800 14,800 0 0.00%
PMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 24,000 24,000 0 0.00%
PNC Truyền thông 9,700 9,700 0 0.00%
PNJ Hàng cá nhân & Gia dụng 122,000 120,500 1,500 1.24%
POM Tài nguyên cơ bản 7,200 7,100 100 1.41%
POT Công nghệ thông tin 30,800 30,900 -100 -0.32%
POW Tiện ích cộng đồng 13,600 14,000 -400 -2.52%
PPC Tiện ích cộng đồng 17,600 17,700 -100 -0.56%
PPE Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,200 14,200 0 0.00%
PPP Dược phẩm và Y tế 14,300 14,200 100 0.70%
PPS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,000 13,000 0 0.00%
PPY Tiện ích cộng đồng 9,600 9,600 0 0.00%
PRC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,200 18,200 0 0.00%
PRE Bảo hiểm 18,400 18,200 200 1.10%
PSC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,000 15,000 0 0.00%
PSD Bán lẻ 22,200 21,800 400 1.83%
PSE Hóa chất 19,200 19,300 -100 -0.52%
PSH Bán lẻ 11,600 11,500 100 0.87%
PSI Dịch vụ tài chính 7,200 7,100 100 1.41%
PSW Hóa chất 14,800 14,300 500 3.50%
PTB Tài nguyên cơ bản 64,000 63,100 900 1.43%
PTC Xây dựng và Vật liệu 10,300 10,200 100 0.99%
PTD Xây dựng và Vật liệu 14,300 14,300 0 0.00%
PTI Bảo hiểm 70,000 71,000 -1,000 -1.41%
PTL Bất động sản 4,200 4,100 100 1.95%
PTS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,800 12,000 800 6.67%
PV2 Bất động sản 3,700 3,400 300 8.82%
PVB Dầu khí 15,200 15,400 -200 -1.30%
PVC Dầu khí 17,000 17,000 0 0.00%
PVD Dầu khí 17,000 17,200 -200 -1.16%
PVG Tiện ích cộng đồng 10,100 10,100 0 0.00%
PVI Bảo hiểm 48,800 49,200 -400 -0.81%
PVL Bất động sản 5,500 5,500 0 0.00%
PVS Dầu khí 24,000 24,700 -700 -2.83%
PVT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 19,200 19,700 -500 -2.54%
PXS Xây dựng và Vật liệu 4,200 4,000 200 3.95%
QBS Hóa chất 3,500 3,500 0 0.29%
QCG Bất động sản 7,400 7,600 -200 -2.11%
QHD Hàng & Dịch vụ công nghiệp 52,000 52,000 0 0.00%
QST Truyền thông 17,200 17,200 0 0.00%
QTC Xây dựng và Vật liệu 15,000 15,000 0 0.00%
RAL Hàng cá nhân & Gia dụng 105,000 103,500 1,500 1.45%
RCL Bất động sản 16,100 16,400 -300 -1.83%
RDP Hóa chất 7,700 7,700 0 0.00%
REE Hàng & Dịch vụ công nghiệp 85,800 85,300 500 0.59%
RIC Du lịch và giải trí 12,500 13,000 -500 -3.85%
ROS Xây dựng và Vật liệu 2,600 2,400 200 6.91%
S4A Tiện ích cộng đồng 36,100 36,100 0 0.00%
S55 Xây dựng và Vật liệu 57,000 59,300 -2,300 -3.88%
S99 Xây dựng và Vật liệu 9,200 9,200 0 0.00%
SAB Thực phẩm & Đồ uống 155,600 153,400 2,200 1.43%
SAF Thực phẩm & Đồ uống 64,600 64,600 0 0.00%
SAM Công nghệ thông tin 11,700 10,900 800 6.88%
SAV Tài nguyên cơ bản 16,500 16,500 0 0.00%
SBA Tiện ích cộng đồng 20,600 20,600 0 0.00%
SBT Thực phẩm & Đồ uống 16,000 15,700 300 1.59%
SBV Bán lẻ 14,200 14,100 100 0.71%
SC5 Xây dựng và Vật liệu 18,000 17,800 200 0.84%
SCD Thực phẩm & Đồ uống 18,200 18,200 0 0.00%
SCG Xây dựng và Vật liệu 68,400 67,900 500 0.74%
SCI Xây dựng và Vật liệu 11,000 10,400 600 5.77%
SCR Bất động sản 9,100 9,200 -100 -0.77%
SCS Du lịch và giải trí 156,400 156,300 100 0.06%
SD2 Xây dựng và Vật liệu 6,800 6,800 0 0.00%
SD4 Xây dựng và Vật liệu 4,000 3,900 100 2.56%
SD5 Xây dựng và Vật liệu 8,900 8,700 200 2.30%
SD6 Xây dựng và Vật liệu 4,100 4,100 0 0.00%
SD9 Xây dựng và Vật liệu 7,900 7,900 0 0.00%
SDA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,500 11,500 1,000 8.70%
SDC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 9,000 9,000 0 0.00%
SDG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,400 30,400 -3,000 -9.87%
SDN Xây dựng và Vật liệu 52,800 52,800 0 0.00%
SDT Xây dựng và Vật liệu 4,700 4,700 0 0.00%
SDU Xây dựng và Vật liệu 23,400 25,800 -2,400 -9.30%
SEB Tiện ích cộng đồng 45,000 45,000 0 0.00%
SED Truyền thông 20,800 20,800 0 0.00%
SFC Tiện ích cộng đồng 22,500 22,500 0 0.00%
SFG Hóa chất 13,700 13,700 0 0.00%
SFI Hàng & Dịch vụ công nghiệp 60,000 61,000 -1,000 -1.64%
SFN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,400 27,400 0 0.00%
SGC Thực phẩm & Đồ uống 82,500 82,500 0 0.00%
SGD Truyền thông 15,400 15,400 0 0.00%
SGH Du lịch và giải trí 33,600 33,600 0 0.00%
SGN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 67,800 67,200 600 0.89%
SGR Bất động sản 16,100 15,800 300 1.58%
SGT Công nghệ thông tin 24,500 24,700 -200 -0.81%
SHA Tài nguyên cơ bản 5,400 5,200 200 3.24%
SHB Ngân hàng 13,500 13,600 -100 -0.37%
SHE Hàng cá nhân & Gia dụng 10,800 10,700 100 0.93%
SHI Tài nguyên cơ bản 15,000 14,900 100 0.67%
SHN Xây dựng và Vật liệu 7,800 7,600 200 2.63%
SHP Tiện ích cộng đồng 27,700 27,800 -100 -0.18%
SHS Dịch vụ tài chính 14,200 14,200 0 0.00%
SIC Xây dựng và Vật liệu 22,400 22,400 0 0.00%
SII Xây dựng và Vật liệu 13,900 14,300 -400 -2.46%
SJ1 Thực phẩm & Đồ uống 14,300 14,300 0 0.00%
SJD Tiện ích cộng đồng 17,800 17,700 100 0.28%
SJE Xây dựng và Vật liệu 27,000 27,000 0 0.00%
SJF Hóa chất 6,100 6,000 100 1.67%
SJS Bất động sản 71,900 71,500 400 0.56%
SKG Du lịch và giải trí 14,000 14,100 -100 -0.71%
SLS Thực phẩm & Đồ uống 114,000 112,700 1,300 1.15%
SMA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,800 9,400 -600 -5.91%
SMB Thực phẩm & Đồ uống 41,000 40,900 100 0.12%
SMC Tài nguyên cơ bản 20,800 20,300 500 2.46%
SMN Truyền thông 14,000 14,000 0 0.00%
SMT Công nghệ thông tin 12,800 13,000 -200 -1.54%
SPC Hóa chất 17,100 17,100 0 0.00%
SPI Tài nguyên cơ bản 4,200 4,200 0 0.00%
SPM Dược phẩm và Y tế 18,000 18,100 -100 -0.28%
SRA Công nghệ thông tin 6,600 6,500 100 1.54%
SRC Ô tô và phụ tùng 16,800 17,100 -300 -1.76%
SRF Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,000 13,100 -100 -0.76%
SSB Ngân hàng 31,200 30,900 300 0.97%
SSC Thực phẩm & Đồ uống 36,000 41,500 -5,500 -13.25%
SSI Dịch vụ tài chính 18,600 18,500 100 0.54%
SSM Tài nguyên cơ bản 5,500 5,500 0 0.00%
ST8 Công nghệ thông tin 17,200 17,300 -100 -0.29%
STB Ngân hàng 21,200 21,300 -100 -0.47%
STC Truyền thông 22,000 22,000 0 0.00%
STG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 28,300 29,500 -1,200 -4.07%
STK Hàng cá nhân & Gia dụng 50,000 51,400 -1,400 -2.72%
STP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,200 8,200 0 0.00%
SVC Ô tô và phụ tùng 102,700 102,700 0 0.00%
SVD Hàng cá nhân & Gia dụng 6,000 6,000 0 0.17%
SVI Hàng & Dịch vụ công nghiệp 68,900 69,000 -100 -0.14%
SVN Xây dựng và Vật liệu 6,000 6,000 0 0.00%
SVT Tài nguyên cơ bản 14,500 14,000 500 3.57%
SZB Bất động sản 38,400 38,700 -300 -0.78%
SZC Bất động sản 43,600 44,500 -900 -2.02%
SZL Bất động sản 55,000 55,000 0 0.00%
TA9 Xây dựng và Vật liệu 14,500 14,400 100 0.69%
TAC Thực phẩm & Đồ uống 57,000 54,200 2,800 5.17%
TAR Thực phẩm & Đồ uống 25,900 25,900 0 0.00%
TBC Tiện ích cộng đồng 30,600 29,800 800 2.68%
TBX Xây dựng và Vật liệu 22,300 22,300 0 0.00%
TC6 Tài nguyên cơ bản 8,900 8,900 0 0.00%
TCB Ngân hàng 35,500 36,000 -500 -1.25%
TCD Xây dựng và Vật liệu 9,900 9,700 200 2.38%
TCH Ô tô và phụ tùng 10,600 10,800 -200 -1.40%
TCL Hàng & Dịch vụ công nghiệp 36,000 34,900 1,100 3.00%
TCM Hàng cá nhân & Gia dụng 46,500 45,200 1,300 2.88%
TCO Hàng & Dịch vụ công nghiệp 9,900 9,800 100 1.33%
TCR Xây dựng và Vật liệu 4,800 4,900 -100 -1.64%
TCT Du lịch và giải trí 37,700 37,800 -100 -0.26%
TDC Bất động sản 11,600 11,200 400 3.11%
TDG Tiện ích cộng đồng 5,200 5,100 100 1.17%
TDH Bất động sản 5,000 5,000 0 0.00%
TDM Tiện ích cộng đồng 39,000 38,800 200 0.52%
TDN Tài nguyên cơ bản 12,100 12,100 0 0.00%
TDP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 25,000 26,400 -1,400 -5.30%
TDT Hàng cá nhân & Gia dụng 9,900 9,800 100 1.02%
TDW Tiện ích cộng đồng 43,000 43,000 0 0.00%
TEG Bất động sản 9,300 9,600 -300 -2.63%
TET Hàng cá nhân & Gia dụng 31,200 31,200 0 0.00%
TFC Thực phẩm & Đồ uống 8,000 7,400 600 8.11%
TGG Xây dựng và Vật liệu 5,300 5,400 -100 -1.32%
THB Thực phẩm & Đồ uống 14,000 14,000 0 0.00%
THD Bất động sản 57,000 56,600 400 0.71%
THG Xây dựng và Vật liệu 47,400 46,800 600 1.28%
THI Hàng & Dịch vụ công nghiệp 24,800 26,400 -1,600 -6.07%
THS Bán lẻ 18,400 18,400 0 0.00%
THT Tài nguyên cơ bản 11,800 11,600 200 1.72%
TIG Bất động sản 12,300 12,500 -200 -1.60%
TIP Bất động sản 24,300 23,500 800 3.40%
TIX Bất động sản 30,200 30,200 0 0.00%
TJC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,300 16,300 0 0.00%
TKC Xây dựng và Vật liệu 6,700 6,900 -200 -2.90%
TKU Tài nguyên cơ bản 21,000 21,000 0 0.00%
TLD Bất động sản 5,500 5,400 100 2.43%
TLG Hàng cá nhân & Gia dụng 44,800 44,700 100 0.11%
TLH Tài nguyên cơ bản 8,700 8,400 300 2.96%
TMB Tài nguyên cơ bản 18,900 18,000 900 5.00%
TMC Tiện ích cộng đồng 15,500 15,500 0 0.00%
TMP Tiện ích cộng đồng 55,700 52,800 2,900 5.49%
TMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 83,500 83,700 -200 -0.24%
TMT Ô tô và phụ tùng 22,400 21,900 500 2.28%
TMX Xây dựng và Vật liệu 10,300 9,500 800 8.42%
TN1 Bất động sản 27,900 28,000 -100 -0.36%
TNA Tài nguyên cơ bản 9,100 9,000 100 0.66%
TNC Hóa chất 43,100 43,100 0 0.00%
TNG Hàng cá nhân & Gia dụng 29,800 30,200 -400 -1.32%
TNH Dược phẩm và Y tế 41,500 43,000 -1,500 -3.38%
TNI Tài nguyên cơ bản 3,700 3,800 -100 -1.35%
TNT Tài nguyên cơ bản 7,200 6,900 300 3.90%
TOT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,200 12,200 0 0.00%
TPB Ngân hàng 26,000 26,500 -500 -1.89%
TPC Hóa chất 9,000 9,000 0 0.00%
TPH Truyền thông 13,500 13,500 0 0.00%
TPP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,400 11,400 0 0.00%
TRA Dược phẩm và Y tế 94,000 94,000 0 0.00%
TRC Hóa chất 41,000 40,000 1,000 2.50%
TSB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,000 10,000 0 0.00%
TSC Hóa chất 6,100 6,100 0 -0.33%
TST Công nghệ thông tin 7,400 7,400 0 0.00%
TTA Xây dựng và Vật liệu 12,000 11,800 200 1.69%
TTB Xây dựng và Vật liệu 3,500 3,500 0 0.85%
TTC Xây dựng và Vật liệu 13,500 13,500 0 0.00%
TTE Tiện ích cộng đồng 14,800 14,800 0 0.00%
TTF Tài nguyên cơ bản 7,300 7,200 100 1.11%
TTH Bán lẻ 3,200 3,100 100 3.23%
TTL Xây dựng và Vật liệu 14,600 13,700 900 6.57%
TTT Du lịch và giải trí 41,900 41,900 0 0.00%
TTZ Xây dựng và Vật liệu 3,000 2,900 100 3.45%
TV2 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 42,600 42,000 600 1.43%
TV3 Xây dựng và Vật liệu 23,800 23,800 0 0.00%
TV4 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,800 19,500 -1,700 -8.72%
TVB Dịch vụ tài chính 7,000 6,900 100 1.60%
TVC Dịch vụ tài chính 8,100 7,800 300 3.85%
TVD Tài nguyên cơ bản 14,200 14,200 0 0.00%
TVS Dịch vụ tài chính 30,000 29,300 700 2.21%
TVT Hàng cá nhân & Gia dụng 30,100 30,000 100 0.33%
TXM Xây dựng và Vật liệu 4,600 4,500 100 2.22%
TYA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,000 16,600 -600 -3.61%
UDC Xây dựng và Vật liệu 8,800 8,400 400 4.29%
UIC Xây dựng và Vật liệu 42,400 43,900 -1,500 -3.42%
UNI Công nghệ thông tin 15,500 15,400 100 0.65%
V12 Xây dựng và Vật liệu 15,500 15,500 0 0.00%
V21 Xây dựng và Vật liệu 6,600 6,700 -100 -1.49%
VAF Hóa chất 11,900 11,500 400 3.04%
VBC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 35,000 35,000 0 0.00%
VC1 Xây dựng và Vật liệu 10,100 11,000 -900 -8.18%
VC2 Xây dựng và Vật liệu 23,500 23,000 500 2.17%
VC3 Bất động sản 43,600 43,600 0 0.00%
VC6 Xây dựng và Vật liệu 11,800 11,900 -100 -0.84%
VC7 Xây dựng và Vật liệu 9,600 9,500 100 1.05%
VC9 Xây dựng và Vật liệu 9,000 9,400 -400 -4.26%
VCA Tài nguyên cơ bản 15,000 15,400 -400 -2.28%
VCB Ngân hàng 75,000 75,900 -900 -1.19%
VCC Xây dựng và Vật liệu 15,000 15,600 -600 -3.85%
VCF Thực phẩm & Đồ uống 237,500 237,500 0 0.00%
VCG Xây dựng và Vật liệu 19,300 19,100 200 1.05%
VCI Dịch vụ tài chính 33,700 33,800 -100 -0.30%
VCM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,500 12,500 0 0.00%
VCS Xây dựng và Vật liệu 75,000 74,800 200 0.27%
VDL Thực phẩm & Đồ uống 20,000 21,000 -1,000 -4.76%
VDP Dược phẩm và Y tế 39,400 38,000 1,400 3.68%
VDS Dịch vụ tài chính 16,000 15,900 100 0.63%
VE1 Xây dựng và Vật liệu 4,000 3,900 100 2.56%
VE2 Xây dựng và Vật liệu 8,300 8,300 0 0.00%
VE3 Xây dựng và Vật liệu 10,600 11,500 -900 -7.83%
VE4 Xây dựng và Vật liệu 81,000 81,000 0 0.00%
VE8 Xây dựng và Vật liệu 7,800 7,500 300 4.00%
VFG Hóa chất 50,000 52,600 -2,600 -4.86%
VGC Xây dựng và Vật liệu 53,000 52,600 400 0.76%
VGP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 25,000 25,000 0 0.00%
VGS Tài nguyên cơ bản 17,100 17,100 0 0.00%
VHC Thực phẩm & Đồ uống 90,000 93,600 -3,600 -3.85%
VHE Dược phẩm và Y tế 4,800 4,900 -100 -2.04%
VHL Xây dựng và Vật liệu 24,000 24,300 -300 -1.23%
VHM Bất động sản 63,200 63,200 0 0.00%
VIB Ngân hàng 20,600 20,300 300 1.23%
VIC Bất động sản 74,600 74,200 400 0.54%
VID Tài nguyên cơ bản 8,600 8,600 0 0.12%
VIE Công nghệ thông tin 9,000 9,000 0 0.00%
VIF Tài nguyên cơ bản 18,400 17,600 800 4.55%
VIG Dịch vụ tài chính 6,000 6,100 -100 -1.64%
VIP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 6,200 6,200 0 0.48%
VIS Tài nguyên cơ bản 10,300 9,600 700 6.77%
VIT Xây dựng và Vật liệu 19,700 19,700 0 0.00%
VIX Dịch vụ tài chính 9,100 9,100 0 0.22%
VJC Du lịch và giải trí 128,300 128,200 100 0.08%
VKC Ô tô và phụ tùng 5,100 4,700 400 8.51%
VLA Công nghệ thông tin 62,000 66,000 -4,000 -6.06%
VMC Xây dựng và Vật liệu 12,500 12,400 100 0.81%
VMD Dược phẩm và Y tế 22,200 23,400 -1,200 -5.13%
VMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,700 12,700 0 0.00%
VNC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 34,000 34,000 0 0.00%
VND Dịch vụ tài chính 17,200 16,900 300 1.47%
VNE Xây dựng và Vật liệu 12,200 11,800 400 2.97%
VNF Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,200 18,400 -200 -1.09%
VNG Du lịch và giải trí 11,000 10,700 300 2.80%
VNL Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,800 19,000 -200 -1.05%
VNM Thực phẩm & Đồ uống 71,500 70,700 800 1.13%
VNR Bảo hiểm 24,100 24,100 0 0.00%
VNS Du lịch và giải trí 13,000 13,000 0 0.00%
VNT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 82,000 82,000 0 0.00%
VOS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,600 15,400 200 1.30%
VPB Ngân hàng 28,200 28,500 -300 -1.05%
VPD Tiện ích cộng đồng 18,100 18,000 100 0.28%
VPG Tài nguyên cơ bản 30,200 29,800 400 1.34%
VPH Bất động sản 6,700 6,600 100 1.68%
VPI Bất động sản 63,200 62,800 400 0.64%
VPS Hóa chất 12,600 12,600 0 0.00%
VRC Bất động sản 9,400 9,100 300 3.06%
VRE Bất động sản 27,600 28,100 -500 -1.78%
VSA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 29,800 28,500 1,300 4.56%
VSC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 44,300 45,300 -1,000 -2.21%
VSH Tiện ích cộng đồng 43,800 43,500 300 0.69%
VSI Xây dựng và Vật liệu 23,500 23,300 200 0.86%
VSM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 25,000 25,000 0 0.00%
VTB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,500 11,400 100 0.44%
VTC Công nghệ thông tin 13,500 13,500 0 0.00%
VTH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,000 11,000 0 0.00%
VTJ Hàng cá nhân & Gia dụng 4,000 3,900 100 2.56%
VTL Thực phẩm & Đồ uống 9,800 9,800 0 0.00%
VTO Hàng & Dịch vụ công nghiệp 7,500 7,500 0 0.40%
VTV Xây dựng và Vật liệu 4,900 5,000 -100 -2.00%
VTZ Hóa chất 8,200 9,100 -900 -9.89%
VXB Xây dựng và Vật liệu 15,800 15,800 0 0.00%
WCS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 168,000 161,000 7,000 4.35%
WSS Dịch vụ tài chính 7,800 7,700 100 1.30%
X20 Hàng cá nhân & Gia dụng 9,300 8,500 800 9.41%
YBM Tài nguyên cơ bản 7,900 7,900 0 0.13%
YEG Truyền thông 21,800 20,400 1,400 6.86%
  • Giá cổ phiếu AAA (ngành Hóa chất) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 11,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.85%)
  • Giá cổ phiếu AAM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 12,100đ (so với giá phiên trước 12,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.42%)
  • Giá cổ phiếu AAT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 9,500đ (so với giá phiên trước 9,100đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.40%)
  • Giá cổ phiếu AAV (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,100đ (so với giá phiên trước 7,400đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.46%)
  • Giá cổ phiếu ABR (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,700đ (so với giá phiên trước 12,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.60%)
  • Giá cổ phiếu ABS (ngành Bán lẻ) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 11,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.90%)
  • Giá cổ phiếu ABT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 39,800đ (so với giá phiên trước 39,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.25%)
  • Giá cổ phiếu ACB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 23,800đ (so với giá phiên trước 23,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.21%)
  • Giá cổ phiếu ACC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,400đ (so với giá phiên trước 13,000đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.08%)
  • Giá cổ phiếu ACL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 23,700đ (so với giá phiên trước 24,400đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.87%)
  • Giá cổ phiếu ACM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 1,400đ (so với giá phiên trước 1,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.67%)
  • Giá cổ phiếu ADC (ngành Truyền thông) có thị giá là 20,000đ (so với giá phiên trước 19,100đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.71%)
  • Giá cổ phiếu ADG (ngành Truyền thông) có thị giá là 38,800đ (so với giá phiên trước 38,300đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.31%)
  • Giá cổ phiếu ADS (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 19,400đ (so với giá phiên trước 18,800đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.19%)
  • Giá cổ phiếu AGG (ngành Bất động sản) có thị giá là 37,900đ (so với giá phiên trước 37,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu AGM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 26,000đ (so với giá phiên trước 27,800đ giảm -1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.31%)
  • Giá cổ phiếu AGR (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 9,500đ (so với giá phiên trước 9,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.70%)
  • Giá cổ phiếu ALT (ngành Truyền thông) có thị giá là 26,300đ (so với giá phiên trước 26,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu AMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 26,400đ (so với giá phiên trước 26,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu AMD (ngành Bất động sản) có thị giá là 3,000đ (so với giá phiên trước 2,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.76%)
  • Giá cổ phiếu AME (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.94%)
  • Giá cổ phiếu AMV (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 8,200đ (so với giá phiên trước 8,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.23%)
  • Giá cổ phiếu ANV (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 57,000đ (so với giá phiên trước 57,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.18%)
  • Giá cổ phiếu APC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 18,500đ (so với giá phiên trước 17,900đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.07%)
  • Giá cổ phiếu APG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 6,300đ (so với giá phiên trước 6,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.61%)
  • Giá cổ phiếu APH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 11,600đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.72%)
  • Giá cổ phiếu API (ngành Bất động sản) có thị giá là 32,500đ (so với giá phiên trước 33,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.52%)
  • Giá cổ phiếu APP (ngành Hóa chất) có thị giá là 8,400đ (so với giá phiên trước 9,200đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.70%)
  • Giá cổ phiếu APS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 13,200đ (so với giá phiên trước 13,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ARM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 45,000đ (so với giá phiên trước 45,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ART (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 4,700đ (so với giá phiên trước 4,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ASG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 28,500đ (so với giá phiên trước 28,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.70%)
  • Giá cổ phiếu ASM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 15,200đ (so với giá phiên trước 14,900đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.67%)
  • Giá cổ phiếu ASP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 6,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.25%)
  • Giá cổ phiếu AST (ngành Bán lẻ) có thị giá là 56,100đ (so với giá phiên trước 56,700đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.06%)
  • Giá cổ phiếu ATS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BAB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 16,800đ (so với giá phiên trước 16,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.60%)
  • Giá cổ phiếu BAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 30,600đ (so với giá phiên trước 30,300đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.82%)
  • Giá cổ phiếu BAX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 81,300đ (so với giá phiên trước 81,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BBC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 107,900đ (so với giá phiên trước 110,000đ giảm -2,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.91%)
  • Giá cổ phiếu BBS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 12,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,200đ (so với giá phiên trước 14,600đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.74%)
  • Giá cổ phiếu BCE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,500đ (so với giá phiên trước 8,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.93%)
  • Giá cổ phiếu BCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 37,500đ (so với giá phiên trước 37,100đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.08%)
  • Giá cổ phiếu BCG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 14,200đ (so với giá phiên trước 14,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.08%)
  • Giá cổ phiếu BCM (ngành Bất động sản) có thị giá là 62,300đ (so với giá phiên trước 63,300đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.58%)
  • Giá cổ phiếu BDB (ngành Truyền thông) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 10,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BED (ngành Truyền thông) có thị giá là 39,700đ (so với giá phiên trước 39,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BFC (ngành Hóa chất) có thị giá là 23,200đ (so với giá phiên trước 22,000đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.23%)
  • Giá cổ phiếu BHN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 54,100đ (so với giá phiên trước 54,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BIC (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 27,200đ (so với giá phiên trước 27,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BID (ngành Ngân hàng) có thị giá là 31,200đ (so với giá phiên trước 31,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.65%)
  • Giá cổ phiếu BII (ngành Bất động sản) có thị giá là 3,800đ (so với giá phiên trước 3,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.57%)
  • Giá cổ phiếu BKC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 6,600đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.09%)
  • Giá cổ phiếu BKG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 5,400đ (so với giá phiên trước 5,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.73%)
  • Giá cổ phiếu BLF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 3,600đ (so với giá phiên trước 3,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.86%)
  • Giá cổ phiếu BMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 12,900đ (so với giá phiên trước 12,400đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.03%)
  • Giá cổ phiếu BMI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 29,500đ (so với giá phiên trước 29,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.34%)
  • Giá cổ phiếu BMP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 54,000đ (so với giá phiên trước 53,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.19%)
  • Giá cổ phiếu BNA (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 19,900đ (so với giá phiên trước 18,800đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.85%)
  • Giá cổ phiếu BPC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 11,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 13,300đ (so với giá phiên trước 13,100đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.53%)
  • Giá cổ phiếu BSC (ngành Bán lẻ) có thị giá là 14,400đ (so với giá phiên trước 14,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BSI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 21,600đ (so với giá phiên trước 22,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.59%)
  • Giá cổ phiếu BST (ngành Truyền thông) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BTP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 16,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.50%)
  • Giá cổ phiếu BTS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.74%)
  • Giá cổ phiếu BTT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 49,000đ (so với giá phiên trước 49,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BTW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 32,000đ (so với giá phiên trước 32,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BVH (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 54,800đ (so với giá phiên trước 52,700đ tăng 2,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.98%)
  • Giá cổ phiếu BVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 18,100đ (so với giá phiên trước 17,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.12%)
  • Giá cổ phiếu BWE (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 51,200đ (so với giá phiên trước 51,800đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.16%)
  • Giá cổ phiếu BXH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 13,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu C32 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 25,200đ (so với giá phiên trước 25,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.80%)
  • Giá cổ phiếu C47 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 12,100đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.65%)
  • Giá cổ phiếu C69 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu C92 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,100đ (so với giá phiên trước 3,800đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.89%)
  • Giá cổ phiếu CAG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,800đ (so với giá phiên trước 10,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CAN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 65,800đ (so với giá phiên trước 65,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CAP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 69,000đ (so với giá phiên trước 69,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CAV (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 58,700đ (so với giá phiên trước 58,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CCI (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 30,200đ (so với giá phiên trước 31,100đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.74%)
  • Giá cổ phiếu CCL (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,700đ (so với giá phiên trước 9,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.42%)
  • Giá cổ phiếu CCR (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 19,000đ (so với giá phiên trước 19,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CDC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 17,100đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.88%)
  • Giá cổ phiếu CDN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 28,000đ (so với giá phiên trước 28,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.06%)
  • Giá cổ phiếu CEE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,100đ (so với giá phiên trước 12,900đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.84%)
  • Giá cổ phiếu CEO (ngành Bất động sản) có thị giá là 26,700đ (so với giá phiên trước 27,900đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.30%)
  • Giá cổ phiếu CET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 6,500đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.15%)
  • Giá cổ phiếu CHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 24,000đ (so với giá phiên trước 23,600đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.69%)
  • Giá cổ phiếu CIA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,700đ (so với giá phiên trước 11,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CIG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,500đ (so với giá phiên trước 5,100đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.86%)
  • Giá cổ phiếu CII (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,900đ (so với giá phiên trước 16,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CJC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 22,000đ (so với giá phiên trước 22,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CKG (ngành Bất động sản) có thị giá là 13,100đ (so với giá phiên trước 13,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.14%)
  • Giá cổ phiếu CKV (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 20,000đ (so với giá phiên trước 20,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CLC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 35,000đ (so với giá phiên trước 36,600đ giảm -1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.24%)
  • Giá cổ phiếu CLH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 31,600đ (so với giá phiên trước 31,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.94%)
  • Giá cổ phiếu CLL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,900đ (so với giá phiên trước 27,000đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.33%)
  • Giá cổ phiếu CLM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 32,000đ (so với giá phiên trước 32,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CLW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 35,500đ (so với giá phiên trước 35,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CMC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 7,900đ (so với giá phiên trước 7,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CMG (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 58,000đ (so với giá phiên trước 55,000đ tăng 3,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.45%)
  • Giá cổ phiếu CMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,800đ (so với giá phiên trước 10,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.93%)
  • Giá cổ phiếu CMV (ngành Bán lẻ) có thị giá là 13,400đ (so với giá phiên trước 13,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.37%)
  • Giá cổ phiếu CMX (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 17,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.86%)
  • Giá cổ phiếu CNG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 37,000đ (so với giá phiên trước 37,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.94%)
  • Giá cổ phiếu COM (ngành Bán lẻ) có thị giá là 52,100đ (so với giá phiên trước 55,600đ giảm -3,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.29%)
  • Giá cổ phiếu CPC (ngành Hóa chất) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 16,600đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.41%)
  • Giá cổ phiếu CRC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 6,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.30%)
  • Giá cổ phiếu CRE (ngành Bất động sản) có thị giá là 20,700đ (so với giá phiên trước 20,300đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.72%)
  • Giá cổ phiếu CSC (ngành Bất động sản) có thị giá là 60,100đ (so với giá phiên trước 59,300đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.35%)
  • Giá cổ phiếu CSM (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 18,100đ (so với giá phiên trước 17,000đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.16%)
  • Giá cổ phiếu CSV (ngành Hóa chất) có thị giá là 46,800đ (so với giá phiên trước 49,100đ giảm -2,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.68%)
  • Giá cổ phiếu CTB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 24,100đ (so với giá phiên trước 22,600đ tăng 1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.64%)
  • Giá cổ phiếu CTC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 4,100đ (so với giá phiên trước 4,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 52,000đ (so với giá phiên trước 51,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.39%)
  • Giá cổ phiếu CTF (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 25,400đ (so với giá phiên trước 25,000đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.60%)
  • Giá cổ phiếu CTG (ngành Ngân hàng) có thị giá là 24,800đ (so với giá phiên trước 25,300đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.98%)
  • Giá cổ phiếu CTI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 12,400đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.84%)
  • Giá cổ phiếu CTP (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 5,600đ (so với giá phiên trước 6,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.67%)
  • Giá cổ phiếu CTR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 63,100đ (so với giá phiên trước 64,000đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.41%)
  • Giá cổ phiếu CTS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 14,800đ (so với giá phiên trước 14,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.07%)
  • Giá cổ phiếu CTT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,700đ (so với giá phiên trước 15,200đ tăng 1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.87%)
  • Giá cổ phiếu CTX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,300đ (so với giá phiên trước 7,900đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.59%)
  • Giá cổ phiếu CVN (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 6,200đ (so với giá phiên trước 6,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.64%)
  • Giá cổ phiếu CVT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 40,000đ (so với giá phiên trước 39,000đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.56%)
  • Giá cổ phiếu CX8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,300đ (so với giá phiên trước 10,500đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.62%)
  • Giá cổ phiếu D11 (ngành Bất động sản) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 16,000đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.25%)
  • Giá cổ phiếu D2D (ngành Bất động sản) có thị giá là 43,200đ (so với giá phiên trước 43,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.23%)
  • Giá cổ phiếu DAD (ngành Truyền thông) có thị giá là 23,100đ (so với giá phiên trước 23,800đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.94%)
  • Giá cổ phiếu DAE (ngành Truyền thông) có thị giá là 24,000đ (so với giá phiên trước 24,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DAG (ngành Hóa chất) có thị giá là 5,300đ (so với giá phiên trước 5,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.15%)
  • Giá cổ phiếu DAH (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 6,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.07%)
  • Giá cổ phiếu DAT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 17,900đ (so với giá phiên trước 19,200đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.77%)
  • Giá cổ phiếu DBC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 18,200đ (so với giá phiên trước 17,700đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.54%)
  • Giá cổ phiếu DBD (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 41,700đ (so với giá phiên trước 41,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.12%)
  • Giá cổ phiếu DBT (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 11,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.16%)
  • Giá cổ phiếu DC2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,400đ (so với giá phiên trước 8,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DC4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,600đ (so với giá phiên trước 8,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.35%)
  • Giá cổ phiếu DCL (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 24,800đ (so với giá phiên trước 24,400đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.64%)
  • Giá cổ phiếu DCM (ngành Hóa chất) có thị giá là 36,000đ (so với giá phiên trước 35,400đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.55%)
  • Giá cổ phiếu DDG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 39,400đ (so với giá phiên trước 39,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.25%)
  • Giá cổ phiếu DGC (ngành Hóa chất) có thị giá là 122,600đ (so với giá phiên trước 119,800đ tăng 2,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.34%)
  • Giá cổ phiếu DGW (ngành Bán lẻ) có thị giá là 119,500đ (so với giá phiên trước 118,000đ tăng 1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.27%)
  • Giá cổ phiếu DHA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 35,800đ (so với giá phiên trước 36,900đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.98%)
  • Giá cổ phiếu DHC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 65,500đ (so với giá phiên trước 65,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.77%)
  • Giá cổ phiếu DHG (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 86,500đ (so với giá phiên trước 86,100đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.46%)
  • Giá cổ phiếu DHM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 10,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DHP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,600đ (so với giá phiên trước 10,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DHT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 40,500đ (so với giá phiên trước 40,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.25%)
  • Giá cổ phiếu DIG (ngành Bất động sản) có thị giá là 35,100đ (so với giá phiên trước 36,100đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.77%)
  • Giá cổ phiếu DIH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 29,000đ (so với giá phiên trước 30,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.33%)
  • Giá cổ phiếu DL1 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 4,900đ (so với giá phiên trước 4,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DLG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 3,700đ (so với giá phiên trước 3,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.54%)
  • Giá cổ phiếu DMC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 49,500đ (so với giá phiên trước 49,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DNC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 61,300đ (so với giá phiên trước 55,800đ tăng 5,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.86%)
  • Giá cổ phiếu DNM (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 35,700đ (so với giá phiên trước 35,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DNP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 21,300đ (so với giá phiên trước 22,000đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.18%)
  • Giá cổ phiếu DP3 (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 93,500đ (so với giá phiên trước 91,000đ tăng 2,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.75%)
  • Giá cổ phiếu DPC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DPG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 48,700đ (so với giá phiên trước 50,000đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.60%)
  • Giá cổ phiếu DPM (ngành Hóa chất) có thị giá là 52,800đ (so với giá phiên trước 53,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.38%)
  • Giá cổ phiếu DPR (ngành Hóa chất) có thị giá là 74,800đ (so với giá phiên trước 74,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.27%)
  • Giá cổ phiếu DQC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 22,100đ (so với giá phiên trước 22,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.45%)
  • Giá cổ phiếu DRC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 27,200đ (so với giá phiên trước 27,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.56%)
  • Giá cổ phiếu DRH (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,300đ (so với giá phiên trước 8,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.82%)
  • Giá cổ phiếu DRL (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 66,000đ (so với giá phiên trước 66,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DS3 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 5,300đ (so với giá phiên trước 5,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.92%)
  • Giá cổ phiếu DSN (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 46,000đ (so với giá phiên trước 45,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.22%)
  • Giá cổ phiếu DST (ngành Truyền thông) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 6,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.52%)
  • Giá cổ phiếu DTA (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,500đ (so với giá phiên trước 8,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.85%)
  • Giá cổ phiếu DTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,100đ (so với giá phiên trước 6,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.67%)
  • Giá cổ phiếu DTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 21,700đ (so với giá phiên trước 21,300đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.88%)
  • Giá cổ phiếu DTK (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 12,400đ (so với giá phiên trước 12,000đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.33%)
  • Giá cổ phiếu DTL (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 27,000đ (so với giá phiên trước 27,800đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.88%)
  • Giá cổ phiếu DTT (ngành Hóa chất) có thị giá là 15,900đ (so với giá phiên trước 15,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DVG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,600đ (so với giá phiên trước 8,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.15%)
  • Giá cổ phiếu DVP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 50,900đ (so với giá phiên trước 50,500đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.79%)
  • Giá cổ phiếu DXG (ngành Bất động sản) có thị giá là 20,500đ (so với giá phiên trước 20,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.49%)
  • Giá cổ phiếu DXP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 12,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.36%)
  • Giá cổ phiếu DXS (ngành Bất động sản) có thị giá là 16,400đ (so với giá phiên trước 15,300đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.86%)
  • Giá cổ phiếu DXV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 5,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DZM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu EBS (ngành Truyền thông) có thị giá là 11,100đ (so với giá phiên trước 10,200đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.82%)
  • Giá cổ phiếu ECI (ngành Truyền thông) có thị giá là 25,600đ (so với giá phiên trước 25,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu EIB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 31,500đ (so với giá phiên trước 31,900đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.26%)
  • Giá cổ phiếu EID (ngành Truyền thông) có thị giá là 19,800đ (so với giá phiên trước 20,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.00%)
  • Giá cổ phiếu ELC (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 15,100đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.61%)
  • Giá cổ phiếu EMC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 21,900đ (so với giá phiên trước 21,000đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.29%)
  • Giá cổ phiếu EVE (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 13,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.12%)
  • Giá cổ phiếu EVF (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 9,900đ (so với giá phiên trước 9,600đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.60%)
  • Giá cổ phiếu EVG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,200đ (so với giá phiên trước 5,800đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.87%)
  • Giá cổ phiếu EVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 26,500đ (so với giá phiên trước 26,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu FCM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,700đ (so với giá phiên trước 4,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.72%)
  • Giá cổ phiếu FCN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,800đ (so với giá phiên trước 13,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.16%)
  • Giá cổ phiếu FDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 25,800đ (so với giá phiên trước 24,100đ tăng 1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.85%)
  • Giá cổ phiếu FID (ngành Bất động sản) có thị giá là 3,100đ (so với giá phiên trước 3,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.33%)
  • Giá cổ phiếu FIR (ngành Bất động sản) có thị giá là 42,600đ (so với giá phiên trước 41,700đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.16%)
  • Giá cổ phiếu FIT (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 6,200đ (so với giá phiên trước 6,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.31%)
  • Giá cổ phiếu FLC (ngành Bất động sản) có thị giá là 4,600đ (so với giá phiên trước 4,300đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.93%)
  • Giá cổ phiếu FMC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 62,100đ (so với giá phiên trước 62,900đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.27%)
  • Giá cổ phiếu FPT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 85,500đ (so với giá phiên trước 85,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu FRT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 90,700đ (so với giá phiên trước 89,800đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.00%)
  • Giá cổ phiếu FTM (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 2,700đ (so với giá phiên trước 2,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.97%)
  • Giá cổ phiếu FTS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 32,500đ (so với giá phiên trước 30,400đ tăng 2,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.91%)
  • Giá cổ phiếu FUCTVGF3 (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 12,800đ (so với giá phiên trước 12,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu FUCVREIT (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 8,900đ (so với giá phiên trước 8,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GAB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 196,400đ (so với giá phiên trước 196,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GAS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 114,000đ (so với giá phiên trước 116,800đ giảm -2,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.40%)
  • Giá cổ phiếu GDT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 44,800đ (so với giá phiên trước 44,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GDW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 31,400đ (so với giá phiên trước 31,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GEG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 22,800đ (so với giá phiên trước 23,300đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.94%)
  • Giá cổ phiếu GEX (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 19,000đ (so với giá phiên trước 19,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.04%)
  • Giá cổ phiếu GIC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,800đ (so với giá phiên trước 16,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.25%)
  • Giá cổ phiếu GIL (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 54,000đ (so với giá phiên trước 52,600đ tăng 1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.66%)
  • Giá cổ phiếu GKM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 47,700đ (so với giá phiên trước 48,100đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.83%)
  • Giá cổ phiếu GLT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 33,000đ (so với giá phiên trước 32,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.92%)
  • Giá cổ phiếu GMA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 50,000đ (so với giá phiên trước 50,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GMC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 21,700đ (so với giá phiên trước 21,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GMD (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 52,000đ (so với giá phiên trước 53,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.89%)
  • Giá cổ phiếu GMH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 16,800đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.08%)
  • Giá cổ phiếu GMX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 16,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GSP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 10,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.48%)
  • Giá cổ phiếu GTA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 14,700đ (so với giá phiên trước 15,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.00%)
  • Giá cổ phiếu GVR (ngành Hóa chất) có thị giá là 22,800đ (so với giá phiên trước 22,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.22%)
  • Giá cổ phiếu HAD (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 14,800đ (so với giá phiên trước 14,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HAG (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 8,100đ (so với giá phiên trước 8,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.94%)
  • Giá cổ phiếu HAH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 72,100đ (so với giá phiên trước 73,100đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.37%)
  • Giá cổ phiếu HAI (ngành Hóa chất) có thị giá là 2,400đ (so với giá phiên trước 2,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.73%)
  • Giá cổ phiếu HAP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.47%)
  • Giá cổ phiếu HAR (ngành Bất động sản) có thị giá là 4,800đ (so với giá phiên trước 4,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HAS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 11,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.11%)
  • Giá cổ phiếu HAT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 17,000đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.76%)
  • Giá cổ phiếu HAX (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 18,900đ (so với giá phiên trước 19,400đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.33%)
  • Giá cổ phiếu HBC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,400đ (so với giá phiên trước 17,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.57%)
  • Giá cổ phiếu HBS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 6,200đ (so với giá phiên trước 6,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,200đ (so với giá phiên trước 11,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.82%)
  • Giá cổ phiếu HCD (ngành Hóa chất) có thị giá là 8,400đ (so với giá phiên trước 7,900đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.07%)
  • Giá cổ phiếu HCM (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 19,900đ (so với giá phiên trước 20,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.00%)
  • Giá cổ phiếu HCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HDA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,400đ (so với giá phiên trước 10,400đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.62%)
  • Giá cổ phiếu HDB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 23,000đ (so với giá phiên trước 23,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.13%)
  • Giá cổ phiếu HDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 36,400đ (so với giá phiên trước 34,000đ tăng 2,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.91%)
  • Giá cổ phiếu HDG (ngành Bất động sản) có thị giá là 54,800đ (so với giá phiên trước 55,100đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.54%)
  • Giá cổ phiếu HEV (ngành Truyền thông) có thị giá là 45,800đ (so với giá phiên trước 45,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HGM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 60,500đ (so với giá phiên trước 60,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HHC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 94,000đ (so với giá phiên trước 94,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HHG (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 2,900đ (so với giá phiên trước 2,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.41%)
  • Giá cổ phiếu HHP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,100đ (so với giá phiên trước 9,500đ giảm 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.32%)
  • Giá cổ phiếu HHS (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 5,400đ (so với giá phiên trước 5,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.75%)
  • Giá cổ phiếu HHV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 11,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.85%)
  • Giá cổ phiếu HID (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,900đ (so với giá phiên trước 6,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.00%)
  • Giá cổ phiếu HII (ngành Hóa chất) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 6,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.91%)
  • Giá cổ phiếu HJS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 34,000đ (so với giá phiên trước 34,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HKT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 4,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.04%)
  • Giá cổ phiếu HLC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.66%)
  • Giá cổ phiếu HLD (ngành Bất động sản) có thị giá là 26,900đ (so với giá phiên trước 27,800đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.24%)
  • Giá cổ phiếu HMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 16,400đ (so với giá phiên trước 15,300đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.86%)
  • Giá cổ phiếu HMH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,400đ (so với giá phiên trước 17,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.57%)
  • Giá cổ phiếu HMR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,800đ (so với giá phiên trước 9,200đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.52%)
  • Giá cổ phiếu HNG (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 5,100đ (so với giá phiên trước 5,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HOM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 7,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HOT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 37,900đ (so với giá phiên trước 36,000đ tăng 1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.28%)
  • Giá cổ phiếu HPG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 21,800đ (so với giá phiên trước 21,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HPM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 19,700đ (so với giá phiên trước 19,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HPX (ngành Bất động sản) có thị giá là 27,400đ (so với giá phiên trước 27,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.55%)
  • Giá cổ phiếu HQC (ngành Bất động sản) có thị giá là 4,000đ (so với giá phiên trước 4,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.74%)
  • Giá cổ phiếu HRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 54,000đ (so với giá phiên trước 51,500đ tăng 2,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.85%)
  • Giá cổ phiếu HSG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,900đ (so với giá phiên trước 15,100đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.95%)
  • Giá cổ phiếu HSL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 6,100đ (so với giá phiên trước 6,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.67%)
  • Giá cổ phiếu HT1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 15,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.59%)
  • Giá cổ phiếu HTC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 24,300đ (so với giá phiên trước 24,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HTI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HTL (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 19,800đ (so với giá phiên trước 19,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HTN (ngành Bất động sản) có thị giá là 28,000đ (so với giá phiên trước 26,200đ tăng 1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.87%)
  • Giá cổ phiếu HTP (ngành Truyền thông) có thị giá là 36,000đ (so với giá phiên trước 36,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HTV (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 12,600đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.00%)
  • Giá cổ phiếu HU1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 9,700đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.34%)
  • Giá cổ phiếu HU3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 8,100đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.63%)
  • Giá cổ phiếu HUB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 24,200đ (so với giá phiên trước 24,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.83%)
  • Giá cổ phiếu HUT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 25,100đ (so với giá phiên trước 25,700đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.33%)
  • Giá cổ phiếu HVH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,200đ (so với giá phiên trước 6,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HVN (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 15,300đ (so với giá phiên trước 15,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.33%)
  • Giá cổ phiếu HVT (ngành Hóa chất) có thị giá là 51,000đ (so với giá phiên trước 51,800đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.54%)
  • Giá cổ phiếu HVX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.47%)
  • Giá cổ phiếu IBC (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 19,900đ (so với giá phiên trước 20,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.25%)
  • Giá cổ phiếu ICG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,400đ (so với giá phiên trước 8,000đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.00%)
  • Giá cổ phiếu ICT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.30%)
  • Giá cổ phiếu IDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 51,000đ (so với giá phiên trước 51,700đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.35%)
  • Giá cổ phiếu IDI (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 21,700đ (so với giá phiên trước 22,600đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.98%)
  • Giá cổ phiếu IDJ (ngành Bất động sản) có thị giá là 13,100đ (so với giá phiên trước 13,500đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.96%)
  • Giá cổ phiếu IDV (ngành Bất động sản) có thị giá là 43,200đ (so với giá phiên trước 42,800đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.93%)
  • Giá cổ phiếu IJC (ngành Bất động sản) có thị giá là 18,400đ (so với giá phiên trước 18,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.81%)
  • Giá cổ phiếu ILB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 35,700đ (so với giá phiên trước 35,000đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.00%)
  • Giá cổ phiếu IMP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 59,000đ (so với giá phiên trước 60,500đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.48%)
  • Giá cổ phiếu INC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,200đ (so với giá phiên trước 15,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu INN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 46,000đ (so với giá phiên trước 45,000đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.22%)
  • Giá cổ phiếu IPA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,300đ (so với giá phiên trước 18,100đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.10%)
  • Giá cổ phiếu ITA (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,900đ (so với giá phiên trước 9,200đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.83%)
  • Giá cổ phiếu ITC (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,700đ (so với giá phiên trước 9,300đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.74%)
  • Giá cổ phiếu ITD (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 11,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.43%)
  • Giá cổ phiếu ITQ (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 4,500đ (so với giá phiên trước 4,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.27%)
  • Giá cổ phiếu IVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,300đ (so với giá phiên trước 7,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu JVC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 4,400đ (so với giá phiên trước 4,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.46%)
  • Giá cổ phiếu KBC (ngành Bất động sản) có thị giá là 30,100đ (so với giá phiên trước 29,700đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.35%)
  • Giá cổ phiếu KDC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 61,700đ (so với giá phiên trước 61,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.16%)
  • Giá cổ phiếu KDH (ngành Bất động sản) có thị giá là 38,500đ (so với giá phiên trước 38,100đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.92%)
  • Giá cổ phiếu KDM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,800đ (so với giá phiên trước 15,300đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.80%)
  • Giá cổ phiếu KHG (ngành Bất động sản) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 6,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.31%)
  • Giá cổ phiếu KHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 10,400đ (so với giá phiên trước 10,700đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.36%)
  • Giá cổ phiếu KHS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 32,900đ (so với giá phiên trước 32,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KKC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KLF (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 3,200đ (so với giá phiên trước 3,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.23%)
  • Giá cổ phiếu KMR (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 4,400đ (so với giá phiên trước 4,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KMT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KOS (ngành Bất động sản) có thị giá là 33,600đ (so với giá phiên trước 33,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KPF (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,900đ (so với giá phiên trước 10,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.46%)
  • Giá cổ phiếu KSB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 26,000đ (so với giá phiên trước 26,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.19%)
  • Giá cổ phiếu KSD (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 7,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.43%)
  • Giá cổ phiếu KSF (ngành Bất động sản) có thị giá là 86,500đ (so với giá phiên trước 85,900đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.70%)
  • Giá cổ phiếu KSQ (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 3,300đ (so với giá phiên trước 3,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KST (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 13,800đ (so với giá phiên trước 13,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KTS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 17,500đ (so với giá phiên trước 17,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.94%)
  • Giá cổ phiếu KTT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,400đ (so với giá phiên trước 9,000đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.44%)
  • Giá cổ phiếu KVC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 3,100đ (so với giá phiên trước 3,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L10 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 28,500đ (so với giá phiên trước 28,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L14 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 110,000đ (so với giá phiên trước 117,000đ giảm -7,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.98%)
  • Giá cổ phiếu L18 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 27,000đ (so với giá phiên trước 26,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.89%)
  • Giá cổ phiếu L35 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 5,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L40 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 21,500đ (so với giá phiên trước 19,600đ tăng 1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.69%)
  • Giá cổ phiếu L43 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 4,900đ (so với giá phiên trước 4,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L61 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 7,300đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.59%)
  • Giá cổ phiếu L62 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 3,800đ (so với giá phiên trước 4,100đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.32%)
  • Giá cổ phiếu LAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 19,400đ (so với giá phiên trước 20,900đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.97%)
  • Giá cổ phiếu LAS (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,800đ (so với giá phiên trước 12,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.59%)
  • Giá cổ phiếu LBE (ngành Truyền thông) có thị giá là 28,800đ (so với giá phiên trước 28,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LBM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 83,700đ (so với giá phiên trước 80,400đ tăng 3,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.10%)
  • Giá cổ phiếu LCD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 26,700đ (so với giá phiên trước 26,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 10,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.48%)
  • Giá cổ phiếu LCM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 2,700đ (so với giá phiên trước 2,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.69%)
  • Giá cổ phiếu LCS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 2,300đ (so với giá phiên trước 2,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.55%)
  • Giá cổ phiếu LDG (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,100đ (so với giá phiên trước 8,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.22%)
  • Giá cổ phiếu LDP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 16,600đ (so với giá phiên trước 16,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.61%)
  • Giá cổ phiếu LEC (ngành Bất động sản) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 10,600đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.83%)
  • Giá cổ phiếu LGC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 43,100đ (so với giá phiên trước 43,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LGL (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 5,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.15%)
  • Giá cổ phiếu LHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 129,400đ (so với giá phiên trước 129,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LHG (ngành Bất động sản) có thị giá là 31,500đ (so với giá phiên trước 32,300đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.48%)
  • Giá cổ phiếu LIG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,500đ (so với giá phiên trước 5,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.77%)
  • Giá cổ phiếu LIX (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 44,800đ (so với giá phiên trước 43,300đ tăng 1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.46%)
  • Giá cổ phiếu LM7 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 3,800đ (so với giá phiên trước 3,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LM8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 11,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LPB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 13,200đ (so với giá phiên trước 13,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.22%)
  • Giá cổ phiếu LSS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 9,300đ (so với giá phiên trước 9,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.11%)
  • Giá cổ phiếu LUT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,600đ (so với giá phiên trước 4,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.55%)
  • Giá cổ phiếu MAC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 8,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.88%)
  • Giá cổ phiếu MAS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 43,900đ (so với giá phiên trước 43,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MBB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 23,700đ (so với giá phiên trước 24,100đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.46%)
  • Giá cổ phiếu MBG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 6,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MBS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 16,600đ (so với giá phiên trước 16,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.19%)
  • Giá cổ phiếu MCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 10,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 9,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.17%)
  • Giá cổ phiếu MCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,600đ (so với giá phiên trước 3,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.87%)
  • Giá cổ phiếu MCO (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,100đ (so với giá phiên trước 4,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.65%)
  • Giá cổ phiếu MCP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 32,500đ (so với giá phiên trước 32,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.62%)
  • Giá cổ phiếu MDC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 11,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.79%)
  • Giá cổ phiếu MDG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,400đ (so với giá phiên trước 18,500đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.69%)
  • Giá cổ phiếu MED (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 24,100đ (so với giá phiên trước 24,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MEL (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 13,600đ (so với giá phiên trước 13,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.49%)
  • Giá cổ phiếu MHC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 5,500đ (so với giá phiên trước 5,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.55%)
  • Giá cổ phiếu MHL (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 8,900đ (so với giá phiên trước 9,500đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.32%)
  • Giá cổ phiếu MIG (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 24,500đ (so với giá phiên trước 24,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.21%)
  • Giá cổ phiếu MIM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,500đ (so với giá phiên trước 9,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MKV (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MSB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 16,600đ (so với giá phiên trước 16,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.30%)
  • Giá cổ phiếu MSH (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 51,600đ (so với giá phiên trước 53,000đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.64%)
  • Giá cổ phiếu MSN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 109,500đ (so với giá phiên trước 110,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.45%)
  • Giá cổ phiếu MST (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 9,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MVB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MWG (ngành Bán lẻ) có thị giá là 71,900đ (so với giá phiên trước 72,500đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.83%)
  • Giá cổ phiếu NAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 11,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.10%)
  • Giá cổ phiếu NAG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,700đ (so với giá phiên trước 13,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.74%)
  • Giá cổ phiếu NAP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 13,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NAV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 24,100đ (so với giá phiên trước 24,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NBB (ngành Bất động sản) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 15,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.95%)
  • Giá cổ phiếu NBC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 14,600đ (so với giá phiên trước 15,200đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.95%)
  • Giá cổ phiếu NBP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 17,900đ (so với giá phiên trước 18,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.56%)
  • Giá cổ phiếu NBW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 21,000đ (so với giá phiên trước 19,300đ tăng 1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.81%)
  • Giá cổ phiếu NCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 92,000đ (so với giá phiên trước 92,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.11%)
  • Giá cổ phiếu NDN (ngành Bất động sản) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,300đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.88%)
  • Giá cổ phiếu NDX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,400đ (so với giá phiên trước 7,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.78%)
  • Giá cổ phiếu NET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 49,800đ (so với giá phiên trước 48,500đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.68%)
  • Giá cổ phiếu NFC (ngành Hóa chất) có thị giá là 14,600đ (so với giá phiên trước 14,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NHA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 20,000đ (so với giá phiên trước 21,200đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.44%)
  • Giá cổ phiếu NHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 32,000đ (so với giá phiên trước 32,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NHH (ngành Hóa chất) có thị giá là 13,400đ (so với giá phiên trước 13,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.14%)
  • Giá cổ phiếu NHT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 24,600đ (so với giá phiên trước 23,400đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.90%)
  • Giá cổ phiếu NKG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 16,700đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.28%)
  • Giá cổ phiếu NLG (ngành Bất động sản) có thị giá là 36,000đ (so với giá phiên trước 36,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.83%)
  • Giá cổ phiếu NNC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NRC (ngành Bất động sản) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 15,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NSC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 92,800đ (so với giá phiên trước 92,300đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.54%)
  • Giá cổ phiếu NSH (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,900đ (so với giá phiên trước 5,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NST (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.14%)
  • Giá cổ phiếu NT2 (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 24,300đ (so với giá phiên trước 25,000đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.80%)
  • Giá cổ phiếu NTH (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 41,000đ (so với giá phiên trước 41,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NTL (ngành Bất động sản) có thị giá là 23,100đ (so với giá phiên trước 23,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.22%)
  • Giá cổ phiếu NTP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 37,100đ (so với giá phiên trước 37,400đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.80%)
  • Giá cổ phiếu NVB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 32,400đ (so với giá phiên trước 32,900đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.52%)
  • Giá cổ phiếu NVL (ngành Bất động sản) có thị giá là 74,000đ (so với giá phiên trước 74,900đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.20%)
  • Giá cổ phiếu NVT (ngành Bất động sản) có thị giá là 11,400đ (so với giá phiên trước 11,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.79%)
  • Giá cổ phiếu OCB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 16,600đ (so với giá phiên trước 16,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.19%)
  • Giá cổ phiếu OCH (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 8,800đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.09%)
  • Giá cổ phiếu OGC (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 9,800đ giảm 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.96%)
  • Giá cổ phiếu ONE (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 7,400đ (so với giá phiên trước 7,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.78%)
  • Giá cổ phiếu OPC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 56,800đ (so với giá phiên trước 56,400đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.71%)
  • Giá cổ phiếu ORS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 14,500đ (so với giá phiên trước 14,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.69%)
  • Giá cổ phiếu PAC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 35,000đ (so với giá phiên trước 35,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.14%)
  • Giá cổ phiếu PAN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 20,600đ (so với giá phiên trước 20,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.24%)
  • Giá cổ phiếu PBP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,100đ (so với giá phiên trước 10,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PC1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 38,100đ (so với giá phiên trước 39,200đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.81%)
  • Giá cổ phiếu PCE (ngành Hóa chất) có thị giá là 24,800đ (so với giá phiên trước 24,200đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.48%)
  • Giá cổ phiếu PCG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 6,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.45%)
  • Giá cổ phiếu PCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 6,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.23%)
  • Giá cổ phiếu PDB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 13,700đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.49%)
  • Giá cổ phiếu PDC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 5,900đ (so với giá phiên trước 5,600đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.36%)
  • Giá cổ phiếu PDN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 109,200đ (so với giá phiên trước 109,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PDR (ngành Bất động sản) có thị giá là 52,500đ (so với giá phiên trước 52,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.57%)
  • Giá cổ phiếu PEN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,300đ (so với giá phiên trước 9,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PET (ngành Bán lẻ) có thị giá là 37,000đ (so với giá phiên trước 36,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.27%)
  • Giá cổ phiếu PGC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 17,900đ (so với giá phiên trước 18,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.83%)
  • Giá cổ phiếu PGD (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 32,700đ (so với giá phiên trước 33,500đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.39%)
  • Giá cổ phiếu PGI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 26,000đ (so với giá phiên trước 26,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PGN (ngành Hóa chất) có thị giá là 11,300đ (so với giá phiên trước 12,200đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.38%)
  • Giá cổ phiếu PGS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 24,200đ (so với giá phiên trước 24,800đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.42%)
  • Giá cổ phiếu PGT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 6,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PGV (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 25,700đ (so với giá phiên trước 26,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.96%)
  • Giá cổ phiếu PHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.13%)
  • Giá cổ phiếu PHN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 42,000đ (so với giá phiên trước 42,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PHP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,500đ (so với giá phiên trước 17,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PHR (ngành Hóa chất) có thị giá là 64,900đ (so với giá phiên trước 65,200đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.46%)
  • Giá cổ phiếu PIA (ngành Viễn thông) có thị giá là 28,800đ (so với giá phiên trước 28,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PIC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 12,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PIT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.64%)
  • Giá cổ phiếu PJC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 27,100đ (so với giá phiên trước 27,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PJT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,600đ (so với giá phiên trước 10,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.47%)
  • Giá cổ phiếu PLC (ngành Hóa chất) có thị giá là 23,600đ (so với giá phiên trước 23,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.85%)
  • Giá cổ phiếu PLP (ngành Hóa chất) có thị giá là 7,300đ (so với giá phiên trước 7,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.27%)
  • Giá cổ phiếu PLX (ngành Dầu khí) có thị giá là 40,800đ (so với giá phiên trước 40,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.25%)
  • Giá cổ phiếu PMB (ngành Hóa chất) có thị giá là 13,900đ (so với giá phiên trước 13,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.46%)
  • Giá cổ phiếu PMC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 63,000đ (so với giá phiên trước 63,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PME (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 80,200đ (so với giá phiên trước 75,000đ tăng 5,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.93%)
  • Giá cổ phiếu PMG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 14,600đ (so với giá phiên trước 14,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PMP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,800đ (so với giá phiên trước 14,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 24,000đ (so với giá phiên trước 24,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PNC (ngành Truyền thông) có thị giá là 9,700đ (so với giá phiên trước 9,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PNJ (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 122,000đ (so với giá phiên trước 120,500đ tăng 1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.24%)
  • Giá cổ phiếu POM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.41%)
  • Giá cổ phiếu POT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 30,800đ (so với giá phiên trước 30,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.32%)
  • Giá cổ phiếu POW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 13,600đ (so với giá phiên trước 14,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.52%)
  • Giá cổ phiếu PPC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 17,600đ (so với giá phiên trước 17,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.56%)
  • Giá cổ phiếu PPE (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,200đ (so với giá phiên trước 14,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PPP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 14,300đ (so với giá phiên trước 14,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.70%)
  • Giá cổ phiếu PPS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 13,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PPY (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 9,600đ (so với giá phiên trước 9,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PRC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,200đ (so với giá phiên trước 18,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PRE (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 18,400đ (so với giá phiên trước 18,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.10%)
  • Giá cổ phiếu PSC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PSD (ngành Bán lẻ) có thị giá là 22,200đ (so với giá phiên trước 21,800đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.83%)
  • Giá cổ phiếu PSE (ngành Hóa chất) có thị giá là 19,200đ (so với giá phiên trước 19,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.52%)
  • Giá cổ phiếu PSH (ngành Bán lẻ) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 11,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.87%)
  • Giá cổ phiếu PSI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.41%)
  • Giá cổ phiếu PSW (ngành Hóa chất) có thị giá là 14,800đ (so với giá phiên trước 14,300đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.50%)
  • Giá cổ phiếu PTB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 64,000đ (so với giá phiên trước 63,100đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.43%)
  • Giá cổ phiếu PTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 10,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.99%)
  • Giá cổ phiếu PTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,300đ (so với giá phiên trước 14,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PTI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 70,000đ (so với giá phiên trước 71,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.41%)
  • Giá cổ phiếu PTL (ngành Bất động sản) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.95%)
  • Giá cổ phiếu PTS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,800đ (so với giá phiên trước 12,000đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.67%)
  • Giá cổ phiếu PV2 (ngành Bất động sản) có thị giá là 3,700đ (so với giá phiên trước 3,400đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.82%)
  • Giá cổ phiếu PVB (ngành Dầu khí) có thị giá là 15,200đ (so với giá phiên trước 15,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.30%)
  • Giá cổ phiếu PVC (ngành Dầu khí) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PVD (ngành Dầu khí) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.16%)
  • Giá cổ phiếu PVG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 10,100đ (so với giá phiên trước 10,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PVI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 48,800đ (so với giá phiên trước 49,200đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.81%)
  • Giá cổ phiếu PVL (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,500đ (so với giá phiên trước 5,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PVS (ngành Dầu khí) có thị giá là 24,000đ (so với giá phiên trước 24,700đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.83%)
  • Giá cổ phiếu PVT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 19,200đ (so với giá phiên trước 19,700đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.54%)
  • Giá cổ phiếu PXS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.95%)
  • Giá cổ phiếu QBS (ngành Hóa chất) có thị giá là 3,500đ (so với giá phiên trước 3,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.29%)
  • Giá cổ phiếu QCG (ngành Bất động sản) có thị giá là 7,400đ (so với giá phiên trước 7,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.11%)
  • Giá cổ phiếu QHD (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 52,000đ (so với giá phiên trước 52,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu QST (ngành Truyền thông) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 17,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu QTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu RAL (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 105,000đ (so với giá phiên trước 103,500đ tăng 1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.45%)
  • Giá cổ phiếu RCL (ngành Bất động sản) có thị giá là 16,100đ (so với giá phiên trước 16,400đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.83%)
  • Giá cổ phiếu RDP (ngành Hóa chất) có thị giá là 7,700đ (so với giá phiên trước 7,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu REE (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 85,800đ (so với giá phiên trước 85,300đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.59%)
  • Giá cổ phiếu RIC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 13,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.85%)
  • Giá cổ phiếu ROS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 2,600đ (so với giá phiên trước 2,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.91%)
  • Giá cổ phiếu S4A (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 36,100đ (so với giá phiên trước 36,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu S55 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 57,000đ (so với giá phiên trước 59,300đ giảm -2,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.88%)
  • Giá cổ phiếu S99 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 9,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SAB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 155,600đ (so với giá phiên trước 153,400đ tăng 2,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.43%)
  • Giá cổ phiếu SAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 64,600đ (so với giá phiên trước 64,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SAM (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 11,700đ (so với giá phiên trước 10,900đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.88%)
  • Giá cổ phiếu SAV (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SBA (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 20,600đ (so với giá phiên trước 20,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SBT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 15,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.59%)
  • Giá cổ phiếu SBV (ngành Bán lẻ) có thị giá là 14,200đ (so với giá phiên trước 14,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.71%)
  • Giá cổ phiếu SC5 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 17,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.84%)
  • Giá cổ phiếu SCD (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 18,200đ (so với giá phiên trước 18,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 68,400đ (so với giá phiên trước 67,900đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.74%)
  • Giá cổ phiếu SCI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 10,400đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.77%)
  • Giá cổ phiếu SCR (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,100đ (so với giá phiên trước 9,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.77%)
  • Giá cổ phiếu SCS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 156,400đ (so với giá phiên trước 156,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.06%)
  • Giá cổ phiếu SD2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 6,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SD4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,000đ (so với giá phiên trước 3,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.56%)
  • Giá cổ phiếu SD5 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,900đ (so với giá phiên trước 8,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.30%)
  • Giá cổ phiếu SD6 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,100đ (so với giá phiên trước 4,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SD9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,900đ (so với giá phiên trước 7,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SDA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 11,500đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.70%)
  • Giá cổ phiếu SDC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 9,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SDG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,400đ (so với giá phiên trước 30,400đ giảm -3,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.87%)
  • Giá cổ phiếu SDN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 52,800đ (so với giá phiên trước 52,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SDT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,700đ (so với giá phiên trước 4,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SDU (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 23,400đ (so với giá phiên trước 25,800đ giảm -2,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.30%)
  • Giá cổ phiếu SEB (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 45,000đ (so với giá phiên trước 45,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SED (ngành Truyền thông) có thị giá là 20,800đ (so với giá phiên trước 20,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SFC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 22,500đ (so với giá phiên trước 22,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SFG (ngành Hóa chất) có thị giá là 13,700đ (so với giá phiên trước 13,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SFI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 60,000đ (so với giá phiên trước 61,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.64%)
  • Giá cổ phiếu SFN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,400đ (so với giá phiên trước 27,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 82,500đ (so với giá phiên trước 82,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGD (ngành Truyền thông) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 15,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGH (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 33,600đ (so với giá phiên trước 33,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 67,800đ (so với giá phiên trước 67,200đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.89%)
  • Giá cổ phiếu SGR (ngành Bất động sản) có thị giá là 16,100đ (so với giá phiên trước 15,800đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.58%)
  • Giá cổ phiếu SGT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 24,500đ (so với giá phiên trước 24,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.81%)
  • Giá cổ phiếu SHA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,400đ (so với giá phiên trước 5,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.24%)
  • Giá cổ phiếu SHB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 13,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.37%)
  • Giá cổ phiếu SHE (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 10,800đ (so với giá phiên trước 10,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.93%)
  • Giá cổ phiếu SHI (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 14,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.67%)
  • Giá cổ phiếu SHN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,800đ (so với giá phiên trước 7,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.63%)
  • Giá cổ phiếu SHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 27,700đ (so với giá phiên trước 27,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.18%)
  • Giá cổ phiếu SHS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 14,200đ (so với giá phiên trước 14,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SIC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 22,400đ (so với giá phiên trước 22,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SII (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,900đ (so với giá phiên trước 14,300đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.46%)
  • Giá cổ phiếu SJ1 (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 14,300đ (so với giá phiên trước 14,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SJD (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 17,800đ (so với giá phiên trước 17,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.28%)
  • Giá cổ phiếu SJE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 27,000đ (so với giá phiên trước 27,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SJF (ngành Hóa chất) có thị giá là 6,100đ (so với giá phiên trước 6,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.67%)
  • Giá cổ phiếu SJS (ngành Bất động sản) có thị giá là 71,900đ (so với giá phiên trước 71,500đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.56%)
  • Giá cổ phiếu SKG (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 14,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.71%)
  • Giá cổ phiếu SLS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 114,000đ (so với giá phiên trước 112,700đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.15%)
  • Giá cổ phiếu SMA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 9,400đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.91%)
  • Giá cổ phiếu SMB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 41,000đ (so với giá phiên trước 40,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.12%)
  • Giá cổ phiếu SMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 20,800đ (so với giá phiên trước 20,300đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.46%)
  • Giá cổ phiếu SMN (ngành Truyền thông) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 14,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SMT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 12,800đ (so với giá phiên trước 13,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.54%)
  • Giá cổ phiếu SPC (ngành Hóa chất) có thị giá là 17,100đ (so với giá phiên trước 17,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SPI (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SPM (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.28%)
  • Giá cổ phiếu SRA (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 6,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.54%)
  • Giá cổ phiếu SRC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 16,800đ (so với giá phiên trước 17,100đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.76%)
  • Giá cổ phiếu SRF (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 13,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.76%)
  • Giá cổ phiếu SSB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 31,200đ (so với giá phiên trước 30,900đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.97%)
  • Giá cổ phiếu SSC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 36,000đ (so với giá phiên trước 41,500đ giảm -5,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -13.25%)
  • Giá cổ phiếu SSI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 18,600đ (so với giá phiên trước 18,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.54%)
  • Giá cổ phiếu SSM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,500đ (so với giá phiên trước 5,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ST8 (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 17,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.29%)
  • Giá cổ phiếu STB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 21,200đ (so với giá phiên trước 21,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.47%)
  • Giá cổ phiếu STC (ngành Truyền thông) có thị giá là 22,000đ (so với giá phiên trước 22,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu STG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 28,300đ (so với giá phiên trước 29,500đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.07%)
  • Giá cổ phiếu STK (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 50,000đ (so với giá phiên trước 51,400đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.72%)
  • Giá cổ phiếu STP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,200đ (so với giá phiên trước 8,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SVC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 102,700đ (so với giá phiên trước 102,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SVD (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 6,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.17%)
  • Giá cổ phiếu SVI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 68,900đ (so với giá phiên trước 69,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.14%)
  • Giá cổ phiếu SVN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 6,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SVT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 14,500đ (so với giá phiên trước 14,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.57%)
  • Giá cổ phiếu SZB (ngành Bất động sản) có thị giá là 38,400đ (so với giá phiên trước 38,700đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.78%)
  • Giá cổ phiếu SZC (ngành Bất động sản) có thị giá là 43,600đ (so với giá phiên trước 44,500đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.02%)
  • Giá cổ phiếu SZL (ngành Bất động sản) có thị giá là 55,000đ (so với giá phiên trước 55,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TA9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,500đ (so với giá phiên trước 14,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.69%)
  • Giá cổ phiếu TAC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 57,000đ (so với giá phiên trước 54,200đ tăng 2,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.17%)
  • Giá cổ phiếu TAR (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 25,900đ (so với giá phiên trước 25,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TBC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 30,600đ (so với giá phiên trước 29,800đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.68%)
  • Giá cổ phiếu TBX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 22,300đ (so với giá phiên trước 22,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TC6 (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 8,900đ (so với giá phiên trước 8,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TCB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 35,500đ (so với giá phiên trước 36,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.25%)
  • Giá cổ phiếu TCD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,900đ (so với giá phiên trước 9,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.38%)
  • Giá cổ phiếu TCH (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 10,600đ (so với giá phiên trước 10,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.40%)
  • Giá cổ phiếu TCL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 36,000đ (so với giá phiên trước 34,900đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.00%)
  • Giá cổ phiếu TCM (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 46,500đ (so với giá phiên trước 45,200đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.88%)
  • Giá cổ phiếu TCO (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 9,900đ (so với giá phiên trước 9,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.33%)
  • Giá cổ phiếu TCR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,800đ (so với giá phiên trước 4,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.64%)
  • Giá cổ phiếu TCT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 37,700đ (so với giá phiên trước 37,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.26%)
  • Giá cổ phiếu TDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 11,200đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.11%)
  • Giá cổ phiếu TDG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 5,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.17%)
  • Giá cổ phiếu TDH (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 5,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TDM (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 39,000đ (so với giá phiên trước 38,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.52%)
  • Giá cổ phiếu TDN (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 12,100đ (so với giá phiên trước 12,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TDP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 26,400đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.30%)
  • Giá cổ phiếu TDT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 9,900đ (so với giá phiên trước 9,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.02%)
  • Giá cổ phiếu TDW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 43,000đ (so với giá phiên trước 43,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TEG (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,300đ (so với giá phiên trước 9,600đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.63%)
  • Giá cổ phiếu TET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 31,200đ (so với giá phiên trước 31,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TFC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 7,400đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.11%)
  • Giá cổ phiếu TGG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,300đ (so với giá phiên trước 5,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.32%)
  • Giá cổ phiếu THB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 14,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu THD (ngành Bất động sản) có thị giá là 57,000đ (so với giá phiên trước 56,600đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.71%)
  • Giá cổ phiếu THG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 47,400đ (so với giá phiên trước 46,800đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.28%)
  • Giá cổ phiếu THI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 24,800đ (so với giá phiên trước 26,400đ giảm -1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.07%)
  • Giá cổ phiếu THS (ngành Bán lẻ) có thị giá là 18,400đ (so với giá phiên trước 18,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu THT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 11,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.72%)
  • Giá cổ phiếu TIG (ngành Bất động sản) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 12,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.60%)
  • Giá cổ phiếu TIP (ngành Bất động sản) có thị giá là 24,300đ (so với giá phiên trước 23,500đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.40%)
  • Giá cổ phiếu TIX (ngành Bất động sản) có thị giá là 30,200đ (so với giá phiên trước 30,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TJC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,300đ (so với giá phiên trước 16,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TKC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.90%)
  • Giá cổ phiếu TKU (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 21,000đ (so với giá phiên trước 21,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TLD (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,500đ (so với giá phiên trước 5,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.43%)
  • Giá cổ phiếu TLG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 44,800đ (so với giá phiên trước 44,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.11%)
  • Giá cổ phiếu TLH (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 8,700đ (so với giá phiên trước 8,400đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.96%)
  • Giá cổ phiếu TMB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 18,900đ (so với giá phiên trước 18,000đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.00%)
  • Giá cổ phiếu TMC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 15,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TMP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 55,700đ (so với giá phiên trước 52,800đ tăng 2,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.49%)
  • Giá cổ phiếu TMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 83,500đ (so với giá phiên trước 83,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.24%)
  • Giá cổ phiếu TMT (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 22,400đ (so với giá phiên trước 21,900đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.28%)
  • Giá cổ phiếu TMX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 9,500đ giảm 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.42%)
  • Giá cổ phiếu TN1 (ngành Bất động sản) có thị giá là 27,900đ (so với giá phiên trước 28,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.36%)
  • Giá cổ phiếu TNA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,100đ (so với giá phiên trước 9,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.66%)
  • Giá cổ phiếu TNC (ngành Hóa chất) có thị giá là 43,100đ (so với giá phiên trước 43,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TNG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 29,800đ (so với giá phiên trước 30,200đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.32%)
  • Giá cổ phiếu TNH (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 41,500đ (so với giá phiên trước 43,000đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.38%)
  • Giá cổ phiếu TNI (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 3,700đ (so với giá phiên trước 3,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.35%)
  • Giá cổ phiếu TNT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 6,900đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.90%)
  • Giá cổ phiếu TOT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TPB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 26,000đ (so với giá phiên trước 26,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.89%)
  • Giá cổ phiếu TPC (ngành Hóa chất) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 9,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TPH (ngành Truyền thông) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 13,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TPP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,400đ (so với giá phiên trước 11,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TRA (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 94,000đ (so với giá phiên trước 94,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 41,000đ (so với giá phiên trước 40,000đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.50%)
  • Giá cổ phiếu TSB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TSC (ngành Hóa chất) có thị giá là 6,100đ (so với giá phiên trước 6,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.33%)
  • Giá cổ phiếu TST (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 7,400đ (so với giá phiên trước 7,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TTA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 11,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.69%)
  • Giá cổ phiếu TTB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,500đ (so với giá phiên trước 3,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.85%)
  • Giá cổ phiếu TTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 13,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TTE (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 14,800đ (so với giá phiên trước 14,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TTF (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,300đ (so với giá phiên trước 7,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.11%)
  • Giá cổ phiếu TTH (ngành Bán lẻ) có thị giá là 3,200đ (so với giá phiên trước 3,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.23%)
  • Giá cổ phiếu TTL (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,600đ (so với giá phiên trước 13,700đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.57%)
  • Giá cổ phiếu TTT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 41,900đ (so với giá phiên trước 41,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TTZ (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,000đ (so với giá phiên trước 2,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.45%)
  • Giá cổ phiếu TV2 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 42,600đ (so với giá phiên trước 42,000đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.43%)
  • Giá cổ phiếu TV3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 23,800đ (so với giá phiên trước 23,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TV4 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,800đ (so với giá phiên trước 19,500đ giảm -1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.72%)
  • Giá cổ phiếu TVB (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 6,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.60%)
  • Giá cổ phiếu TVC (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 8,100đ (so với giá phiên trước 7,800đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.85%)
  • Giá cổ phiếu TVD (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 14,200đ (so với giá phiên trước 14,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 30,000đ (so với giá phiên trước 29,300đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.21%)
  • Giá cổ phiếu TVT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 30,100đ (so với giá phiên trước 30,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.33%)
  • Giá cổ phiếu TXM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,600đ (so với giá phiên trước 4,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.22%)
  • Giá cổ phiếu TYA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 16,600đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.61%)
  • Giá cổ phiếu UDC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 8,400đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.29%)
  • Giá cổ phiếu UIC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 42,400đ (so với giá phiên trước 43,900đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.42%)
  • Giá cổ phiếu UNI (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 15,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.65%)
  • Giá cổ phiếu V12 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 15,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu V21 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 6,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.49%)
  • Giá cổ phiếu VAF (ngành Hóa chất) có thị giá là 11,900đ (so với giá phiên trước 11,500đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.04%)
  • Giá cổ phiếu VBC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 35,000đ (so với giá phiên trước 35,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VC1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,100đ (so với giá phiên trước 11,000đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.18%)
  • Giá cổ phiếu VC2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 23,500đ (so với giá phiên trước 23,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.17%)
  • Giá cổ phiếu VC3 (ngành Bất động sản) có thị giá là 43,600đ (so với giá phiên trước 43,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VC6 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 11,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.84%)
  • Giá cổ phiếu VC7 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,600đ (so với giá phiên trước 9,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.05%)
  • Giá cổ phiếu VC9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 9,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.26%)
  • Giá cổ phiếu VCA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.28%)
  • Giá cổ phiếu VCB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 75,000đ (so với giá phiên trước 75,900đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.19%)
  • Giá cổ phiếu VCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,600đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.85%)
  • Giá cổ phiếu VCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 237,500đ (so với giá phiên trước 237,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 19,300đ (so với giá phiên trước 19,100đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.05%)
  • Giá cổ phiếu VCI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 33,700đ (so với giá phiên trước 33,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.30%)
  • Giá cổ phiếu VCM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 12,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VCS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 75,000đ (so với giá phiên trước 74,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.27%)
  • Giá cổ phiếu VDL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 20,000đ (so với giá phiên trước 21,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.76%)
  • Giá cổ phiếu VDP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 39,400đ (so với giá phiên trước 38,000đ tăng 1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.68%)
  • Giá cổ phiếu VDS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 15,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.63%)
  • Giá cổ phiếu VE1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,000đ (so với giá phiên trước 3,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.56%)
  • Giá cổ phiếu VE2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,300đ (so với giá phiên trước 8,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VE3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,600đ (so với giá phiên trước 11,500đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.83%)
  • Giá cổ phiếu VE4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 81,000đ (so với giá phiên trước 81,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VE8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,800đ (so với giá phiên trước 7,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.00%)
  • Giá cổ phiếu VFG (ngành Hóa chất) có thị giá là 50,000đ (so với giá phiên trước 52,600đ giảm -2,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.86%)
  • Giá cổ phiếu VGC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 53,000đ (so với giá phiên trước 52,600đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.76%)
  • Giá cổ phiếu VGP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 25,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VGS (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 17,100đ (so với giá phiên trước 17,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VHC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 90,000đ (so với giá phiên trước 93,600đ giảm -3,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.85%)
  • Giá cổ phiếu VHE (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 4,800đ (so với giá phiên trước 4,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.04%)
  • Giá cổ phiếu VHL (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 24,000đ (so với giá phiên trước 24,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.23%)
  • Giá cổ phiếu VHM (ngành Bất động sản) có thị giá là 63,200đ (so với giá phiên trước 63,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VIB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 20,600đ (so với giá phiên trước 20,300đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.23%)
  • Giá cổ phiếu VIC (ngành Bất động sản) có thị giá là 74,600đ (so với giá phiên trước 74,200đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.54%)
  • Giá cổ phiếu VID (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 8,600đ (so với giá phiên trước 8,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.12%)
  • Giá cổ phiếu VIE (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 9,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VIF (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 18,400đ (so với giá phiên trước 17,600đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.55%)
  • Giá cổ phiếu VIG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 6,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.64%)
  • Giá cổ phiếu VIP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 6,200đ (so với giá phiên trước 6,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.48%)
  • Giá cổ phiếu VIS (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 9,600đ giảm 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.77%)
  • Giá cổ phiếu VIT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 19,700đ (so với giá phiên trước 19,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VIX (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 9,100đ (so với giá phiên trước 9,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.22%)
  • Giá cổ phiếu VJC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 128,300đ (so với giá phiên trước 128,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.08%)
  • Giá cổ phiếu VKC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 5,100đ (so với giá phiên trước 4,700đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.51%)
  • Giá cổ phiếu VLA (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 62,000đ (so với giá phiên trước 66,000đ giảm -4,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.06%)
  • Giá cổ phiếu VMC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 12,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.81%)
  • Giá cổ phiếu VMD (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 22,200đ (so với giá phiên trước 23,400đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.13%)
  • Giá cổ phiếu VMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,700đ (so với giá phiên trước 12,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VNC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 34,000đ (so với giá phiên trước 34,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VND (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 16,900đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.47%)
  • Giá cổ phiếu VNE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 11,800đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.97%)
  • Giá cổ phiếu VNF (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,200đ (so với giá phiên trước 18,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.09%)
  • Giá cổ phiếu VNG (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 10,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.80%)
  • Giá cổ phiếu VNL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,800đ (so với giá phiên trước 19,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.05%)
  • Giá cổ phiếu VNM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 71,500đ (so với giá phiên trước 70,700đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.13%)
  • Giá cổ phiếu VNR (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 24,100đ (so với giá phiên trước 24,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VNS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 13,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VNT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 82,000đ (so với giá phiên trước 82,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VOS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,600đ (so với giá phiên trước 15,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.30%)
  • Giá cổ phiếu VPB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 28,200đ (so với giá phiên trước 28,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.05%)
  • Giá cổ phiếu VPD (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 18,100đ (so với giá phiên trước 18,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.28%)
  • Giá cổ phiếu VPG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 30,200đ (so với giá phiên trước 29,800đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.34%)
  • Giá cổ phiếu VPH (ngành Bất động sản) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.68%)
  • Giá cổ phiếu VPI (ngành Bất động sản) có thị giá là 63,200đ (so với giá phiên trước 62,800đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.64%)
  • Giá cổ phiếu VPS (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,600đ (so với giá phiên trước 12,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VRC (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,400đ (so với giá phiên trước 9,100đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.06%)
  • Giá cổ phiếu VRE (ngành Bất động sản) có thị giá là 27,600đ (so với giá phiên trước 28,100đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.78%)
  • Giá cổ phiếu VSA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 29,800đ (so với giá phiên trước 28,500đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.56%)
  • Giá cổ phiếu VSC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 44,300đ (so với giá phiên trước 45,300đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.21%)
  • Giá cổ phiếu VSH (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 43,800đ (so với giá phiên trước 43,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.69%)
  • Giá cổ phiếu VSI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 23,500đ (so với giá phiên trước 23,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.86%)
  • Giá cổ phiếu VSM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 25,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 11,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.44%)
  • Giá cổ phiếu VTC (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 13,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 11,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTJ (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 4,000đ (so với giá phiên trước 3,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.56%)
  • Giá cổ phiếu VTL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 9,800đ (so với giá phiên trước 9,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTO (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.40%)
  • Giá cổ phiếu VTV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,900đ (so với giá phiên trước 5,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.00%)
  • Giá cổ phiếu VTZ (ngành Hóa chất) có thị giá là 8,200đ (so với giá phiên trước 9,100đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.89%)
  • Giá cổ phiếu VXB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,800đ (so với giá phiên trước 15,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu WCS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 168,000đ (so với giá phiên trước 161,000đ tăng 7,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.35%)
  • Giá cổ phiếu WSS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,800đ (so với giá phiên trước 7,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.30%)
  • Giá cổ phiếu X20 (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 9,300đ (so với giá phiên trước 8,500đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.41%)
  • Giá cổ phiếu YBM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,900đ (so với giá phiên trước 7,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.13%)
  • Giá cổ phiếu YEG (ngành Truyền thông) có thị giá là 21,800đ (so với giá phiên trước 20,400đ tăng 1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.86%)

Video clip

Giá cổ phiếu: 5 quy luật (cần biết) | azfin

Bảng giá 27/6 - chứng khoán tuần: điều kiện để uptrend - sức mạnh từng nhóm ngành - chọn cổ phiếu

Cách định giá nhanh cổ phiếu (kèm ví dụ)

P24: chứng khoán a bờ cờ, các phương pháp định giá cổ phiếu a bờ cờ dành cho người mới bắt đầu

2 cách định giá cổ phiếu phổ biến

định giá cổ phiếu ceo, chi tiết dự án và tiềm năng của cp ceo trong tương lai

Gia heo hoi ngay hom nay 26/6/2022 - dự báo giá lợn nhiều tỉnh sẽ còn tăng thêm trong những ngày tới

đánh giá cổ phiếu mwg, ông vua ngành bán lẻ, giá cp mwg sẽ tiếp tục chinh phục đỉnh mới

Công thức tính giá cổ phiếu sau chia cổ tức ?? | đầu tư chứng khoán

định giá cổ phiếu hpg, tương lai của cp hpg sẽ đến giá nào? có đầu tư không?

Shi - định giá cp tập đoàn sơn hà triển vọng đầu tư đa ngành 2021 investwith anhtuantran

(#ttck) định giá cổ phiếu #ros | thông tin đầu tư chứng khoán #chiến #spss #ttck #địnhgiá quý 4.2021

định giá cổ phiếu bsr

Msr - phân tích định giá cp ctcp masan hightech materials triển vọng 2021 investwith anhtuantran

Asp - phân tích định giá cp ctcp tập đoàn dầu khí anpha triển vọng 2021 investwith anhtuantran

Hpg kỳ vọng định giá cổ phiếu hòa phát năm 2022

21oct21: q&a | dự đoán giá cp cty tt trump sẽ lên $100?

Cổ phiếu ldg là cổ lởm hay dn tiềm năng? giá cp ldg có hồi phục và vượt đỉnh?

Cổ phiếu hpg sẽ đi về đâu (phân tích và định giá) | azfin việt nam

Cách tính giá điều chỉnh cổ phiếu tăng vốn, chia thưởng, trả cổ tức - cực kì dễ hiểu

Bài 2: tính giá trị thực của cổ phiếu | đầu tư cổ phiếu theo cách của adam khoo

Ngành ngân hàng - định giá rẻ, tiềm năng tăng trưởng tốt cho năm 2022

Chứng khoán cho người mới👉 cách tính giá cổ phiếu điều chỉnh ̣̣(chi tiết nhất)✅|azfin

10 mẫu hình biểu đồ giá cổ phiếu kinh điển trong đầu tư chứng khoán

đánh giá cổ phiếu ngành chứng khoán - cổ phiếu nào rẻ nhất - ssi, vnd, hcm, vci, shs, fts, mbs

Bsr - phân tích định giá cp ctcp lọc hóa dầu bình sơn tăng trưởng 2022 đầu tư tích sản anhtuantran

Vto - cổ phiếu vượt đỉnh với định giá siêu hấp dẫn triển vọng 2021 investwith anhtuantran

Cổ phiếu mbb - phân tích và đánh giá bctc q1/2022

định giá cổ phiếu ceo - dig kỳ vọng tăng 500k

File excel định giá cổ phiếu theo dòng tiền chiết khấu

Cổ phiếu nlg - định giá và phân tích tiềm năng tương lai của cp nlg tương lai

Tcbs - định giá cổ phiếu ctcp chứng khoán vndirect -vnd tăng trưởng mạnh 2022 investwith anhtuantran

đánh giá cổ phiếu aaa | phân tích cổ phiếu aaa | có nên mua cổ phiếu aaa?

P28: hướng dẫn định giá cổ phiếu với phần mềm kungfu stocks pro và happy live website

định giá cổ phiếu vcg. công ty cp xnk và xây dựng việt nam vinaconex

định giá cổ phiếu hbc 2022, triển vọng ngành xây dựng trở lại

Phân tích và định giá cổ phiếu tvc

Cổ phiếu mwg 2022 | định giá cổ phiếu 2022 | phân tích cổ phiếu mwg 2022 | đầu tư hnk

Nhận định đánh giá cổ phiếu bcg, bcg phát hành cổ phiếu cho cổ đông chiến lược

định giá cổ phiếu lpb quý 1 và quý 2 2022

Giá heo hơi ngày hôm nay 25/6/2022 - thương lái thu mua nhiều hơn, giá vẫn tăng mạnh

định giá cổ phiếu ita | hưởng lợi từ đầu tư công 2022 | nguyen kha invest

Gmd - định giá siêu khủng long gemadept triển vọng cao giá cp hấp dẫn 2021 investwith anhtuantran

Phân tích và định giá cp idc ngày 11/09/2021 #chứngkhoán #chungkhoan #idc

Cách xem bảng giá chứng khoán vps - hướng dẫn đặt lệnh mua bán chứng khoán

Tlg - phân tích định giá cp tập đoàn thiên long 2021 investwith anhtuantran

Phân tích và định giá cổ phiếu scr . liệu có trở thành ceo thứ 2 tại phú quốc ??

Cổ phiếu vnm có nên đầu tư dài hạn ? |giá từ 129k về 77k mua được chưa? | trần nhàn

P22: cổ phiếu phát hành thêm là gì? cách tính giá điều chỉnh sau phát hành thêm và cổ phiếu thưởng

Phân tích định giá cổ phiếu vcg -ctcp xnk và xd việt nam

--- Bài mới hơn ---

  • Gia Chung Khoan Cts
  • Gia Chung Khoan Pvd
  • Bang Xep Hang Bong Da Korea K League 2
  • Bang Xep Hang Bong Da Korea K League Challenge
  • Bang Xep Hang Bong Da Ksa
  • --- Bài cũ hơn ---

  • Gia Cp Spi
  • Giá Cà Phê Tăng Mạnh Nhất
  • Giá Cổ Phiếu Vic Qua Các Năm
  • Giá Cổ Phiếu Ricons
  • Đại Lý Yamaha Phúc Yên
  • --- Cùng chuyên mục ---

  • Gia Cp Sbt
  • Gia Cp Szl
  • Đánh Giá Cp Ssi
  • Gia Cp Loc Troi
  • Gia Cp Ldg
  • Gia Cp Hut
  • Gia Cp Mch
  • Gia Cp Msh
  • Giá Cp Sdi
  • Gia Cp Sjs
  • Bạn đang xem bài viết Gia Cp Stk trên website Sansangdethanhcong.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • CẦM ĐỒ TẠI F88
    15 PHÚT DUYỆT
    NHẬN TIỀN NGAY

    VAY TIỀN NHANH
    LÊN ĐẾN 10 TRIỆU
    CHỈ CẦN CMND

    ×