Thông tin giá vàng 9999 duy chiến mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá vàng 9999 duy chiến mới nhất ngày 03/06/2020 trên website Sansangdethanhcong.com

Tin tức giá vàng trong nước hôm nay

Cập nhật lúc 20:27:07 03/06/2020

Dự báo giá vàng ngày 4/6: Tiếp tục mất giá

Cuối phiên giao dịch ngày 03/06, giá vàng trong nước được SJC Hà Nội niêm yết ở mức 48,48 - 48,85 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giảm 140.000 đồng/lượng ở cả chiều mua vào và bán ra so với chốt phiên hôm qua.

Tại Phú Qúy SJC niêm yết giá vàng ở mức 48,50 - 48,75 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giảm 150.000 đồng/lượng ở chiều mua vào và giảm 100.000 đồng/lượng tại chiều bán ra.

Tại PNJ Hà Nội và PNJ TP.HCM niêm yết giá vàng ở mức 48,55 - 48,80 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giảm 100.000 đồng/lượng ở chiều mua vào và giảm 120.000 đồng/lượng tại bán ra.

Tại Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng ở mức 48,50 - 48,68 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giảm 160.000 đồng/lượng ở chiều mua vào và giảm 140.000 đồng/lượng tại bán ra.

Tính đến đầu giờ sáng ngày 03/06 (theo giờ Việt Nam), giá vàng thế giới giao ngay đứng ở mức 1.728,99 USD/Ounce. So với cùng thời điểm ngày 02/06, giá vàng giao ngay giảm khoảng 14 USD/Ounce. Trong khi đó, giá vàng thế giới giao tháng 8/2020 ghi nhận trên sàn Comex thuộc New York Mercantile Exchanghe ở mức 1.733,1 USD/Ounce, giảm 0,9 USD/Ounce trong phiên.

Sang phiên chiều ngày 03/06, giá vàng tiếp tục giảm khi thị trường chứng khoán lên điểm nhờ hy vọng về các biện pháp kích thích bổ sung và sự lạc quan về đà phục hồi kinh tế, khiến nhu cầu vàng giảm.

Theo đó, giá vàng giao ngay giảm 0,3%, xuống 1.721,86 USD/ounce vào lúc 13 giờ 26 phút (theo giờ Việt Nam), sau khi giảm 0,7% trong phiên trước. Giá vàng kỳ hạn của Mỹ giảm 0,4%, xuống 1.726,9 USD/ounce.

Thị trường chứng khoán toàn cầu tăng lên gần mức cao ba tháng trước những dấu hiệu phục hồi hoạt động của các doanh nghiệp khi các chính phủ tái khởi động nền kinh tế. Các chính phủ và ngân hàng trung ương trên toàn cầu đã thực hiện các biện pháp tài khóa và tiền tệ chưa từng có nhằm kích thích nền kinh tế chịu ảnh hưởng lớn do đại dịch.

Các nhà đầu tư đang chờ cuộc họp của Ngân hàng Trung ương châu Âu trong ngày 4/6 và hy vọng ngân hàng này sẽ thông báo biện pháp kích thích bổ sung với khoảng 500 tỷ euro (557 tỷ USD).

Tuy nhiên, các nhà phân tích của ngân hàng ANZ cho rằng nền tảng kinh tế yếu tiếp tục hỗ trợ giá vàng, khi các nhà đầu tư vẫn đổ tiền vào các quỹ hoán đổi danh mục được đảm bảo bằng vàng.

Người phụ trách chiến lược thị trường của hãng dịch vụ tài chính AxiCorp, Stephen Innes, cho rằng không có quá nhiều sức ép khiến vàng xuống dưới mức 1.700 USD/ounce, khi các nhà đầu tư tiếp tục mua vào khi giá giảm trong lúc lãi suất thấp và nhiều yếu tố không chắc chắn.

Cập nhật mới nhất vào lúc 18h00 ngày 03/06/2020 (theo giờ Việt Nam), giá vàng thế tiếp tục giảm mạnh gần 9 USD/ounce, hiện đang giao dịch ở mức 1.725,30 USD/ounce. Giá vàng trong nước thường biến động theo xu hướng của thị trường thế giới, vì vậy vàng SJC có thể tiếp tục suy giảm trong ngày giao dịch 04/06/2020.

Bảng giá vàng trực tuyến online

Cập nhật lúc 20:27:07 03/06/2020

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 48,620 48,970
Nhẫn 9999 1c->5c 48,070 48,670
Vàng nữ trang 9999 47,620 48,420
Vàng nữ trang 24K 46,541 47,941
Vàng nữ trang 18K 34,569 36,469
Vàng nữ trang 14K 26,482 28,382
Vàng nữ trang 10K 18,443 20,343
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 48,620 48,990
SJC Đà Nẵng 48,620 48,990
SJC Nha Trang 48,610 48,990
SJC Cà Mau 48,620 48,990
SJC Bình Phước 48,600 48,990
SJC Huế 48,590 49,000
SJC Biên Hòa 48,620 48,970
SJC Miền Tây 48,620 48,970
SJC Quãng Ngãi 48,620 48,970
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Long Xuyên 48,640 49,020
DOJI HCM 48,610 48,840
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
DOJI HN 48,660 48,790
PNJ HCM 48,650 48,920
PNJ Hà Nội 48,650 48,920
Phú Qúy SJC 48,500 48,700
Mi Hồng 48,550 48,800
Bảo Tín Minh Châu 48,660 48,820
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
EXIMBANK 48,550 48,750
ACB 48,400 48,700
Sacombank 48,400 49,080
SCB 48,400 48,700
MARITIME BANK 48,000 49,100
TPBANK GOLD 48,650 48,800

Tổng hợp tin tức giá vàng trong 24h qua

Cập nhật lúc 20:27:07 03/06/2020

Giá vàng hôm nay ngày 3/6: Giá vàng giảm mạnh 300.000 đồng/lượng
Giá vàng và ngoại tệ 3.6: Vàng tiếp tục tăng, giá USD sụt giảm
Vàng leo lên đỉnh, người vay vàng phát hoảng
Tỷ giá ngoại tệ 3.6: USD tiếp diễn đà lao dốc
Chỉ số giá tiêu dùng bình quân 5 tháng ở mức cao nhất trong 3 năm
Thị trường tài chính 24h: Nhà đầu tư bỏ qua dấu hiệu phân phối đỉnh
Ninh Bình: Tiếp tục hủy đấu giá khu “đất vàng” sau hơn 10 năm bỏ hoang
Vàng thế giới giảm 2 phiên liên tiếp
OPEC+ sắp họp, giá dầu tăng hơn 3%
Giá vàng “nhảy múa” sát ngưỡng 50 triệu đồng/lượng, chị em công sở vay vàng phát hoảng
Bản tin thị trường kim loại ngày 3/6: Thị trường kim loại công nghiệp đang phục hồi sau khủng hoảng COVID-19
Quĩ Spider (SPDR) là gì? Cách thức hoạt động của SPDR
Nhiều nước lên kế hoạch thuê kho dự trữ dầu chiến lược của Mỹ | Báo dân sinh
Giá cao su hôm nay 3/6/2020: Tăng mạnh lên mức cao nhất 2 tuần
Chân dung 3 ái nữ xuất chúng của “nữ tướng ngành vàng“ Cao Thị Ngọc Dung
Ngày 18/6/2020, đấu giá xe ôtô MAZDA tại TPHCM
Cơ hội ‘kim cương’ khi đầu tư dự án liền kề metro
Chân dung 3 ái nữ xuất chúng của 'nữ tướng ngành vàng' Cao Thị Ngọc Dung
Tuyển Việt Nam: Thầy Park và bài toán vắng Trọng Hoàng
Nhà bán hàng giải thích sao về chai nước có giá đến 10 triệu đồng?
Vinhomes Smart City tung chính sách bán hàng siêu hấp dẫn

Bảng giá vàng các thương hiệu lớn trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

Cập nhật lúc 20:27:07 03/06/2020

Thị trườngLoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L - 10L48.52048.870
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ47.85048.500
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ47.85048.600
Vàng nữ trang 99,99%47.50048.300
Vàng nữ trang 99%46.42247.822
Vàng nữ trang 75%34.47936.379
Vàng nữ trang 58,3%26.41228.312
Vàng nữ trang 41,7%18.39320.293
Hà NộiVàng SJC48.52048.890
Đà NẵngVàng SJC48.52048.890
Nha TrangVàng SJC48.51048.890
Cà MauVàng SJC48.52048.890
Bình DươngVàng SJC48.50048.890
HuếVàng SJC48.49048.900
Bình PhướcVàng SJC48.50048.890
Miền TâyVàng SJC48.52048.870
Biên HòaVàng SJC48.52048.870
Quãng NgãiVàng SJC48.52048.870
Long XuyênVàng SJC48.54048.920
Bạc LiêuVàng SJC48.52048.890
Quy NhơnVàng SJC48.50048.890
Hậu GiangVàng SJC48.50048.890
Phan RangVàng SJC48.50048.890
Hạ LongVàng SJC48.50048.890
Quảng NamVàng SJC48.50048.890

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

Cập nhật lúc 20:27:07 03/06/2020

Thị trường Hà Nội
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC HN lẻ48484866
AVPL / SJC HN buôn48494865
Kim Tý48484866
Kim Thần Tài48484866
Lộc Phát Tài48484866
Kim Ngân Tài48484866
Hưng Thịnh Vượng47804860
Nguyên liệu 99.9947804800
Nguyên liệu 99.947754795
Nữ trang 99.9947404840
Nữ trang 99.947304830
Nữ trang 9946604795
Nữ trang 18k35003650
Nữ trang 16k32483448
Nữ trang 14k26432843
Nữ trang 10k14261576
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Thị trường Đà Nẵng
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC ĐN lẻ48454885
AVPL / SJC ĐN Buôn48454885
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Nguyên liệu 999947784802
Nguyên liệu 99947724797
Lộc Phát Tài48454885
Kim Thần Tài48454885
Nhẫn H.T.V47804860
Nữ trang 99.9947404840
Nữ trang 99.947304830
Nữ trang 9946604795
Nữ trang 18k35003650
Nữ trang 6832483448
Nữ trang 14k26432843
Nữ trang 10k14261576
Thị trường TpHCM
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC lẻ48484873
AVPL / SJC buôn48494872
Kim Tuất48484873
Kim Thần Tài48484873
Lộc Phát Tài48484873
Nhẫn H.T.V47804860
Nguyên liệu 999947804800
Nguyên liệu 99947754795
Nữ trang 99.9947404840
Nữ trang 99.947304830
Nữ trang 9946604795
Nữ Trang 18k35153645
Nữ Trang 14k27082838
Nữ trang 6827182788
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Cập nhật lúc 20:27:07 03/06/2020

Khu vực Loại vàng Giá mua Giá bán Thời gian cập nhật
TPHCM Bóng đổi 9999 0 48.120 03/06/2020 09:41:55
PNJ 47.920 48.620 03/06/2020 09:41:55
SJC 48.550 48.800 03/06/2020 09:41:55
Hà Nội PNJ 47.920 48.620 03/06/2020 09:41:55
SJC 48.550 48.800 03/06/2020 09:41:55
Đà Nẵng PNJ 47.920 48.620 03/06/2020 09:41:55
SJC 48.550 48.800 03/06/2020 09:41:55
Cần Thơ PNJ 47.920 48.620 03/06/2020 09:41:55
SJC 48.550 48.800 03/06/2020 09:41:55
Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 47.920 48.620 03/06/2020 09:41:55
Nữ trang 24K 47.420 48.220 03/06/2020 09:41:55
Nữ trang 18K 34.920 36.320 03/06/2020 09:41:55
Nữ trang 14K 26.960 28.360 03/06/2020 09:41:55
Nữ trang 10K 18.810 20.210 03/06/2020 09:41:55

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

Cập nhật lúc 20:27:07 03/06/2020

Loại Diễn Giải Giá Mua Vào Giá Bán Ra Giá Vàng Bán Buôn PHÍ CHẾ TÁC
Mua Vào Bán Ra
SJC Vàng miếng SJC 4,850,000 4,870,000 4,850,000 4,870,000
SJN Vàng miếng SJC nhỏ 4,830,000 4,870,000 --- ---
NPQ Nhẫn tròn trơn 999.9 4,760,000 4,830,000 --- ---
TTPQ Thần tài Phú Quý 9999 4,750,000 4,820,000 --- ---
24K Vàng 9999 4,740,000 4,820,000 --- ---
999 Vàng 999 4,730,000 4,810,000 --- ---
099 Vàng trang sức 99 4,695,000 4,775,000 --- ---
VÀNG THỊ TRƯỜNG Giá Mua Vào Giá Bán Ra
V9999 Vàng thị trường 9999 4,710,000 4,810,000
V999 Vàng thị trường 999 4,700,000 4,800,000
V99 Vàng thị trường 99 4,665,000 4,765,000
Cập Nhật Lúc: 20:18:32 - 03/06/2020 (GIỜ MÁY CHỦ) --- Đơn vị: Đồng/Chỉ

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Cập nhật lúc 20:27:07 03/06/2020

Thương phẩm
(Brand of gold)
Loại vàng
(types of gold)
Hàm lượng
(content)
Mua vào
(buy)
Bán ra
(sell)
Trạng thái
(status)
Vàng Rồng Thăng Long VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4774 4834 -
BẢN VÀNG ĐẮC LỘC 999.9
(24k)
4774 4834 -
NHẪN TRÒN TRƠN 999.9
(24k)
4774 4834 -
VÀNG TRANG SỨC; VÀNG BẢN VỊ; THỎI; NÉN 999.9
(24k)
4735 4825 -
Vàng BTMC VÀNG TRANG SỨC 99.9
(24k)
4725 4815 -
Vàng HTBT VÀNG 999.9
(24k)
4725 - -
Vàng SJC VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4850 4869 -
Vàng thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 999.9
(24k)
4675 - -
Vàng nguyên liệu BTMC VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
- - -
Vàng nguyên liệu thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
2934 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
2730 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
2181 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
2262 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
1406 - -

Công ty cổ phần Vàng Bạc Đá Quý SJC Cần Thơ

Cập nhật lúc 20:27:07 03/06/2020

LoạiMua vàoBán ra
Nhẫn SJCCT 99.99% 47,650 48,300
Nữ trang 99.99% 46,800 48,300
Nữ trang 99% 46,500 48,000
Nữ trang 75% 35,030 36,530
Nữ trang 68% 31,640 33,140
Nữ trang 58.3% 26,960 28,460
Nữ trang 41.7% 18,940 20,440

Công ty Cổ phần vàng bạc đá quý ASEAN - AJC (Hà Nội - Vinh - Thái Bình)

Cập nhật lúc 20:27:07 03/06/2020

Loại vàngMua vàoBán ra
Vàng trang sức 9999 4,735,000 4,830,000
Vàng trang sức 999 4,725,000 4,820,000
Vàng NL 9999 4,770,000 4,825,000
Vàng miếng SJC 4,847,000 4,873,000
Vàng miếng AAA 4,775,000 4,830,000
Nhẫn tròn AJC,thần tài 4,875,000 4,830,000

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng (TpHCM - Tiền Giang - Bến Tre)

Cập nhật lúc 20:27:07 03/06/2020

Loại vàng Mua Bán
SJC48554875
99,9%47804810
98,5%47004780
98,0%46804760
95,0%45200
75,0%31803390
68,0%28903070
61,0%27902970

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm - NTJ (Tiền Giang - Cần Thơ - Vĩnh Long - Long An - An Giang - Đồng Tháp - Trà Vinh - TpHCM)

Cập nhật lúc 20:27:07 03/06/2020


Công ty TNHH VBĐQ Ngọc Hải - NHJ (Tiền Giang - Bến Tre - Long An - Sài Gòn)

Cập nhật lúc 20:27:07 03/06/2020

Loại vàng Giá mua Giá bán
Vàng Nhẫn 24K4,745,0004,810,000
Vàng nữ trang 9904,680,0004,780,000
Vàng HBS, NHJ4,746,0001
Vàng miếng SJC (1 lượng)4,825,0004,885,000
Vàng miếng SJC (1c,2c,5c)4,800,0004,885,000
Vàng trắng gram có hột Giãn - Đứt - Hư74,000,0001
Vàng 18k.750 3,159,0003,640,000
Vàng 17k3,159,0003,640,000
Vàng đỏ 5852,738,0003,066,000
Vàng trắng 416.P2,738,0003,066,000
Vàng trắng 585.P3,159,0003,640,000
Vàng trắng gram 14K.P (Nguyên – Mới )97,000,000130,000,000
Vàng trắng gram 17K.P (Nguyên – Mới )97,000,000130,000,000
Vàng trắng gram không hột Giãn - Đứt - Hư84,000,0001

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ (Bắc Ninh)

Cập nhật lúc 20:27:07 03/06/2020

Loại Mua vào Bán ra
Nhẫn tròn 99.9 4.750.000 ₫ 4.800.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ 4.760.000 ₫ 4.810.000 ₫
Bạc 40.000 ₫ 60.000 ₫
Vàng Tây 2.850.000 ₫ 3.300.000 ₫
Vàng Ý PT 3.450.000 ₫ 4.500.000 ₫

Công ty TNHH MTV TMDV SX Vàng Bạc Kim Định (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 20:27:07 03/06/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
995
4,710
4,810
Nữ Trang
720
3,380
3,580
Nữ Trang
620
2,900
3,100

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Kim Tín - KTJ (Hà Nội - Cao Bằng - Thái Nguyên)

Cập nhật lúc 20:27:07 03/06/2020

Thương phẩm Hàm
lượng
Mua vào
Vàng nguyên liệu (vnđ)
Bán ra
(vnđ)
VÀNG KIM TÍN
999.9
(24K)
4755 4835
VÀNG SJC
(Nhà nước Cấp phép KDVM cho Kim Tín số: 59 GP-NHNN)
999.9
(24K)
4852 4887
Thế giới
999.9
(24K)
4845 4860
Trang sức vàng màu
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
278 2168
75
(18K)
356 2720
Trang sức vàng trắng
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
278 2178
75
(18K)
356 2730
Trang sức
Công nghệ đúc Italy
75
(18K)
Quy chế 2790
Trang sức
Công nghệ đúc Korea
75
(18K)
Quy chế 2800
Platin
950
Quy chế 5599

Công ty TNHH kinh doanh Vàng Bạc Đá Quý Mỹ Ngọc (Đồng Nai)

Cập nhật lúc 20:27:07 03/06/2020

   MUA VÀO BÁN RA
98% 4.610.000
4.670.000
9999 4.740.000
4.800.000
N.Tr 98% 4.640.000  4.740.000
V.Tr 75%  1.200.000 1.400.000
 610 2.740.000 2.940.000

Doanh nghiệp tư nhân Phú Hào (Bến Tre)

Cập nhật lúc 20:27:07 03/06/2020

MUA Đơn vị tính
nghìn đồng
BÁN /
4,745
9999
4,785
chỉ
3,090
NT18
3,240
chỉ
970
Italy
1,270
gam

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Ngọc Bình (Bến Tre)

Cập nhật lúc 20:27:07 03/06/2020

LOẠI MUA BÁN
9999 4780 4810
980 4680 4710
700 3230 3350
680 3180 3300
650 3130 3250

Công ty TNHH Vàng Bạc Duy Hiển (Hà Nam)

Cập nhật lúc 20:27:07 03/06/2020

LOẠI MUA VÀO BÁN RA
Giá vàng 9999 4.150.000 4.200.000
Giá bạc ta 0 50.000
Giá vàng SJC 0 4.220.000

Tiệm vàng Trần Các (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 20:27:07 03/06/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
995
4,710
4,810
Nữ Trang
720
3,380
3,580
Nữ Trang
620
2,900
3,100

Công ty TNHH Vàng Bạc Đá Quý Hương Chi (Bắc Giang)

Cập nhật lúc 20:27:07 03/06/2020

Loại vàng Mua vào Bán ra
Vàng 999.9 4,710,000 4,810,000
Vàng 999 4,680,000 4,780,000
Vàng 18K 3,400,000 4.500,000
Vàng 14K 2,200,000 0,000,000
Bạc 999,9 40,000 60,000

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Kim Hoa (Bình Thuận)

Cập nhật lúc 20:27:07 03/06/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
9999
4,130
4,230
Nữ Trang
980
4,040
4,110
Nữ Trang
610
2,450
2,630
Nữ Trang
680
2,570
2,770

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ giá vàng Kitco trong 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 20:27:07 03/06/2020

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm


Lịch sử giao dịch vàng trong 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 20:27:07 03/06/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-06-021738.731745.231721.351727.43 0.7
2020-06-011735.471744.451727.841739.37 0.44
2020-05-291719.321737.571712.681731.82 0.78
2020-05-281710.241727.491706.701718.34 0.54
2020-05-271710.181715.931693.701709.23 0.06
2020-05-261728.991735.411708.951710.23 1.03
2020-05-251734.751735.451721.461727.73 0.44
2020-05-221725.631739.591724.221735.23 0.47
2020-05-211747.891748.911717.401727.13 1.26
2020-05-201745.521753.951742.651748.76 0.27
2020-05-191732.111747.701725.731744.13 0.67
2020-05-181744.311765.091727.431732.49 0.65
2020-05-151729.851751.151728.741743.72 0.77
2020-05-141716.411736.391711.001730.42 0.81
2020-05-131702.161717.951698.871716.47 0.81
2020-05-121696.961710.831693.541702.61 0.33
2020-05-111702.111711.701692.081697.07 0.61
2020-05-081716.721723.551702.201707.29 0.49
2020-05-071683.751722.261683.631715.64 1.79
2020-05-061706.491708.031682.351685.07 1.2
2020-05-051702.131712.081689.921705.15 0.18
2020-05-041698.791714.051692.181702.13 0.16

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng