Thông tin lãi suất tiền gửi citibank mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về lãi suất tiền gửi citibank mới nhất ngày 24/10/2019 trên website Sansangdethanhcong.com

Bảng so sánh lãi suất các ngân hàng hôm nay

Ngân hàng Kỳ hạn gửi tiết kiệm
Không kỳ hạn 1 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 18 tháng 24 tháng 36 tháng
Agribank 0.2 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 6.8 -
Bảo Việt 1 5.2 5.3 6.85 6.9 7.6 7.6 7.6 7.6
BIDV 0.1 4.3 5 5.5 5.6 7 6.8 7 7
DongABank 0.29 5.4 5.5 7 7.2 7.4 7.6 7.6 7.6
Eximbank 0.3 4.6 5 5.6 5.8 7.8 8.3 8.4 8.4
MBank 0.3 4.9 5.5 6.5 6.5 7.5 7.4 7.7 7.5
MaritimeBank - 5.3 5.5 6.8 7.1 7.3 7.7 7.8 7.8
Nam Á - 5.4 5.4 8 8.05 8.3 8.5 8.5 8.7
NCB 0.5 5.3 5.4 7.4 7.5 8 7.9 8 7.6
OCB - 4.7 5 6 6.2 6.6 6.8 6.8 6.8
Ocean Bank 0.5 5.3 5.5 5.5 6.4 6.8 7.4 7.2 7.3
SHB 0.5 5.3 5.5 6.8 6.9 7 7.3 7.3 7.4
Techcombank - 5.4 5.5 7.1 7.1 7.5 7.7 7.75 7.75
VIB 0.9 5.5 5.5 7.5 7.6 7.99 8 8 8
Vietcombank 0.1 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.8 6.8 6.8
VietinBank 0.1 4.5 5 5.5 5.5 7 6.7 6.8 7
Ngân hàng Kỳ hạn : Tháng - Lãi suất: %/năm
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36
ABBank 0.4 4.9 4.9 5.3 6 5.7 7 7 7 7
ACB 1 5.1 5.2 5.4 6.3 6.3 6.9 7.2 7.2 7.2
Bắc á bank 1 5.4 5.4 5.5 6.9 7 7.4 7.65 7.65 7.65
Baoviet Bank 1 5.5 5.5 5.5 5.5 5.5 8 8.2 8.2 8.2
BIDV 0.2 4.3 4.3 4.8 5.3 5.5 6.9 6.8 6.8 6.8
HD Bank 0.7 5 5 5.2 5.9 6.2 7 7.6 6.9 6.9
Kiên Long bank 1 5.3 5.4 5.4 6.5 6.5 7.1 7.2 7 7
LienvietPostBank 1 4.4 4.5 5 5.5 5.7 6.8 7.1 7.2 7.4
Maritime Bank 0 5.2 5.2 5.3 6.7 6.9 7.1 7.1 7 7
NCB 0 5.3 5.35 5.5 7 6.7 7.3 7.8 8 7.5
Ngân hàng ANZ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Ngân hàng Nam Á 1 5.4 5.4 5.4 6.6 6.7 7 7.4 7.4 7.1
Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 6.8 0
Ngân Hàng Phương Đông 0 5.4 5.5 5.5 6.6 6.75 7.4 7.4 7.5 7.6
Ngân hàng quân đội 0.3 5 5.1 5.3 6.1 6.1 7.2 0 7.5 7
Ngân Hàng TM TNHH MTV Dầu khí toàn cầu 0 5.4 5.4 5.5 6.1 6.2 6.9 0 6.9 6.9
Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt Nam 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.7 6.8 6.9
Ngân hàng TMCP Đông Á 0 5.4 5.5 5.5 6.7 6.8 7.2 0 0 0
Ngân hàng TMCP Sài gòn 0 5.4 5.5 5.5 8.1 8.25 8.25 8.5 8.5 8.5
Ngân Hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội 0.5 5.1 5.1 5.3 6.4 6.4 7 7.2 7.2 7.2
Ngân hàng TMP Quốc tế Việt Nam 0.8 5.4 5.5 5.5 6.2 6.4 8.4 7 7.3 7.4
Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam 0.25 4.1 4.3 4.6 5.1 5.3 6 6.1 6.1 6.2
Ngân hàng Việt Nam Thương Tín 0.3 5.4 5.4 5.5 7.1 7.35 7.5 7.7 7.8 7.9
Ngân hàng xây dựng 1 5.4 5.45 5.45 6.55 6.55 7.2 7.2 7.3 7.3
Ocean Bank 0.8 5.2 5.2 5.5 6.2 6.3 7 7.2 7.3 7.4
PGBank 0 5.3 5.4 5.5 6.6 6.7 7.1 7.3 7.3 7.3
PVCom bank 0 5.3 5.4 5.5 6.5 6.8 7.5 7.6 7.7 7.7
Sacombank 0 5 5.1 5.4 6 6 6.8 7 7 7
Sai Gon Bank 0.5 4.8 4.8 5.5 5.9 5.8 6.8 7 7.1 0
SeaBank 0.3 5.1 5.2 5.25 5.8 6.2 6.8 6.85 6.9 6.95
Techcombank 0 5.2 5.2 5.3 6.3 6.3 6.8 6.9 0 0
TP Bank 0.6 0 0 0 0 0 0 0 0 7.45
Viet Á Bank 0.3 5.5 5.5 5.5 6.8 6.9 7.5 7.8 7.8 7.8
Viet Capital Bank 1 5.4 5.4 5.4 7.4 7.8 8 8.5 8.6 8.6
Vietcombank 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 0 6.8 6.8
Vietnam Russia bank 1 5.1 5.1 5.3 6.1 6.2 6.9 7.2 7.3 7.3
VPBank 0 5.5 5.3 5.5 7.7 7.7 7.7 7.9 7.9 8
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36
  • Màu xanh: lãi suất %/năm cao nhất trong kỳ hạn gửi tiết kiệm.
  • Màu đỏ: lãi suất %/năm thấp nhất trong kỳ hạn gửi tiết kiệm

Bảng chi tiết lãi suất các ngân hàng hôm nay

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.2 - - - 0.2 - -
1 tháng 4.5 - - - 4.5 - -
3 tháng 5 - - - 5 - -
6 tháng 5.5 - - - 5.5 - -
9 tháng 5.6 - - - 5.6 - -
12 tháng 6.8 - - - 6.8 - -
18 tháng 6.8 - - - 6.8 - -
24 tháng 6.8 - - - 6.8 - -
36 tháng - - - - - - -

Ngân hàng TMCP Bắc Á (Bac A Bank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 1 - - - 1 - -
1 tháng 5.5 - - - 5.5 - -
3 tháng 5.5 - - - 5.5 - -
6 tháng 7.7 - - - 7.7 - -
9 tháng 7.8 - - - 7.8 - -
12 tháng 8.2 - - - 8.2 - -
18 tháng 8.3 - - - 8.3 - -
24 tháng 8.3 - - - 8.3 - -
36 tháng 8.3 - - - 8.3 - -

Ngân hàng TMCP Bảo Việt (BAOVIET Bank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 1 - - - 1 - -
1 tháng 5.2 - - - 5.2 - -
3 tháng 5.3 - - - 5.3 - -
6 tháng 6.85 - - - 6.85 - -
9 tháng 6.9 - - - 6.9 - -
12 tháng 7.6 - - - 7.6 - -
18 tháng 7.6 - - - 7.6 - -
24 tháng 7.6 - - - 7.6 - -
36 tháng 7.6 - - - 7.6 - -

Ngân hàng Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.1 - - - - - -
1 tháng 4.3 - - - - - -
3 tháng 5 - - - - - -
6 tháng 5.5 - - - - - -
9 tháng 5.6 - - - - - -
12 tháng 7 - - - - - -
18 tháng 6.8 - - - - - -
24 tháng 7 - - - - - -
36 tháng 7 - - - - - -

Ngân hàng TMCP Đông Á (DongA Bank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.29 - - - 0.29 - -
1 tháng 5.4 - - - 5.4 - -
3 tháng 5.5 - - - 5.47 - -
6 tháng 7 - - - 6.9 - -
9 tháng 7.2 - - - 7.03 - -
12 tháng 7.4 - - - 7.16 - -
18 tháng 7.6 - - - 7.22 - -
24 tháng 7.6 - - - 7.1 - -
36 tháng 7.6 - - - 6.87 - -

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritime Bank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn - - - - - - -
1 tháng 5.3 0.2 - - 5.3 - -
3 tháng 5.5 0.4 - - 5.5 - -
6 tháng 6.8 0.4 - - 6.8 - -
9 tháng 7.1 - - - 7.1 - -
12 tháng 7.3 0.4 - - 7.3 - -
18 tháng 7.7 - - - 7.7 - -
24 tháng 7.8 - - - 7.8 - -
36 tháng 7.8 - - - 7.8 - -

Ngân hàng TMCP Quân đội (MBBank)

Ngân hàng TMCP Nam Á (Nam A Bank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn - - - - - - -
1 tháng 5.4 - - - - - -
3 tháng 5.4 - - - - - -
6 tháng 8 - - - - - -
9 tháng 8.05 - - - - - -
12 tháng 8.3 - - - - - -
18 tháng 8.5 - - - - - -
24 tháng 8.5 - - - - - -
36 tháng 8.7 - - - - - -

Ngân hàng TMCP Quốc Dân (NCB)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.5 - - - 0.5 - -
1 tháng 5.3 - - - 5.3 - -
3 tháng 5.4 - - - 5.4 - -
6 tháng 7.4 - - - 7.4 - -
9 tháng 7.5 - - - 7.5 - -
12 tháng 8 - - - 8 - -
18 tháng 7.9 - - - 7.9 - -
24 tháng 8 - - - 8 - -
36 tháng 7.6 - - - 7.6 - -

Ngân hàng TMCP Phương Đông (OCB)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn - - - - - - -
1 tháng 4.7 - - - - 4.7 -
3 tháng 5 - - - 4.98 5 -
6 tháng 6 - - - 5.93 6 -
9 tháng 6.2 - - - 6.08 6.2 -
12 tháng 6.6 - - - 6.41 6.6 -
18 tháng 6.8 - - - 6.49 6.8 -
24 tháng 6.8 - - - 6.39 6.8 -
36 tháng 6.8 - - - 6.2 6.8 -

Ngân hàng Thương mại TNHH Một thành viên Đại Dương (OceanBank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.5 - - - - - -
1 tháng 5.3 - - - - - -
3 tháng 5.5 - - - - - -
6 tháng 5.5 - - - - - -
9 tháng 6.4 - - - - - -
12 tháng 6.8 - - - - - -
18 tháng 7.4 - - - - - -
24 tháng 7.2 - - - - - -
36 tháng 7.3 - - - - - -

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB)

Ngân hàng Kỳ hạn gửi tiết kiệm
Không kỳ hạn 1 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 18 tháng 24 tháng 36 tháng
Agribank 0.2 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 6.8 -
Bảo Việt 1 5.2 5.3 6.85 6.9 7.6 7.6 7.6 7.6
BIDV 0.1 4.3 5 5.5 5.6 7 6.8 7 7
DongABank 0.29 5.4 5.5 7 7.2 7.4 7.6 7.6 7.6
Eximbank 0.3 4.6 5 5.6 5.8 7.8 8.3 8.4 8.4
MBank 0.3 4.9 5.5 6.5 6.5 7.5 7.4 7.7 7.5
MaritimeBank - 5.3 5.5 6.8 7.1 7.3 7.7 7.8 7.8
Nam Á - 5.4 5.4 8 8.05 8.3 8.5 8.5 8.7
NCB 0.5 5.3 5.4 7.4 7.5 8 7.9 8 7.6
OCB - 4.7 5 6 6.2 6.6 6.8 6.8 6.8
Ocean Bank 0.5 5.3 5.5 5.5 6.4 6.8 7.4 7.2 7.3
SHB 0.5 5.3 5.5 6.8 6.9 7 7.3 7.3 7.4
Techcombank - 5.4 5.5 7.1 7.1 7.5 7.7 7.75 7.75
VIB 0.9 5.5 5.5 7.5 7.6 7.99 8 8 8
Vietcombank 0.1 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.8 6.8 6.8
VietinBank 0.1 4.5 5 5.5 5.5 7 6.7 6.8 7

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (SHB)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.5 - - - - - -
1 tháng 5.3 - - 5.28 5.3 - -
3 tháng 5.5 - - 5.43 5.47 - -
6 tháng 6.8 - - 6.58 6.7 - -
9 tháng 6.9 - - 6.56 6.74 - -
12 tháng 7 - - 6.54 6.78 - -
18 tháng 7.3 - - 6.58 6.93 - -
24 tháng 7.3 - - 6.37 6.8 - -
36 tháng 7.4 - - 6.06 6.63 - -

Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam (VIB)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.9 - - - - - -
1 tháng 5.5 - - - - - -
3 tháng 5.5 - - - - - -
6 tháng 7.5 - - - - - -
9 tháng 7.6 - - - - - -
12 tháng 7.99 - - - - - -
18 tháng 8 - - - - - -
24 tháng 8 - - - - - -
36 tháng 8 - - - - - -

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.1 - - - - - -
1 tháng 4.5 0.1 - - - - -
3 tháng 5 0.1 - - - - -
6 tháng 5.5 0.1 - - - - -
9 tháng 5.5 0.1 - - - - -
12 tháng 6.8 0.15 - - - - -
18 tháng 6.8 0.15 - - - - -
24 tháng 6.8 0.15 - - - - -
36 tháng 6.8 0.15 - - - - -

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.1 - - - 0.1 - -
1 tháng 4.5 0.1 - - 4.5 - -
3 tháng 5 0.1 - - 5 - -
6 tháng 5.5 0.1 - - 5.5 - -
9 tháng 5.5 0.1 - - 5.5 - -
12 tháng 7 0.2 - - 7 - -
18 tháng 6.7 0.2 - - 6.7 - -
24 tháng 6.8 0.2 - - - - -
36 tháng 7 0.2 - - 7 - -

Liên quan lãi suất tiền gửi citibank

Vay tiền 600 triệu tại ngân hàng citi bank - vay tín dụng ưu đãi lãi suất 1,23% tại citibank

Gửi tiết kiệm lãi suất cao ở mỹ | ez tech class

Fbnc - chấp thuận cho citibank thành lập ngân hàng 100% vốn ngoại tại vn

Thẻ tín dụng là gì? có nên làm thẻ tín dụng hay không? | sodu.asia | kiến thức tài chính

Fbnc: citibank ngừng hoạt động tại venezuela.

Lãi suất huy động tiền gửi tiếp tục tăng | thnd

Citi bank ngoc thach 1308

Chuyển tiền từ ngân hàng bank of america (boa) sang wells fargo | ez tech class

Cách tính điểm credit score | cuộc sống ở mỹ

Lời khuyên của shark: người thông minh nên có bao nhiêu thẻ tín dụng?

Top 11 thẻ tín dụng tốt nhất bạn nên làm

Hướng dẫn vay ngân hàng citibank|vay tiêu dùng tín chấp ctibank

Có đúng là khối ngân hàng ngoại đang rút đi?

Hướng dẫn chuyển khoản trên internet ngân hàng citibank online

Huy động vốn qua bán chứng chỉ tiền gửi - người mua cần cân nhắc

Cảnh báo lừa đảo✔️ngân hàng tpbank,tài chính ngân hàng

Thẻ tín dụng rút tiền mặt tại tphcm là gì? ưu nhược điểm

Tín dụng cá nhân những điều cần biết | generali vietnam

Fbnc - 15/05/2015: tạp chí ngân hàng (phần 1)

Số ngân hàng ở mỹ giảm xuống mức kỷ lục kể từ đại khủng hoảng

Các ngân hàng chê khách mỹ

Fbnc - nợ xấu về dưới 3%, các ngân hàng mới được mở chi nhánh mới

Cho vay tiêu dùng | cho vay tín chấp | cho vay không cần thế chấp tại ngân hàng citi bank

Vib cash back – hoàn tiền lên tới 12 triệu đồng

Hồng kông chống gian lận lãi suất liên ngân hàng

Vtc14_giảm lãi suất cho vay một số chương trình tín dụng chính sách

Hd bank đứng đầu danh mục các ngân hàng việt nam đạt giải euromoney

Nguyễn trung nhân 0909117880 l kiến á - cát lái quận 2 - giá 32tr/m2 đột phá nhất khu vực

Ngân hàng phá sản, người gửi tiền phải biết những điều này để không bị mất trắng

Chương trình cash back - hoàn tiền mua sắm đến 5 triệu đồng

đáo hạn thẻ tín dụng là gì? giải thích và vẽ minh họa chi tiết, ai cũng hiểu được

Fbnc-nh common wealth báo lãi 4,5% trong quý i/2016

Fbnc-dn tốt có thể vay vốn lãi suất 5-6%/năm

Ngân hàng vietcombank lại bị tố chơi xấu các nhà hoạt động dân chủ trong nước

Ncb – ngân hàng quốc dân

đất quận 2 khu dân cư cát lái, sát bên citi home, cát tường group mở bán đợt 1 khu riverview cit...

Vtc14_cảnh báo chiêu lừa qua thẻ tín dụng

Vay tín chấp ngân hàng anz lãi suất thấp 2018 | vaynhanh24h

Vtc14_xu hướng sử dụng mobile banking đang gia tăng

Tại sao nên dùng thẻ tín dụng để mua hàng online

Qia tsho nyiaj atm vietinbank

Fbnc - vì sao khối ngoại chưa mặn mà với ngân hàng nội yếu kém?

Bẫy thanh khoản và suy kiệt tín dụng

Kienlongbank chi nhánh binh dương kỷ niệm 20 năm thành lập

How i upgraded my iphone memory 800% - in shenzhen, china

Cafe sáng bidv smart banking

Thanh toán dư nợ thẻ tín dụng tại cây atm? (hvt7)

Tìm hiểu thẻ tín dụng đồng thương hiệu vietnam airlines (htv7)

Tpbank livebank cập nhật tính năng mới, đủ tiện ích như chi nhánh 24/7

Cận cảnh 1 ngày làm việc của nữ cảnh sát giao thông xinh đẹp