Xem Nhiều 2/2023 #️ Phân Biệt Whole Và All Trong Tiếng Anh # Top 5 Trend | Sansangdethanhcong.com

Xem Nhiều 2/2023 # Phân Biệt Whole Và All Trong Tiếng Anh # Top 5 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Phân Biệt Whole Và All Trong Tiếng Anh mới nhất trên website Sansangdethanhcong.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Từ ngữ trong tiếng Anh rất đa dạng về mặt ngữ nghĩa, vậy nên cách nào để nhận biết chúng được sử dụng trong ngữ cảnh như thế nào rất quan trọng

Cách phân biệt whole và all trong tiếng Anh

Hầu hết chúng ta khi học tiếng Anh đều biết whole và all đều mang cùng chung một nghĩa là tất cả, tuy nhiên chưa chắc chúng ta hiểu rõ được cách dùng của chúng trong từng ngữ cảnh. Vậy chúng khác nhau ở những mặt nào, bài viết hôm nay sẽ đem lại cho bạn kiến thức tổng quát nhất

1. Nghĩa của từ 

Nghĩa của whole và all là tất cả, vậy có gì khác nhau giữa hai từ trên về mặt ngữ nghĩa?

Whole (adj): thường được sử dụng với 2 ngữ chính

– Bao gồm tất cả các thành phần, toàn thể.

Ex: a whole wardrobe for the tropics

– Một đơn vị, không bị chia rẽ

Ex: a whole loaf.

– Sự liên tục, xuyên suốt

Ex: The baby cried the whole trip

All 

Tùy thuộc vào vị trí của từ trong câu mà all được xác định theo các nghĩa khác nhau

– (adj): mang nghĩa là tất cả, tổng số

Ex: All the windows are open.

* All thì thiên về mọi thứ, mọi điều là tập hợp các thành phần nhỏ trong một tổng thể lớn

2. Cách dùng

Cách dùng của whole và all được phân biệt trong các trường hợp sau:

a. Dùng với Mạo từ xác định

All đứng trước mạo từ xác định “the”

Ex: All the time

Whole đứng sau mạo từ xác định “the”

Ex: The whole time

b. Dùng với tính từ sở hữu

All luôn đứng trước một tính từ sở hữu.

Ex: All my life

Whole thì đứng sau tính từ sở hữu.

Ex: My whole life

c. Dùng với danh từ số ít

Whole đứng sau mạo từ xác định

Ex: The whole country (not ‘Whole country’)

All không áp dụng trong trường hợp này.

d. Dùng với danh từ số nhiều

Khi sử dụng với danh từ số nhiều, tùy thuộc vào hoàn cảnh mà chúng có những ngữ nghĩa khác nhau

Ex: 

All exercises were difficult. (Tất cả các bài tập đều khó)

Whole exercises were difficult. (nó không có nghĩa là tất cả bài tập đều khó, mà chỉ một vài bài tập là khó từ đầu đến cuối)

Nguồn: ioe

Phân Biệt All Và Whole

1. Vị trí của All và Whole All (of) và whole đều có thể được dùng với danh từ số ít để diễn đạt nghĩa “toàn bộ, toàn thể”, nhưng chúng có vị trí khác nhau. All (of) + định từ (determiner) + danh từ (noun) Định từ (determiner) + whole + danh từ (noun) Ví dụ: Julie spent all (of) the summer at home. (Julie đã dành cả mùa hè ở nhà mình.) Julie spent the whole summer at home. (Julie đã dành cả mùa hè ở nhà mình.) all (of) my life (cả cuộc đời tôi) my whole life (cả cuộc đời tôi)

2. All và Whole với mạo từ bất định (indefinite articles) All không được dùng trước mạo từ bất định (a/an). Ví dụ: KHÔNG DÙNG: She has eaten all a loaf. Thay vào đó có thể dùng: She has eaten a whole loaf. (Cô ấy đã ăn hết cả ổ bánh.)

3. All và Whole với danh từ không đếm được (uncountable noun) Với hầu hết các danh từ không đếm được, chúng ta chỉ có thể dùng all (of), không dùng whole. Ví dụ: I’ve drunk all (of) the milk. (Tôi vừa uống hết sữa rồi.) KHÔNG DÙNG: I’ve drunk the whole milk.

4. All và Whole với danh từ đếm được số nhiều (plural noun) Khi đi cùng với các danh từ đếm được số nhiều, all và whole khác nhau về nghĩa. All thì mang nghĩa giống như every (mọi, tất cả), còn whole thì mang nghĩa “toàn bộ, toàn thể”. Ví dụ:

5. Cách dùng the whole of Thay vì dùng whole, chúng ta cũng có thể dùng the whole of. Ví dụ: Julie spent the whole of the summer at home. (Julie đã dành cả mùa hè ở nhà mình.) the whole of my life. (toàn bộ cuộc đời tôi.)

Trước danh từ riêng (tên riêng) và đại từ, ta chỉ có thể dùng the whole of, không dùng whole. Cũng có thể dùng all (of). Ví dụ: The whole of/ All of Venice was under water. (Toàn bộ thành phố Venice bị chìm trong nước.) KHÔNG DÙNG: Whole Venice was under water.

I’ve just read the whole of/ all of “War and Peace”. (Tôi vừa mới đọc xong toàn bộ cuốn “Chiến tranh và hòa bình.”) I’ve read the whole of/ all of it. (Tôi đã đọc toàn bộ cuốn đó.)

Phân Biệt Like Và As Trong Tiếng Anh

 Ví dụ:

 - I worked as a marketing intern for 6 months while studying at college. Tôi đã làm việc như một thực tập marketing được 6 tháng khi còn đang đi học. – He used his shoe as a hammer to hang the picture up. Anh ấy dùng chiếc giày như một cái búa để đóng đinh treo tranh.

Cấu trúc ‘as + adjective + as’ thường được sử dụng trong các câu so sánh.

Ví dụ:

 - Tom is not as tall as his brother. (Tom không cao bằng anh của anh ấy.) – She ran as fast as the wind. (Cô ấy chạy nhanh như gió thổi vậy.)

 Trong các câu so sánh sau, “AS” được sử dụng như một từ nối – theo sau “AS” là một mệnh đề gồm chủ ngữ và động từ. Ví dụ:

 - He went to Cambridge University, as his father had before him. (Anh ấy đã tới học tại Trường Đại Học Cambridge, như cha anh ấy đã từng.)  - She’s a talented writer, as most of her family are. (Cô ấy là một nhà văn tài năng, như hầu hết thành viên trong gia đình mình.)  - As you know, Hanoi is the capital of  Vietnam. (Như mọi người biết đấy, Hà Nội là thủ đô của Việt Nam).  - I tried using salt as you suggested but the stain still didn’t come out (Mình đã thử dùng muối như cậu gợi ý nhưng vẫn chưa tẩy được vết bẩn.)

Khi nào chúng ta dùng “LIKE”?

Trong các câu so sánh sau, “like” đóng vai trò giới từ và theo sau đó là một danh từ hoặc đại từ, hoặc V-ing. Ví dụ:   – She looks just like her mother. (Cô ấy nhìn giống mẹ cô ấy vậy.) – It sounds like a baby crying. (Nó nghe như là tiếng trẻ con khóc vậy.) – She is so beautiful, like a princess. (Cô ấy đẹp quá, như là một công chúa vậy.)

 

Không Phân Biệt Trong Tiếng Tiếng Anh

Tất cả môn đồ của võ thuật được đối xử không phân biệt.

All wushu disciplines are respected equally.

OpenSubtitles2018.v3

Giá tin tức hàng đầu sẽ hiển thị mà không phân biệt lứa tuổi.

The Top News shelf will show up regardless of age.

support.google

và bằng cách siết cổ đối với những tội phạm đê tiện, không phân biệt giai cấp… ”

by vile garrotte, for dishonourable crimes, regardless of class… “

OpenSubtitles2018.v3

Tôi không phân biệt chủng tộc.

I’m not a racist.

OpenSubtitles2018.v3

Máy dịch chuyển không phân biệt được bác sĩ McCoy và quả ngư lôi.

The transporter cannot differentiate between Dr. McCoy and the torpedo.

OpenSubtitles2018.v3

Chúng cần phải được trang bị tốt, an toàn, thoải mái và không phân biệt giới tính.

They should be well-equipped, safe, comfortable and gender-free.

OpenSubtitles2018.v3

Não của bạn không phân biệt được đúng sai.

Your brain doesn’t know the difference between true and false.

QED

chẳng thành kiến, không phân biệt ai.

It’s the heart and not the face.

jw2019

Tên và giá trị của thông số không phân biệt chữ hoa chữ thường.

Parameters names and values are not case sensitive.

support.google

” Các cuộc tấn công không phân biệt ”

” Indiscriminate attacks “

EVBNews

Ông còn không phân biệt được một cái lò nướng Seb với một cái quần Dior.

You couldn’t distinguish a Seb toaster from a Dior panty.

OpenSubtitles2018.v3

Biện pháp tự vệ phải được áp dụng không phân biệt đối xử.

The sales must be without discrimination.

WikiMatrix

Tôi không phân biệt được phần lớn màu sắc.

I was born unable to see most colors.

QED

Cha không phân biệt đối xử.

Father doesn’t discriminate.

OpenSubtitles2018.v3

Ông là chủ tịch trường tổng hợp đầu tiên ( trường không phân biệt chủng tộc ) ở Mỹ.

He was president of the first integrated school in the United States.

QED

Anh không phân biệt nổi đơn nhận nuôi và tài liệu mua bán.

You didn’t know the difference between adoption forms and sales documents.

OpenSubtitles2018.v3

Vấn đề là người ta thường không phân biệt tài sản tốt và xấu .

The problem is that people often do n’t distinguish between good and bad assets .

EVBNews

Không phân biệt giai cấp, màu da, giàu hay nghèo.

There is no difference here between classes, nor white or black, nor if you have money or not.

QED

Cô nên nói là người ta ở bất cứ đâu cũng như nhau, không phân biệt màu da.

You should say that men are the same everywhere, no matter what color.

OpenSubtitles2018.v3

Một xã hội không phân biệt giai cấp thật sự có thể đạt được không?

Is a Classless Society Really Possible?

jw2019

Sau khi hẹn hò với người anh họ không phân biệt được chữ cái à

Not after your cousin who could belch the alphabet.

OpenSubtitles2018.v3

Nó là một tế bào ung thư biểu mô tế bào vảy hoặc một loại không phân biệt.

It is a squamous cell carcinoma of an undifferentiated type.

WikiMatrix

Các nguyên tố không phân biệt thiện ác.

At its root it’s neither good nor evil.

OpenSubtitles2018.v3

Bạn đang xem bài viết Phân Biệt Whole Và All Trong Tiếng Anh trên website Sansangdethanhcong.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!