Xem Nhiều 6/2022 # Quy Đổi Tỷ Giá Baht Mới Nhất # Top Trend

Xem 14,454

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Quy Đổi Tỷ Giá Baht mới nhất ngày 29/06/2022 trên website Sansangdethanhcong.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Quy Đổi Tỷ Giá Baht để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 14,454 lượt xem.


Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 03:46 ngày 30/06/2022, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,099 VND/USD.

Trên thị trường tự do, tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,910 VND/USD và bán ra ở mức 23,970 VND/USD, giá chênh lệch 60 VND/USD

★ ★ ★ ★ ★

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 03:46, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 03:46 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 03:46 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,070 23,380 310 23,100
EUR Euro 23,789 25,121 1,332 24,029
AUD Đô La Úc 15,592 16,257 665 15,750
CAD Đô La Canada 17,596 18,347 751 17,774
CHF France Thụy Sỹ 23,653 24,662 1,009 23,892
CNY Nhân Dân Tệ 3,395 3,541 146 3,430
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,346 3,222
GBP Bảng Anh 27,597 28,775 1,178 27,876
HKD Đô La Hồng Kông 2,886 3,009 123 2,915
INR Rupee Ấn Độ 0 305 294
JPY Yên Nhật 166 176 10 168
KRW Won Hàn Quốc 15 19 4 17
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 78,693 75,657
MYR Renggit Malaysia 0 5,342 5,227
NOK Krone Na Uy 0 2,417 2,318
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 540 398
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,424 6,176
SEK Krona Thụy Điển 0 2,334 2,238
SGD Đô La Singapore 16,316 17,012 696 16,481
THB Bạt Thái Lan 584 674 90 649
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,070 VND/USD và bán ra 23,380 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,100 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,789 VND/EUR và bán ra 25,121 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,332 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,029 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,592 VND/AUD và bán ra 16,257 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 665 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,750 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,596 VND/CAD và bán ra 18,347 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 751 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,774 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,653 VND/CHF và bán ra 24,662 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,009 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,892 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) mua vào 3,395 VND/CNY và bán ra 3,541 VND/CNY, chênh lệch chiều mua bán là 146 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,430 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,346 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,222 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,597 VND/GBP và bán ra 28,775 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,178 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,876 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,886 VND/HKD và bán ra 3,009 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 123 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,915 VND/HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 305 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 294 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 166 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 78,693 VND/KWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 75,657 VND/KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,342 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,227 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,417 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,318 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 540 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 398 VND/RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,424 VND/SAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6,176 VND/SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,334 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,238 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,316 VND/SGD và bán ra 17,012 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 696 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,481 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 584 VND/THB và bán ra 674 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 90 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 649 VND/THB

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 03:46 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 03:46 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,120 23,400 280 23,120
USD Đô La Mỹ 23,074 0 0
USD Đô La Mỹ 22,903 0 0
EUR Euro 23,950 25,059 1,109 24,015
AUD Đô La Úc 15,647 16,273 626 15,742
CAD Đô La Canada 17,668 18,335 667 17,775
CHF France Thụy Sỹ 23,822 24,757 935 23,966
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,523 3,412
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,334 3,229
GBP Bảng Anh 27,710 28,915 1,205 27,877
HKD Đô La Hồng Kông 2,903 3,006 103 2,923
JPY Yên Nhật 167 176 9 168
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 0
LAK Kíp Lào 0 2 1
MYR Renggit Malaysia 4,945 5,428 483 0
NOK Krone Na Uy 0 2,397 2,320
NZD Đô La New Zealand 14,252 14,682 430 14,338
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 519 404
SEK Krona Thụy Điển 0 2,322 2,248
SGD Đô La Singapore 16,371 17,012 641 16,469
THB Bạt Thái Lan 624 688 64 631
TWD Đô La Đài Loan 708 805 97 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,400 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,120 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,074 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,903 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,950 VND/EUR và bán ra 25,059 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,109 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,015 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,647 VND/AUD và bán ra 16,273 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 626 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,742 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,668 VND/CAD và bán ra 18,335 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 667 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,775 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,822 VND/CHF và bán ra 24,757 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 935 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,966 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,523 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,412 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,334 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,229 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,710 VND/GBP và bán ra 28,915 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,205 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,877 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,903 VND/HKD và bán ra 3,006 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 103 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,923 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,945 VND/MYR và bán ra 5,428 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 483 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,397 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,320 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,252 VND/NZD và bán ra 14,682 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 430 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,338 VND/NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 519 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 404 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,322 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,248 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,371 VND/SGD và bán ra 17,012 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 641 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,469 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 624 VND/THB và bán ra 688 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 64 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 631 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 708 VND/TWD và bán ra 805 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 97 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 03:46 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 03:46 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,090 23,380 290 23,100
EUR Euro 24,055 24,925 870 24,082
AUD Đô La Úc 15,591 16,329 738 15,754
CAD Đô La Canada 17,769 18,266 497 17,840
CHF France Thụy Sỹ 23,884 24,634 750 23,980
GBP Bảng Anh 27,853 28,687 834 28,021
HKD Đô La Hồng Kông 2,906 3,007 101 2,918
JPY Yên Nhật 168 173 5 169
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
NZD Đô La New Zealand 0 14,751 14,263
SGD Đô La Singapore 16,491 16,938 447 16,557
THB Bạt Thái Lan 640 681 41 643
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,380 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,100 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,055 VND/EUR và bán ra 24,925 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 870 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,082 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,591 VND/AUD và bán ra 16,329 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 738 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,754 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,769 VND/CAD và bán ra 18,266 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 497 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,840 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,884 VND/CHF và bán ra 24,634 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 750 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,980 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,853 VND/GBP và bán ra 28,687 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 834 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,021 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,906 VND/HKD và bán ra 3,007 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 101 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,918 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 173 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,751 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,263 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,491 VND/SGD và bán ra 16,938 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 447 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,557 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 640 VND/THB và bán ra 681 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 41 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 643 VND/THB

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 03:46 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 02:44 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,119 23,410 291 23,125
USD Đô La Mỹ 23,073 0 0
USD Đô La Mỹ 23,026 0 0
EUR Euro 23,862 25,175 1,313 24,160
AUD Đô La Úc 15,477 16,354 877 15,742
CAD Đô La Canada 17,540 18,424 884 17,813
CHF France Thụy Sỹ 23,806 24,770 964 24,155
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,720 3,390
GBP Bảng Anh 27,557 28,847 1,290 27,921
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,035 2,833
JPY Yên Nhật 164 176 12 167
KRW Won Hàn Quốc 0 22 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,680 5,030
SGD Đô La Singapore 16,219 17,101 882 16,487
THB Bạt Thái Lan 578 692 114 640
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,119 VND/USD và bán ra 23,410 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 291 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,125 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,073 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,026 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,862 VND/EUR và bán ra 25,175 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,313 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,160 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,477 VND/AUD và bán ra 16,354 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 877 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,742 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,540 VND/CAD và bán ra 18,424 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 884 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,813 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,806 VND/CHF và bán ra 24,770 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 964 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,155 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,720 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,390 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,557 VND/GBP và bán ra 28,847 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,290 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,921 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,035 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,833 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 164 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 12 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 167 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 22 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,680 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,030 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,219 VND/SGD và bán ra 17,101 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 882 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,487 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 578 VND/THB và bán ra 692 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 114 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 640 VND/THB

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 03:46 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:42 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,104 23,404 300 23,124
USD Đô La Mỹ 23,084 0 0
EUR Euro 24,043 25,178 1,135 24,068
EUR Euro 24,038 0 0
AUD Đô La Úc 15,717 16,367 650 15,817
CAD Đô La Canada 17,798 18,448 650 17,898
CHF France Thụy Sỹ 23,929 24,834 905 24,034
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,542 3,432
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,366 3,236
GBP Bảng Anh 27,888 28,898 1,010 27,938
HKD Đô La Hồng Kông 2,889 3,039 150 2,904
JPY Yên Nhật 167 176 9 167
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 17
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,406 2,326
NZD Đô La New Zealand 14,234 14,604 370 14,317
SEK Krona Thụy Điển 0 2,346 2,236
SGD Đô La Singapore 16,287 16,987 700 16,387
THB Bạt Thái Lan 608 676 68 652
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,104 VND/USD và bán ra 23,404 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,124 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,084 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,043 VND/EUR và bán ra 25,178 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,135 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,068 VND/EUR
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,038 VND/EUR và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,717 VND/AUD và bán ra 16,367 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,817 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,798 VND/CAD và bán ra 18,448 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,898 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,929 VND/CHF và bán ra 24,834 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 905 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,034 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,542 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,432 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,366 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,236 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,888 VND/GBP và bán ra 28,898 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,010 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,938 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,889 VND/HKD và bán ra 3,039 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 150 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,904 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 167 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,406 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,326 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,234 VND/NZD và bán ra 14,604 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,317 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,346 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,236 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,287 VND/SGD và bán ra 16,987 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,387 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 608 VND/THB và bán ra 676 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 68 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 652 VND/THB

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 03:46 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 03:46 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,150 23,380 230 23,170
USD Đô La Mỹ 23,050 23,380 330 23,170
USD Đô La Mỹ 22,507 23,380 873 23,170
EUR Euro 24,166 24,711 545 24,238
AUD Đô La Úc 15,796 16,168 372 15,843
CAD Đô La Canada 17,857 18,260 403 17,911
CHF France Thụy Sỹ 24,116 24,659 543 24,188
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,540 3,428
GBP Bảng Anh 28,015 28,647 632 28,099
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 2,995 495 2,938
JPY Yên Nhật 169 172 3 169
NZD Đô La New Zealand 14,312 14,679 367 14,384
SGD Đô La Singapore 16,545 16,919 374 16,595
THB Bạt Thái Lan 638 677 39 654
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,150 VND/USD và bán ra 23,380 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 230 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,170 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và bán ra 23,380 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,170 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,507 VND/USD và bán ra 23,380 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 873 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,170 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,166 VND/EUR và bán ra 24,711 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 545 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,238 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,796 VND/AUD và bán ra 16,168 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 372 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,843 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,857 VND/CAD và bán ra 18,260 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 403 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,911 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,116 VND/CHF và bán ra 24,659 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 543 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,188 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,540 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,428 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,015 VND/GBP và bán ra 28,647 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 632 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,099 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 2,995 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 495 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,938 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 172 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,312 VND/NZD và bán ra 14,679 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 367 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,384 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,545 VND/SGD và bán ra 16,919 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 374 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,595 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 638 VND/THB và bán ra 677 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 39 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 654 VND/THB

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 03:46 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 03:46 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,085 23,457 372 23,100
EUR Euro 24,047 24,912 865 24,147
AUD Đô La Úc 15,717 16,425 708 15,817
CAD Đô La Canada 17,654 18,464 810 17,854
CHF France Thụy Sỹ 23,995 24,710 715 24,095
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,398
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,236
GBP Bảng Anh 28,013 28,728 715 28,063
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,856
JPY Yên Nhật 168 176 8 169
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,359
NOK Krone Na Uy 0 0 2,348
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,315
PHP Peso Philippine 0 0 450
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,269
SGD Đô La Singapore 16,541 16,951 410 16,641
THB Bạt Thái Lan 0 0 636
TWD Đô La Đài Loan 0 0 823
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,085 VND/USD và bán ra 23,457 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 372 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,100 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,047 VND/EUR và bán ra 24,912 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 865 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,147 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,717 VND/AUD và bán ra 16,425 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 708 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,817 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,654 VND/CAD và bán ra 18,464 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 810 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,854 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,995 VND/CHF và bán ra 24,710 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 715 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,095 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,398 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,236 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,013 VND/GBP và bán ra 28,728 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 715 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,063 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,856 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6 VND/KHR
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,359 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,348 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,315 VND/NZD
  • Tỷ giá PHP ( Peso Philippine ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 450 VND/PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,269 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,541 VND/SGD và bán ra 16,951 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 410 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,641 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 636 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 823 VND/TWD

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 03:46 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 03:46 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,140 23,380 240 23,160
USD Đô La Mỹ 23,060 23,380 320 23,160
USD Đô La Mỹ 23,060 23,380 320 23,160
EUR Euro 24,177 24,736 559 24,246
AUD Đô La Úc 15,746 16,267 521 15,781
CAD Đô La Canada 17,821 18,277 456 17,897
CHF France Thụy Sỹ 24,049 24,701 652 24,124
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,662 3,412
GBP Bảng Anh 28,002 28,631 629 28,084
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,007 2,923
JPY Yên Nhật 169 173 4 169
KRW Won Hàn Quốc 0 18 18
NZD Đô La New Zealand 0 14,753 14,259
SGD Đô La Singapore 16,522 16,911 389 16,581
THB Bạt Thái Lan 636 677 41 648
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,140 VND/USD và bán ra 23,380 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,160 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,060 VND/USD và bán ra 23,380 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,160 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,060 VND/USD và bán ra 23,380 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,160 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,177 VND/EUR và bán ra 24,736 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 559 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,246 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,746 VND/AUD và bán ra 16,267 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 521 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,781 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,821 VND/CAD và bán ra 18,277 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 456 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,897 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,049 VND/CHF và bán ra 24,701 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 652 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,124 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,662 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,412 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,002 VND/GBP và bán ra 28,631 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 629 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,084 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,007 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,923 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 173 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,753 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,259 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,522 VND/SGD và bán ra 16,911 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 389 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,581 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 636 VND/THB và bán ra 677 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 41 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 648 VND/THB

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 03:46 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 02:44 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,140 23,620 480 23,160
EUR Euro 24,124 24,796 672 24,285
AUD Đô La Úc 15,839 16,354 515 15,944
CAD Đô La Canada 17,809 18,338 529 17,924
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,118
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,413
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,247
GBP Bảng Anh 27,944 28,718 774 28,135
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,941
JPY Yên Nhật 169 173 4 169
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NOK Krone Na Uy 0 0 2,334
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,400
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,258
SGD Đô La Singapore 16,517 17,012 495 16,615
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,140 VND/USD và bán ra 23,620 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 480 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,160 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,124 VND/EUR và bán ra 24,796 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 672 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,285 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,839 VND/AUD và bán ra 16,354 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 515 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,944 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,809 VND/CAD và bán ra 18,338 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 529 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,924 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,118 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,413 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,247 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,944 VND/GBP và bán ra 28,718 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 774 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,135 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,941 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 173 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,334 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,400 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,258 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,517 VND/SGD và bán ra 17,012 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 495 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,615 VND/SGD

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 03:46 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:42 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,110 23,395 285 23,120
EUR Euro 24,193 24,823 630 24,193
AUD Đô La Úc 15,660 16,420 760 15,790
CAD Đô La Canada 17,659 18,349 690 17,829
CHF France Thụy Sỹ 23,852 24,602 750 24,052
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,506 3,441
GBP Bảng Anh 27,918 28,748 830 28,048
HKD Đô La Hồng Kông 2,906 3,001 95 2,936
JPY Yên Nhật 167 174 7 168
SGD Đô La Singapore 16,369 17,069 700 16,469
THB Bạt Thái Lan 627 694 67 649
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,395 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 285 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,120 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,193 VND/EUR và bán ra 24,823 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 630 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,193 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,660 VND/AUD và bán ra 16,420 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,790 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,659 VND/CAD và bán ra 18,349 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 690 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,829 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,852 VND/CHF và bán ra 24,602 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 750 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,052 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,506 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,441 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,918 VND/GBP và bán ra 28,748 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 830 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,048 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,906 VND/HKD và bán ra 3,001 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 95 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,936 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,369 VND/SGD và bán ra 17,069 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,469 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 627 VND/THB và bán ra 694 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 67 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 649 VND/THB

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 03:46 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 03:46 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,110 23,390 280 23,130
USD Đô La Mỹ 23,110 0 0
USD Đô La Mỹ 23,110 0 0
EUR Euro 24,050 25,093 1,043 24,150
AUD Đô La Úc 0 16,431 15,817
CAD Đô La Canada 0 18,446 17,822
CHF France Thụy Sỹ 0 24,726 24,014
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,747 3,318
GBP Bảng Anh 0 28,724 28,088
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,131 2,878
JPY Yên Nhật 167 176 9 168
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
SGD Đô La Singapore 0 17,136 16,499
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,390 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,130 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,110 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,110 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,050 VND/EUR và bán ra 25,093 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,043 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,150 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,431 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,817 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,446 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,822 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,726 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,014 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,747 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,318 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,724 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,088 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,131 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,878 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 21 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,136 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,499 VND/SGD

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 03:46 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 02:44 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,090 23,550 460 23,110
EUR Euro 23,938 25,353 1,415 24,188
AUD Đô La Úc 15,731 16,469 738 15,831
CAD Đô La Canada 17,589 18,419 830 17,729
CHF France Thụy Sỹ 23,808 24,881 1,073 23,978
GBP Bảng Anh 27,841 29,124 1,283 28,091
HKD Đô La Hồng Kông 2,881 3,014 133 2,910
JPY Yên Nhật 168 179 11 169
SGD Đô La Singapore 16,375 17,149 774 16,525
THB Bạt Thái Lan 573 672 99 637
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,550 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 460 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,938 VND/EUR và bán ra 25,353 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,415 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,188 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,731 VND/AUD và bán ra 16,469 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 738 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,831 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,589 VND/CAD và bán ra 18,419 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 830 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,729 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,808 VND/CHF và bán ra 24,881 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,073 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,978 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,841 VND/GBP và bán ra 29,124 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,283 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,091 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,881 VND/HKD và bán ra 3,014 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 133 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,910 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 179 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,375 VND/SGD và bán ra 17,149 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 774 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,525 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 573 VND/THB và bán ra 672 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 99 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 637 VND/THB

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 03:46 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:42 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,080 23,640 560 23,110
EUR Euro 24,120 25,213 1,093 24,170
AUD Đô La Úc 15,761 16,514 753 15,811
CAD Đô La Canada 17,863 18,533 670 17,913
CHF France Thụy Sỹ 24,133 24,688 555 24,183
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,383
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,105 3,489 384 3,110
GBP Bảng Anh 28,180 28,931 751 28,230
HKD Đô La Hồng Kông 2,898 3,038 140 2,901
JPY Yên Nhật 169 176 7 170
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 16
MYR Renggit Malaysia 4,865 5,566 701 4,870
NOK Krone Na Uy 0 0 2,224
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,328
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,199
SGD Đô La Singapore 16,389 17,137 748 16,439
THB Bạt Thái Lan 637 686 49 638
TWD Đô La Đài Loan 718 850 132 721
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,080 VND/USD và bán ra 23,640 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 560 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,120 VND/EUR và bán ra 25,213 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,093 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,170 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,761 VND/AUD và bán ra 16,514 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 753 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,811 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,863 VND/CAD và bán ra 18,533 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,913 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,133 VND/CHF và bán ra 24,688 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 555 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,183 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,383 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 3,105 VND/DKK và bán ra 3,489 VND/DKK, chênh lệch chiều mua bán là 384 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,110 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,180 VND/GBP và bán ra 28,931 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 751 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,230 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,898 VND/HKD và bán ra 3,038 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 140 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,901 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,865 VND/MYR và bán ra 5,566 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 701 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 4,870 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,224 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,328 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,199 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,389 VND/SGD và bán ra 17,137 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 748 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,439 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 637 VND/THB và bán ra 686 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 49 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 638 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 718 VND/TWD và bán ra 850 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 132 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 721 VND/TWD

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 03:46 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 02:44 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,140 23,350 210 23,170
USD Đô La Mỹ 23,070 0 0
USD Đô La Mỹ 22,990 0 0
EUR Euro 24,165 24,707 542 24,265
AUD Đô La Úc 15,767 16,226 459 15,887
CAD Đô La Canada 17,793 18,231 438 17,893
CHF France Thụy Sỹ 0 24,531 24,110
GBP Bảng Anh 0 28,608 28,147
HKD Đô La Hồng Kông 0 2,991 2,938
JPY Yên Nhật 168 173 5 169
NZD Đô La New Zealand 0 14,683 14,359
SGD Đô La Singapore 16,456 16,922 466 16,596
THB Bạt Thái Lan 0 680 644
  • Tỷ giá ( ) mua vào 23,140 VND/ và bán ra 23,350 VND/, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,170 VND/
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,070 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,990 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,165 VND/EUR và bán ra 24,707 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 542 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,265 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,767 VND/AUD và bán ra 16,226 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 459 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,887 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,793 VND/CAD và bán ra 18,231 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 438 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,893 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,531 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,110 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,608 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,147 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,991 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,938 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 173 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,683 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,359 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,456 VND/SGD và bán ra 16,922 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 466 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,596 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 680 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 644 VND/THB

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 03:46 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 02:44 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,070 23,390 320 23,090
USD Đô La Mỹ 23,050 23,390 340 23,090
EUR Euro 23,836 24,963 1,127 23,932
AUD Đô La Úc 15,689 16,542 853 15,752
CAD Đô La Canada 17,445 18,178 733 17,568
CHF France Thụy Sỹ 0 25,189 23,498
GBP Bảng Anh 27,799 28,911 1,112 27,911
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,079 2,844
JPY Yên Nhật 168 176 8 169
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,070 14,306
SGD Đô La Singapore 0 17,013 16,459
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,070 VND/USD và bán ra 23,390 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,090 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và bán ra 23,390 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,090 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,836 VND/EUR và bán ra 24,963 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,127 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,932 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,689 VND/AUD và bán ra 16,542 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 853 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,752 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,445 VND/CAD và bán ra 18,178 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 733 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,568 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,189 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,498 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,799 VND/GBP và bán ra 28,911 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,112 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,911 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,079 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,844 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,070 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,306 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,013 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,459 VND/SGD

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 03:46 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 02:44 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,120 23,370 250 23,140
USD Đô La Mỹ 23,110 23,370 260 23,140
USD Đô La Mỹ 23,100 23,370 270 23,140
EUR Euro 23,849 24,972 1,123 23,959
AUD Đô La Úc 15,690 16,319 629 15,790
CAD Đô La Canada 17,698 18,335 637 17,798
CHF France Thụy Sỹ 23,832 24,598 766 23,962
GBP Bảng Anh 27,878 28,721 843 27,998
JPY Yên Nhật 167 174 7 168
KRW Won Hàn Quốc 14 19 5 16
SGD Đô La Singapore 16,274 17,030 756 16,495
THB Bạt Thái Lan 575 679 104 645
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,370 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,140 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,370 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,140 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,100 VND/USD và bán ra 23,370 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,140 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,849 VND/EUR và bán ra 24,972 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,123 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,959 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,690 VND/AUD và bán ra 16,319 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 629 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,790 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,698 VND/CAD và bán ra 18,335 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 637 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,798 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,832 VND/CHF và bán ra 24,598 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 766 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,962 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,878 VND/GBP và bán ra 28,721 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 843 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,998 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 14 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,274 VND/SGD và bán ra 17,030 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 756 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,495 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 575 VND/THB và bán ra 679 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 645 VND/THB

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 03:46 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 03:46 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,125 23,365 240 23,155
USD Đô La Mỹ 23,055 23,365 310 23,155
USD Đô La Mỹ 22,975 23,365 390 23,155
EUR Euro 24,132 24,685 553 24,282
AUD Đô La Úc 15,779 16,218 439 15,899
CAD Đô La Canada 17,768 18,237 469 17,898
CHF France Thụy Sỹ 23,948 24,528 580 24,128
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,144 3,357 213 3,224
GBP Bảng Anh 27,948 28,609 661 28,168
HKD Đô La Hồng Kông 2,830 3,029 199 2,900
JPY Yên Nhật 168 173 5 169
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 16,463 16,938 475 16,603
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,125 VND/USD và bán ra 23,365 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,155 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,055 VND/USD và bán ra 23,365 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,155 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,975 VND/USD và bán ra 23,365 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 390 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,155 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,132 VND/EUR và bán ra 24,685 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 553 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,282 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,779 VND/AUD và bán ra 16,218 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 439 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,899 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,768 VND/CAD và bán ra 18,237 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 469 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,898 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,948 VND/CHF và bán ra 24,528 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 580 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,128 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 3,144 VND/DKK và bán ra 3,357 VND/DKK, chênh lệch chiều mua bán là 213 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,224 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,948 VND/GBP và bán ra 28,609 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 661 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,168 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,830 VND/HKD và bán ra 3,029 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 199 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,900 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 173 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,463 VND/SGD và bán ra 16,938 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 475 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,603 VND/SGD

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 03:46 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:42 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,145 23,355 210 23,155
USD Đô La Mỹ 23,135 0 0
USD Đô La Mỹ 23,125 0 0
EUR Euro 24,018 24,684 666 24,280
AUD Đô La Úc 15,776 16,621 845 15,955
CAD Đô La Canada 0 18,560 17,644
CHF France Thụy Sỹ 0 25,093 23,580
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,766 3,450
GBP Bảng Anh 27,824 28,626 802 28,125
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,026 2,904
JPY Yên Nhật 168 172 4 170
SGD Đô La Singapore 16,449 16,910 461 16,635
THB Bạt Thái Lan 0 685 658
TWD Đô La Đài Loan 0 810 777
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,145 VND/USD và bán ra 23,355 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,155 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,135 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,125 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,018 VND/EUR và bán ra 24,684 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 666 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,280 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,776 VND/AUD và bán ra 16,621 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 845 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,955 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,560 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,644 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,093 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,580 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,766 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,450 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,824 VND/GBP và bán ra 28,626 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 802 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,125 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,026 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,904 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 172 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,449 VND/SGD và bán ra 16,910 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 461 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,635 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 685 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 658 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 810 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 777 VND/TWD

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 03:46 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:42 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,085 23,400 315 23,120
EUR Euro 23,852 24,786 934 24,093
AUD Đô La Úc 15,666 16,303 637 15,824
CAD Đô La Canada 17,612 18,325 713 17,790
CHF France Thụy Sỹ 23,693 24,642 949 23,933
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,414
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,227
GBP Bảng Anh 27,643 28,703 1,060 27,923
HKD Đô La Hồng Kông 2,886 3,015 129 2,915
JPY Yên Nhật 166 177 11 167
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,227
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,309
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,241
SGD Đô La Singapore 16,338 17,045 707 16,503
THB Bạt Thái Lan 582 678 96 647
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,085 VND/USD và bán ra 23,400 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 315 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,120 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,852 VND/EUR và bán ra 24,786 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 934 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,093 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,666 VND/AUD và bán ra 16,303 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 637 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,824 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,612 VND/CAD và bán ra 18,325 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 713 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,790 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,693 VND/CHF và bán ra 24,642 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 949 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,933 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,414 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,227 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,643 VND/GBP và bán ra 28,703 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,060 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,923 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,886 VND/HKD và bán ra 3,015 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 129 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,915 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 166 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 167 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,227 VND/MYR
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,309 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,241 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,338 VND/SGD và bán ra 17,045 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 707 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,503 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 582 VND/THB và bán ra 678 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 96 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 647 VND/THB

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 03:46 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:42 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,150 23,510 360 23,170
USD Đô La Mỹ 23,120 0 0
USD Đô La Mỹ 23,120 0 0
EUR Euro 24,065 24,688 623 24,309
AUD Đô La Úc 0 0 15,945
CAD Đô La Canada 0 0 17,946
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,143
GBP Bảng Anh 0 0 28,176
JPY Yên Nhật 0 0 170
SGD Đô La Singapore 0 0 16,648
THB Bạt Thái Lan 0 0 608
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,150 VND/USD và bán ra 23,510 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 360 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,170 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,120 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,120 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,065 VND/EUR và bán ra 24,688 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 623 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,309 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,945 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,946 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,143 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,176 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,648 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 608 VND/THB

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 03:46 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 02:44 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,065 23,380 315 23,100
EUR Euro 23,909 25,120 1,211 24,030
AUD Đô La Úc 15,582 16,256 674 15,750
CAD Đô La Canada 17,747 18,346 599 17,775
CHF France Thụy Sỹ 0 24,693 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,581 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,350 0
GBP Bảng Anh 27,717 28,774 1,057 27,877
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,013 0
INR Rupee Ấn Độ 0 306 0
JPY Yên Nhật 165 176 11 168
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 78,674 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,349 0
NOK Krone Na Uy 0 2,420 0
NZD Đô La New Zealand 0 14,778 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 527 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,433 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,337 0
SGD Đô La Singapore 16,429 17,011 582 16,482
THB Bạt Thái Lan 0 675 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,065 VND/USD và bán ra 23,380 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 315 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,100 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,909 VND/EUR và bán ra 25,120 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,211 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,030 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,582 VND/AUD và bán ra 16,256 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 674 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,750 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,747 VND/CAD và bán ra 18,346 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 599 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,775 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,693 VND/CHF, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,581 VND/CNY, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,350 VND/DKK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,717 VND/GBP và bán ra 28,774 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,057 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,877 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,013 VND/HKD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 306 VND/INR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 165 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 78,674 VND/KWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,349 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,420 VND/NOK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,778 VND/NZD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 527 VND/RUB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,433 VND/SAR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,337 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,429 VND/SGD và bán ra 17,011 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 582 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,482 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 675 VND/THB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 03:46 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 02:44 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,165 23,345 180 23,165
EUR Euro 23,976 24,841 865 24,089
AUD Đô La Úc 15,651 16,331 680 15,773
CAD Đô La Canada 17,614 18,343 729 17,788
CHF France Thụy Sỹ 23,937 24,684 747 23,937
GBP Bảng Anh 27,642 28,786 1,144 27,915
HKD Đô La Hồng Kông 2,890 3,010 120 2,919
JPY Yên Nhật 167 173 6 168
NZD Đô La New Zealand 14,286 14,732 446 14,286
SGD Đô La Singapore 16,338 17,014 676 16,499
THB Bạt Thái Lan 639 685 46 639
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,165 VND/USD và bán ra 23,345 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 180 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,165 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,976 VND/EUR và bán ra 24,841 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 865 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,089 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,651 VND/AUD và bán ra 16,331 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 680 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,773 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,614 VND/CAD và bán ra 18,343 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 729 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,788 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,937 VND/CHF và bán ra 24,684 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 747 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,937 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,642 VND/GBP và bán ra 28,786 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,144 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,915 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,890 VND/HKD và bán ra 3,010 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 120 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,919 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 173 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,286 VND/NZD và bán ra 14,732 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 446 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,286 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,338 VND/SGD và bán ra 17,014 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 676 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,499 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 639 VND/THB và bán ra 685 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 46 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 639 VND/THB

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 03:46 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:42 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,110 23,400 290 23,120
EUR Euro 24,016 25,133 1,117 24,081
AUD Đô La Úc 15,692 16,309 617 15,786
CAD Đô La Canada 17,671 18,338 667 17,778
CHF France Thụy Sỹ 23,805 24,736 931 23,948
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,344 3,238
GBP Bảng Anh 27,763 28,959 1,196 27,931
HKD Đô La Hồng Kông 2,902 3,004 102 2,923
JPY Yên Nhật 167 176 9 168
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,406 2,327
RUB Ruble Liên Bang Nga 338 491 153 396
SEK Krona Thụy Điển 0 2,329 2,254
SGD Đô La Singapore 16,385 17,023 638 16,484
THB Bạt Thái Lan 0 690 633
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,400 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,120 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,016 VND/EUR và bán ra 25,133 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,117 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,081 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,692 VND/AUD và bán ra 16,309 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 617 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,786 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,671 VND/CAD và bán ra 18,338 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 667 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,778 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,805 VND/CHF và bán ra 24,736 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 931 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,948 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,344 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,238 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,763 VND/GBP và bán ra 28,959 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,196 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,931 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,902 VND/HKD và bán ra 3,004 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 102 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,923 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,406 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,327 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) mua vào 338 VND/RUB và bán ra 491 VND/RUB, chênh lệch chiều mua bán là 153 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 396 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,329 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,254 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,385 VND/SGD và bán ra 17,023 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 638 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,484 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 690 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 633 VND/THB

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 03:46 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:42 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,170 23,380 210 23,180
USD Đô La Mỹ 23,168 0 0
USD Đô La Mỹ 23,166 0 0
EUR Euro 0 24,924 24,295
AUD Đô La Úc 0 16,294 15,894
CAD Đô La Canada 0 18,265 17,904
GBP Bảng Anh 0 28,968 28,184
JPY Yên Nhật 0 177 170
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 0 16,953 16,599
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,170 VND/USD và bán ra 23,380 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,180 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,168 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,166 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,924 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,295 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,294 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,894 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,265 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,904 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,968 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,184 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 177 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,953 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,599 VND/SGD

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 03:46 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:42 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,150 23,460 310 23,170
USD Đô La Mỹ 23,120 0 0
USD Đô La Mỹ 22,550 0 0
EUR Euro 24,147 24,730 583 24,244
AUD Đô La Úc 15,724 16,210 486 15,827
CAD Đô La Canada 17,805 18,272 467 17,912
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,120
GBP Bảng Anh 0 0 28,079
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,013
JPY Yên Nhật 168 173 5 169
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 16,482 16,923 441 16,590
THB Bạt Thái Lan 0 0 655
TWD Đô La Đài Loan 0 0 816
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,150 VND/USD và bán ra 23,460 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,170 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,120 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,550 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,147 VND/EUR và bán ra 24,730 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 583 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,244 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,724 VND/AUD và bán ra 16,210 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 486 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,827 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,805 VND/CAD và bán ra 18,272 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 467 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,912 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,120 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,079 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,013 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 173 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,482 VND/SGD và bán ra 16,923 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 441 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,590 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 655 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 816 VND/TWD

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 03:46 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 02:44 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,120 23,360 240 23,170
EUR Euro 0 24,678 24,292
AUD Đô La Úc 0 16,196 15,928
CAD Đô La Canada 0 18,208 17,919
CHF France Thụy Sỹ 0 24,520 24,131
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,369 3,233
GBP Bảng Anh 0 28,602 28,148
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,002 2,932
JPY Yên Nhật 0 172 170
NOK Krone Na Uy 0 2,447 2,323
SGD Đô La Singapore 0 16,900 16,641
THB Bạt Thái Lan 0 677 648
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,360 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,170 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,678 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,292 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,196 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,928 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,208 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,919 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,520 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,131 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,369 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,233 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,602 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,148 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,002 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,932 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 172 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,447 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,323 VND/NOK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,900 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,641 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 677 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 648 VND/THB

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 03:46 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 03:46 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,105 23,405 300 23,115
USD Đô La Mỹ 23,090 0 0
USD Đô La Mỹ 23,085 0 0
EUR Euro 23,912 25,202 1,290 24,012
AUD Đô La Úc 15,642 16,403 761 15,742
CAD Đô La Canada 17,711 18,468 757 17,811
CHF France Thụy Sỹ 24,011 24,874 863 24,111
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,566 3,428
GBP Bảng Anh 27,704 28,816 1,112 27,804
HKD Đô La Hồng Kông 2,887 3,037 150 2,897
JPY Yên Nhật 165 176 11 166
KHR Riel Campuchia 0 6 0
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
LAK Kíp Lào 0 2 0
NZD Đô La New Zealand 14,138 14,846 708 14,238
SEK Krona Thụy Điển 0 2,381 0
SGD Đô La Singapore 16,394 17,142 748 16,494
THB Bạt Thái Lan 633 692 59 643
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,105 VND/USD và bán ra 23,405 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,115 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,090 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,085 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,912 VND/EUR và bán ra 25,202 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,290 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,012 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,642 VND/AUD và bán ra 16,403 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 761 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,742 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,711 VND/CAD và bán ra 18,468 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 757 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,811 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,011 VND/CHF và bán ra 24,874 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 863 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,111 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,566 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,428 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,704 VND/GBP và bán ra 28,816 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,112 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,804 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,887 VND/HKD và bán ra 3,037 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 150 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,897 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 165 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 166 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6 VND/KHR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 21 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,138 VND/NZD và bán ra 14,846 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 708 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,238 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,381 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,394 VND/SGD và bán ra 17,142 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 748 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,494 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 633 VND/THB và bán ra 692 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 59 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 643 VND/THB

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 03:46 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 02:44 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,100 23,400 300 23,120
EUR Euro 23,979 25,029 1,050 24,145
AUD Đô La Úc 15,612 16,549 937 15,721
CAD Đô La Canada 17,581 18,406 825 17,747
CHF France Thụy Sỹ 23,844 24,577 733 24,047
GBP Bảng Anh 27,835 28,736 901 28,051
JPY Yên Nhật 167 174 7 168
SGD Đô La Singapore 16,406 17,095 689 16,440
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,100 VND/USD và bán ra 23,400 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,120 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,979 VND/EUR và bán ra 25,029 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,050 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,145 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,612 VND/AUD và bán ra 16,549 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 937 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,721 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,581 VND/CAD và bán ra 18,406 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 825 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,747 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,844 VND/CHF và bán ra 24,577 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 733 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,047 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,835 VND/GBP và bán ra 28,736 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 901 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,051 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,406 VND/SGD và bán ra 17,095 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 689 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,440 VND/SGD

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 03:46 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 02:44 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,100 23,400 300 23,120
EUR Euro 24,215 24,702 487 24,312
AUD Đô La Úc 15,774 16,242 468 15,917
CAD Đô La Canada 17,791 18,237 446 17,934
CHF France Thụy Sỹ 0 24,868 24,114
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,415 3,237
GBP Bảng Anh 27,946 28,627 681 28,200
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,091 2,904
IDR Rupiah Indonesia 0 2 2
INR Rupee Ấn Độ 0 324 312
JPY Yên Nhật 168 173 5 170
NOK Krone Na Uy 0 2,460 2,259
PHP Peso Philippine 0 446 429
SGD Đô La Singapore 16,484 16,915 431 16,634
ZAR Rand Nam Phi 0 1,423 1,368
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,100 VND/USD và bán ra 23,400 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,120 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,215 VND/EUR và bán ra 24,702 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 487 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,312 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,774 VND/AUD và bán ra 16,242 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 468 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,917 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,791 VND/CAD và bán ra 18,237 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 446 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,934 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,868 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,114 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,415 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,237 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,946 VND/GBP và bán ra 28,627 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 681 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,200 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,091 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,904 VND/HKD
  • Tỷ giá IDR ( Rupiah Indonesia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/IDR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2 VND/IDR
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 324 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 312 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 173 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,460 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,259 VND/NOK
  • Tỷ giá PHP ( Peso Philippine ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 446 VND/PHP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 429 VND/PHP
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,484 VND/SGD và bán ra 16,915 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 431 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,634 VND/SGD
  • Tỷ giá ZAR ( Rand Nam Phi ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 1,423 VND/ZAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1,368 VND/ZAR

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 03:46 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:42 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 22,760 23,650 890 22,760
USD Đô La Mỹ 22,730 23,650 920 22,760
USD Đô La Mỹ 22,690 23,650 960 22,760
EUR Euro 24,080 24,790 710 24,150
AUD Đô La Úc 15,700 16,340 640 15,790
CAD Đô La Canada 17,760 18,400 640 17,860
GBP Bảng Anh 27,920 28,660 740 28,030
JPY Yên Nhật 168 173 5 169
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,200
SGD Đô La Singapore 16,500 17,200 700 16,570
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,760 VND/USD và bán ra 23,650 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 890 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,760 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,730 VND/USD và bán ra 23,650 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 920 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,760 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,690 VND/USD và bán ra 23,650 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 960 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,760 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,080 VND/EUR và bán ra 24,790 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 710 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,150 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,700 VND/AUD và bán ra 16,340 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 640 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,790 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,760 VND/CAD và bán ra 18,400 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 640 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,860 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,920 VND/GBP và bán ra 28,660 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 740 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,030 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 173 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,200 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,500 VND/SGD và bán ra 17,200 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,570 VND/SGD

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 03:46 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 03:46 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,140 0 23,160
USD Đô La Mỹ 23,110 0 23,160
USD Đô La Mỹ 22,540 0 23,160
EUR Euro 24,190 0 24,287
AUD Đô La Úc 15,809 0 15,913
CAD Đô La Canada 0 0 17,928
GBP Bảng Anh 0 0 28,178
JPY Yên Nhật 169 0 170
SGD Đô La Singapore 16,513 0 16,621
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,140 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,160 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,110 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,160 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,540 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,160 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,190 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,287 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,809 VND/AUD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,913 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,928 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,178 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,513 VND/SGD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,621 VND/SGD

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 03:46 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:42 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,090 23,390 300 23,110
USD Đô La Mỹ 23,080 0 0
USD Đô La Mỹ 23,080 0 0
EUR Euro 24,053 24,732 679 24,191
AUD Đô La Úc 15,642 16,303 661 15,787
GBP Bảng Anh 27,822 28,628 806 28,075
JPY Yên Nhật 168 173 5 169
MYR Renggit Malaysia 0 5,332 5,251
SGD Đô La Singapore 16,464 16,905 441 16,607
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,390 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,080 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,080 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,053 VND/EUR và bán ra 24,732 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 679 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,191 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,642 VND/AUD và bán ra 16,303 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 661 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,787 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,822 VND/GBP và bán ra 28,628 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 806 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,075 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 173 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,332 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,251 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,464 VND/SGD và bán ra 16,905 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 441 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,607 VND/SGD

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 03:46 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 02:44 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,153 23,678 525 0
USD Đô La Mỹ 23,133 23,678 545 0
USD Đô La Mỹ 23,153 23,678 525 23,173
EUR Euro 24,162 25,677 1,515 24,312
AUD Đô La Úc 15,693 17,102 1,409 15,843
CAD Đô La Canada 17,666 19,271 1,605 17,766
CHF France Thụy Sỹ 0 0 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,321
GBP Bảng Anh 27,936 28,854 918 28,086
JPY Yên Nhật 168 174 6 169
KRW Won Hàn Quốc 0 0 0
SGD Đô La Singapore 16,435 17,047 612 16,585
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,153 VND/USD và bán ra 23,678 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 525 VND/USD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,133 VND/USD và bán ra 23,678 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 545 VND/USD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,153 VND/USD và bán ra 23,678 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 525 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,173 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,162 VND/EUR và bán ra 25,677 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,515 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,312 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,693 VND/AUD và bán ra 17,102 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 1,409 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,843 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,666 VND/CAD và bán ra 19,271 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 1,605 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,766 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,321 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,936 VND/GBP và bán ra 28,854 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 918 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,086 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,435 VND/SGD và bán ra 17,047 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 612 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,585 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 03:46 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 03:46 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,140 0 23,140
USD Đô La Mỹ 23,120 0 23,140
USD Đô La Mỹ 23,120 0 23,140
EUR Euro 23,782 0 24,037
AUD Đô La Úc 0 0 15,778
CAD Đô La Canada 0 0 17,772
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,910
GBP Bảng Anh 0 0 27,838
JPY Yên Nhật 0 0 166
SGD Đô La Singapore 0 0 16,489
THB Bạt Thái Lan 0 0 650
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,140 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,140 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,120 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,140 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,120 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,140 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,782 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,037 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,778 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,772 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,910 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,838 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 166 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,489 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 650 VND/THB

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 03:46 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 03:46 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 22,985 23,365 380 22,985
USD Đô La Mỹ 22,965 23,365 400 22,985
USD Đô La Mỹ 22,895 23,365 470 22,985
EUR Euro 23,906 25,096 1,190 24,086
AUD Đô La Úc 15,979 16,659 680 16,079
CAD Đô La Canada 17,719 18,499 780 17,869
CHF France Thụy Sỹ 22,870 23,630 760 23,020
GBP Bảng Anh 28,296 29,576 1,280 28,546
HKD Đô La Hồng Kông 2,467 3,137 670 2,767
JPY Yên Nhật 174 184 10 176
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
SGD Đô La Singapore 16,411 17,101 690 16,511
THB Bạt Thái Lan 618 705 87 638
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,985 VND/USD và bán ra 23,365 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 380 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,985 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,965 VND/USD và bán ra 23,365 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 400 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,985 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,895 VND/USD và bán ra 23,365 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,985 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,906 VND/EUR và bán ra 25,096 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,190 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,086 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,979 VND/AUD và bán ra 16,659 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 680 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,079 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,719 VND/CAD và bán ra 18,499 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 780 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,869 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 22,870 VND/CHF và bán ra 23,630 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,020 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,296 VND/GBP và bán ra 29,576 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,280 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,546 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,467 VND/HKD và bán ra 3,137 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,767 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 174 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 176 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,411 VND/SGD và bán ra 17,101 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 690 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,511 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 618 VND/THB và bán ra 705 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 87 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 638 VND/THB

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 03:46 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 02:44 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,060 23,410 350 23,110
EUR Euro 23,723 24,972 1,249 23,968
AUD Đô La Úc 15,559 16,380 821 15,719
CAD Đô La Canada 17,511 18,432 921 17,692
CHF France Thụy Sỹ 23,561 24,802 1,241 23,804
GBP Bảng Anh 27,496 28,943 1,447 27,779
HKD Đô La Hồng Kông 2,874 3,025 151 2,904
JPY Yên Nhật 166 175 9 167
NZD Đô La New Zealand 13,993 14,933 940 14,093
SGD Đô La Singapore 16,246 17,100 854 16,413
THB Bạt Thái Lan 628 678 50 644
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,060 VND/USD và bán ra 23,410 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,723 VND/EUR và bán ra 24,972 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,249 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,968 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,559 VND/AUD và bán ra 16,380 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 821 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,719 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,511 VND/CAD và bán ra 18,432 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 921 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,692 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,561 VND/CHF và bán ra 24,802 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,241 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,804 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,496 VND/GBP và bán ra 28,943 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,447 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,779 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,874 VND/HKD và bán ra 3,025 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 151 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,904 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 166 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 167 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,993 VND/NZD và bán ra 14,933 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 940 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,093 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,246 VND/SGD và bán ra 17,100 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 854 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,413 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 628 VND/THB và bán ra 678 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 50 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 644 VND/THB

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 03:46 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 02:44 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,120 23,410 290 23,100
EUR Euro 24,098 25,190 1,092 23,858
AUD Đô La Úc 15,830 16,335 505 15,675
GBP Bảng Anh 27,930 28,825 895 27,650
HKD Đô La Hồng Kông 2,918 3,010 92 2,888
JPY Yên Nhật 168 176 8 166
SGD Đô La Singapore 16,508 17,040 532 16,345
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,410 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,100 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,098 VND/EUR và bán ra 25,190 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,092 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,858 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,830 VND/AUD và bán ra 16,335 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 505 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,675 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,930 VND/GBP và bán ra 28,825 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 895 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,650 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,918 VND/HKD và bán ra 3,010 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 92 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,888 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 166 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,508 VND/SGD và bán ra 17,040 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 532 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,345 VND/SGD

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 03:46 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 02:44 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,170 23,410 240 23,170
EUR Euro 24,160 24,640 480 24,270
AUD Đô La Úc 15,830 16,180 350 15,920
CAD Đô La Canada 17,860 18,240 380 17,960
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 24,170
GBP Bảng Anh 28,060 28,600 540 28,180
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 169 173 4 170
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,430
SGD Đô La Singapore 16,510 16,900 390 16,650
THB Bạt Thái Lan 600 680 80 650
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,170 VND/USD và bán ra 23,410 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,170 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,160 VND/EUR và bán ra 24,640 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 480 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,270 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,830 VND/AUD và bán ra 16,180 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,920 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,860 VND/CAD và bán ra 18,240 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 380 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,960 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,170 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,060 VND/GBP và bán ra 28,600 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 540 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,180 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 510 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,900 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 173 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,430 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,510 VND/SGD và bán ra 16,900 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 390 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,650 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 600 VND/THB và bán ra 680 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 80 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 650 VND/THB

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 03:46 ngày 30/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 02:44 - 30/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,060 23,390 330 23,110
EUR Euro 24,068 24,702 634 24,263
AUD Đô La Úc 15,697 16,304 607 15,882
CAD Đô La Canada 17,674 18,267 593 17,874
CHF France Thụy Sỹ 23,694 24,695 1,001 23,964
GBP Bảng Anh 27,627 28,825 1,198 27,952
HKD Đô La Hồng Kông 2,887 3,048 161 2,887
JPY Yên Nhật 166 173 7 169
KRW Won Hàn Quốc 15 22 7 15
SGD Đô La Singapore 16,412 16,942 530 16,582
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,060 VND/USD và bán ra 23,390 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,068 VND/EUR và bán ra 24,702 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 634 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,263 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,697 VND/AUD và bán ra 16,304 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 607 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,882 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,674 VND/CAD và bán ra 18,267 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 593 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,874 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,694 VND/CHF và bán ra 24,695 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,001 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,964 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,627 VND/GBP và bán ra 28,825 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,198 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,952 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,887 VND/HKD và bán ra 3,048 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 161 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,887 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 166 VND/JPY và bán ra 173 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 22 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,412 VND/SGD và bán ra 16,942 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 530 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,582 VND/SGD

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng Nam Á đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,060 VND
  • Ngân hàng Agribank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,100 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,170 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,170 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng Agribank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,100 VND
  • Ngân hàng HSBC đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,345 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,640 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,410 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,496 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,650 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,296 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,546 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,650 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,550 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,576 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,476 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,723 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,858 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 24,327 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 24,400 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,858 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,590 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,677 VND
  • Ngân hàng Bảo Việt đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,243 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,477 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,675 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 15,979 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,079 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,675 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,140 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,102 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,600 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng ABBank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,445 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,568 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,884 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,960 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,568 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 18,200 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 19,271 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,503 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,219 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,345 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,574 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,650 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,345 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,851 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,200 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,142 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 164 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 166 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 174 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 176 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 166 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 172 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 184 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 184 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 14 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 16 VND
  • Ngân hàng SCB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng Nam Á đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 18 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 21 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 13,993 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,093 VND
  • Ngân hàng Eximbank đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,312 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,430 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,093 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,727 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,070 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,846 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,767 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 2,918 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,013 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,767 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,000 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,137 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,127 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,020 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,133 VND
  • Ngân hàng Eximbank đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,188 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,020 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,530 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,189 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,874 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng VietCapitalBank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 573 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 608 VND
  • Ngân hàng Agribank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 640 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 658 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 608 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 670 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 705 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 723 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,395 VND
  • Ngân hàng Liên Việt đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,318 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,395 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,450 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Liên Việt đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,318 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,521 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,766 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,623 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 338 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 396 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 338 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 404 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 396 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 540 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 708 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 721 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 718 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 823 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 721 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 816 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 850 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 920 VND

Video clip

Tỷ giá hối đoái là gì?

Tỷ giá usd hôm nay 29/06/2022 ngoại tệ

Bài 147: dùng tỷ giá eurjpy làm chỉ báo cho cổ phiếu | khóa học đầu tư forex nâng cao | chơi forex

014(full) - tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Chú bò đắt nhất việt nam: giá 10 tỷ đồng không bán vì tình cảm nó dành cho chủ nhân còn hơn thế

Chương 7: tỷ giá hối đoái (exchange rate)

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 29 tháng 6 năm 2022 usd tăng mạnh| tỷ giá đô la mỹ ngày 29/6/2022

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 14 tháng 6 năm 2022 usd vượt 105 | tỷ giá đô la mỹ ngày 14/6/2022

Hướng dẫn đọc bảng tỷ giá ngoại tệ niêm yết tại các ngân hàng

Bắt ổ nhóm môi giới mang thai hộ với giá 1 tỷ đồng | vtc now

Tỷ giá usd hôm nay 27/06/2022 ngoại tệ

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

Tỷ giá hối đoái | sức mua tương đương (ppp)- ảnh hưởng lớn lao đến cuộc sống! nên xem 1 lần|

Giải thích "thao túng tiền tệ" dễ hiểu nhất - trung quốc hạ giá nhân dân tệ làm gì?

Giá vàng hôm nay - ngày 29/6/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 29/6/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 28/6/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Học kế toán trưởng online offline - kế toán tài chính : chênh lệch tỷ giá - chứng chỉ bộ tài chính

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 23 tháng 6 năm 2022 usd lại giảm | tỷ giá đô la mỹ ngày 23/6/2022

Tỷ giá usd hôm nay 06/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 25 tháng 3 năm 2021/ giá đô la hôm nay

Ford everest 2022: giá cao nhất 1 tỷ 460 triệu, 4 phiên bản, sắp ra mắt!?

Tỷ giá usd hôm nay 27/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 28 tháng 6 năm 2022 usd giảm nhẹ | tỷ giá đô la mỹ ngày 28/6/2022

Tỷ giá usd hôm nay 03/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 30/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 20/01/2022 ngoại tệ

Tại sao tỷ giá cặp tiền tệ có thể tăng hoặc giảm?

Tỷ giá usd hôm nay 04/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 19 tháng 6 năm 2022 biến động || tỷ giá đô la mỹ ngày 19/6/2022

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 25 tháng 6 năm 2022 usd quay đầu | tỷ giá đô la mỹ ngày 25/6/2022

Tỷ giá usd hôm nay 19/04/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 09/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 09/04/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 27/01/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 18/01/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 17 tháng 6 năm 2022 usd trượt giá| tỷ giá đô la mỹ ngày 17/6/2022

Tỷ giá usd hôm nay 11/01/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 01/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 22/02/2022 ngoại tệ

Gtkh_bài 4 tỷ giá hối đoái

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 1 tháng 6 năm 2022 bật tăng lại || tỷ giá đô la usd ngày 1/5/2022

Ví dụ về đánh giá chênh lệch tỷ giá cuối năm của tài khoản 131 và 331. quyết toán thuế tndn.

Tỷ giá usd hôm nay 28/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 26 tháng 6 năm 2022 tuần giảm|bảng tỷ giá đô la mỹ ngày 26/6/2022

26/6 xe tiền tỷ giá tiền trăm camry hàn quốc !! hyundai sonata 2009 nhập hàn giá chỉ bằng con moring

[tỷ giá yên nhật] đồng yên ngày càng đi xuống, có nên gửi tiền về lúc này?, hay đợi tỷ giá tăng lên?

--- Bài mới hơn ---

  • Ty Gia Acb Chart
  • Giá Xe Honda Dung Vượng
  • Gia Xe Yamaha Venus
  • Gia Xe Yamaha Vstar 250 Tai Viet Nam
  • Lãi Suất Tiền Gửi Kỳ Hạn 12 Tháng Bidv
  • --- Bài cũ hơn ---

  • Tỷ Giá Baht Ở Hà Trung
  • Ty Gia Usd Hom Nay Tai Cong Hoa Sec
  • Tỷ Giá Usd Kho Bạc Nhà Nước
  • Ty Gia Ngoai Te Tai Cong Hoa Sec
  • Cách Làm Mứt Mận Bắc
  • --- Cùng chuyên mục ---

  • Quy Đổi Tỷ Giá Baht Sang Usd
  • Tỷ Giá Baht Sang Usd
  • Tỷ Giá Yên Với Vnd
  • Xem Ty Gia Tien Yen Nhat
  • Tỷ Giá Yên Tại Vietcombank
  • Ty Gia Dong Yen Ngay Hom Nay
  • Tỷ Giá Yên Nhật Ngày Hôm Qua
  • Ty Gia 1 Yen Nhat
  • Tỷ Giá Mua Yên Nhật
  • Tỷ Giá Yên Sang Usd
  • Bạn đang xem bài viết Quy Đổi Tỷ Giá Baht trên website Sansangdethanhcong.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • CẦM ĐỒ TẠI F88
    15 PHÚT DUYỆT
    NHẬN TIỀN NGAY

    VAY TIỀN NHANH
    LÊN ĐẾN 10 TRIỆU
    CHỈ CẦN CMND

    ×