Xem Nhiều 2/2023 #️ Relate To: Vietnamese Translation, Definition, Meaning, Synonyms, Pronunciation, Transcription, Antonyms, Examples # Top 9 Trend | Sansangdethanhcong.com

Xem Nhiều 2/2023 # Relate To: Vietnamese Translation, Definition, Meaning, Synonyms, Pronunciation, Transcription, Antonyms, Examples # Top 9 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Relate To: Vietnamese Translation, Definition, Meaning, Synonyms, Pronunciation, Transcription, Antonyms, Examples mới nhất trên website Sansangdethanhcong.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

We need someone who is a man of the people, a working man who voters can relate to.

Chúng ta cần một người là người của nhân dân, một người lao động mà cử tri có thể liên hệ.

Copy Report an error

And my childhood is more hick than I could ever possibly relate to you, and also more intellectual than you would ever expect.

Copy Report an error

Can you relate to Ian?

Bạn có thể liên hệ với Ian?

Copy Report an error

Invite audience to relate how they plan to consider the special Memorial Bible reading.

Mời khán giả kể lại cách họ dự định xem bài đọc Kinh thánh tưởng niệm đặc biệt.

Copy Report an error

Courtship also gives them time to get better acquainted with their partner’s family and discuss how they will relate to in-laws.

Copy Report an error

Freeman: JIM COLLABORATED WITH PHYSICISTS AND MATHEMATICIANS TO EXAMINE HOW THE PARTS OF AN ADINKRA STRUCTURE RELATE TO EACH OTHER.

Freeman: JIM HỢP TÁC VỚI CÁC NHÀ VẬT LÝ VÀ CÁC NHÀ TOÁN HỌC ĐỂ THỬ NGHIỆM CÁC BỘ PHẬN CỦA MỘT CẤU TRÚC ADINKRA LIÊN QUAN NHƯ THẾ NÀO VỚI MỖI NGƯỜI KHÁC.

Copy Report an error

Mr. Clark, perhaps you can relate.

Ông Clark, có lẽ ông có thể liên tưởng.

Copy Report an error

Or maybe you can relate to what Alice, 12, says about her 14-year-old brother, Dennis: “He gets on my nerves!

Hoặc có thể bạn có thể liên tưởng đến những gì Alice, 12 tuổi, nói về người em 14 tuổi của mình, Dennis: “Anh ấy làm tôi lo lắng!

Copy Report an error

I can relate with people from different nations and culture thanks to my foreign experience.

Tôi có thể liên hệ với những người từ các quốc gia và văn hóa khác nhau nhờ vào kinh nghiệm nước ngoài của tôi.

Copy Report an error

It would be very sad, were I to relate all the misery and privations which the poor little duckling endured during the hard winter.

Sẽ rất buồn, phải chăng tôi đã kể hết những khổ sở và sự riêng tư mà chú vịt nhỏ tội nghiệp phải chịu đựng trong suốt mùa đông khó khăn.

Copy Report an error

And in several instances they relate the same event differently.

Copy Report an error

He could sing the songs of the bees, recite the poetry of the wood-flowers and relate the history of every blinking owl in the forest.

Copy Report an error

I relate with people better when I’m not caught up worrying about myself.

Tôi quan hệ với mọi người tốt hơn khi không phải lo lắng về bản thân.

Copy Report an error

Sami and Layla could relate on different things.

Copy Report an error

If you’ll pardon my digression, I’d like to relate a little anecdote that will help me to prove my point.

Nếu bạn thứ lỗi cho sự lạc đề của tôi, tôi muốn kể lại một giai thoại nhỏ sẽ giúp tôi chứng minh quan điểm của mình.

Copy Report an error

How does the discovery relate to scientific progress?

Copy Report an error

I shall relate events that impressed me with feelings which, from what I had been, have made me what I am.

tôi sẽ liên hệ sự kiện ấn tượng tôi với những cảm xúc đó, từ những gì tôi đã, đã làm cho tôi những gì tôi.

Copy Report an error

Well, if anyone can relate, it’s me.

À, nếu ai đó có thể liên hệ, thì đó là tôi.

Copy Report an error

I shall never forget an anecdote my uncle used to relate, dealing with the period when he was chaplain of the Lincolnshire county jail.

Copy Report an error

But everyone can relate to a low-born scrapper who rescued his king from bankruptcy and saved the honor of his nation.

Copy Report an error

“It destroys one’s capacity to relate socially, to work, to play, to hold a job or enjoy life.”

“Nó phá hủy khả năng quan hệ xã hội, làm việc, vui chơi, nắm giữ công việc hoặc tận hưởng cuộc sống của một người.”

Copy Report an error

Katy has always been very true to herself, and I think that that’s why people relate to her.

Copy Report an error

Could this be relate to the Foundation?

Copy Report an error

It does relate to him, and I will tell you directly;” (resuming her work, and seeming resolved against looking up.)

Copy Report an error

Moreover, he is to wait on you to-day to relate all; and it certainly will give you great pleasure!

Hơn nữa, anh ấy sẽ chờ đợi bạn hàng ngày để liên hệ tất cả; và nó chắc chắn sẽ cung cấp cho bạn niềm vui lớn!

Copy Report an error

Such informal documents shall relate to items on the adopted agenda of the respective meeting.

Copy Report an error

There are two reasons, which relate to both the nature of our democracy and to the world we live in.

Copy Report an error

People spend a fair amount of time searching for new stuff, but in many cases they would like to relate it to old stuff – specifically, to their own information.

Mọi người dành một lượng thời gian hợp lý để tìm kiếm những thứ mới, nhưng trong nhiều trường hợp họ muốn liên hệ nó với những thứ cũ – cụ thể là với thông tin của riêng họ.

Copy Report an error

Grimm’s Law, as it became known, showed how the consonants of different Indo-European languages relate to each other.

Copy Report an error

Not only did it allow them to relate to the communities they serve, it also broke down invisible barriers and created a lasting bond amongst themselves.

Copy Report an error

I can’t find any references that relate to this passage.

Copy Report an error

He finds it very hard then to relate to other people Even though he still has the consciousness of a human.

Sau đó anh ấy cảm thấy rất khó để quan hệ với người khác mặc dù anh ấy vẫn còn ý thức của một con người.

Copy Report an error

Now, Mr. Hart, can you relate our next case… to the summary we’ve been building?

Bây giờ, ông Hart, bạn có thể liên hệ trường hợp tiếp theo của chúng tôi … với bản tóm tắt chúng tôi đang xây dựng không?

Copy Report an error

Now do you have any other pictures on your phone that relate to other cases?

Copy Report an error

Pain is always by the side of joy, the spondee by the dactyl.-Master, I must relate to you the history of the Barbeau mansion.

Nỗi đau luôn ở bên cạnh niềm vui, là người bạn đời của dactyl.-Master, tôi phải kể cho bạn về lịch sử của biệt thự Barbeau.

Copy Report an error

I am, my dear friend, at once very happy and very miserable; since you are entirely in my confidence, I will relate my pains and pleasures.

Tôi là người bạn thân yêu của tôi, có lúc rất hạnh phúc và rất đau khổ; vì bạn hoàn toàn tự tin, tôi sẽ liên hệ những nỗi đau và thú vui của tôi.

Copy Report an error

She’ll relate to me differently.

Copy Report an error

It’s a question of how you relate to the work, to what extent you feel responsible for it.

Copy Report an error

“Well, you promise me, if I tell all I know, to relate, in your turn, all that I do not know?”

Copy Report an error

Morbidity rates relate directly to the time of consumption.

Copy Report an error

The claims relate to telephone, telex and telegraph traffic.

Copy Report an error

The major long-term complications relate to damage to blood vessels.

Copy Report an error

We now briefly discuss how these various definitions relate to one another and when they are equivalent.

Copy Report an error

The DCNF maintains a list of articles, papers and more documentation that relate to DC.

Copy Report an error

Demonstrations are similar to written storytelling and examples in that they allow students to personally relate to the presented information.

Trình diễn tương tự như kể chuyện bằng văn bản và ví dụ ở chỗ chúng cho phép học sinh liên hệ cá nhân với thông tin được trình bày.

Copy Report an error

Maxwell’s equations are partial differential equations that relate the electric and magnetic fields to each other and to the electric charges and currents.

Phương trình Maxwell là phương trình vi phân riêng liên hệ giữa điện trường và từ trường với nhau và với điện tích và dòng điện.

Copy Report an error

The documentary interviews survivors from the industry who relate their experiences of the poisoning and the bureaucratic hurdles they met in seeking compensation and justice.

Các cuộc phỏng vấn tài liệu về những người sống sót trong ngành, những người kể lại kinh nghiệm của họ về vụ đầu độc và những trở ngại quan liêu mà họ gặp phải khi tìm kiếm sự đền bù và công lý.

Copy Report an error

The Bianchi identities relate the torsion to the curvature.

Copy Report an error

The primary differences between the formularies of different Part D plans relate to the coverage of brand-name drugs.

Copy Report an error

Even though the episode is the penultimate episode of the season, Nielsen felt she wanted the final scene of the episode to relate to the upcoming conclusion.

Copy Report an error

Three Bon scriptures—mdo ‘dus, gzer mig, and gzi brjid—relate the mythos of Tonpa Shenrab Miwoche.

Copy Report an error

Relating to organic input in an organisation, it can also relate to the act of closing down cost centers through established organic methods instead of waiting for a Finance list.

Copy Report an error

Genesis 19 goes on to relate how Lot’s daughters get him drunk and have sex with him.

Sáng thế ký 19 tiếp tục kể lại việc các con gái của Lót làm ông say rượu và quan hệ với ông.

Copy Report an error

The register was created in 1999 and includes items protected by heritage schedules that relate to the State, and to regional and to local environmental plans.

Copy Report an error

Next is discussed how several different dipole moment descriptions of a medium relate to the polarization entering Maxwell’s equations.

Copy Report an error

Often, the game’s goal is to compare the first and final word, to see if they relate, or to see how different they are, or also to see how many words are repeated.

Copy Report an error

A common objection to software patents is that they relate to trivial inventions.

Copy Report an error

FINs for foreigners holding long-term passes are randomly assigned and do not relate to the holder’s year of birth or year of issuance in any way.

Copy Report an error

In 2019, researchers found interstellar iron in Antarctica in snow from the Kohnen Station which they relate to the Local Interstellar Cloud.

Copy Report an error

Common themes of Matryoshkas are floral and relate to nature.

Copy Report an error

The basis for this broader spectrum of activity of lamotrigine is unknown, but could relate to actions of the drug on voltage-activated calcium channels.

Copy Report an error

Additionally, a letter of credit may also have specific terms relating to the payment conditions which relate to the underlying reference documents.

Copy Report an error

Angel primarily films within his family’s lower-class neighbourhood in Port Harcourt, as a means to portray the environment he grew up in and relate to other common people in Nigeria.

Angel chủ yếu quay phim trong khu phố thuộc tầng lớp thấp của gia đình anh ở Port Harcourt, như một phương tiện để khắc họa môi trường anh lớn lên và liên hệ với những người bình thường khác ở Nigeria.

Copy Report an error

Such spells as 26–30, and sometimes spells 6 and 126, relate to the heart and were inscribed on scarabs.

Copy Report an error

We can also find expressions which relate to prime numbers and the prime number theorem.

Copy Report an error

Webster describes segmentation variables as “customer characteristics that relate to some important difference in customer response to marketing effort”.

Copy Report an error

The two parables relate to the relationship between Jesus’ teaching and traditional Judaism.

Copy Report an error

His works relate to aqidah and fiqh Hanafi.

Copy Report an error

Pragmatics helps anthropologists relate elements of language to broader social phenomena; it thus pervades the field of linguistic anthropology.

Ngữ dụng học giúp các nhà nhân học liên hệ các yếu tố của ngôn ngữ với các hiện tượng xã hội rộng lớn hơn; do đó nó tràn ngập lĩnh vực nhân học ngôn ngữ.

Copy Report an error

It has been possible to relate microstructural information and macroscopic mechanical properties of the fibres.

Có thể liên hệ thông tin cấu trúc vi mô và các đặc tính cơ học vĩ mô của sợi.

Copy Report an error

Understanding helps one relate all truths to one’s supernatural purpose; it further illuminates one’s understanding of Sacred Scripture; and it assists us to understand the significance of religious ritual.

Sự hiểu biết giúp người ta liên hệ tất cả sự thật với mục đích siêu nhiên của mình; nó chiếu sáng hơn nữa sự hiểu biết của một người về Sách Thánh; và nó giúp chúng ta hiểu được tầm quan trọng của nghi lễ tôn giáo.

Copy Report an error

The questions relating to the reptilian classification of Longisquama and to the exact function of the ‘long scales’ relate to a wider debate about the origin of birds, and whether they are descended from dinosaurs.

Copy Report an error

It is desired to know how the values of dP and dV relate to each other as the adiabatic process proceeds.

Copy Report an error

Some of the most difficult troubleshooting issues relate to symptoms which occur intermittently.

Copy Report an error

Ideally, the weights would relate to the composition of expenditure during the time between the price-reference month and the current month.

Copy Report an error

This large collection of meteorites allows a better understanding of the abundance of meteorite types in the solar system and how meteorites relate to asteroids and comets.

Copy Report an error

Aquinas believed all gains made in trade must relate to the labour exerted by the merchant, not to the need of the buyer.

Copy Report an error

A religion is a system of behaviors and practices, that relate to supernatural, transcendental, or spiritual elements, but the precise definition is debated.

Copy Report an error

There are many characteristics in Southern Gothic Literature that relate back to its parent genre of American Gothic and even to European Gothic.

Copy Report an error

Interpolation: Vietnamese Translation, Definition, Meaning, Synonyms, Pronunciation, Transcription, Antonyms, Examples

In 1964 Richard A. Hunt and Guido Weiss published a new proof of the Marcinkiewicz interpolation theorem.

Năm 1964, Richard A. Hunt và Guido Weiss đã công bố một bằng chứng mới về định lý nội suy Marcinkiewicz.

Copy Report an error

Suppose that the interpolation polynomial is in the form.

Giả sử rằng đa thức nội suy có dạng.

Copy Report an error

One method is to write the interpolation polynomial in the Newton form and use the method of divided differences to construct the coefficients, e.g. Neville’s algorithm.

Một phương pháp là viết đa thức nội suy ở dạng Newton và sử dụng phương pháp chia sai phân để xây dựng các hệ số, ví dụ như thuật toán Neville.

Copy Report an error

Another method is to use the Lagrange form of the interpolation polynomial.

Một phương pháp khác là sử dụng dạng Lagrange của đa thức nội suy.

Copy Report an error

Phong shading may also refer to the specific combination of Phong interpolation and the Phong reflection model, which is an empirical model of local illumination.

Chiếu sáng Phong cũng có thể đề cập đến sự kết hợp cụ thể giữa nội suy Phong và mô hình phản xạ Phong, là một mô hình thực nghiệm của chiếu sáng cục bộ.

Copy Report an error

In 3D animation, Bézier curves are often used to define 3D paths as well as 2D curves for keyframe interpolation.

Trong hoạt hình 3D, đường cong Bézier thường được sử dụng để xác định đường dẫn 3D cũng như đường cong 2D để nội suy khung hình chính.

Copy Report an error

Pixels at quarter-pixel position are obtained by bilinear interpolation.

Các điểm ảnh ở vị trí 1/4 pixel thu được bằng phép nội suy song tuyến.

Copy Report an error

Runge’s phenomenon shows that for high values of n, the interpolation polynomial may oscillate wildly between the data points.

Hiện tượng Runge cho thấy rằng đối với giá trị cao của n, đa thức nội suy có thể dao động dữ dội giữa các điểm dữ liệu.

Copy Report an error

Similarly, the cubic interpolation typical in the Multigrid method,.

Tương tự, phép nội suy khối điển hình trong phương pháp Multigrid,.

Copy Report an error

For b=0, one still gets γ=2, for b=0.5 one gets γ=1, for b=1 one gets γ=0.5, but it is not a linear interpolation between these 3 images.

Với b = 0, người ta vẫn nhận được γ = 2, với b = 0,5 người ta được γ = 1, đối với b = 1 người ta được γ = 0,5, nhưng nó không phải là phép nội suy tuyến tính giữa 3 hình ảnh này.

Copy Report an error

If sampled data from a function or a physical object is available, spline interpolation is an approach to creating a spline that approximates that data.

Nếu có sẵn dữ liệu được lấy mẫu từ một hàm hoặc một đối tượng vật lý, thì nội suy spline là một cách tiếp cận để tạo ra một spline gần đúng với dữ liệu đó.

Copy Report an error

The carrier frequency can be set by interpolation using the graduated dial.

Tần số sóng mang có thể được đặt bằng cách nội suy sử dụng mặt số chia độ.

Copy Report an error

The interpolation theorem was originally stated and proved by Marcel Riesz in 1927.

Định lý nội suy ban đầu được phát biểu và chứng minh bởi Marcel Riesz vào năm 1927.

Copy Report an error

Myth proponents argue that the Testimonium Flavianum may have been a partial interpolation or forgery by Christian apologist Eusebius in the 4th century or by others.

Copy Report an error

In numerical analysis, polynomial interpolation is the interpolation of a given data set by the polynomial of lowest possible degree that passes through the points of the dataset.

Trong phân tích số, nội suy đa thức là phép nội suy của một tập dữ liệu đã cho bởi đa thức có mức độ thấp nhất có thể đi qua các điểm của tập dữ liệu.

Copy Report an error

Alternatively, stable Newton–Cotes formulas can be constructed using least-squares approximation instead of interpolation.

Ngoài ra, công thức Newton-Cotes ổn định có thể được xây dựng bằng cách sử dụng phép xấp xỉ bình phương nhỏ nhất thay vì phép nội suy.

Copy Report an error

In addition to the arguments listed above, a minority of scholars have put forward arguments to the effect that the entire Testimonium is a Christian interpolation.

Kết quả cuộc khảo sát sẽ được công bố vào thời điểm thích hợp.

Copy Report an error

Rapper LL Cool J recorded an interpolation of the song for the soundtrack to the 1996 film Beavis and Butt-Head Do America.

Rapper LL Cool J đã thu âm một đoạn trong bài hát cho nhạc phim năm 1996 Beavis and Butt-Head Do America.

Copy Report an error

The table is indexed by latitude at 5-degree intervals; intermediate values are calculated using interpolation.

Bảng được lập chỉ mục theo vĩ độ ở các khoảng cách 5 độ; giá trị trung gian được tính bằng cách sử dụng nội suy.

Copy Report an error

For example, if equidistant points are chosen as interpolation nodes, the function from Runge’s phenomenon demonstrates divergence of such interpolation.

Ví dụ, nếu các điểm cách đều nhau được chọn làm nút nội suy, hàm từ hiện tượng Runge chứng tỏ sự phân kỳ của phép nội suy đó.

Copy Report an error

We conclude again that Chebyshev nodes are a very good choice for polynomial interpolation, as the growth in n is exponential for equidistant nodes.

Chúng tôi kết luận một lần nữa rằng các nút Chebyshev là một lựa chọn rất tốt cho phép nội suy đa thức, vì sự tăng trưởng trong n là cấp số nhân đối với các nút cách đều nhau.

Copy Report an error

Interpolation allows a significant improvement in efficiency without compromising the quality of the result.

Nội suy cho phép cải thiện đáng kể hiệu quả mà không ảnh hưởng đến chất lượng của kết quả.

Copy Report an error

Other scholars, such as Schmithals, Eckhart, Demke and Munro, have developed complicated theories involving redaction and interpolation in 1 and 2 Thessalonians.

Copy Report an error

Zvi Baras believes that the Testimonium was subject to interpolation before Eusebius wrote.

Zvi Baras tin rằng Lời chứng thực đã được nội suy trước khi Eusebius viết.

Copy Report an error

The Whittaker–Shannon interpolation formula describes how to use a perfect low-pass filter to reconstruct a continuous signal from a sampled digital signal.

Công thức nội suy Whittaker – Shannon mô tả cách sử dụng bộ lọc thông thấp hoàn hảo để tái tạo lại tín hiệu liên tục từ tín hiệu số được lấy mẫu.

Copy Report an error

If we allow the intervals between interpolation points to vary, we find another group of quadrature formulas, such as the Gaussian quadrature formulas.

Nếu chúng tôi để khoảng cách giữa các điểm nội suy thay đổi, chúng tôi tìm thấy một nhóm công thức vuông góc khác, chẳng hạn như công thức vuông góc Gauss.

Copy Report an error

A major result that uses the Lp,w-spaces is the Marcinkiewicz interpolation theorem, which has broad applications to harmonic analysis and the study of singular integrals.

Một kết quả chính sử dụng không gian Lp, w là định lý nội suy Marcinkiewicz, có ứng dụng rộng rãi trong phân tích điều hòa và nghiên cứu tích phân kỳ dị.

Copy Report an error

Collocation methods for the solution of differential and integral equations are based on polynomial interpolation.

phương pháp sắp xếp để giải các phương trình vi phân và tích phân dựa trên phép nội suy đa thức.

Copy Report an error

John Painter states that nothing in the James passage looks suspiciously like a Christian interpolation and that the account can be accepted as historical.

John Painter tuyên bố rằng không có gì trong đoạn văn của James trông giống như một phép nội suy của Cơ đốc giáo một cách đáng ngờ và rằng câu chuyện có thể được chấp nhận là lịch sử.

Copy Report an error

Animation is the interpolation of frames over a finite period of time.

Hoạt ảnh là nội suy của các khung hình trong một khoảng thời gian hữu hạn.

Copy Report an error

The interpolation polynomial in the Lagrange form is the linear combination.

Đa thức nội suy ở dạng Lagrange là tổ hợp tuyến tính.

Copy Report an error

Again, values for the edge fluxes can be reconstructed by interpolation or extrapolation of the cell averages.

Một lần nữa, các giá trị của thông lượng cạnh có thể được tái tạo bằng cách nội suy hoặc ngoại suy các giá trị trung bình ô.

Copy Report an error

Expecting A Baby? In Vietnamese

Khi mang thai, quý vị sẽ được nhiều người khuyên bảo. Một vấn đề mà ít người nghĩ tới là các dấu hiệu bị trở ngại tiểu tiện và đại tiện trong lúc mang thai và sau khi sinh con.

What do my pelvic floor muscles do?

See the picture of the pelvic floor. The pelvic floor muscles do a number of things. They:

help to close off the bladder, the vagina (front passage) and the rectum (back passage); and

help to hold the bladder, the uterus (womb) and bowel in their proper place.

Các cơ sàn chậu của tôi giữ nhiệm vụ gì?

Hãy xem hình sàn chậu. Các cơ sàn chậu giữ một số nhiệm vụ, chúng:

giúp đóng kín bàng quang, âm đạo (đường tiểu) và trực tràng; và

giúp giữ bàng quang, tử cung (dạ con) và ruột đúng vị trí.

How do i know if i have a problem?

There are a few things that might happen if you have weak pelvic floor muscles. You might:

leak urine when you cough, sneeze, lift, laugh or do exercise;

not be able to control passing wind;

feel an urgent need to empty your bladder or your bowel;

leak bowel motion after you have been to the toilet;

have trouble cleaning yourself after a bowel motion;

find it hard to pass a bowel motion unless you change position or use your fingers to help; or

feel a lump in your vagina or a feeling of dragging like a period, mostly at the end of the day, which could mean that one or more of your pelvic organs might be sagging down into your vagina. This is called pelvic organ prolapse. Prolapse is very common and happens to about one in ten women in Australia.

You may also have sexual problems. Just after your baby is born, you will be very tired and busy with your baby. Vaginal birth can cause weakness around the vagina or a lack of feeling. Vaginal tears and trauma can cause pain for many months. While breast feeding, oestrogen levels may be low and so the vagina may be dry, which can cause more problems. It may be helpful for you and your partner to talk about these issues with a health professional.

Làm sao tôi biết mình có vấn đề?

Nếu cơ sàn chậu của quý vị yếu, một vài điều có thể xảy ra. Có thể quý vị:

són tiểu ra khi quý vị ho, hắt hơi, nâng, cười hoặc tập thể dục;

không thể nín thả trung tiện;

cảm thấy phải hối hả đi tiểu hoặc đi đại tiện;

rỉ phân ra sau khi quý vị đã đi đại tiện;

khó chùi sạch sau khi đi đại tiện;

thấy khó đi đại tiện trừ khi quý vị đổi tư thế hoặc dùng ngón tay giúp đẩy ra; hoặc

cảm thấy có khối gì đó trong âm đạo hoặc có cảm giác bị chằng như có kinh, đa số xảy ra vào cuối ngày, điều đó có thể có nghĩa là một hay nhiều bộ phận vùng chậu có thể bị sa xuống âm đạo. Sa bộ phận vùng chậu là chuyện rất thường xảy ra và cứ mười phụ nữ ở Úc thì có một người bị vấn đề này.

How can i tell if i might get bladder and bowel problems?

Some women seem more likely to have bladder and bowel problems, even if they have had quite easy birth. We can’t yet tell who these women might be.

Women who already have bladder or bowel symptoms, such as irritable bowel syndrome or an urgent need to pass urine (also called overactive bladder) will be more likely to have this problem worsen or to gain new problems. Constipation, coughing and obesity can also make problems worse.

Certain things about the birth can make a woman more likely to have bladder and bowel problems:

having your first baby;

having a large baby;

having a long labour, chiefly the second stage of labour; or

a difficult vaginal delivery, when you have stitches after being cut or having a big tear just outside or in your vagina when the baby is helped out by the vacuum cap or the doctor uses forceps.

Làm sao tôi có thể biết nếu mình bị chứng mất chủ động tiểu tiện và đại tiện?

Một số phụ nữ dường như dễ bị chứng mất chủ động tiểu tiện và đại tiện hơn dù họ sinh nở khá dễ dàng. Chúng ta chưa thể xác định được những phụ nữ nào có thể thuộc diện này.

Phụ nữ vốn đã có những triệu chứng về bàng quang hoặc ruột, chẳng hạn hội chứng kích thích đại tràng hoặc cần phải đi tiểu gấp (cũng được gọi là bàng quang hoạt động mạnh) sẽ dễ bị nặng hơn hoặc bị thêm những vấn đề khác. Táo bón, ho và mập phì cũng có thể làm cho các vấn đề chuyển nặng.

Một số điều về sinh nở có thể làm cho phụ nữ dễ bị chứng mất chủ động tiểu tiện và đại tiện:

sinh con so;

sinh em bé lớn;

chuyển dạ sinh con lâu, chủ yếu ở giai đoạn thứ nhì khi sanh; hoặc

trường hợp sinh con ngả âm đạo bị khó khăn, khi quý vị được khâu lại sau khi bị cắt hoặc bị rách lớn ngay mép ngoài hoặc bên trong âm đạo khi bác sĩ phải hút em bé ra hoặc dùng kẹp kéo em bé ra.

What if i have a caesarean birth?

Choosing a caesarean birth might seem like a way to avoid these problems, but it is not that simple. A caesarean birth might reduce the risk of severe bladder control problems from 10% to 5% for a first baby, but after the third caesarean there may be no benefit at all. And caesarean births carry their own risks. Babies born this way are more likely to have breathing problems at birth. It can be more risky for the mother and scarring from caesarean births can make pelvic surgery more difficult in the future. So you may be trading one problem for another.

In many cases, a vaginal birth runs just as planned and is a lovely event for parents, so this type of birth is best when possible. But problems can still happen. Research is now looking at how we can better know about and stop harm to the pelvic floor during birth. For now, pregnancy and birth involves making a choice between different kinds of risk. You and your partner need to think about these risks and discuss them with your pregnancy care professional. No one can promise you and your baby a perfect outcome.

Nếu tôi sinh mổ thì sao?

Chọn sinh mổ có thể là cách để tránh bị những vấn đề này, nhưng chuyện không đơn giản như vậy. Sinh mổ có thể giảm rủi ro bị mất chủ động tiểu tiện nặng trong khoảng từ 10% đến 5% đối với con so, nhưng sau lần sinh mổ thứ ba, có thể quý vị chẳng được lợi ích chi hết. Và sinh mổ cũng có rủi ro của nó. Em bé sinh ra kiểu này dễ bị trở ngại hô hấp lúc chào đời. Sinh mổ có thể có nhiều rủi ro hơn cho người mẹ và những vết thẹo do sinh mổ có thể làm cho phẫu thuật vùng chậu thêm khó khăn trong tương lai. Do đó, có thể quý vị bị rơi vào trường hợp tránh cái vấn đề này lại bị vấn đề khác thôi.

What can i do about weak pelvic floor muscles?

The birth of a baby might have stretched your pelvic floor muscles. Any ‘pushing down’ action in the first weeks after the baby’s birth might stretch the pelvic floor again. You can help to protect your pelvic floor muscles by not pushing down on your pelvic floor. Here are a few ideas to help you.

Try to squeeze, lift and hold your pelvic floor muscles before you sneeze, cough, blow your nose or lift.

Cross your legs and squeeze them tightly together before each cough or sneeze.

Don’t do bouncing exercises.

Do pelvic floor muscle training to strengthen your pelvic floor muscles (See the leaflet “Pelvic Floor Muscle Training for Women”).

Keep good bladder and bowel habits:

eat fruit and vegetables;

drink 1.5 – 2 litres of fluid per day;

do not go to the toilet ‘just in case’ as this might cut down how much your bladder can hold; and

Try not to get constipated.

Don’t strain when opening your bowels. A good way to sit on the toilet is to put your forearms onto your thighs and, with your feet close to the toilet, raise your heels. Relax your pelvic floor muscles and gently push.

Keep your weight within the right range for your height and age, and try not to gain too much during pregnancy.

Continue to exercise.

For more information, see the leaflet “Good Bladder Habits for Everyone.”

Tôi có thể làm gì khi các cơ sàn chậu bị yếu?

Cố gắng nhíu, kéo lên và giữ nguyên cơ sàn chậu trước khi quý vị hắt hơi, ho, hỉ mũi hoặc nâng vật gì nặng.

Bắt chéo chân và nhíu chặt chúng lại với nhau trước mỗi lần ho hoặc hắt hơi.

Nhờ người khác giúp nâng vật nặng.

Đừng tập động tác thể dục nhún nhảy.

Tập luyện để làm cho cơ sàn chậu được mạnh hơn (xem tờ thông tin “Tập Luyện Cơ Sàn Chậu dành cho Phụ Nữ”).

Duy trì thói quen đi tiểu và đi đại tiện tốt:

ăn trái cây và rau quả;

hãy uống từ 1,5 – 2 lít chất lỏng mỗi ngày.

đừng đi tiểu ‘phỏng hờ’ vì làm vậy có thể làm cho bàng quang không chứa được nhiều nước tiểu; và

Cố gắng đừng để bị táo bón.

Đừng rặn khi đi đại tiện. Tư thế tốt để ngồi trên bàn cầu là đặt tay lên đùi, hai chân đặt sát bàn cầu, nhón gót lên. Thả lỏng cơ sàn chậu và đẩy nhẹ.

Giữ thể trọng trong khoảng thích hợp với chiều cao và tuổi tác của quý vị và cố gắng không để bị lên cân quá nhiều trong lúc mang thai.

Tiếp tục tập thể dục.

Hỏi ý kiến về các trường hợp nhiễm trùng bàng quang.

Muốn biết thêm thông tin, xin xem tờ thông tin “Thói Quen Tiểu Tiện Tốt dành cho Mọi Người.”

Will things get better?

Do not lose heart. Even very poor bladder or bowel control just after giving birth can get better without help in the first six months, as the pelvic floor tissues, muscles and nerves mend.

Don’t forget to look after yourself at a time when it is easy to neglect your own needs.

Liệu mọi việc có sẽ đỡ hơn hay không?

Đừng vội nản lòng. Ngay cả chứng mất chủ động tiểu tiện hay đại tiện rất nặng ngay sau khi sinh nở cũng có thể sẽ đỡ hơn mà không cần phải làm gì hết trong sáu tháng đầu nhờ các mô, các cơ và dây thần kinh sàn chậu phục hồi.

Thường xuyên tập luyện cơ sàn chậu trong thời gian dài cũng như được hướng dẫn đúng đắn sẽ có ích.

Đừng quên chăm sóc cho bản thân vào lúc quý vị dễ bỏ qua nhu cầu của riêng mình.

Nếu mọi việc không đỡ hơn sau sáu tháng, hãy nói chuyện với bác sĩ, chuyên viên vật lý trị liệu, hoặc y tá cố vấn chứng mất chủ động đại tiểu tiện.

Seek help

Qualified nurses are available if you call the National Continence Helpline on 1800 33 00 66* (Monday to Friday, between 8.00am to 8.00pm Australian Eastern Standard Time) for free:

Information;

Advice; and

Leaflets.

* Calls from mobile telephones are charged at applicable rates.

Nhờ giúp đỡ

Thông tin;

Hướng dẫn; và

Tờ thông tin.

Nếu không nói hay không hiểu được tiếng Anh một cách thành thạo, quý vị có thể tiếp cận Đường dây Trợ giúp này qua Dịch vụ Thông dịch viên qua Điện thoại miễn phí ở số 13 14 50. Cuộc gọi này sẽ được trả lời bằng tiếng Anh, vì vậy, xin hãy cho biết ngôn ngữ quý vị nói và chờ trên đường dây điện thoại. Quý vị sẽ được kết nối với một thông dịch viên nói ngôn ngữ của quý vị. Hãy cho người thông dịch viên này biết là quý vị muốn gọi đến Đường dây Trợ giúp trên Toàn quốc về chứng Mất Chủ động Đại, Tiểu tiện (National Continence Helpline) ở số 1800 33 00 66. Hãy chờ trên đường dây điện thoại để được kết nối, rồi thông dịch viên này sẽ giúp quý vị nói chuyện với cố vấn viên là y tá về chứng mất chủ động đại, tiểu tiện. Tất cả các cuộc gọi đều được giữ kín.

* Các cuộc gọi từ máy điện thoại di động sẽ bị tính phí ở các mức biểu được áp dụng.

0

Accounting Vocabulary In Vietnamese – Japanese – English

1 Hàng gởi bán 委託販売 Consignment

2 Chi phí quản lý doanh nghiệp 一般管理費 General and administrative expenses

3 Sổ Nhật ký chung 一般仕訳帳 General journal

4 Kiểm tra chéo 一般線引小切手 Check crossed generally

5 Các nguyên tắc kế toán được chấp nhận rộng rãi “一般に公正妥当と認められた会計原則” Generally accepted accounting principles (GAAP)

6 Những khoản bất thường 異常損益項目 Extraordinary items

7 Thương phiếu phải thu 受取手形 Note receivable

8 Giá vốn hàng bán 売上原価 Cost of goods sold

9 Nhật ký bán hàng 売上仕訳帳 Sales journal

10 Phải thu khách hàng (thương mại) 売掛金 Account receivable-trade

11 Số cái tài khoản phải thu 売掛金元帳 Account receivable ledger

12 Phí vận chuyển 運賃 Freight

13 Chu kỳ hoạt động 営業循環 Operating cycle

14 Doanh thu thuần 益金 Gross revenue

15 Phí dịch vụ 役務費 Service charge

16 Nguyên tắc trợ cấp 応益負担の原則 Benefit principle

17 Công ty mẹ 親会社 Parent company

18 Giá phí thay thế 買替原価 Replacement cost

19 Khoản phải trả khách hàng (thương mại) 買掛金 Account payable-trade

20 Sổ cái khoản phải trả 買掛金元帳 Account payable ledger

21 Chi phí trước hoạt động 開業費 Pre-operating expenses

22 Kiểm toán viên 会計監査人 Auditor

23 Kỳ kế toán 会計期間 Accounting period

24 Chuẩn mực kế toán 会計基準 Accounting standard

25 Chính sách kế toán 会計方針 Accounting policies

26 Trình bày chính sách kế toán 会計方針の開示 Disclosure of accounting policies

27 Sự thay đổi nguyên tắc kế toán 会計方針の変更 Change in accounting principles

28 Mệnh giá, giá danh nghĩa 額面価格 Face value, Nominal value

29 Phương pháp bình quân gia quyền 加重平均法 Weighted average method

30 Ghi có 貸方 Credit

31 Nợ khó đòi 貸倒金 Bad debt

32 Dự phòng phải thu khó đòi 貸倒引当金 Provision for bad debts

33 Thu nhập chịu thuế 課税所得 Taxable income

34 Công ty TNHH 株式会社(非公開) Limited company

35 Thị trường chứng khoán 株式市場 Stock market

36 Cổ đông 株主 Shareholders

37 Danh sách cổ đông 株主名簿 Shareholders list

38 Vốn chủ sở hữu 株主持分 Share holders equity

39 Ghi nợ 借方 Debit

40 Hối phiếu 為替手形 Bill of exchange

42 Chuẩn mực kiểm toán 監査基準 Auditing standards

43 Nguyên vật liệu gián tiếp 間接材料 Indirect materials

44 Chi phí nhân công gián tiếp 間接労務費 Indirect labor cost

45 Máy móc thiết bị 機械・設備 Machinery and equipment

46 Doanh nghiệp 企業 Enterprises

47 Giả định tổ chức kinh doanh 企業実態の公準 Business entity assumption

48 Quỹ 基金 Fund

49 Nguyên liệu ban đầu 期首材料 Initial materials

50 Tồn kho đầu kỳ 期首棚卸商品 Beginning inventory

51 HĐ hỗ trợ kỹ thuật 技術援助契約 Technical assistance agreement

52 Nguyên tắc thẩm quyền 帰属主義 Attribution principle

53 Kết thúc kỳ 期末 End of the period

54 Vật liệu cuối kỳ 期末材料 Materials at the end of period

55 Tồn kho cuối kỳ 期末棚卸商品 Closing inventory

56 Liên doanh 共同事業体 Joint venture

57 Giả thiết hoạt động liên tục 継続企業の公準 Going-concern assumption

59 Giá phí 原価 Cost

60 Kế toán giá thành 原価計算 Cost accounting

61 Chi phí chênh lệch 原価差異 Differential cost

62 phương pháp tính giá thành 原価法 Cost method

63 Nghiên cứu & phát triển 研究開発 Research and development

64 Tiền 現金 Cash

65 Giá tiền 現金価格 Cash price

66 Cơ sở bằng tiền 現金主義 Cash basis

67 Chiết khấu bằng tiền 現金割引 Cash discount

68 Khấu hao 減価償却費 Depreciation

69 Khấu hao lũy kế 減価償却累計額 Accumulated depreciation

70 Nguyên vật liệu 原材料 Raw materials

71 Thuế lợi tức 源泉徴収税 Withholding tax

72 Công ty cổ phần 公開株式会社 Corporate company

73 Thành lập lâu dài 恒久的施設 Permanent establishment

74 Chuẩn mực hợp đồng hoàn thành 工事完成基準 Completed contract standard

75 Chuẩn mực hợp đồng dài hạn 工事進行基準 Long-term contract standard

76 Khấu trừ 控除 Deduction

77 Công cụ dụng cụ SX 工場消耗品費 Factory supplies

78 Kế toán viên công chứng 公認会計士 Certified public accountant

79 Công ty con 子会社 Subsidiary

80 Kiểm tra 小切手 Check

81 Quỹ tiểu chi 小口現金 Petty cash

82 Cơ quan quản lý thuế 国税局 Tax administration agency

83 Thuế TNCN 個人所得税 Personal income tax

84 Tài sản cố định 固定資産 Fixed asset

85 Chi phí cố định 固定費 Fixed cost

86 Dịch vụ サービス Service

87 Thành lập 財団 Foundation

88 Điều kiện tài chính 財政状態 Financial condition

89 Kế toán tài chính 財務会計 Financial accounting

90 Báo cáo tài chính 財務諸表 Financial statements

91 Nguyên liệu 材料 Materials

92 PP nhập trước xuất trước 先入先出法 First-in first-out method

93 Kiểm tra để đặt hàng 指図式小切手 Check to order

94 Chi phí khác 雑費 Miscellaneous expenses

95 Giá trị còn lại 残存価格 Residual value

96 Sản phẩm dở dang 仕掛品 Work in process

97 Số dư chuyển sang kỳ sau 次期繰越 Balance carried forward

98 Tài sản 資産 Assets

99 Đánh giá lại tài sản 資産再評価 Asset revaluation

100 Bảng cân đối số phát sinh 試算法 Trial balance

101 Giá thị trường 市場価格 Market value

102 Cổ phiếu có thể bán được 市場性のある有価証券 Marketable securities

103 Người thụ hưởng 持参人 Bearer

104 Người thụ hưởng séc 持参人払式小切手 Bearer cheque

105 Kiểm soát 支配 Control

106 Thương phiếu phải trả 支払手形 Note payable

107 Vốn hóa 資本化 Capitalization

108 Sử dụng vốn 資本的支出 Capital expenditure

109 Giao dịch đầu tư 資本取引 Investment transaction

110 Trái phiếu 社債 Bond

111 Doanh thu 収益 Revenue

112 Tiêu dùng thu nhâp 収益支出 Revenue expenditure

113 Sự ghi nhận doanh thu 収益の認識 Revenue recognizing

114 Giá gốc 取得原価 Historical cost

115 Nguyên tắc trọng yếu 重要性の原則 Material principle

116 Sự ảnh hưởng quan trọng 重要な影響 Significant influence

117 Lỗ ròng 純損失 Net loss

118 Dự phòng 準備金 Provision

119 Lợi nhuận ròng 純利益 Net profit

120 Tài sản cố thể khấu hao 償却資産 Depreciable property

121 Chứng khoán 証券 Security

122 Công ty niêm yết 上場企業 Listed company

123 Chứng khoán niêm yết 上場証券 Listed securities

124 Thương hiệu 商標 Trademark

125 NV Chủ sở hữu 所有主持分 Owners equity

126 Lợi nhuận, thu nhập 所得 Income

127 Nhật ký 仕訳帳 Journal

128 Kê khai thuế 申告(租税) Tax declaration

129 Thuế 税金 Tax

130 Biên bản làm việc 精算表 Working minutes

131 Giá thành sản phẩm 製造原価 Product cost

132 Lợi nhuận sau thuế 税引後利益 Profit after tax

133 Lợi nhuận trước thuế 税引前利益 Profit before tax

134 Thành phẩm 製品 Finished goods

135 Sec đã bị hủy (gạch chéo) 線引小切手 Crossed cheque

136 Số dư mang sang từ kỳ trước 前期繰越 Balance brought forward

137 Doanh thu thuần 総売上高 Gross sales

138 Chi phí thành lập 創業費 Form expenses

139 Báo cáo lãi lỗ 損益計算書 Profit and loss statement

140 Chi phí được khấu trừ, chi phí hợp lý 損金 Deductible Expenses

141 Bảng cân đối kế toán 貸借対照表 Balance sheet

142 Lâu năm 耐用年数 Durable years

143 Nhà xưởng, vật kiến trúc 建物 Building

144 Hàng tồn kho 棚卸資産 Inventory

145 Thẻ kho 棚卸票 Inventory tags

146 Đầu tư ngắn hạn 短期投資 Short-term investment

147 Tổ chức 団体 Organization

148 Quyền sở hữu trí tuệ 知的財産権 Intellectual property

149 Phụ cấp tăng ca 超過勤務料 Overtime allowance

150 Nợ dài hạn 長期負債 Long-term liabilities

151 Chi phí trực tiếp 直接原価 Direct cost

152 Nguyên liệu trực tiếp 直接材料 Direct material

153 Nhân công trực tiếp 直接労務費 Direct labour cost

154 Bản quyền 著作権 Copyright

155 Ký quỹ, ký cược 定期預金 Fixed deposit

156 Tỉ suất thuế cố định 定率税 Fixed tax rate

157 Tính phí 手数料 Charge

158 Đăng ký 登記 Registration

159 Thu nhập thuần kỳ này 当期純利益 Current term net income

160 Động sản 動産 Movable property

161 Vốn đăng ký 登録資本金 Registered capital

162 Nhật ký đặc biệt 特別仕訳帳 Special journal

163 Lãi/lỗ bất thường 特別損益 Extraordinary gain or loss

164 Bằng sáng chế 特許権 Patent

165 Đất đai 土地 Land

166 Lợi nhuận được giữ lại, Lợi nhuận chưa phân phối 内部留保 Retained earnings

167 Sự đánh thuế 2 lần 二重課税 Double taxation

168 Hiệp định tránh đánh thuế 2 lần 二重課税防止条約 Convention for the avoidance of double taxation

169 Lợi thế thương mại 暖簾 Goodwill

170 Cổ tức 配当株 Dividend stock

171 Chia cổ tức, chia lãi 配当金 Dividend

172 Cơ sở dồn tích, cơ sở thành toán 発生主義 Accrual basis

173 Chi phí bán hàng 販売費 Selling expenses

174 Lãi cho mỗi cổ phiếu 一株当たり利益 Earnings per shares

175 Đồ gỗ và vật lắp đặc 備品 Furniture and fixtures

176 Phí tổn , chi phí 費用 Expenditure

177 Đánh giá 評価 Evaluate

178 Chi phí định mức, giá thành kế hoạch 標準原価 Standard cost

179 Thuế GTGT 付加価値税 Value added tax

181 Cổ phiếu thông thường 普通株 Common stock

182 Sổ Nhật ký chung 普通仕訳帳 General journal

183 Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn 普通預金 Saving deposit

184 Bất động sản 不動産 Immovable property

185 Nợ phải trả 負債 Liabilities

186 Vận đơn 船荷証券 Bill of lading

187 Nhượng quyền フランチャイズ Franchise

188 Người ký phát hối phiếu 振出人 Drawer

189 Nợ khó đòi 不良債権(リスク債権) Doubtful debt

190 Người môi giới ブローカー Broker

191 Chi phí biến đổi 変動費 Variable cost

192 Phí bảo hiểm 保険料 Insurance premium

193 Tổ chức 法人 Corporate

194 Thuế TNDN 法人所得税 Corporate income tax

195 Dự trữ pháp định 法定準備金 Legal reserve

196 Khoản nhận truớc 前受金 Advance received

198 Trả trước tiền thuê nhà 前受家賃 Prepaid rents on building

199 Trả trước cho KH 前払金 Prepayment

200 Chi phí trả trước 前払費用 Prepaid expenses

201 Bảo hiểm trả truớc 前払保険料 Prepaid insurance

202 Doanh thu trích trước 未収収益 Accrued income

203 Lãi vay phải trả 未払利息 Paybale Interest

204 Lãi/lỗ chưa thực hiện 未実現損益 Profit or loss not yet realized

205 Lợi nhuận chưa phân phối 未処分利益 Undistributed profit

206 TSCĐ vô hình 無形固定資産 Intangible assets

207 Chứng khoán vốn 持分証券 Equity security

208 Sổ cái 元帳 Ledger

209 Cổ phiếu ưu đãi 優先株 Preference shares

210 TSCĐ hữu hình 有形固定資産 Tangible assets

211 Ký quỹ, đặt cọc 預金 Deposit

212 Tỉ suất lợi nhuận 利益率 Profit ratio

213 Lãi vay 利息 Interest

214 Tài sản lưu động 流動資産 Current assets

215 Thanh lý 流動性 Liquidation

216 Nợ ngắn hạn 流動負債 Current liabilities

217 Thu, phiếu thu 領収書 Receipt

218 Thuế suất lũy tiến 累進税率 Progressive tax rate

219 Báo cáo tài chính hợp nhất 連結財務諸表 Consolidated financial statements

220 Chi phí nhân công 労務費 Labour cost

221 Tiền bản quyền, bằng sáng chế ロヤリテイー Royalty

Bạn đang xem bài viết Relate To: Vietnamese Translation, Definition, Meaning, Synonyms, Pronunciation, Transcription, Antonyms, Examples trên website Sansangdethanhcong.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!