Dạng Bài Tập Tính Thuế Gtgt Theo Phương Pháp Khấu Trừ (Có Lời Giải)

--- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Về Phương Pháp Tính Giá
  • Thuế Gtgt Theo Phương Pháp Khấu Trừ Hay Trực Tiếp
  • Nguyên Tắc Khấu Trừ Thuế Gtgt Đầu Vào
  • Phương Pháp Khấu Trừ Thuế Gtgt Và Cách Tính Thuế Gtgt Theo Phương Pháp Khấu Trừ.
  • Các Trường Hợp Áp Dụng Phương Pháp Khấu Trừ Thuế Gtgt
  • Bài số 5 của Series các dạng bài tập của Đề thi CPA Môn Thuế: Chủ đề “Dạng bài tập tính thuế GTGT “

    Dạng bài tập tính thuế GTGT thường ít xuất hiện trong Đề thi CPA môn thuế. Dạng bài tập tính thuế GTGT thường gặp là dạng bài tổng hợp các sắc thuế GTGT, TTĐB và XNK. Tuy nhiên, càng ít xuất hiện thì chúng ta càng phải đề phòng kỹ lưỡng.

    Do chỉ có thuế giá trị gia tăng, nên đề bài thường sẽ chỉ yêu cầu tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Và tập trung vào những trường hợp đặc biệt như:

    • “Hàng hoá đặc biệt” như sản phẩm nông nghiệp, chăn nuôi, thuỷ hải sản…
    • Các trường hợp không được khấu trừ thuế Giá trị gia tăng như: thanh toán bằng tiền mặt với hoá đơn từ 20tr. Hay hàng hoá không phục vụ hoạt động SXKD được khấu trừ
    • Ô tô chở người dưới 9 chỗ ngồi trở xuống có trị giá vượt trên 1,6 tỷ đồng
    • Khuyến mại, quà tặng, hàng mẫu dùng thử
    • Hàng hoá tiêu dùng nội bộ
    • Thuế Giá trị gia tăng cho trụ sở chính và chi nhánh hoặc bán hàng vãng lai
    • Phân bổ thuế Giá trị gia tăng đầu vào cho hoạt động được khấu trừ và không được khấu trừ

    Lý do: Vì đây là những đối tượng chịu thuế có nhiều tình huống để hỏi. Chứ những hàng hoá thông thường lúc nào cũng chỉ 10% thì có gì mà hỏi đâu đúng không?

    Đề bài sẽ đưa ra tầm 7,8 giao dịch/tình huống. Và yêu cầu chúng ta xác định số thuế Giá trị gia tăng phải nộp trong kỳ.

    2. Nguyên tắc làm Dạng bài tập tính thuế GTGT

    Dạng bài tập tính thuế GTGT thường có tình huống dễ gây nhầm lẫn. Chúng ta nên dành tầm 5 phút để phân tích đề bài trước khi lao vào tính toán:

    • Đối tượng chịu thuế Giá trị gia tăng
    • Đối tượng nộp thuế Giá trị gia tăng
    • Giá tính thuế Giá trị gia tăng: lưu ý thuế Giá trị gia tăng là sắc thuế bọc ngoài cùng. Nghĩa là giá tính thuế Giá trị gia tăng sẽ là giá đã bao gồm tất cả các loại thuế khác. Nhưng chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng. Bạn phải xác định thông tin đề bài đưa ra đã và chưa bao gồm loại thuế gì. Nếu không bạn sẽ xác định sai Giá tính thuế.
    • Thuế suất áp dụng tương ứng

    3. Quy định văn bản thuế Giá trị gia tăng cho các trường hợp đặc biệt

    Để tiện cho các bạn ôn tập, mình tóm tắt chính sách thuế Giá trị gia tăng đối với các trường hợp đặc biệt đã đề cập:

    Sản phẩm nông sản, chăn nuôi, nuôi trồng thuỷ hải sản chưa qua chế biến thành sản phẩm khác hoặc mới chỉ qua sơ chế

    Do tổ chức, cá nhân tự sản xuất bán ra : đối tượng không chịu VAT

    Điều 1. TT26-2015/TT/BTC

    Do tổ chức, cá nhân khâu nhập khẩu: đối tượng không chịu VAT

    Điều 1. TT26-2015/TT/BTC

    Do DN, HTX nộp thuế Giá trị gia tăng theo PPKT bán cho doanh nghiệp, hợp tác xã : không phải kê khai, tính nộp thuế GTGT

    Khoản 5. Điều 5, TT 219-2013/TT-BTC

    Do DN, HTX nộp thuế Giá trị gia tăng theo PPKT bán cho đối tượng khác (cá nhân, tổ chức xã hội…) : VAT 5%

    Khoản 5. Điều 10, TT 219-2013/TT-BTC

    Hàng khuyến mại, quà tặng, hàng mẫu dùng thử không thu tiền

    Nếu khuyến mại theo quy định của pháp luật về thương mại: giá tính thuế được xác định bằng 0.

    Nếu khuyến mại không thực hiện theo quy định của pháp luật về thương mại: kê khai, tính nộp thuế như hàng hoá, dịch vụ thông thường.

    Khoản 5. Điều 7, TT 219-2013/TT-BTC

    4. Ví dụ minh hoạ cho Bài tập tính thuế GTGT

    Tình huống: Câu 3 – Đề Lẻ- Năm 2022 – Đề thi CPA Môn Thuế

    Bài này thuộc tình huống (1) mình đã đề cập bên trên. Chúng ta thực hiện phân tích đề bài để xác định đối tượng chịu thuế GTGT, thuế suất áp dụng:

    Sau khi đã xác định được đối tượng chịu thuế và thuế suất rồi thì việc còn lại rất đơn giản. Chúng ta làm các bước sau:

    • Tính ra tổng Doanh thu & thuế GTGT đầu ra tương ứng của 2 hoạt động: chịu thuế và không chịu thuế.
    • Tính ra tổng thuế GTGT đầu vào được khấu trừ.
    • Phân bổ thuế GTGT đầu vào cho doanh thu của 2 hoạt động chịu thuế và không chịu thuế

    Vậy là mình đã hướng dẫn xong dạng bài tập tính thuế GTGT của đề thi CPA. Trong bài tiếp theo, mình sẽ giải thích về dạng bài tập kết hợp thuế tiêu thụ đặc biệt & thuế Giá trị gia tăng.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Điều Kiện Khấu Trừ Thuế Tiêu Thu Đặc Biệt Theo Thông Tư 195
  • Cách Nộp Tờ Khai Thuế Thu Nhập Cá Nhân Qua Mạng 2022
  • Nộp Thuế Gtgt Theo Phương Pháp Khấu Trừ Hay Trực Tiếp Có Lợi Hơn?
  • Điều Kiện Khấu Trừ Thuế Gtgt Đầu Vào 2022
  • Cách Tính Thuế Gtgt Theo Phương Pháp Khấu Trừ Và Trực Tiếp
  • Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Có Lời Giải

    --- Bài mới hơn ---

  • Biên Dịch Khác Phiên Dịch Như Thế Nào?
  • Sự Khác Nhau Giữa Trình Biên Dịch Và Trình Thông Dịch
  • Phân Biệt Compile Và Interpret
  • 8 Cách Phân Biệt Tiền Polime 500 Nghìn Giả Và Thật
  • Cách Nhận Biết Tiền 500 Nghìn Giả
  • , Student at Nha trang culture art and tourism college

    Published on

    1. 1. Bài 1 : Tại 1 doanh nghiệp sản xuất vào ngày 31/01/2005 có các tài liệu : Đơn vị tính : triệu đồng Tài sản Nguồn vốn1. Máy móc thiết bị 600 1. Vay dài hạn 1882. Phụ tùng thay thế 1 2. Phải trả người bán 63. Nguyên vật liệu chính 38 3. Quỹ đầu tư phát triển 44. Phải thu của khách hàng 3 4. Phải trả công nhân viên 15. Tiền mặt 2 5. Vay ngắn hạn 456.Nhiên liệu 1 6. Nguồn vốn kinh doanh 15007.Tạm ứng 0,5 7. Quỹ phúc lợi 48. Cầm cố,ky quỹ, ký cược ngắnhạn 1,5 8. Phải nộp cho nhà nước 29. Sản phẩm dở dang 3 9. Các khoản phải trả khác 3 10. Nguồn vốn xây dựng cơ10. Các loại chứng khoán 8 bản 2011. Kho tàng 150 11. Quỹ khen thưởng 312. Vật liệu phụ 5 12. Lợi nhuận chưa phân phối 1513. Thành phẩm 14 13. Quỹ dự phòng tài chính 914. Phương tiện vận tải 12015. Bằng phát minh sáng chế 8016. Nhà xưởng 30017. Các loại phải thu khác 318. Hồ chứa nước 5019. Quyền sử dụng đất 23020. Các loại công cụ, dụng cụ 2022. Xây dựng cơ bản dở dang 822. Hàng đang gửi bán 1223. Tiền gửi ngân hàng 14024. Hàng mua đi đường 10TỔNG CỘNG : 1800 TỔNG CỘNG : 1800
    2. 2. BÀI 2 TÀI SẢN SỐ TIỀN NGUỒN VỐN SỐ TIỀNNhà cửa 1.200 Vay dài hạn 600Xe tải 1.800 Nguồn đầu tư xây dựng cơ bản 750Nguyên vật liệu chính 500 Quỹ đầu tư phát triển 130Tiền mặt 210 Phải trả công nhân viên 100Bằng phát minh sang chế 350 Quỹ khen thưởng phúc lợi 300Nhiêu liệu 620 Phải trả cho người bán 230Công cụ dụng cụ 80 Nguồn vốn KD 7.500Tạm ứng 90 Lợi nhuận chưa pp X=1.880Sản phẩm dở dang 420 Thuế và các khoản phải nộp cho 240 nhà nướcHàng mua đang đi đường 150 Vay ngắn hạn 140Tiền đang chuyển 70Phải thu khách hàng 100Tiền gửi ngân hàng 800Hàng gửi bán 300Đầu tư tài chính n/hạn 160Xây dựng cơ bản dở dang 790Kho tàng 570Máy móc thiết bị 1.430Phải thu khác 450Thành phẩm 280Tài sản cố định khác 1.500Tổng 11.870 Tổng X+9.990Ta có: Tổng TS= TỔng NGUỒn Vốn  11.870=x+9.990 ta có x=1.880
    3. 3. bài 3 đơn giá : triệu đồng tài sản nguồn vốn1.tiền gửi ngân hàng 540 1.quỹ khen thưởng phúc lợi 160 2.nguồn vốn đầu tư XD cơ2.tiền mặt 700 bản 5603.nguyên vật liệu chính 482 chúng tôi ngắn hạn 4924.hàng đang đi đường 148 4.quỹ đầu tư phát triển 240 5.thuế và các khoản phải5.phải thu của khách hàng 120 nộp 1806.thành phẩm 86 6.nguồn vốn kinh doanh X7.tạm ứng 79 7.phải trả người bán 2008.Máy dệt 890 8.phải trả công nhân viên chúng tôi du lịch 200 9.phải trả khác 4010.phụ tùng thay thế 75 10.lợi nhuận chưa phân phối Y11.vật liệu phụ 6012.nhãn hiệu hàng hóa 60013.bằng phát minh sáng chế 43014.công cụ, dụng cụ 15015.xây dựng cơ bản dởdang 43016.sản phẩm dở dang 58017.máy nhuộm 1.30018.tài sản cố định khác 2.50019.nhiên liệu 14020.phải thu khác 230tổng cộng 9740 tổng cộngTổng tài sản : 9740Tổng nguồn vồn : 1932 + X +YTa có : 9740 = 1932 + X+Y.Theo đề ta lại có : X = 15YGải hệ phương trình ta được X = 7320 , Y = 488.
    4. 4. Bài 4: Bảng cân đối kế toán Đơn vị tính: 1000đ Tài sản Số tiền Nguồn vốn Số tiền 1. tiền mặt 25000 1. phải trả người bán 289000 300000 600000 2. tiền gửi ngân hàng 150000 2. nguồn vốn kinh 260000 doanh 3. quyền sử dụng đất 154000 4. nhà xưởng 5. máy móc, thiết bị Tổng tài sản 889000 Tổng nguồn vốn 889000 Bài 5 : BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Đơn vị tính: 1.000 Tài sản Số tiền Nguồn vốn Số tiềnNguyên vật liệu 100.000 Quỹ đầu tư phát triển 70.000Tiền gửi ngân hàng 60.000 Vay ngắn hạn 35.000Dụng cụ quản lý 20.000 Khoản phải trả người bán 15.000Tiền mặt 10.000 Quỹ dự phòng tài chính 17.000Thành phẩm 40.000 Vay dài hạn ngân hàng 108.000Khoản phải thu người mua 22.000 Nguồn vốn xây dựng cơ bản 47.000Nhà xưởng kho tàng 86.000 Thuế chưa nộp 29.000Giá trị sản phẩm dở dang 30.000 Nguồn vốn kinh doanh 319.000Máy móc thiết bị động lực 130.000 Các khoản phải trả cho CNV 18.000Máy móc thiết bị khác 110.000 Lợi nhuận chưa phân phối 15.000Khoản ứng trước cho người bán 8.000 Khoản ứng trước của người mua 50.000Nhiên liệu 14.000Tạm ứng 5.000Nhà văn phòng 38.000 Tổng tài sản 723.000 Tổng nguồn vốn 723.000
    5. 5. BÀI 6: Lập bảng cân đối kế toán BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Đơn vị tính: 1000đTài sản Số tiền Nguồn vốn Số tiềnTài sản cố định 45.000 Nguồn vốn kinh doanh 50.000Nguyên vật liệu 5.000 Quỹ đầu tư phát triển 15.000Hàng hóa 30.000 Nguồn vốn đầu tư XD xơ 6.000Công cụ dụng cụ 1.000 bản 4.000Tiền mặt 2.000 Quỹ khen thưởng phúc lợi 10.000Tiền gửi ngân hàng 14.000 Lợi nhuận chưa phân phối 5.000Phải thu ở người mua 5.000 Hao mòn tài sản cố định 9.000Nhiên liệu 500 Vay ngắn hạn ngân hàng 6.000Phụ tùng thay thế 500 Phải trả người bánPhải thu khác 2.000Tổng tài sản 100.000 Tỏng nguồn vốn 100.000Bài 7: Bảng cân đối kế toán cuối kỳ (Đơn vị tính:1000đ) Tài sản Số tiền Nguồn vốn Số tiềnTiền mặt 4.000 Vay ngắn hạn 18.000Tiền gửi ngân hàng 6.000 Phải trả người bán 17.000Phải thu người mua 4.000 Nguồn vốn kinh doanh 75.000Nguyên liệu, vật liệu 6.000 Lợi nhuận chưa phân phối 5.000Hàng hóa 35.000Tài sản cố định 60.000Tổng tài sản 115.000 Tổng nguồn vốn 115.000Bài 8: Bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp: Đơn vị tính: ngàn đồng.Tài sản Số tiền Nguồn vốn Số tiền 1. TSCĐHH 540.000 1. Nguồn vốn kinh doanh 800.000 2. Tiền gửi ngân hàng 260.000Tổng cộng 800.000 Tổng cộng 800.000
    6. 6. bài 9 :Bảng cân đối kế toán :Đơn vị : đồng.Tài sản Số tiền Nguồn vốn Số tiền1.TGNH “112” 220.000.000 1.NVDTXDCB 800.000.0002.TSCDHH “221” 540.000.000 chúng tôi chúng tôi Sansangdethanhcong.com 5.000.0005.CC,DC 15.000.000TỔNG CỘNG 805.000.000 TỔNG CỘNG 805.000.000Bài 10: + Bảng cân đối kế toán vào ngày 31/12/20×2 cua Doanh Nghiệp : ( đơn vị : ngàn đồng ) Tài sản Số tiền Vốn Số tiềnTiền mặt 500 Vay ngắn hạn 3,000Nguyên vật liệu 4,500 Phải trả người bán 1,800Công cụ, dụng cụ 1,500 Nguồn vốn kinh doanh 52,000Phải thu khách hàng 1,000 Phải nộp cho nhà nước 1,000Tài sản cố định 50,000 Quỷ đầu tư phát triển 2,500Sản phẩm dở dang 2,000 Phải trả khác 500Tiền gửi ngân hàng 8,000 Lợi nhuận chưa phân phối 2,500Tạm ứng 500 Quỹ khen thưởng phúc lợi 1,500Thành phẩm 3,000 Phải trả công nhân viên 200Phải thu khác 1,000 Vay dài hạn 7,000Tổng số tiền 72,000 Tổng số tiền 72,000 + Bảng cân đối kế toán mới sau khi phát sinh nghiệp vụ 1 tới 4: ( đơn vị : ngàn đồng ) Tài sản Số tiền Vốn Số tiềnTiền mặt 1,600 Vay ngắn hạn 3,000Nguyên vật liệu 7,000 Phải trả người bán 1,800Công cụ, dụng cụ 1,500 Nguồn vốn kinh doanh 52,000Phải thu khách hàng 200 Phải nộp cho nhà nước 1,000Tài sản cố định 50,000 Quỷ đầu tư phát triển 2,500Sản phẩm dở dang 2,000 Phải trả khác 500Tiền gửi ngân hàng 4,300 Lợi nhuận chưa phân phối 2,500Tạm ứng 1,400 Quỹ khen thưởng phúc lợi 1,500Thành phẩm 3,000 Phải trả công nhân viên 200Phải thu khác 1,000 Vay dài hạn 7,000Tổng số tiền 72,000 Tổng số tiền 72,000
    7. 7. + Bảng cân đối kế toán mới sau khi phát sinh nghiệp vụ 5tới 8: ( đơn vị : ngàn đồng ) Tài sản Số tiền Vốn Số tiềnTiền mặt 1,600 Vay ngắn hạn 5,300Nguyên vật liệu 7,000 Phải trả người bán 0Công cụ, dụng cụ 1,500 Nguồn vốn kinh doanh 53,000Phải thu khách hàng 200 Phải nộp cho nhà nước 1,000Tài sản cố định 50,000 Quỷ đầu tư phát triển 1,500Sản phẩm dở dang 2,000 Phải trả khác 0Tiền gửi ngân hàng 4,300 Lợi nhuận chưa phân phối 1,000Tạm ứng 1,400 Quỹ khen thưởng phúc lợi 3,000Thành phẩm 3,000 Phải trả công nhân viên 200Phải thu khác 1,000 Vay dài hạn 7,000Tổng số tiền 72,000 Tổng số tiền 72,000 + Bảng cân đối kế toán mới sau khi phát sinh nghiệp vụ 9 tới 12: ( đơn vị : ngàn đồng ) Tài sản Số tiền Vốn Số tiềnTiền mặt 2,600 Vay ngắn hạn 6,300Nguyên vật liệu 7,000 Phải trả người bán 800Công cụ, dụng cụ 2,300 Nguồn vốn kinh doanh 69,000Phải thu khách hàng 200 Phải nộp cho nhà nước 1,000Tài sản cố định 76,000 Quỷ đầu tư phát triển 1,500Sản phẩm dở dang 2,000 Phải trả khác 0Tiền gửi ngân hàng 4,300 Lợi nhuận chưa phân phối 1,000Tạm ứng 1,400 Quỹ khen thưởng phúc lợi 3,000Thành phẩm 3,000 Phải trả công nhân viên 200Phải thu khác 1,000 Vay dài hạn 17,000Tổng số tiền 99,800 Tổng số tiền 99,800 + Bảng cân đối kế toán mới sau khi phát sinh nghiệp vụ 13 tới 16 : ( đơn vị : ngàn đồng ) Tài sản Số tiền Vốn Số tiềnTiền mặt 1,900 Vay ngắn hạn 6,300Nguyên vật liệu 7,000 Phải trả người bán 800Công cụ, dụng cụ 2,300 Nguồn vốn kinh doanh 69,000Phải thu khách hàng 200 Phải nộp cho nhà nước 200Tài sản cố định 76,000 Quỷ đầu tư phát triển 1,500Sản phẩm dở dang 2,000 Phải trả khác 0Tiền gửi ngân hàng 3,500 Lợi nhuận chưa phân phối 1,000Tạm ứng 1,400 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 2,500Thành phẩm 3,000 Phải trả công nhân viên 0Phải thu khác 1,000 Vay dài hạn 17,000Tổng số tiền 98,300 Tổng số tiền 98,300
    8. 8. Câu 11 : Bảng báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG KINH DOANH Tháng 12/20×1 Đơn vị tính : ĐồngChỉ tiêu Tháng 12/ 20×11.Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 23.500.0002.Các khoản giảm trừ 2.184.0003.Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 21.316.0004.Gía vốn hàng hóa 18.000.0005.Lợi nhuận gọp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 3.316.0006.Doanh thu hoạt động tài chính chúng tôi tài chính chúng tôi phí bán hàng chúng tôi phí quản lí doanh nghiệp 1.000.00010.Lợi nhuận thuần hoạt động kinh doanh chúng tôi nhập khác chúng tôi phí khác 600.00013.Lợi nhuận khác 400.00014.Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế chúng tôi phí thuế thu nhập DN hiện hành chúng tôi phí thuế thu nhập DN hoãn lại 3.568.32017.Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp18.Lãi cơ bản trên cổ phiếuBài 12: Nợ TK” Nguyên liệu, vật liệu” Có DĐK : 10.000.000 (1) 20.000.000 15.000.000(3) (2) 4.000.000 12.000.000(4) (5) 8.000.000 6.000.000(6) SPP: 32.000.000 33.000.000 DCK: 9.000.000
    9. 9. Bài 13 : Đơn vị: đồng TÀI KHOẢN TIỀN MẶT Nợ TK 111 Có SD 20.000.000 (1) 10.000.000 15.000.000 (2) (4) 25.000.000 5.000.000 (3) (6) 8.000.000 10.000.000 (5) 24.000.000 (7) PS 43.000.000 54.000.000 SD 9.000.000.Bài 14:Đơn vị tính: 1000đNợ TK 331 Có 30.000 10.000 (1) 2.000 (2)(3) 20.000 5.000 (4)(6) 10.000(7) 4.000 13.000Bài 15: (đơn vị tính: nghìn đồng) Định khoản: 1.khách hàng trả nợ 10.000 bằng tiền gửi ngân hàng. Nợ TK 112 “tiền gửi ngân hàng” : 10.000 Có TK 131 “phải thu khách hàng”: 10.0002.Nhập kho vật liệu 8.000 được trả bằng tiền mặt. Nợ TK 152 “nguyên liệu, vật liệu” : 8.000 Có TK 111 “tiền mặt” : 8.0003.Được cấp 1 tài sản cố định hữu hình nguyên giá 12.000. Nợ TK 211 ” TSCĐHH” : 12.000
    10. 10. Có TK 411 ” nguồn vốn KD”: 12.0004. Chi tiền mặt tạm ứng cho nhân viên mua hàng 5.000. Nợ TK 141 ” tạm ứng”: 5.000 Có TK 111 “tiền mặt”: 5.0005. Mua hàng hóa nhập kho trị giá 20.000 chưa trả tiền người bán. Nợ TK 156 “hàng hóa”: 20.000 Có TK 331 “phải trả người bán”: chúng tôi ngắn hạn 20.000 để trả nợ người bán. Nợ TK 331 “phải trả người bán”: 20.000 Có TK 311 “vay ngắn hạn”: 20.0007.Khách hàng trả nợ bằng tiền mặt 5.000 Nợ TK 111 “tiền mặt”: 5.000 Có TK 131 ” phải thu của KH”: chúng tôi tiền mặt 1.000 để trả khoản phải trả khác. Nợ TK 338 “phải trả khác”: 1.000 Có TK 111 “tiền mặt”: 1.0009.Đem tiền mặt gửi vào ngân hàng 10.000 Nợ TK 112 ” tiền gửi ngân hàng”: 10.000 Có TK 111 “tiền mặt”: 10.00010. Chi tiền mặt trả lương công nhân viên 18.000 Nợ TK 3341 ” phải trả lương CNV”: 18.000 Có TK 111 “tiền mặt”: 18.00011. Mua công cụ, dụng cụ nhập kho trị giá 2.000 trả bằng tiền mặt. Nợ TK 153 ” công cụ, dụng cụ”: 2.000 Có TK 111 ” tiền mặt”: 2.00012. Rút tiền ngân hàng nhập quỹ tiền mặt 5.000 Nợ TK 111 “tiền mặt”: 5.000 Có TK 112 “TGNH”: 5.000Bài 16: đơn vị tính: đồng.Định khoản: 1. Nhập kho 200.000 nguyên vật liệu chưa trả tiền người bán. Nợ TK 152 “nguyên vật liệu” : 200.000 Có TK 331 ” phải trả người bán” : 200.000 2. Nhập kho 100.000 công cụ, dụng cụ trả bằng tiền gửi ngân hàng. Nợ TK 153 “công cụ, dụng cụ”: 100.000 Có TK 112 ” TGNH”: 100.000 3. Chi tiền mặt để tạm ứng cho nhân viên đi công tác 50.000. Nợ TK 141 “tạm ứng”: 50.000 Có TK 111 “tiền mặt”: 50.000 chúng tôi ngắn hạn để trả nợ người bán 150.000 Nợ TK 331 ” phải trả người bán”: 150.000 Có TK 311 “vay ngắn hạn”: 150.000 5.Khách hàng trả nợ cho doanh nghiệp bằng tiền mặt 100.000. Nợ TK 131 ” phải thu khách hàng”: 100.000
    11. 11. Có TK 111 ” tiền mặt”: 100.000 chúng tôi tiền mặt để trả lương nhân viên 80.000. Nợ TK 3341 “phải trả công nhân viên”: 80.000 Có TK 111 “tiền mặt”: 80.000 7. Dùng tiền gửi ngân hàng để trả nợ vay ngắn hạn 100.000. Nợ TK 311 ” vay ngắn hạn”: 100.000 Có TK 112 ” TGNH”: 100.000 8. Dùng lãi bổ sung quỹ đầu tư phát triển 50.000 Nợ TK 421 ” lợi nhuận chưa phân phối”: 50.000 Có TK 414 “quỹ đầu tư phát triển”: 50.000 9. Nhà nước cấp cho doanh nghiệp 1 tài sản cố định hữu hình có trị giá15.000.000 Nợ TK 211 ” TSCĐHH”: 15.000.000 Có TK 411 ‘ nguồn vốn KD”: 15.000.00010. Nhà nước cấp thêm vốn cho doanh nghiệp bằng tiền gửi ngân hàng là 500.000 Nợ TK 112 “TGNH”: 500.000 Có TK 411 ” nguồn vốn KD”: 500.000Bài 17: đơn vị tính : đồng.Định khoản: 1. Nhập kho 200.000 nguyên vật liệu và 100.000 dụng cụ nhỏ chưa trả tiền cho người bán. Nợ TK 152: 200.000 Nợ TK 153: 100.000 Có TK 331: 300.000 2. Vay ngắn hạn để trả cho người bán 200.000 và trả nợ khoản phải trả khác 80.000. Nợ TK 331: 200.000 Nợ TK 335: 80.000 Có TK 311: 280.000 3. Khách hàng trả nợ cho doanh nghiệp bằng tiền mặt 100.000 và tiền gửi ngân hàng 400.000 Nợ TK 111: 100.000 Nợ TK 112: 400.000 Có TK 131: 500.000 4. Dùng tiền gửi ngân hàng để trả nợ vay ngắn hạn 200.000, trả nợ cho người bán 100.000 và thanh toán với nhà nước 100.000 Nợ TK 311: 100.000 Nợ TK 333: 100.000 Có TK 112: 200.000 5. Xuất kho 200.000 nguyên vật liệu sử dụng cho: – Trực tiếp sản xuất sản phẩm: 180.000 – Phục vụ phân xưởng: 20.000 Nợ TK 621: 180.000 Nợ TK 622: 20.000
    12. 12. Có TK 152: 200.000 6. Tiền lương phải thanh toán cho nhân viên là 100.000đ trong đó: -Công nhân trực tiếp sản xuất: 70.000 -Nhân viên phân xưởng: 30.000 Nợ TK 334: 100.000 Có TK 111: 100.000 7. Chi tiền mặt thanh toán lương cho công nhân là: 100.000 Nợ TK 334: 100.000 Có TK 111: 100.000 8. Dùng lợi nhuận để bổ sung quỹ đầu tư phát triển: 100.000; quỹ dự phòng tài chính: 50.000đ và quỹ khen thưởng phúc lợi: 100.000 Nợ TK 421: 250.000 Có TK 414: 100.00 Có TK 415: 50.000 Có TK 431: 100.000Bài 18:Gộp nghiệp vụ 3 và nghiệp 6 ta sẽ có định khoản phức tạp với nội dung:Chi tiền mặt để tạm ứng cho nhân viên đi công tác 50.000 và để trả lương cho côngnhân 80.000.Định khoản: Nợ TK 141: 50.000 Nợ TK 3341: 80.000 Có TK 111: 130.000Bài 19: 1.Lấy doanh thu nộp để vào tiền mặt của công ty 2.Tăng chi phí để thanh toán cho người lao động -Chi phí bán hàng: 200.000 -Chi phí quản lí DN: 300.000 3.Dùng tiền gửi NH để trả cho vay ngắn hạn 200.000 4.Được cấp 1 TSHH trị giá: 18.000.000 và mua them NL, VL 2.000.000 5.Dùng tiền vay ngắn hạn để mua công cụm dụn cụ với giá 150.000 và hàng hóa 450.000 6.Dùng hàng hóa để gửi đi bán 400.000 7.Dùng tiền mặt để trả cho người bán 200.000 và phải trả và nộp các khoản khác 100.000
    13. 14. đơn vị tính: nghìn đồng. Chứng từ Diễn giải Tài khoản đối ứng Số tiềnSố Ngày Nợ Có – số dư đầu kì 8.000 – thu tiền 111 6000 Cộng phát sinh 6000 – số dư cuối kì 2.000 SỔ CHI TIẾT TK 131 Tên khách hàng : công ty L. đơn vị tính: nghìn đồng. Chứng từ Diễn giải Tài khoản đối ứng Số tiềnSố Ngày Nợ Có – số dư đầu kì 7.000 – xuất bán 511 10.000 – thu tiền 112 7.000 Cộng phát sinh 10.000 7.000 – số dư cuối kì 10.000 Bài 21: Đơn vị: 1000đ Nợ TK 152 Có 42 500 (1) 10 000 15.000 (3) (2) 10 000 7.000 (5) (4) 7 500 25.500 (6) 27 500 47.500 22 500 SỔ CHI TIẾT: vật liệu A Đơn vị tính: 1000 đồng, kg.
    14. 15. Chứng từ Diễn giải Đơn giá Nhập Xuất Còn lạiSố ngày SL ST SL ST SL ST SDĐK 10 1000 10.000 1000 10.000 Mua vào 10 2000 20.000 Xuất ra 10 700 7000 1300 13.000 Cộng phát sinh 1000 10.000 700 7000 SDCK 1300 13000 SỔ CHI TIẾT: vật liệu B Đơn vị tính: 1000 đồng, kg.Chứng từ Diễn giải Đơn giá Nhập Xuất Còn lạiSố ngày SL ST SL ST SL ST SDĐK 15 2000 30.000 Xuất ra 15 1000 15000 1000 15.000 Mua vào 15 500 7500 1500 22.500 Xuất ra 15 1000 15000 500 7.500 Cộng phát sinh 500 7.500 2000 30.000 SDCK 15 500 7.500 SỔ CHI TIẾT: vật liệu C Đơn vị tính: 1000 đồng, kg.Chứng từ Diễn giải Đơn giá Nhập Xuất Còn lạiSố ngày SL ST SL ST SL ST SDĐK 5 10.000 500 2.500 Mua vào 5 2000 2500 12.500 Xuất ra 5 1.500 7500 1000 5.000 Cộng phát sinh 2000 10.000 1.500 7500 SDCK 5 1000 5.000 Bài 22: TÀI KHOẢN 331 Đơn vị tính:đồng Nợ TK 331 Có
    15. 16. Số dư đầu kì 10.000.000 5.000.000 (1) (2) 5.000.000 1.000.000 (3) (3) 500.000 (4 ) 2.000.000 Dư cuối kì 8.500.000SỔ CHI TIẾT X Đơn vị tính:1000đNgày vào Chứng từ Diễn giải Còn lại sổ Số Ngày Nợ có Số dư 8.000 Dùng tiền gửi ngân hàng 5.000 Mua công cụ 1.000 Chi tiền mặt 500 Cộng phát sinh 5.500 1.000 Số dư cuối 3.500SỔ CHI TIẾT Y Đơn vị tính:1000đNgày vào Chứng từ Diễn giải Còn lại sổ Số Ngày Nợ có
    16. 17. Số dư 2.000 Mua nguyên vật liệu 5.000 Vay ngắn hạn ngân hàng 2.000 Cộng phát sinh 2.000 5.000 Số dư cuối 5.000BÀI 23 :Nợ TK “155Y” Có 3.000.000 2.000.000 (2)(3) 7.000.000 6.000.000 (4) 2.000.000Nợ TK “155X” Có 10.000.000 8.000.000 (2)(1) 5.000.000 15.000.000 (4)(3) 13.000.000 5.000.000Nợ TK “155Z” Có 7.000.000 12.000.000 (4)(1) 3.000.000(3) 10.000.000 8.000.0thành phẩm X Đơn vị tính : đồng, cái,đồng/cái chứng trích đơn Còn từ yếu giá nhập kho Xuất kho lạisố ngày SL ST SL ST SL ST Số dư đầu tháng 5.000 2.000 10.000.000 5.000 1.000 5.000.000 Mua vào 5.000 2.600 13.000.000 5.000 1.600 8.000.000 1.000 5.000.000
    17. 18. 15.000.00 Xuất ra 5.000 3.000 0 CỘNG 23.000.00 PS 3.600 18.000.000 4.600 0 số dư cuối 5.000 1.000 5.000.000 thángthành phẩm Y Đơn vị tính : đồng,méti,đồng/m chứng trích đơn Còn từ yếu giá nhập kho Xuất kho lạisố ngày SL ST SL ST SL ST Số dư đầu tháng 1.000 3.000 3.000.000 Nhập vào 1.000 7.000 7.000.000 1.000 2.000 2.000.000 2.000 2.000.000 Xuất ra 1.000 6.000 6.000.000 CỘNG PS 7.000 7.000.000 8.000 8.000.000 số dư cuối 1.000 2.000 2.000.000 tháng
    18. 19. thành phẩm Z Đơn vị tính : đồng,kgi,đồng/kg chứng trích đơn Còn từ yếu giá nhập kho Xuất kho lạisố ngày SL ST SL ST SL ST Số dư đầu tháng 10.000 700 7.000.000 10.000 300 3.000.000 Mua vào 10.000 1.000 10.000.000 12.000.00 Xuất ra 10.000 1.200 0 800 8.000.000 CỘNG 12.000.00 PS 1.300 13.000.000 1.200 0 số dư cuối 10.000 800 8.000.000 thángBài 24 : Mở tài khoản tổng hợp, TK ” Phải thu của khách hàng”: Đơn vị tính: đồng Tên khách hàng S ố dư đầ u Phát sinh trong kỳ Số dư cuối kỳ kỳ Nợ Có  A 2.000.000 13.000.000 15.000.000 0  B 4.000.000 35.000.000 33.000.000 6.000.000  C 6.000.000 2.000.000 4.000.000 Cộng 12.000.000 48.000.000 50.000.000 10.000.000  Sổ chi tiết: * Phải thu khách hang A: Đơn vị tính: đồng Chứng từ Số tiền Diễn giải Nợ Có SDĐK 2.000.000 Bán hang chưa thu tiền 13.000.000 Thu bằng chuyển khoản 15.000.000 Cộng số phát sinh 13.000.000 15.000.000
    19. 20. SDCK 0 * Phải thu của khách hang B: Đơn vị tính: đồng Chứng từ Số tiền Diễn giải Nợ Có SDĐK 4.000.000 Bán hang chưa thu tiền 35.000.000 Thu bằng chuyển khoản 33.000.000 Cộng số phát sinh 35.000.000 33.000.000 SDCK 6.000.000Phải thu của khách hang C: Đơn vị tính: đồng Chứng từ Số tiền Diễn giải Nợ Có SDĐK 6.000.000 Thu bằng chuyển khoản 2.000.000 Cộng số phát sinh 0 2.000.000 SDCK 4.000.000Bài25 SỔ CHI TiẾT CỦA :hàng hóa A Đơn vị tính : đồng, kg,đồng/kgchứng trích đơn Còn từ yếu giá nhập kho Xuất kho lạiSố ngày SL ST SL ST SL ST Số dư đầu 2.00 tháng 1.000 0 2.000.000 8.00 8.000.00 Mua vào 1.000 0 0 7.00 7.000.00 3.00 Xuất ra 1.000 0 0 0 3.000.000
    20. 21. CỘNG 8.00 8.000.00 7.00 7.000.00 PS 0 0 0 0 số dư 3.00 cuối 1.000 0 3.000.000 thánghàng hóa B Đơn vị tính : đồng, kg,đồng/kgchứng trích đơn Còn từ yếu giá nhập kho Xuất kho lạiSố ngày SL ST SL ST SL ST Số dư đầu 1.50 tháng 1.000 0 1.500.000 Mua vào Xuất ra 1.000 600 600.000 900 900.000 CỘNG PS 600 600.000 số dư cuối 1.000 900 900.000 thánghàng hóa C Đơn vị tính : đồng, kg,đồng/kgchứng trích đơn Còn từ yếu giá nhập kho Xuất kho lạiSố ngày SL ST SL ST SL ST Số dư đầu 1.00 tháng 500 0 500.000 1.00 Mua vào 500 0 500.000 Xuất ra 500 1.20 600.000 800 400.000
    21. 22. 0 CỘNG 1.00 1.20 PS 0 500.000 0 600.000 số dư cuối 500 800 400.000 tháng hàng hóa D Đơn vị tính : đồng, kg,đồng/kg chứng trích đơn Còn từ yếu giá nhập kho Xuất kho lại Số ngày SL ST SL ST SL ST Số dư đầu tháng 1.000 500 500.000 Mua vào 1.000 500 500.000 Xuất ra 1.000 600 600.000 400 400.000 CỘNG PS 500 600 600.000 số dư cuối 1.000 500.000 400 400.000 tháng Bảng các tài khoản tổng hợp : Tênđối SDDK Phát sinh trong kì SDCK tượng SL ST Nhập Xuất SL ST SL ST SL ST Hàng 2000 2000.000 8.000 8.000.00 7000 7.000.00 3000 3.000.000 hóa A 0 0 Hàng 1.500 1.500.00 600 600.000 900 900.000 hóa B 0 Hàng 1.000 5.000.00 1.000 500.000 1.200 600.000 800 400.000 hóa C 0 Hàng 500 500.000 500 500.000 600 600.000 400 400.000 hóa DBài 26:
    22. 23. 1.NỢ 112 : 500 CÓ 131 : 5002. NỢ 111: 300 CÓ 131 : 3003. NỢ 113: 500 CÓ 511: 5004. NỢ 111 : 400 CÓ 131(D) : 4005. NỢ 311(B): 500 CÓ 112 : 500Trả nợ cũ 200 và đưa trước cho B 300 ( sau nghiệp vụ này B đang thiếu doanh nghiệp 300) phải thu6.NỢ 331: 200 CÓ 131: 200 Tước khi phát sinh nghiệp vụ này doanh nghiệp phải thu của A: 200 nhưng phải trả A: 300. Vậy sau khi bù trừ 200(đã thu đã trả), doanh nghiệp còn thiếu nợ A là: 100 7. NỢ 331(A): 100 CÓ 111 : 100 8. NỢ 152: 500 CÓ 331(A): 500 Sổ kế toán chi tiết Tài khoản: Phải thu của khách hàng(131) Tên người mua A: Ngày Chứng từ Diễn giải Số tiền ghi sổ Số ngày Nợ Có Số dư đầu tháng 1/2008 0 3 Bán hàng chưa thu tiền 200 6 Thanh toán bù trừ( đã thu) 200 Cộng số phát sinh 200 200 Số dư cuối tháng1/2008 0 Sổ kế toán chi tiết Tài khoản : Phải thu khách hàng (131) Tên người mua C Ngày Chứng từ Diễn giải Số tiền ghi sổ Số ngày Nợ Có Số dư đầu tháng 1/2008 500 1 Khách hàng trả nợ bằng TGNH 500 3 Bán hàng thu tiền 300 Cộng số phát sinh 300 500 Số dư cuối tháng 1/2008 300 Tên người mua D: Ngày Chứng từ Diễn giải Số tiền ghi sổ Số ngày Nợ Có Số dư đầu tháng 1/2008 300
    23. 24. 2 Khách hàng trả nợ bằng tiển mặt 300 4 Khách hàng ứng tiền mặt cho 400 doanh nghiệp Cộng số phát sinh 0 700 Số dư cuối tháng 1/2008 400Bảng kê tình hình thanh toán với người muaTài khoản : Phải thu khách hàng(131) tháng 1/2008Stt Tên người Số dư đầu kỳ Số phát sinh Số dư cuối kỳ bán hàng 1 A 0 200 200 0 2 B 500 300 500 300 3 C 300 0 700 400 Cộng phát sinh 800 500 1.400 300 400Sổ kế toán chi tiếtTài khoản : Phải trả người bán (331)Tên người bán A Ngày Chứng từ Diễn giải Số tiền ghi sổ Số ngày Nợ Có Số dư đầu tháng 1/2008 300 6 Thanh toán bù trừ (đã trả) 200 7 Thanh toán nợ bằng tiền mặt 100 8 Mua vật liệu chưa thanh toán 500 Cộng số phát sinh 300 500 Số dư cuối tháng 1/2008 500Sổ kế toán chi tiếtTài khoản : Phải trả cho người bán (331)Tên người bán B Ngày Chứng từ Số tiền Diễn giải ghi sổ Số ngày Nợ Có Số dư đầu tháng 1/2008 200 Trả người bán bằng TGNH 5 500 (200+300) Cộng số phát sinh 500 0 Số dư cuối tháng 1/2008 500Bảng kê tình hình thanh toán với người bánTài khoản: Phải trả cho người bán (331):Stt Tên người Số dư đầu kỳ Số phát sinh Số dư cuối kỳ
    24. 25. bán hàng 1 A 300 300 500 500 2 B 200 500 0 300 Cộng phát sinh 500 800 500 300 500Câu 27Đơn vị tính :triệu đồng * Mở tài khoản vào đầu tháng 2/20×1 * Định khoản và phản ánh vào các tài khoản có lien quan 1. Nợ TK 211 : 30 Có TK 411 : 30 2. Nợ TK 331 : 50 Có TK : 112 :50 3. Nợ TK 111 :20 Có TK 112 : 20 4. Nợ TK 152 : 10 Có TK 111 : 10 5. Nợ TK 331 :20 Có TK 111 : 20
    25. 26. Nợ Tiền mặt 111 Có20 (4) 10(3) 20 (5) 2010Nợ Tiền gửi ngân hàng 112 Có180 50 (2)110 20 (3)
    26. 27. Nợ Nguyên liệu vật liệu 152 Có 140 (4) 10 150 Nợ Trả cho người bán 331 Có 90 (2) 50 (5) 20 20 Nợ Nguồn vốn kinh doanh 411 Có 480 30 (1) 510 Nợ TSCD “211” cóSDĐK : 300 (1) 30SDCK : 330
    27. 28. Bài 28:1. mở tài khoản vào đầu tháng, lập định khoản và phản ánh vào sơ đồ:(1) khách hàng trả nợ cho doanh nghiệp bằng tiền mặt 300.000đ và bằng tiền gửi ngân hàng 1.000.000đ nợ : tk tiền mặt (111) 300000 nợ : tk tiền gửi ngân hàng (112) 1000000 có: tk phải thu khách hàng (131) 1300000(2) chi tiền mặt để tạm ứng cho nhân viên 500.000đ nợ: tk tạm ứng (141) 500000 có: tk tiền mặt (111) 500000(3) nhập kho 500.000đ nguyên vật liệu và 200.000đ dụng cụ nhỏ chưa trả tiền người bán nợ: tk nguyên vật liệu (152) 500000 nợ: tk công cụ, dụng cụ (153) 200000 có: tk phải trả người bán (331) 700000(4) vay ngắn hạn trả nợ cho người bán 1.000.000đ và trả nợ khoản phải trả khác 500000đ nợ: tk phải trả cho người bán (331) 1000000 nợ: tk phải trả khác (338) 500000 có: tk vay ngắn hạn (311) 1500000(5) rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt 300.000đ nợ: tk tiền mặt (111) 300000 có: tk tiền gửi ngân hàng (112) 300000(6) chi tiền mặt để trả lương cho công nhân 300.000đ nợ: trả người lao động (334) 300000 có: tk tiền mặt (111) 300000(7) dùng tiền gửi ngân hàng để trả nợ vay ngắn hạn 500.000đ và thanh toán cho nhà nước 500.000đ nợ: tk vay ngắn hạn (311) 500000 nợ: tk thanh toán nhà nước (333) 500000 có: tk tiền gửi ngân hàng (112) 1000000(8) nhập kho 500.000đ nguyên vật liệu được mua bằng tiền tạm ứng nợ: tk nguyên vật liệu (152) 500000 có: tk tạm ứng (141) 500000(9) dùng lãi bổ sung nguồn vốn kinh doanh 1.000.000đ và bổ sung quỹ đầu tư phát triển 500.000đ nợ: tk lợi nhuận chưa phân phối (421) 1500000 có: tk nguồn vốn kinh doanh (411) 1000000 có: tk quỹ đầu tư phát triển (414) 500000(10) nhận vốn liên doanh một tài sản cố định hữu hình có trị giá 35.000.000đ nợ: tk tài sản cố định hữu hình (211) 35000000 có: tk nguồn vốn kinh doanh (411) 35000000(11) chi tiền mặt trả nợ khoản phải trả khác 100.000đ nợ: tk phải trả (338) 100000 có: tk tiền mặt (111) 100000
    28. 29. (12) nhập kho 100.000đ dụng cụ nhỏ trả bằng tiền gửi ngân hàng nợ: công cụ, dụng cụ (153) 100000 có: tiền gửi ngân hàng (112) 100000phản ánh vào các tài khoản:nợ tk tiền mặt (111) có500000 (1) 300000 (2) 500000 Nợ tk tiền gửi ngân hàng có (1) 300000 (2) 3000008500000 (11) 100000 Nợ nguyên vật liệu có2000001000000 (1)4000000 (5) 300000 (3) 500000 (7)1000000 (8) 500000 (12) 10000081000005000000Nợ phải thu khách hàng có1500000 (1) 1300000200000Nợ tạm ứng có500000 (1) 500000 (8) 500000500000Nợ công cụ, dụng cụ có900000 (2) 200000 (13) 100 0001200000Nợ CPSXKDDD có100000 Nợ hao mòn TSCD có100000 4000000 4000000
    29. 30. Nợ vay ngắn hạn có 3000000(7) 500000 (3) 1500000 4000000Nợ thuế và phải trả nhà nước có 800000(7) 500000 300000Nợ phải trả khác có 700000 (4) 500000 (11) 100000 100000Nợ TSCDHH có60000000 (10) 3500000095000000Nợ phải trả người bán có 1200000(4) 1000000 (1) 700000 900000Nợ phải trả công nhân viên có 300000(6) 300000 0
    30. 31. Nợ vốn kinh doanh có 63000000 (9) 1000000 (10) 35000000 99000000Nợ quỹ đầu tư phát triển có 1000000 (9) 500000 1500000Nợ lợi nhuận chưa phân phối có 2000000(9) 1500000 500000Bài 29:Doanh nghiệp vay ngắn hạn ngân hàng 200, chuyển vào tài khoản ngân hàngNhận nguyên vật liệu do nhà nước cấp 400, gồm 300 nguyên vật liệu chính, 100nguyên vật liệu phụMua nhiên liệu 200 bằng tiền mặt.Mua vật liệu chính 300 chưa trả người bán.Chi phí vật liệu phát sinh tăng 900, bao gồm vật liệu chính 700, vật liệu phụ chúng tôi phí nhiên liệu phát sinh tăng 100.Rút 100 tiền mặt trả người bán. Nợ Tk 152 Có Nợ Tk 152 (VL chính) Có SD 1.100 SD 600 (2) 400 900 (5) (2) 300 700 (5) (3) 200 100 (6) (4) 300 (4) 300 SD 1.000 SD 500 Nợ Tk 152(VL phụ) Có Nợ TK 152(Nhiên liệu) Có SD 300 SD 200 (2) 100 200 (5) (3) 200 100 (6) SD 200 SD 300
    31. 32. Nợ Tk 111 Có Nợ Tk 331 Có SD 400 200 (3) (7) 100 300 (4) 100 (7) SD 100 Nợ Tk 112 Có Nợ Tk 311 Có SD 300 SD 300 (1) 200 200 (1) SD 500 SD 500 Nợ Tk 621 Có Nợ Tk 627 Có (5) 900 (6) 100Nợ TK 331 Có SD: 300 600 (1) SD: 900BÀI 30: 1. Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh đầu tháng 6/20×1 – Nợ TK”tiền gởi ngân hàng” 10.000.000đ Có TK”phải trả cho người bán” 10.000.000đ – Nợ TK”nguyên liệu ,vật liệu” 20.000.000đ Có TK”nợ phải trả” 20.000.000đ – Nợ TK”phải trả cho người bán” 5.000.000đ Có Tk”tiền mặt” 5.000.000đ
    32. 33. – Nợ Tk”công cụ ,dụng cụ” 1.000.000đ Có TK”nợ phải trả” 1.000.000đBảng CĐKT: Số Số Tài sản Nguồn vốn tiền tiền Tiền mặt 5 Phải trả người bán 21 Tiền gửi ngân hàng 20 NVKD 85 Nguyên vật liệu 20 Công cụ, dụng cụ 1 TSCĐHH 60 Tổng cộng TS 106 Tổng cộng NV 106Bảng CĐTK: Kí Phát sinh trong Số dư đầu kỳ Số dư cuối kỳhiệ Tên tk kỳu tk Nợ Có Nợ Có Nợ Có111 Tiền mặt 10 5 5112 Tiền gửi ngân hàng 30 10 20222 Nguyên vật liệu X 20 20223 Công cụ, dụng cụ X 1 1211 TSCĐHH 60 60331 Phải trả người bán 15 15 21 21441 Nguồn vốn kinh doanh 85 85 Tổng cộng 100 100 36 36 106 106
    33. 34. Bảng tổng hợp chi tiết về khoản nợ phải trả người bán: Số dư Phát sinh trong kỳ Số dư Nợ PTNB đầu kỳ Nợ Có cuối kỳ Công ty A 8 8 20 20 Công ty B 5 5 0 Công ty C 2 2 1 1 Tổng cộng 15 15 21 21Bài 31:Mở tài khoản:Nợ TK “111” Có 10.000.000 5.000.000 (3)(4) 12.000.000 10.000.000 (6) Nợ TK “311” Có 7.000.000 27.000.000Nợ TK “112” Có 10.000.000 (2) 20.000.000 6.000.000 (7) 37.000.000(6) 10.000.000 4.000.000 (8) 20.000.000 Nợ TK “334” Có (3) 5.000.000 5.000.000 0.000.000Nợ TK “131” Có 15.000.000 12.000.000 (4) Nợ TK “152” Có 3.000.000 5.000.000Nợ TK “156” Có (1) 2.000.000 30.000.000 7.000.000(7) 6.000.000 36.000.000 Nợ TK “211” Có 40.000.000
    34. 35. (5) 45.000.000 85.000.000Nợ TK “311” Có(2) 10.000.000 20.000.000(8) 4.000.000 2.000.000 (1) 8.000.000Nợ TK “411” Có 68.000.000 45.000.000 (5) 113.000.000
    35. 36. Định khoản: chúng tôi vật liệu tiền chưa trả cho người bán 2.000.000đ Nợ 152: 2.000.000 Có 331: 2.000.000 chúng tôi ngắn hạn ngân hàng trả nợ cho người bán 10.000.000đ Nợ 331: 10.000.000 Có 311: 10.000.000 chúng tôi tiền mặt trả lương công nhân viên 5.000.000đ Nợ 334: 5.000.000 Có 111: 5.000.000 4.Khách hàng trả nợ thu bằng tiền mặt 12.000.000đ Nợ 111: 12.000.000 Có 131: 12.000.000 5.Được cấp một tài sản cố định hữu hình, nguyên giá 45.000.000đ Nợ 211: 45.000.000 Có 411: 45.000.000 6.Đem tiền mặt gửi vào ngân hàng 10.000.000đ Nợ 112: 10.000.000 Có 111: 10.000.000 chúng tôi hàng hóa 6.000.000đ, thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng Nợ 156: 6.000.000 Có 112: 6.000.000 8.Dùng tiền gửi ngân hàng trả nợ cho người bán 4.000.000đ Nợ 331: 4.000.000 Có 112: 4.000.000 Bảng cân đối tài khoản cuối kỳ (Đơn vị tính:1000đ)Số tài Số dư đầu kỳ Số phát sinh Số dư cuối kỳ Tên tài khoảnkhoản Nợ Có Nợ Có Nợ Có 111 Tiền mặt 10.000 12.000 15.000 7.000 112 Tiền gửi ngân hàng 20.000 10.000 10.000 20.000 131 Phải thu của khách hàng 15.000 12.000 3.000 152 Nguyên liệu, vật liệu 5.000 2.000 7.000 156 Hàng hóa 30.000 6.000 36.000 211 Tài sản cố định hữu hình 40.000 45.000 85.000 311 Vay ngắn hạn 27.000 10.000 37.000 331 Phải trả cho người bán 20.000 14.000 2.000 8.000 334 Phải trả người lao động 5.000 5.000 0 411 Nguồn vốn kinh doanh 68.000 45.000 113.000 Tổng cộng: 120.000 120.000 94.000 94.000 158.000 158.000
    36. 37. Bảng cân đối kế toán cuối kỳ (Đơn vị tính:1000đ) Tài sản Số tiền Nguồn vốn Số tiềnTiền mặt 7.000 Vay ngắn hạn 37.000Tiền gửi ngân hàng 20.000 Phải trả người bán 8.000Phải thu người mua 3.000 Phải trả người lao động 0Nguyên liệu, vật liệu 7.000 Nguồn vốn kinh doanh 113.000Hàng hóa 36.000Tài sản cố định 85.000Tổng tài sản 158.000 Tổng nguồn vốn 158.000Bài 32Tìm x: Tổng nguồn vốn = 5540triệu đồng Tổng tài sản = 470 + x Mà: tổng tài sản = tổng nguồn vốn ố x = 5070 1. Định khoản: (1) Nợ TK 152 “NLVL”: 25 Có TK 331 “PTNB”: 25 (2) Nợ TK 112 “TGNH”: 32 Có TK 131 “PTCKH”: 32 (3) Nợ TK 155 “Thành phẩm”: 3 Có TK 154 “SP dở dang”:3 (4) Nợ TK 431 “Quỹ khen thưỏng”:2 Có TK 334 “PTCNV”: 2 (5) Nợ TK 211 “TSCĐHH”: 70 Có TK 341 “VDH”: 70 (6) Nợ TK 144 “Cầm cố, ký quỹ”: 3 Có TK 111 “Tiền mặt”: 3 (7) Nợ TK 334 “PTCNV”:2 Có TK 111 “Tiền mặt”: 2 (8) Nợ TK 333 “PNCNN”: 22 Nợ TK 331 “PTNB”:40 Có TK 112 “TGNH”: 62 (9) Nợ TK 112 “TGNH”: 60 Có TK 441″NVKD”:60Sơ đồ:
    37. 38. Nợ TK152 Có Nợ TK 331 Có 162 25 53 187 (8) 40 (1) 38Nợ TK 112 Có Nợ TK 341 Có 330 62 (8) 70 (5) 400 Nợ TK 131 Có Nợ TK 334 Có (7) 2 5 47 32 (2) 2 (2) 15 5 Nợ TK 155 Có Nợ TK 333 Có 45 (8) 22 3 22 48 0
    38. 39. Nợ TK 154 Có Nợ TK 441 Có 5000 4 60 (9) 3 (3) 1 5060 Nợ TK 211 Có Nợ TK 431 Có 5070 (4) 2 14 (5) 70 12 5140 Nợ TK 144 Có Nợ TK 111 Có 8 3 (6) 0 3 2 (7) 3 3
    39. 40. Bảng cân đối tài khoản tháng 01/ 20×2: Đơn vị tính: triệu đồngSố Số dư ĐK Số PS Số dư CK Tên TKTK Nợ Có Nợ Có Nợ Có152 1. NLVL 162 25 187112 2. TGNH 112 92 62 142131 3. PTCKH 47 32 15155 4. Thành phẩm 45 3 48154 5. Sản phẩm dở dang 4 3 1211 6. TSCĐHH 5070 70 5140144 7. Cầm cố, ký quỹ, ký cược 0 3 3111 8. Tiền mặt 8 5 3213 9. Bằng phát minh sang chế 90 903 10. Tạm ứng 2 2141 11. Phải trả người bán 53 40 25 38331 12. Vay dài hạn 330 70 400341 13. Phải trả công nhân viên 5 2 2 5334 14. Phải nộp cho nhà nước 22 22 0333 15. Nguồn vốn kinh doanh 5000 60 5060441 16. Quỹ khen thưởng 14 2 12431 17. Vay ngắn hạn 110 110311 18. Lợi nhuận chưa phân phối 6 6421 Tổng cộng 5540 5540 259 259 5631 5631

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tài Sản Và Nguồn Vốn Khác Nhau Thế Nào? Cách Phân Biệt Ra Sao?
  • 6 Bài Tập Kế Toán Chủ Đề Báo Cáo Tài Chính Doanh Nghiệp
  • Một Số Cách Phân Biệt Từ Ghép, Từ Láy
  • Định Nghĩa Từ Láy Là Gì? Từ Ghép Là Gì? Phân Biệt Từ Láy Và Từ Ghép
  • Cách Nhận Biết Từ Đơn
  • Bài Tập Thuế Xuất Nhập Khẩu Có Lời Giải

    --- Bài mới hơn ---

  • Mong Các Anh Cho Em Bít Quan Điểm Siêu Hình Và Các Phương Pháp Luận Của Chúng Là Gì?
  • Giaoanlop10 Giao An Lop 10 Minhlesua Doc
  • Phương Pháp Luận Nghiên Cứu Văn Học: Phương Pháp Hiện Tượng Học
  • Phương Pháp Luận Nghiên Cứu Khoa Học Phạm Viết Vượng
  • Bài Giảng Về Phương Pháp Luận Nghiên Cứu Khoa Học
  • Published on

    1. 1. BÀI TẬP THUẾ XUẤT NHẬP KHẨU
    2. 2. Bài 1: Tính thuế xuất nhập khẩu của công ty kinh doanh xuất nhập khẩu nhưsau:1, Trực tiếp xuất khẩu lô hàng gồm 500 SPA hợp đồng giá FOB là10USD/SP. Tỷ giá tính thuế là 18.000đ/USD2, Nhận nhập khẩu ủy thác lô hàng B theo tổng giá trị mua với giá CIF làlà 30.000USD. Tỷ giá tính thuế là 18.500đ/ USD3, Nhập khẩu 5000 SP C giá hợp dồng theo giá FOB là 8 USD/ SP, phívận chuyển vào bảo hiểm quốc tế là 2 USD/SP. Tỷ giá tính thuế là18.000đ/USD4, Trực tiếp xuất khẩu 10.000 SP D theo điều kiệ CIF là 5USD/SP, phívận chuyển và bảo hiểm quốc tế là 5000đ/SP. Tỷ giá tính thuế là16.500đ/USD5, Nhập khẩu nguyên vật liệu E để gia công cho phía nước ngoài theohợp đồng gia công đã ký, trị giá lô hàng theo điều kiện CIF quy ra tiềnVN là 300đ Biết rằng : Thuế xuất nhập khẩu SP A là 2%, SP B và E là 10%, SP Clà 15%, SP D là 2%
    3. 3. BÀI 1:Số thuế mà doanh nghiệp phải nộp là:-NV1: xuất khẩu 500 sp ASố thuế phải nộp =- NV2: Nhập khẩu lô hàng B Số thuế phải nộp =-NV3: Nhập khẩu 5000sp CSố thuế phải nộp =NV4: Xuất khẩu 10000 sp DSố thuế phải nộp =NV5: NVL E được miễn thuế.
    4. 4. Vậy: – Tổng số thuế XK phải nộp là:Tổng số thuế NK phải nộp là:
    5. 5. Câu 2: 1, Nhập khẩu 3 lô hàng xuất xứ tại Mỹ, cả 3 lô hàng đều mua theo điều kiệnFOB. Tổng chi phí chuyên chở cho 3 lô hàng từ cảng nước Mỹ tới Việt Nam là10.000 USD. – Lô hàng A có tổng giá trị là 18.000 USD, mua bảo hiểm là 2% giá FOB – Lô hàng B gồm 15.000 SP, đơn giá 5 USD/SP, mua bảo hiểm 1,5% giáFOB – Lô hàng C gồm 2.000 SP, đơn giá 100 USD/SP, mua bảo hiểm 1% giáFOB 2, Công ty kí hợp đồng gia công cho nước ngoài, theo hợp đồng công tynhập khẩu 50.000kg nguyên liệu theo giá CIF quy ra đồng VN là 20.000đ/kg. Theo định mức được giao thì phía VN phải hoàn thành 5.000 SP từ sốnguyên liệu nói trên . Tuy nhiên khi giao hàng thì có 1.000 SP không đạt yêucầu chất lượng nên bên nước ngoài trả lại phải tiêu dùng nội địa với giá bánchưa thuế GTGT là 300.000đ/ SP. Yêu cầu : Hãy tính thuế XNK, thuế GTGT mà danh nghiệp phải nộp. Biết rằng thuếsuất thuế XNK của A là 10%, của B là 15%, của C là 12%. Nguyên liệu 10%,thành phẩm 2%, thuế GTGT là 10%, 1USD = 20.000đ.
    6. 6. Bài 21.*) Lô hàng A-Giá FOB:-Phí bảo hiểm:Phí vận chuyển:
    7. 7. Giá tính thuế =*) Lô hàng B-Giá FOB:-Phí bảo hiểm:Phí vận chuyển:Giá tính thuế =
    8. 8. Thuế NK phải nộp của từng lô hàng là:-Lô hàng A:-Lô hàng B:-Lô hàng A:Vậy tổng số thuế NKphải nộp là:
    9. 10. Bài 3: Tại công ty xuất nhập khẩu X trong kì có các tài liệu như sau : 1, Nhập khẩu 3 lô hàng xuất xứ tại Hàn Quốc, cả 3 lô hàng đều mua theo điềukiện FOB. Tổng chi phí chuyên chở cho 3 lô hàng từ cảng Hàn Quốc tới Việt Namlà 15.000 USD. – Lô hàng A gồm 150 SP, đơn giá 3.000 USD/SP, mua bảo hiểm 5% giá FOB – Lô hàng B gồm 5.000 SP, đơn giá 35 USD/SP, mua bảo hiểm 3% giá FOB – Lô hàng C gồm 10.000 SP, đơn giá 10 USD/SP, mua bảo hiểm 2,5% giá FOB 2, Công ty kí hợp đồng gia công cho nước ngoài, theo hợp đồng công ty nhậpkhẩu 120.000kg nguyên liệu theo giá CIF quy ra đồng VN là 40.000đ/kg. Theo định mức được giao thì phía VN phải hoàn thành 5.000 SP từ số nguyênliệu nói trên . Tuy nhiên khi giao hàng thì có 500 SP không đạt yêu cầu chất lượngnên bên nước ngoài trả lại phải tiêu dùng nội địa với giá bán chưa thuế GTGT là100.000đ/ SP. Yêu cầu : Hãy tính thuế XNK, thuế GTGT từ các hoạt động trên. Biết rằng giá tính thuếnhập khẩu là 18.500đ/USD. Thuế suất thuế NK của A là 10%, của B là 15%, của Clà 20%. Thuế suất thuế NK đối với NVL : 10%. Thuế GTGT là 10%
    10. 11. BÀI 3:*) Phân bổ chi phí vận chuyển cho 3 lô hàng.
    11. 14. Bài 4: Tại công ty kinh doanh XNK Hồng Hà trong kỳ có cácnghiệp vụ như sau:1.NK 20.000sp A giá CIF là 60USD/sp. Tỷ giá tính thuế là18.000đ/USD.2. NK 8.000sp B giá hợp đồng theo giá FOB là 8USD/sp, phí vậnchuyển và phí bảo hiểm quốc tế là 2USD/sp, tỷ giá tính thuế17.000đ/USD.3. XK 200 tấn sp C. giá xuất bán tại kho là 3.000.000đ/tấn, chiphí vận chuyển từ kho đến cảng là 180.000đ/tấn.4. NK 5 lô hàng trong đó có 2 lô hàng xuất xứ từ nước Áo. Hai lôhàng này đều mua theo điều kiện CIF: Lô hàng 1: có tổng giá trị là 10.000USD. Lô hàng 2: có 3.500sp đơn giá 85USD/sp.
    12. 15. Ba lô hàng còn lại mua theo điều kiện FOB: * Lô hàng 1: gồm 15.000sp đơn giá 8USD/sp được muabảo hiểm với giá 2,5% trên giá FOB * Lô hàng 2: gồm 7.000 sp đơn giá 15USD/sp được muabảo hiểm với giá 2% trên giá FOB. * Lô hàng 3: gồm 2.000 sp đơn giá 30USD/sp, được muabảo hiểm với giá 2% trên giá FOB. Tổng chi phí chuyên chở cho 3 lô hàng là 9.500USD, tỷgiá tính thuế NK của 5 lô hàng này là 18.500đ/USD. Thuế suất 2loại hàng đầu tiên là 10%, hai loại sau là 15%.5. Trực tiếp XK 10.000sp D theo điều kiện CIF là 10USD/sp, phívận chuyển và bảo hiểm quốc tế là 8.000đ/sp, tỷ giá tính thuế là18.000đ/sp. Biết thuế suất sp A là 10%, sp B là 12%, sp C là 15%, spD là 10%. Hãy xác định thuế XK, NK, GTGT?
    13. 16. Thuế nhập khẩu bằng = Q x CIF x tThay số vào ta có:T-NK = 20.000 x 60 x 10% = 120.000 USD = 120.000 x 180.000 = 2160 x 106 đồngTa có CIF = FOB + I + F = 8 + 2 = 10 USD Thuế nhập khẩu bằngTNK = 8.000 x 10 x 12% = 9.600 USD = 9.600 x 17.000 = 163,2 x 10 6 đồng
    14. 17. Thuế XK = Q x FOB x t= 200 x 3.180.000 x 15% = 95,4 x 10 6 đồngThuế phải nộpLô hàng 1: 10.000 x 18.500 x 10% = 18.500.000 đồngLô hàng 2: 3.500 x 85 x 18.500 x 10 % = 550.375.000đồngTa có tổng giá trị 3 lô hàng là:15.000 x 8 + 7.000 x 15 + 2.000 x 30 = 285.000 USDPhân bổ chi phí cho 3 lô còn lạiLô 1: (15.000 x 8 x 9.500)/285.000 = 4.000 USD = 74 x10 6 đLô 2: (7.000 x 15 x 9.500)/285.000 = 3.500 USD =64,75 x 106 đLô 3: (2.000 x 30 x 9.500) 285.000 = 2.000 USD = 37 x106 đ
    15. 18. Thuế nhập khẩu phải nộpLô hàng 1:= x 15% =306.915.000đLô hàng 3:= [2.000 x 30 x 18.500 x (1 + 0,02) + 37 x 106] x 15% =175.380.000đ Tổng thuế nhập khẩu phải nộp của 5 lô hàng là:1.403,595 triệu đồng
    16. 19. Thuế xuất khẩu = Q x FOB x tVới FOB = CIF – F – I = 10 x 18.000 – 8.000 = 172.000 đThuế xuất khẩu phải nộp là10.000 x 172.000 x 10% = 172 x 106đTổ ng số thuế nhậ p khẩ u doanh nghiệ p phả i nộ p là3.726,795 (triệ u đồ ng)Tổ ng số thuế xuấ t khẩ u doanh nghiệ p phả i nộ p là267,4 (triệ u đồ ng)
    17. 20. Bài 5: Công ty kinh doanh XNK Z trong kỳ có các nghiệp vụ kinhtế phát sinh như sau: 1. NK 180.000 sp A, giá CIF quy ra vnđ là 100.000đ/sp.Theo biên bản giám định của các cơ quan chức năng thì có 3000 spbị hỏng hoàn toàn là do thiên tai trong quá trình vận chuyển. Số spnày công ty bán được với giá chưa thuế GTGT là 150.000đ/sp. 2. NK 5.000sp D theo giá CIF là 5USD/sp. Qua kiểm tra hảiquan xác định thiếu 300 sp. Tỷ giá tính thuế là 18.000đ/USD. Trongkỳ công ty bán được 2.000sp với giá chưa thuế là 130.000đ/sp. 3. XK 1.000 tấn sp C giá bán xuất tại kho là 4.500.000đ/tấn,chi phí vận chuyển từ kho đến cảng là 500.000đ/tấn. Yêu cầu: Xác định thuế XNK và thuế GTGT đầu ra phảinộp cho công ty biết sp A: 10%, B: 15%, C: 5%. Thuế GTGT là10%.
    18. 21. 1. Nhập khẩu 180.000 sản phẩm A. Theo biên bản giám địnhcủa cơ quan chức năng thì có 3000 sản phẩm bị hỏng hoàntoàn do thiên tai trong quá trình vận chuyển: * Tính thuế nhập khẩu cho 180.000 – 3000 = 177.000 sp.-Thuế NK phải nộp là: TNK = QNK * CIF * t = 177.000 * 100.000 * 10% = 1.770.000.000 (đ)-Thuế GTGT phải nộp là: VATp = 177.000 * 150.000 * 10% = 2.155.000.000 (đ)
    19. 22. 2. Nhập khẩu 5.000 sản phẩm B, qua kiểm tra hải quan xác địnhthiếu 300 sản phẩm: * Tính thuế NK cho 5.000 – 300 = 4.700 sp. – Thuế NK cho 4.700 sp B là: TNKB = 4.700 * 5 * 18.000 * 15% = 63.450.000 (đ) – Số thuế GTGT phải nộp là: VATPB = 2.000 * 130.000 * 10% = 26.000.000 (đ)3. Số thuế XK nộp cho sản phẩm C là: TXKC = QXK * FOB * t = 1.000 * ( 4.500.000 + 500.000 ) * 5% = 250.000.000 (đ)
    20. 23. Vậy tổng các loại thuế phải nộp lần lượt là:Tổng thuế xuất khẩu : TXK = 250.000.000 (đ).Tổng thuế nhập khẩu : TNK- = 2.655.000.000 + 63.450.000 = 2.718.450.000 (đ).Tổng thuế GTGT phải nộp là : VAT = 225.000.000 + 26.000.000 = 251.000.000 (đ).
    21. 25. Bài 1: Cửa hàng Nam Hải chuyên sản xuất A là mặt hàng chịu thuế TTĐB.Năm 2009 sản xuất được 1.500 sp với giá bán chưa có thuế GTGT là1.200.000đ/sp. Hãy tính thuế TTĐB phải nộp của DN này. Biết rằngthuế suất thuế TTĐB là 45%.Giá tính thuế TTĐB = = 827,58 (1.000đ Thuế TTĐB phải nộp = Số lượng hàng hóa tính thuế TTĐB * Giá tính thuế TTĐB *Thuế suất thuế TTĐB 1.500 ×827,58 ×0,45 = 558.616(1000đ ) Vậy thuế TTĐB mà DN phải nộp là 558.616 ( 1.000đ)
    22. 26. Bài 2 :Công ty Halida sản xuất mặt hàng bia lon với số lượng 2.800.000 hộp/năm. Giá trị vỏ hộp được khấu trừ là 3.800 đ/vỏ. Giá bán chưa có thuếGTGT là 15.000 đ/hộp. Thuế suất thuế TTĐB là 65%. Tính thuế TTĐBmà DN phải nộp.
    23. 27. Bài giải Giá tính thuế TTĐB = = 6,78 ( 1.000đ)Thuế TTĐB phải nộp = Số lượng hàng hóa tính thuế TTĐB*Giá tính = 2.800.000 ×6,78 ×0,65 TTĐB thuế TTĐB*Thuế suất thuế =12.339.600 (1.000đ) Vậy thuế TTĐB mà DN phải nộp là 12.339.600 ( 1.000đ )
    24. 28. Bài 3:Công ty A nhập khẩu một mặt hàng với số lượng là 5.000 sp theo giáCIF là 54USD/sp, theo tỷ giá hối đoái 18.500đ/USD. Hãy tính thuếTTĐB mà công ty này phải nộp. Biết rằng thuế suất thuế TTĐB là 35%,thuế suất thuế NK là 10%. Số thuế NK phải nộp = Số lượng hàng hóa thực tế NK*Giá tính thuế NK* Thuế suất thuế NK 5.000 ×54 ×18,5 ×0,1 = = 499.500 (1.000đ) Giá tính thuế TTĐB = 5.000 × 54 ×18 5 + + Thuế = Giá tính thuế ,NK499.500 NK = 5.494.500 (1.000đ) Số thuế TTĐB phải nộp = Giá tính thuế 0.35 = 5.494.500 × TTĐB*Thuế suất thuế TTĐB = 1.923.075(1.000đ )
    25. 29. Bài 4: Doanh nghiệp A có tài liệu như sau:1. NK 1.000 lít rượu 42 độ để sản xuất ra 200.000 sản phẩm Athuộc diện chịu thuế TTDB giá tính thuế nhập khẩu là 30.000 đ/lít,thuế suất thuế NK là 65%.2. XK 150.000 sp A theo giá FOB là 200.000 đ/sp.3. Bán trong nước 1.000 sp A với đơn giá chưa thuế GTGT là220.000 đ/sp.Yêu cầu : Hãy tính thuế TTDB phải nộp và thuế NK phải nộp.Biết rằng thuế suất thuế TTDB của rượu 42 độ là 65% , Thuế XK :2%.
    26. 30. Bài giải :1.ADCT:Thuế NK phải nộp = Số lượng x giá TT x thuế suất =1.000 x 30.000 x 0,65 = 19.500.000 (đồng)Giá tính thuế TTĐB = giá tính thuế nhập khẩu + thuế nhập khẩu = 1.000 x 30.000 + 19.500.000 = 49.500.000 (đồng)Thuế TTĐB phải nộp = Giá tính thuế TTDB x thuế suất = 49.500.000 x 0,65 = 32.175.000 (đồng)
    27. 31. 2. ADCT:Thuế XK phải nộp = Số lượng x giá TT x thuế suất =150.000 x 250.000 x 0,02 = 750.000.000 (đồng)Thuế TTĐBr = 0Thuế TTĐB đầu vào của 150.000 sản phẩm: TTĐBv (đồng)
    28. 32. 3. Thuế TTĐB đầu vào của 1.000 sản phẩm: TTĐBvGiá tính thuế TTĐB = (đồng)Thuế TTĐB đầu ra của 1.000 sản phẩm : TTĐBr = 1.000 x 133.334 x 0,65 = 86.667.100 (đồng)Thuế TTĐB phải nộp của 1.000 sản phẩm: TTĐBp = 86.667.110 – 160.875 = 86.506.225 (đồng)
    29. 33. KL:+)Thuế XK phải nộp trong kỳ: XKp = 750.000.000 (đồng)+)Thuế NK phải nộp trong kỳ: NKp = 19.500.000 (đồng)+)Thuế TT ĐB doanh nghiệp phải nộp trong kỳ:TTĐBp = 32.175.000 – 24.131.250 + 86.506.225 = 94.549.975 (đồng)
    30. 34. Bài 5:Tại nhà máy thuốc lá Thăng Long có các tài liệu:1. NK thuốc lá sợi làm nguyên liệu sx thuốc lá điếu có đầu lọc. Tổnggiá trị hàng NK theo đk CIF quy ra tiền VN là 20 tỷ. Nhà máy sửdụng 60% nguyên liệu đưa vào chế biến tạo ra 500.000 cây thuốc láthành phẩm.2. XK 180.000 cây thuốc lá thành phẩm với giá CIF quy ra tiền VN là150.000đ/cây.3. Bán trong nước 120.000 cây với giá bán chưa thuế GTGT là120.000đ/cây.Yêu cầu: Tính thuế XNK, thuế TTĐB. Biết thuế TTĐB của thuốc lálà 55%; thuế XK thuốc lá thành phẩm là 2%; thuế NK thuốc lá sợi30%; phí vận chuyển và bảo hiểm quốc tế chiếm 2% trên giá CIF.
    31. 35. 1. Thuế nhập khẩu = tổng giá trị lô hàng theo đk CIF x thuế suất = 20.000.000.000 x 0,3 = 6.000.000.000 đ2. Giá tính thuế XK: FOB = 150.000 x 0,98 = 147.000 đThuế XK phải nộp = Số lượng x giá TT x thuế suất = 147.000 x 180.000 x 0,02 = 529.200.000 đThuế NK được giảm trừ
    32. 36. 3. Giá tính thuế TTĐB = Thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp: TTĐB = 77.420 x 120.000 x 0,55 = 5.109.720.000 đ Cập nhật kinh nghiệm làm kế toán, kế toán GTGT, TNCN, TNDN, hỏi đáp kế toán, kế toán cần biết những gì ? Tham khảo blog: http://ketoancanbiet.blogspot.com/
    33. 37. Bài 6: Môt doanh nghiệp trong nước trong quý I năm 2009 có tình hình sản xuất KD như sau:1.Mua 100.000 cây thuốc lá từ 1 cơ sở sản xuất X để XK theo hợp đồng đã ký kết với giá mua là 100.000đ/cây, số còn lại do không đủ tiêu chuẩn chất lượng nên phải tiêu thụ trong nước với giá bán 140.000/cây.2.Nhập khẩu 200 chiếc điều hòa nhiệt độ hiệu National công suất 20000 BTU giá mua tại cửa khẩu nước xuất là 300 USD/chiếc, chi phí vận chuyển và bảo hiểm quốc tế cho toàn bộ lô hàng là 1.200 USD. Trong kỳ đơn vị đã bán được 120 chiếc với giá 12tr đồng/ chiếc.Yêu Cầu: Tính thuế xuất nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt. biết rằng Thuế XK là 5% đối với thuốc lá, Thuế suất thuế XK đối với điều hòa nhiệt độ là 20%. Thuế suất thuế TTĐB của thuốc lá là 45%, của điều hòa là 15%. Thuế NK là 35%, tỷ giá 18.500đ/USD
    34. 38. Bài giả i1. Thuế xuất khẩu tính cho 50.000 cây thuốc lá xuất khẩu là:50.000 x 120.000 x 5% = 300.000.000đThuế TTĐB tính cho 50.000 cây thuốc lá tiêu thụ trong nước là: 140.000 x50.000 x0,45 = 2.172.413.793 1 + 0,45
    35. 39. 2. Giá tính thuế nhập khẩu của 200 chiếc điều hòa là:(200 x 300 + 1.200) x 18.500 = 1.132.200.000đ* Thuế nhập khẩu tính cho 200 chiếc điều hòa là:1.132.200.000 x 35% = 396.270.000đ* Thuế TTĐB tính cho 200 chiếc điều hòa nhập khẩu là:(1.132.200.000 + 396.270.000) x 15% = 229.270.500đ
    36. 40. Thuế TTĐB tính cho 120 chiếc điều hòa tiêu thụ trong nước là: (12.000.000 x 120) x0,15 = 187.826.086 1 + 0,15Vậy:Thuế xuất khẩu DN phải nộp là: 300.000.000đThuế xuất khẩu DN phải nộp là: 396.270.000đThuế TTĐB cho hàng trong nước: 2.172.413.793 + 187.826.086 = 2.360.239.880đThuế TTĐB cho hang xuất khẩu: 229.270.500đ
    37. 41. Thuế TTĐB được khấu trừ cho nguyên liêu dùng ̣ để sx ra 2000 sp A là: 12.000.000 x 2.000 = 4.800.000 5.000Thuế TTĐB tính cho 3000 sp B bán cho Công Ty TM: 3.000 x0,55 = 38322580,65 1 + 0,55
    38. 42. Bài 7: Một đơn vị sản xuất hang thuộc diện chịu thuế TTĐB trong kỳ tính thuế có tài liệu như sau:1.Nhập kho số SP hoàn thành 5.000 SP A, 6.000 SP B.2.Xuất kho thành phẩm tiêu thụ trong kỳ 3.000 SPA, 5.000 SP B. Trong đó bán cho công ty thương mại 2.000 SP A, 3.000 SP B với giá bán trên hóa đơn 14.000đ/SP A và 36.000đ/SP B.3.Vận chuyển đến đại lý bán hang của đơn vị là 1.000 SP A và 2.000 SP B. Đến cuối kỳ cửa hang địa lý chỉ mới bán được 800 SP A và 1.500 SP B với giá như trên.Yêu cầu: Tính thuế tiêu thụ đặc biệt biết rằng trong kỳ đơn vị đã mua 4.000 kg nguyên liệu thuộc diện chịu thuế TTĐB để sản xuất SP A với giá mua là 7.000đ/kg. Thuế suất TTĐB đối với nguyên liệu là 75%, đối với SP A là 65%, SP B là 55%.
    39. 43. Bài giải Thuế TTĐB tính cho 2000 SPA tiêu thụ: Thuế TTĐB= giá tính thuế TTĐB thuế suất thuế TTĐB 14.000 = × 2000 × 65% 1 + 65% = 11.030.303,03Thuế TTĐB được khấu trừ cho 4000 kg NL dùng để sản xuất ra5000 sp AThuế TTĐB 7000 = × 5000 × 75% 1 + 75% = 12.000.000(đ )
    40. 44. Thuế TTĐB được khấu trừ cho NL dùng để sản xuất ra 2000 sp A 12.000.000 × 2000 = 4.800.000(đ ) 1 + 55%Thuế TTĐB tính cho 3000 sp A tiêu thụ:Thuế TTĐB= giá tính thuế TTĐB × thuế suất thuế TTĐB 36.000ThuếTTĐ = × 3000 × 55% 1 + 55% = 38.322.580,65(đ )
    41. 45. Vận chuyển đến đại lí bán hàng của đơn vịThuế TTĐB tính cho 800 sp A bán được:Thuế TTĐB= giá tính thuế TTĐB thuế suất thuế TTĐB 14.000ThuếTTB = × 800 × 65% 1 + 65% = 4.412.121,21(đ )Thuế TTĐB được khấu trừ cho NL dùng để sản xuấtra 800 sp A 12.000.000Thuế TTĐB = × 1500 × 55% 5000 = 19.161.290,32
    42. 46. ∑ thuế TTĐB doanh nghiệp phải nộp cho sản phẩm A là:11.030.303,03 + 4.412.121,21 − 4.800.000 − 1.920.000 = 8.722.424.242(đ )Thuế TTĐB doanh nghiệp phải nộp cho sản phẩm B là:38.322.580,65 + 19.161.290,32 = 57.483.370,97(đ )Vậy tổng thuế TTĐB doanh nghiệp phải nộp là:8.722.424,242 + 57.483.370,97 = 66.206.295,21(đ )

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tài Liệu Học Kế Toán Thuế Phần Xuất Nhập Khẩu
  • Cách Hạch Toán Kế Toán Xuất Khẩu Ủy Thác
  • Kế Toán Ủy Thác Xuất Khẩu Tại Bên Giao Và Bên Nhận Ủy Thác
  • Kế Toán Ủy Thác Xuất Nhập Khẩu
  • Kế Toán Nghiệp Vụ Bán Hàng Hóa
  • Bài Tập Kế Toán Chi Phí Có Lời Giải

    --- Bài mới hơn ---

  • Kế Toán Quản Trị Chi Phí Trong Doanh Nghiệp Sản Xuất
  • 6+ Cách Học Giỏi Toán Hiệu Quả Tại Nhà (Bí Quyết Học Giỏi Toán)
  • Mách Nhẹ Phương Pháp Học Kế Toán Hiệu Quả Và An Toàn
  • Quản Trị Chi Phí, Giá Thành
  • Các Phương Pháp Tính Giá Thành Và Cách Đánh Giá Sản Phẩm Dở Dang
  • Published on

    kế toán chi phí có lời giải .

    1. 1. BÀI TẬP KẾ TOÁN CHI PHÍ -Trang 1-
    2. 2. BÀI TẬP KẾ TOÁN CHI PHÍ BÀI 1. Chi phí năng lượng của một đơn vị trong 6 tháng đầu năm 2000 (đvt: đồng) Tháng Số giờ hoạt động Tổng chi phí năng lượng 1 2 3 4 5 6 500 750 1.000 1.100 950 700 2.250.000 2.375.000 2.500.000 2.550.000 2.475.000 2.435.000 Cộng 5.000 14.500.000 Yêu cầu: Xác định biến phí, định phí theo phương pháp cực đại-cực tiểu và theo phương pháp bình phương bé nhất. BÀI LÀM: a. Theo phương pháp cực đại, cực tiểu: Ta có, công thức dự toán chi phí sản xuất Y = aX + b, với a là biến phí sản xuất chung trên 1 đơn vị sản phẩm, b là định phí sản xuất chung – Biến phí hoạt động = 500 – Định phí sản xuất chung b = Ymax – aXmax = 2.550.000 – 500 x 1.100 = 2.000.000 à Phương trình chi phí năng lượng của công ty: Y=500X + 2.000.000 b. Theo phương pháp bình phương bé nhất (đvt: 1.000đ) Tháng Số giờ hoạt động (X) Tổng CP năng lượng (Y) XY X2 1 500 2.250 1.125.000 250.000 2 750 2.375 1.781.250 562.500 3 1.000 2.500 2.500.000 1.000.000 4 1.100 2.550 2.805.000 1.210.000 5 950 2.475 2.351.250 902.500 6 700 2.350 1.645.000 490.000 Cộng 5.000 14.500 12.207.500 4.415.000 -Trang 2-
    3. 3. Ta có hệ phương trình: à à Vậy phương trình chi phí năng lượng có dạng: Y=500X + 2.000.000 (đ) BÀI 2. Khách sạn Hoàng có tất cả 200 phòng. Vào mùa du lịch bình quân mỗi ngày có 80% số phòng được thuê, ở mức này chi phí bình quân là 100.000đ/phòng/ngày. Mùa du lịch thường kéo dài 1tháng (30 ngày), tháng thấp nhất trong năm, tỷ lệ số phòng được thuê chỉ đạt 50%. Tổng chi phí hoạt động trong tháng này là 360.000.000đ. Yêu cầu: 1) Xác định chi phí khả biến mỗi phòng/ngày. 2) Xác định tổng chi phí bất biến hoạt động trong tháng. 3) Xây dựng công thức dự đoán chi phí. Nếu tháng sau dự kiến số phòng được thuê là 80%, 65%, 50%. Giải thích sự khác biệt về chi phí này. BÀI LÀM: (đvt: 1.000đ) o Xác định chi phí khả biến mỗi phòng/ngày – Vào mùa du lịch: + Tổng số phòng được thuê = 200 phòng x 80% = 160 phòng + Tổng chi phí = 160 x 100 = 16.000 – Vào tháng thấp nhất: + Tổng số phòng được thuê = 0.5 x 200 = 100 phòng + Tổng chi phí = 360.000/30 = 12.000 à Chi phí khả biến o Xác định tổng chi phí bất biến hoạt động trong tháng: b = Ymin – aXmin = (12.000 x 30) – 66,66667 x 100 x 30 = 160.000 o Xây dựng công thức dự toán chi phí:Y = 2.000X + 160.000  Nếu tháng sau dự kiến số phòng được thuê là 65% thì chi phí dự kiến Y = 2.000 x 65% x 200 + 160.000 = 420.000 o Chi phí hoạt động bình quân cho 1phòng/ngày -Trang 3-
    4. 4. * Mức độ hoạt động là 80%: Y = = 100 * Mức độ hoạt động là 65%: tương tự như trên, ta được Y=107,691 * Mức độ hoạt động là 50%: Y = 120 Giải thích: Khi mức độ hoạt động giảm đi, mức chi phí cho 1 phòng/ngày tăng lên, là do phần chi phí bất biến tính cho 1 phòng tăng lên BÀI 3: Phòng kế toán công ty Bình Minh đã theo dõi và tập hợp được số liệu về chi phí dịch vụ bảo trì máy móc sản xuất và số giờ/máy chạy trong 6 tháng như sau: Tháng Số giờ hoạt động Tổng chi phí năng lượng 1 2 3 4 5 6 4.000 5.000 6.500 8.000 7.000 5.500 15.000 17.000 19.400 21.800 20.000 18.200 Cộng 36.000 111.400 Yêu cầu: 1) Sử dụng phương pháp cực đại – cực tiểu để xác định công thức ước tính chi phí bảo trì máy móc sản xuất của công ty. 2) ước tính bằng bao nhiêu. BÀI LÀM:  Sử dụng phương pháp cực đại, cực tiểu:(đvt: đồng) Ta có, công thức dự toán chi phí bảo trì máy móc Y=aX + b, với a là biến phí sản xuất chung trên 1đơn vị sản phẩm, b là định phí sản xuất chung – Biến phí hoạt động – Định phí sản xuất chung b = Ymax – aXmax = 21.800 – 1.700 x 8.000 = 8.200 à Phương trình chi phí năng lượng của công ty: Y=1.700X + 8.200 2. Giả sử công ty dự kiến tháng tới tổng số giờ máy chạy là 7.500 thì chi phí bảo trì ước tính là Y = 1.700 x 7.500 giờ + 8.200 = 20.950 BÀI 4: Giả sử chi phí sản xuất chung của một DNSX gồm 3 khoản mục chi phí là chi phí vật liệu – công cụ sản xuất, chi phí nhân viên phân xưởng và chi phí bảo trì máy móc sản xuất. Ở mức hoạt động thấp nhất (10.000h/máy), các khoản mục chi phí này phát sinh như sau: Chi phí vật liệu – công cụ sản xuất 10.400 nđ (biến phí) -Trang 4-
    5. 6. 4 10 11.625 116.250 100 5 15 15.800 237.000 225 6 17,5 18.000 315.000 306,25 Cộng 77,5 84.025 1.118.870 104,75 Ta có hệ phương trình: à à Vậy phương trình chi phí năng lượng có dạng: Y=844,84X + 3.091,68 BÀI 5: Công ty ABC tổ chức sản xuất gồm 2 bộ phận phục vụ là PX điện và PX sữa chữa, tính thuế VAT theo phương pháp khấu trừ, hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên. Theo tài liệu về chi phí của 2 PX trong tháng 9 như sau: 1) Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ: PX sữa chữa 800.000đồng 2) Tập hợp CPSX trong kỳ: Chi phí sản xuất PX điện PX sữa chữa SXSP Phục vụ qlý SXSP Phục vụ qlý – Giá thực tế NVL xuất dùng – Giá thực tế CC xuất dùng + Loại phân bổ 1kỳ + Loại phân bổ 2kỳ – Tiền lương phải trả – Khấu hao TSCĐ – DV mua ngoài – CP khác bằng tiền 3.000.000 – – – 600.000 – – – 100.000 – 200.000 300.000 200.000 1.000.000 200.000 118.000 5.200.000 – – – 1.000.000 – – – 150.000 – – 500.000 200.000 1.700.000 190.000 172.000 3) Kết quả sản xuất của từng phân xưởng: – PX điện: Thực hiện 12.000 kwh điện, trong đó dùng ở PX điên 600kwh, thắp sáng PXSC 1.400 Kwh, cung cấp cho PXSX chính 5.000 Kwh, cung cấp cho bộ phận bán hàng 3.000 Kwh, cung cấp cho bộ phận quản lý doanh nghiệp 2.000 Kwh. – PX sữa chữa: Thực hiện 440h công sữa chữa, trong đó sữa chữa MMTB ở PXSC 10h. sữa chữa MMTB ở PX điện 30h, SC thường xuyên MMTB ở PXSX 100h, sữa chữa MMTB ở BPBH 200h, sữa chữa sản phẩm bảo hành trong kỳ 80h, sữa chữa MMTB thường xuyên ở bộ phận QLDN20h, còn một số công việc sữa chữa dở dang ước tính là 850.000 đồng 4) Cho biết định mức chi phí điện là 500đ/Kwh, SC 25.000đ/giờ công Yêu cầu: Tính Z thực tế SP, dịch vụ cung cấp cho các bộ phận chức năng theo 2 trường hợp: – Trường hợp PX phụ không cung cấp SP lẫn nhau – Trường hợp PX phụ cung cấp SP lẫn nhau -Trang 6-
    6. 7. BÀI LÀM: a.Trường hợp PX phụ không cung cấp sản phẩm lẫn nhau  Chọn phương pháp trực tiếp (đvt: 1.000đ) PX Điện PX sữa chữa Nợ TK621 3.000 Nợ TK621 5.200 Có TK152 3.000 Có TK152 5.200 Nợ TK622 732 Nợ TK622 1.220 Có TK334 600 Có TK334 1.000 Có TK338 132 Có TK338 220 Nợ TK627 2.012 Nợ TK627 2.706 Có TK 152 100 Có TK 152 150 Có TK153 200 Có TK142 250 Có TK142 150 Có TK334 200 Có TK334 200 Có TK338 44 Có TK338 44 Có TK214 1.700 Có TK214 1.000 Có TK331 190 Có TK331 200 Có TK111 172 Có TK111 118 Kết chuyển Kết chuyển Nợ TK154 5.744 Nợ TK154 9.126 Có TK621 3.000 Có TK621 5.200 Có TK622 732 Có TK622 1.220 Có TK627 2.012 Có TK627 2.706 * Chi phí sản xuất đơn vị của điện = * 1.000 = 574,4đ/Kwh -Trang 7-
    7. 8. Nợ TK627 2.872.000 Nợ TK641 1.723.200 Nợ TK642 1.148.800 Có TK154(Đ) 5.744.000 * Chi phí sản xuất đơn vị của SC = * 1.000 = 22,690 đ/giờ công Nợ TK627 2.296.000 Nợ TK641 6.353.000 Nợ TK642 453.800 Có TK154 (SC) 9.076.000 Sơ đồ tài khoản TK 154(Đ) SD: 0 2.872 (627) 621) 3.000 1.723,2 (641) 622) 732 627) 2.012 1.148,8 (642) 5.744 5.744 SD: 0 b. Trường hợp PX phụ cung cấp SP lẫn nhau: Chọn PA chi phí sx định mức (KH) * Chi phí sản xuất điện cung cấp cho sữa chữa: 1.400*500 = 700.000đ * Chi phí sản xuất sữa chữa cung cấp cho Điện: 30 * 25.000 = 750.000đ ZttđvịĐiện)= =579,4 đ/kwh -Trang 8- TK 154(SC) SD: 800 2.269 (627) 621) 5.200 6353,2 (641) 622) 1.220 627) 2.706 453,8 (642) 5.744 5.744 SD: 850
    8. 9. Zttđvị(SC)= =22.565 đ/giờ công Nợ TK627 2.897.000 Nợ TK627 2.256.500 Nợ TK641 1.738.200 Nợ TK641 6.318.200 Nợ TK642 1.158.800 Nợ TK642 451.300 Có TK154(Đ) 5.794.000 Có TK154 (SC) 9.026.000 -Trang 9- TK 154(SC) SD: 800 2.269 (627) 621) 5.200 6353,2 (641) 622) 1.220 627) 2.706 154Đ) 700 453,8 (642) 750 (154Đ) 9.826 9.826 SD: 850 TK 154(Đ) SD: 0 2.897 (627) 621) 3.000 1.738,2 (641) 622) 732 627) 2.012 154SC) 750 1.158,8 (642) 154SC) 700 6.494 6.494 SD: 0
    9. 10. BÀI 6: DN A có 2 PXSX phụ chủ yếu phục vụ cho PXSX chính và một phần nhỏ cung cấp ra bên ngoài. Trong tháng có các tài liệu như sau: 1) Số dư đầu tháng của TK 154 (PXSC): 100.000đ 2) Xuất nhiên liệu dùng trong PX điện: 1.200.000đ, PXSC là 150.000đ. 3) Xuất phụ tùng thay thế cho PX điện là 50.000đ, PXSC là 150.000đ. 4) Xuất công cụ lao động giá thực tế là 500.000đ cho PXSC loại phân bổ 2lần 5) Tiền lương phải trả cho công nhân sản xuất điện 1.500.000đ, nhân viên quản lý PX điện 1.000.000đ, cho công nhân sữa chữa 5.000.000đ, nhân viên quản lý PXSC 2.000.000đ 6) Khấu hao TSCĐ trong PX điện là 800.000đ, PXSC là 120.000đ; chi phí khác bằng tiền mặt chi cho PX điện là 350.000đ, PXSC 50.000đ, chi phí trả trước phân bổ cho PXSC là 930.000đ Báo cáo của các PX: – PXSC: Thực hiện được 500h công, trong đó tự dùng 10h, cung cấp cho PX điện là 30h, SC lớn tài sản trong doanh nghiệp là 100h, SC thường xuyên TS trong PX chính là 50h, cho bộ phận bán hàng 40h, còn lại phục vụ bên ngoài. Cuối tháng còn 20h công dở dang được tính theo Z KH: 47.000đ/h – PX điện: Thực hiện được 3.000 Kwh, trong đó tự dùng 200Kwh, dùng cho PXSC là 300Kwh, bộ phận quản lý doanh nghiệp 500Kwh, bộ phận bán hàng 800Kwh, PXSX chính 1.000Kwh, còn lại cung cấp ra bên ngoài. Cho Z KH: 1400đ/kwh Yêu cầu: – Phản ánh vào tài khoản tình hình trên – Tính ZTT 1h công Sc và 1kwh điện, biết giá trị phụ trợ cung cấp theo ZKH BÀI LÀM: Phân xưởng Điện TK621 (Đ) 152) 1.200 152) 50 1.250 (154Đ) 1.250 1.250 TK627 (Đ) -Trang 10- TK622 (Đ) 334)1.500 338)330 1.830 (154Đ) 1.830 1.830
    10. 11. 334)1.000 338)220 214)800 111)350 2.370 (154Đ) 2.370 2.370  Chi phí sản xuất điện cung cấp cho sữa chữa: 1.400*300=420.000đ  Chi phí sản xuất SC cung cấp cho Điện: 47.000*30=1.410.000đ ZTTđv Điện = = 2,576 ngđ/kwh -Trang 11- TK154 (Đ) SD: 0 154SC)1.410 621)1.250 622)1.830 627)2.370 154SC)420 641)2.060,8 642)1.288 627C)2.576 632)515,2 1.250 1.250
    11. 12. Nợ TK627C 2.576 Nợ TK641 2.576 Nợ TK642 2.060,8 Nợ TK632 1.288 Có TK154Đ 6.440 Phân xưởng Sữa chữa: TK621 (SC) 152) 150 152)15.000 15.150(154SC) 15.150 15.150 TK627 (SC) -Trang 12- 338)1.100 TK622 (SC) TK154 (SC) SD: 100 154Đ)420 621)15.150 622)6.110 627)3.790 154Đ)1.410 641)2.018,4 627C)2.523 632)13.624,2 2413)5.046 25.406 24.620 SD:940
    12. 13. 142)250 334) 2.000 338)440 214)120 111)50 142)930 154SC)3.790 3.790 3.790 ZTTđvị SC = = 50,46 ngđ/h công Nợ TK627C 2.523 Nợ TK641 2.018,8 Nợ TK2413 5.046 Nợ TK632 13.624,2 Có TK154(SC ) 23.210 BÀI 7: Doanh nghiệp sản xuất sản phẩm A có tình hình như sau: – Chi phí SX dở dang đầu tháng: 1.000.000đ. – Chi phí Sx phát sinh trong tháng gồm vật liệu chính là 10.000.000đ, vật liệu phụ là 1.500.000đ, nhân công trực tiếp là 7.000.000đ, chi phí SXC là 8.000.000đ – Kết quả thu được 85 sp hoàn thành, còn 15 sp dở dang cuối kỳ Yêu cầu: Đánh giá spdd cuối kỳ theo VLC BÀI LÀM: DC(VLC) = x = x -Trang 13-
    13. 15. Nơi sdụng bổ khấu hao TSCĐ mua ngoài chưa thanh toán VLC VLP CCDC Lương chính Lương phép Khoản trích BH Trích trước lương phép Tr/tiếp sx Phục vụ sx 96.00 0 – 12.000 17.500 – 15.000 24.00 0 9.000 1.200 2.000 4.788 2.090 720 – – 15.20 0 18000 24.600 – 11.408 Cộng 96.00 0 29.500 15.000 33.00 0 3.200 6.878 720 15.20 0 42.600 11.408 Ghi chú: – CCDC xuất dùng trị giá thực tế 15 trđ, trong đó loại phân bổ 1lần là 3trđ, số còn lại được phân bổ trong 5 tháng, bắt đầu từ tháng sau. – Cột hoá đơn mua ngoài chưa thanh toán và cột phiếu chi được phản ánh theo giá chưa có thuế GTGT, thuế GTGT 10%. Hóa đơn mua ngoài chưa thanh toán 18 trđ là mua vật liệu chính dùng trực tiếp cho SXSP 2) Theo báo cáo ở PXSX: – Vật liệu chính còn thừa để tại xưởng ngày 28/02/2003 trị giá 7,5 trđ và ngày 31/03/2003 trị giá 9 trđ. – Nhập kho 1.000 spA hoàn thành, còn 200spdd, tỷ lệ hoàn thành 50%. – Trong tổng số chi phí SXC phát sinh trong tháng được xác định có 40% chi phí SXC cố định và 60% chi phí SXC biến đổi. Mức sản xuất theo công suất bình thường 1200sp/tháng – Phế liệu thu hồi nhập kho được đánh giá 1.270.000đ. DN Huy đánh giá SPDD theo PP ước lượng sp hoàn thành tương đương. Cho biết chỉ có VLC là được bỏ ngay từ đầu SX, các CP còn lại phát sinh theo tiến độ hoàn thành SP. Yêu cầu: Tính giá thành đơn vị spA. Lập phiếu tính giá thành spA BÀI LÀM: BÀI 9. (đvt: 1.000đ) (1) Nợ TK621 108.000 Có TK152C 96.000. Có TK152P 12.000 (2) Nợ TK622 29.508 Có TK334 24.000 Có TK338 4.788 Có TK335 720 (3) Nợ TK627 84.798 Có TK152P 17.500 Có TK153 3.000 -Trang 15-
    14. 16. Có TK334 11.000 Có TK338 2.090 Có TK214 15.200 Có TK331 24.600 Có TK111 11.408 (4) Nợ TK142 12.000 Có TK153 12.000 (5) Nợ TK621 18.000 Nợ TK133 1.800 Có TK111 19.800 (6) Nợ TK133 2.460 Có TK111 2.460 * Chi phí sản xuất chung – Chi phí sản xuất chung biến đổi = 84.798 x 60% = 50.878,8 ngđ – Chi phí sản xuất chung cố định = 84.798 x 40% = 33.919,2 ngđ – Chi phí sản xuất chung cố định được phân bổ vào chi phí chế biến trong kỳ x 1.000 = 28.266 ngđ * Tổng chi phí SXC phân bổ tính vào CP chế biến 50.778,8 + 28.266 = 79.144,8 ngđ Số còn lại được tính vào GVHB trong kỳ = 5.653,2 ngđ DC(VLC) = x 200 = 20.250 ngđ DC(VLP) = x 200×50% = 1.327 ngđ DC(NCTT) = x 200×50% = 7.531,1 ngđ Chi phí sản xuất DDCK = 2.960,9 + 7.531,1 + 21.577 = 32.069 ngđ -Trang 16-
    15. 17. Tổng Zspht = 18.356 + 233.152,8 – 32.609 – 1.270 = 218.169,8 ngđ ZTT đơn vị sp = 218.169,8/1.000 = 218,1698 ngđ/sp PHIẾU TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM Loại sp: SpA Khoản mục Dđ CPSXDDTK DC Giá trị PL Tổng Z Z đvị CPNVLTT 11.597 124.500 21.577 1.270 113.250 113,25 CPNCTT 3.062 29.508 2.960,9 – 29.609,1 29,6091 CPSXC 3.697 79.144,8 7.531,1 – 75.310,7 75,3107 Cộng 18.356 233.152,8 32.069 1.270 218.169,8 218,1698 BÀI 10: DN Tùng sxspA đồng thời thu được sản phẩm phụ X, có tình hình như sau: – Chi phí sản xuất dở dang đầu tháng: 10 trđ (CPNVLTT). – Chi phí sản xuất phát sinh trong tháng gồm: NVLTT 108 trđ, NCTT là 19,4 trđ, CPSXC là 20,3 trđ. – Kết quả thu được 80 sp hoàn thành, còn 20 spdd với mức độ hoàn thành 40%. Đồng thời thu được 10 spX với giá bán chưa thuế 10,5 trđ, lợi nhuận định mức 5%, trong giá vốn ước tính CPNVLTT 70%, CPNCTT là 14%, CPSXC là 16%. Biết VLC thừa để tại xưởng là 1.000.000đ, VLC, VLP bỏ ngay từ đầu SX, các chi phí khác sử dụng theo mức độ sx, đánh giá SPDDCK theo CPVLTT Yêu cầu: Tính giá thành spA BÀI LÀM: Gọi x là giá trị sản phẩm phụ Ta có: x + 5%x = 10,5 à x = 10, trong đó + 70% chi phí NVLTT: 70% * 10 = 7 + 14% chi phí NCTT: 14% * 10 = 1,4 + 16% chi phí SXC: 16% * 10 = 1,6 Đánh giá spddck theo CPNVLTT Dc= x 20 -Trang 17-
    16. 18. BÀI 11: DN Hùng có một PXSX chính sản xuất ra 3 loại sp A, B, C, trong tháng có tình hình như sau: – Chi phí sản xuất phát sinh trong tháng: 111,9 trđ – Kết quả thu được 5.600 spA, 2.000 spB, 3.000 spC – Chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ 28/02 là 1,412 trđ, chi phí SXSPDD ngày 31/03 là 1,34 trđ. Hệ số tính giá thành spA = 1, spB = 1,2, spC = 2. Yêu cầu: Tính giá thành đơn vị của từng loại sản phẩm BÀI LÀM: + Tổng số lượng sp chuẩn = (5.600*1) + (2.000*1,2) + (3.000*2) = 14.000sp + Tổng giá thành thực tế sp chuẩn = 1.412.000+111.900.000- 1.340.000=111.972.000đ + Giá thành đơn vị sp chuẩn=111.972.000/14.000=7.998đ/sp + Tổng ZttspA=5.600*1*7.998=44.788.800àZđvịspA = 7.998đ/sp + Tổng ZttspB=2.000*1,2*7.998=19.195.200àZđvịspA = 9.597,6đ/sp + Tổng ZttspC=3.000*2*7.998=47.988.000àZđvịspA = 15.996đ/sp BÀI 12: Xí nghiệp B trong cùng quy trình công nghệ sx sử dụng cùng một lượng nguyên vật liệu và lao động, thu được 3 loại sp chính khác nhau là M, N, P. Đối tượng kế toán chi phí sản xuất là quy trình công nghệ, đối tượng tính giá thành là từng loại sp chính M, N, P – Số dư ngày 30/09/2003 của TK154 là 6.982.800đ (VLC là 4.450.000đ, VLP là 480.000đ, CPNCTT là 892.800, CPSXC là 1.160.000đ 1) Theo sổ chi tiết CPSX: – Vật liệu chính dùng sxsp: 48.110.000đ – Vật liệu phụ dùng sxsp: 13.190.000đ – Tiền lương CNSX: 26.360.000đ – Trích BHXH, BHYT, KPCĐ của CNSX: 5.008.400đ – CPSXC: 34.648.000đ 2) Báo cáo kết quả sản xuất củaPXSX: – Nhập kho 1.000 spM, 1.500 spN, 1.800 spP, còn 200 spM, 100 spN, 200 spP dở dang với mức độ hoàn thành 40%, được đánh giá theo ULSPHTTĐ 3) Tài liệu bổ sung: Hệ số tính Z của spM là 1,2, của spN là 1, của spP là 1,4. Chỉ có VLC bỏ vào từ đầu chu kỳ sx, còn các chi phí khác phát sinh theo tiến độ hoàn thành sp Yêu cầu: Tính Z đơn vị sp M, N, P BÀI LÀM: (ĐVT: 1.000 đồng)  Tập hợp cpsx phát sinh trong kỳ -Trang 18-
    17. 19. Nợ TK154 125.107,2 Có TK621 61.300 Có TK622 32.159,2 Có TK627 31.648 Chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ DC(VLC)= * = 5.880 DC(VLP)= *620*40% = 620 DC(NCTT)= *620*40% = 1.499,7 DC(NCTT)= *620*40% = 1.479,8 àTổng giá trị spdd cuối kỳ = 9.178,87 + Tổng số lượng sp chuẩn = 1.000*1,2+1.500*1+1.800*1,4 = 5.220sp + Tổng giá thành thực tế của sp chuẩn = 6.982,8+125.107,2-9.178,87 = 122.911,130 àGiá thành đơn vị sp chuẩn = 122.911,130/5.220 = 23,546 ngđ/sp Tổng giá thành sp M = 1.000*1,2*23,546=28.225,2 àGiá thành đơn vị sp M = 28.225,2 Tổng giá thành sp N = 1.500*1*23,546 = 35.319 àGiá thành đơn vị sp N = 23,546 Tổng giá thành sp P = 1.800*1,4*23,546 = 59.335,920 àGiá thành đơn vị sp P = 32,9644 -Trang 19-
    18. 21. Ghi chú: Trường hợp xác định giá thành lao vụ cung cấp lẫn nhau theo Z kế hoạch thì Z kế hoạch 1Kwh điện là 1.000đ và ZKH 1h công SC là 16.000đ BÀI LÀM: a. Theo chi phí sản xuất định mức – Chi phí sản xuất Điện cung cấp cho sữa chữa=1.000*1.000=1.000.000đ – Chi phí sản xuất sữa chữa cung cấp cho Điện = 70*16.000 = 1.120.000đ – Tổng chi phí sản xuất trong tháng của PX điện: 14.500.000đ ZTT (Điện) = = 1.044,3đ/Kwh ZTT (SC) = = 17.110đ/giờ công Nợ TK627 10.965.150 Nợ TK627 7.699.500 Nợ TK641 1.566.450 Nợ TK632 855.500 Nợ TK642 2.088.600 Có TK154SC 8.555.000 Có TK154Đ 14.620.000 Sơ đồ tài khoản: -Trang 21- TK 154(SC) SD: 745 7.699,5(627) 621) 5.200 855,5(632) 622) 2.000 627) 1.930 154Đ)1.000 1.120(154SC) 10.130 9.675 SD: 1.200
    19. 22. b. Theo chi phí sản xuất ban đầu: (đvt: 1.000đ) – Chi phí sản xuất đơn vị Điện cung cấp cho SC: * 1.000 = 966,67 – Chi phí sản xuất Điện cung cấp cho SC: 966,67 * 1.000 = 966.670đ – Chi phí sản xuất đơn vị SC cung cấp cho Điện: *1.000 = 17.324,5614 – Chi phí sản xuất sữa chữa cung cấp cho Điện: 17.324,5614 * 70 = 1.212.719,298 ZTT Điện = = 1.053,2892 đ/kwh -Trang 22- TK 154(Đ) SD: 0 10.965,15(627) 621) 9.100 1.566,45(641) 622) 2.500 627) 2.900 154SC)1.120 2.088,6(642) 1.000 (154SC) 15.620 15.620 SD: 0
    20. 23. ZTT SC = = 16.857,9 đ/giờ công Nợ TK 627 11.059.536,6 Nợ TK 627 7.586.055 Nợ TK 641 1.579.933,8 Nợ TK 632 842.895 Nợ TK 642 2.016.578,4 Có TK154SC 8.428.950 Có TK154Đ 14.746.048,8 Sơ đồ tài khoản c. Theo phương pháp đại số:(đvt: 1.000đ) Gọi x là cpsx thực tế đơn vị sản phẩm của Điện y là cpsx thực tế đơn vị sản phẩm của SC Với a = 14.500; b=1.000; c=15.000; m=9.130; k=70; t=570 Ta lập được hpt: à à Chi phí sản xuất Điện cung cấp cho sữa chữa: 1000*1,050=1.050 -Trang 23- TK 154(Đ) SD: 0 11.059,5366(627) 621) 9.100 11.579,9388(641) 622) 2.500 627) 2.900 154SC)1.212,719298 2.106,5784(642) 966,67(154SC) 15.712.718 15.712.718 SD: 0 TK 154(SC) SD: 745 7.586,055(627) 621) 5.200 842,895(632) 622) 2.000 627) 1.930 154Đ)966,67 1.212,719298(154Đ ) 10.096,67 9.641,669298 SD: 1.200
    21. 24. Chi phí sản xuất sữa chữa cung cấp cho Điện: 17,86*70=1.250 ZTT (Điện) = * 1.000 = 1.050đ/Kwh ZTT (SC) = *1.000 = 16.949,6đ/giờ công Nợ TK627 11.025 Nợ TK627 7.627,32 Nợ TK641 1.575 Nợ TK632 847,480 Nợ TK642 2.100 Có TK154SC 8.474,8 Có TK154Đ 14.700 BÀI 15: DN A trong tháng có 1tài liệu về chi phí sản xuất sản phẩm H như sau: -Trang 24- TK 154(Đ) SD: 0 11.025(627) 621) 9.100 1.575(641) 622) 2.500 627) 2.900 154SC)1.250 2.100(642) 1.050 (154SC) 15.750 15.750 SD: 0 TK 154(SC) SD: 745 7.627,32(627) 621) 5.200 847,480(632 622) 2.000 627) 1.930 154SC)1.050 1.000 (154SC) 10.180 9.725 SD: 1.200
    22. 25. Giai đoạn Phát sinh Sản phẩm hoàn thành Sản phẩm dở dang NVLTT NCTT CPSXC Slượng Tỷ lệ % 1 2 3 200.000 – – 23.500 25.800 29.000 47.000 43.000 43.500 90 80 65 10 10 15 40 60 50 Cộng 200.000 78.300 133.500 235 35 Đánh giá SPDDCK theo ULHTTĐ. Yêu cầu: 1) Tính Z SPHT theo phương án có tính Z bán thành phẩm 2) Tính Z SPHT theo phương án không có tính Z bán thành phẩm. BÀI LÀM: a. Theo phương án có tính Z BTP Giai đoạn 1: Đánh giá spdd cuối kỳ GĐ1 DC (VLTT)= * 10 = 20.000 DC (NCTT)= * 10*40% = 1.000 DC (SXC)= * 10*40% = 2.000 Tổng DC = 20.000 + 1.000 + 2.000 = 23.000 Tổng ZBTP1 = 0+270.500-23.000 = 247.500 -Trang 25- TK 154(I) SD: 0 621)200.000 622) 23.500 627) 47.000 247.500(154II) 270.500 247.500 SD: 23.000
    23. 26. Giá thành đơn vị BTP1 = 247.500/90 = 2.750đ/sp Phiếu tính giá thành sản phẩm Loại sp: BTP1 Tháng 01 Khoản mục Dđ CPP/STK Dc Tổng ZBTP1 Zđvị Chuyển Gđ2 CPNVLTT – 200.000 20.000 180.000 2.000 180.000 CPNCTT – 23.500 1.000 22.500 250 22.500 CPSXC – 47.000 2.000 45.000 500 45.000 Cộng – 270.500 23.000 247.500 2.750 247.500 Giai đoạn 2: Đánh giá spdd cuối kỳ GĐ2 DC (VLTT)= * 10 = 20.000 DC (NCTT)= * 10+ *10*60% = 4.300 DC (SXC)= * 10+ *10*60% = 8.000 Tổng DC = 32.300 Tổng ZBTP2 = 247.500+25.800+43.000-32.300=284.000 -Trang 26- TK 154(II) SD: 0 154I)247.500 622) 25.800 627) 43.000 284.000(154III ) 316.300 284.000 SD: 32.300
    24. 27. Giá thành đơn vị BTP2 = 284.000/80=3.550đ/sp Phiếu tính giá thành sản phẩm Loại sp: BTP2 Tháng 01 Khoản mục Dđ CPP/STK Dc BTP H2 Chuyển GĐ3 BTP1 GĐ2 BTP1 GĐ2 Tổng Z Zđvị CPNVLTT – 180.00 0 – 20.000 – 160.00 0 2.000 160.000 CPNCTT – 22.500 25.800 2.500 1.800 44.000 550 44.000 CPSXC – 45.000 43.000 5.000 3.000 80.000 1.000 80.000 Cộng – 247.50 0 68.800 27.500 4.800 284.00 0 3.550 284.00 0 Giai đoạn 3. Đánh giá spdd cuối kỳ DC (VLTT)=15*2.000=30.000đ DC (NCTT)= * 15+ *15*50% = 8.250 + 3.000 = 11.250đ DC (SXC)= * 15+ *15*50% = 19.500đ Tổng DC = 60.750 Tổng Z = 284.000 + 29.000 + 43.500 – 60.750 = 295.750 Giá thành đơn vị = 295.750/65 =4.550đ/sp Phiếu tính giá thành sản phẩm Loại sp: TP H Tháng 01 Khoản mục Dđ CPP/STK Dc TP BTP2 Trong kỳ BTP2 Trong kỳ Tổng Z Zđvị CPNVLTT – 160.000 – 30.000 – 130.000 2.000 CPNCTT – 44.000 29.000 8.250 3.000 61.750 950 -Trang 27-
    25. 28. CPSXC – 80.000 43.500 15.000 4.500 104.000 1.600 Cộng – 284.000 72.500 53.250 7.500 295.750 4.550 b. Tính Z spht theo phương án không có tính Z BTP – Chi phí sx giai đoạn 1 trong 65 spht (VLTT)= * 65 = 130.000 (SD: 70.000) (NCTT)= * 65 = 16.250 (SD: 7.250) (SXC)= * 65 = 32.500 (SD: 14.500) àTổng cpsx gđ1 trong 65 spht = 178.750 (SD: 91.750) – Chi phí sx giai đoạn 2 trong 65 spht (VLTT)= 0 (NCTT)= * 65 = 19.500 (SD: 6.300) (SXC)= * 65 = 32.500 (SD: 10.500) àTổng cpsx gđ2 trong 65 spht = 52.000 (SD: 16.800) – Chi phí sx giai đoạn 3 trong 65 spht (VLTT)= 0 (NCTT)= * 65 = 26.000 (SD: 3.000) (SXC)= * 65 = 39.000 (SD: 4.500) àTổng cpsx gđ3trong 65 spht = 65.000 (SD: 7.500) Phiếu tính Z sản phẩm -Trang 28-
    26. 29. Loại sp: spH Tháng 01 Khoản mục Cpsx gđ1 Cpsx gđ2 Cpsx gđ3 Tổng Z Zđvị CPNVLTT 130.000 – – 130.000 2.000 CPNCTT 16.250 19.500 26.000 61.750 950 CPSXC 32.500 32.500 39.000 104.000 1.600 Cộng 178.750 52.000 65.000 295.750 4.550 BÀI 16: DN A trong tháng có 2 tài liệu về chi phí sản xuất sản xuất spH như sau: – Chi phí SXDDĐK: dựa vào bài 15 – Chi phí sản xuất phát sinh trong tháng 02 (đvt: đồng) Giai đoạn Phát sinh Sản phẩm hoàn thành Sản phẩm dở dang NVLTT NCTT CPSXC Slượng Tỷ lệ % 1 2 3 300.000 – – 33.750 37.200 41.200 67.500 62.000 61.800 130 120 100 30 20 35 30 50 30 Cộng 300.000 112.150 191.300 350 85 Đánh giá SPDDCK theo ULHTTĐ Yêu cầu: 1. Tính Z SPHT theo phương án có tính Z bán thành phẩm 2. Tính Z SPHT theo phương án không có tính Z bán thành phẩm BÀI LÀM: a. Theo phương án có tính Z BTP Giai đoạn 1: Đánh giá spdd cuối kỳ GĐ1 DC (VLTT)= * 30 = 60.000 -Trang 29-
    27. 30. DC (NCTT)= * 30*30% = 2.250 DC (SXC)= * 30*30% = 4.500 Tổng DC = 60.000+2.250+4.500 = 66.750 Tổng ZBTP1 = 23.000 + 401.250 – 66.750 = 357.500 Giá thành đơn vị BTP1 = 2.750đ/sp Phiếu tính giá thành sản phẩm Loại sp: BTP1 Khoản mục Dđ CPP/STK Dc Tổng ZBTP1 Zđvị Chuyển Gđ2 CPNVLTT 20.000 300.000 60.000 260.000 2.000 260.000 CPNCTT 1.000 33.750 2.250 32.500 250 32.500 CPSXC 2.000 67.500 4.500 65.000 500 65.000 Cộng 23.000 401.250 66.750 357.500 2.750 357.500 Giai đoạn 2: Đánh giá spdd cuối kỳ GĐ2 -Trang 30- TK 154(I) SD: 23.000 621)300.000 622) 33.750 627) 67.500 357.500(154II) 401.250 357.500 SD: 66.750
    28. 31. DC (VLTT)= * 20 = 40.000 DC (NCTT)= DC(SXC)= *20+ *10 =10.000 + 5.000 = 15.000 Tổng DC = 63.000 Tổng ZBTP2 = 32.300 + 357.500 + 99.200 – 63.000=426.000 Giá thành đơn vị BTP2 = 426.000/120=3.550đ/sp Phiếu tính giá thành sản phẩm Loại sp: BTP2 Khoản mục Dđ CPP/STK Dc BTP H2 Chuyển GĐ3 BTP1 GĐ2 BTP1 GĐ2 Tổng Z Zđvị CPNVLTT 20.00 0 260.00 0 – 40.000 – 240.00 0 2.000 240.000 CPNCTT 4.300 32.500 37.200 5.000 3.000 66.000 550 66.000 -Trang 31- TK 154(II) SD: 32.300 154I)357.500 622) 37.200 627) 62.000 426.000(154III ) 456.700 426.000 SD: 63.000
    29. 32. CPSXC 8.000 65.000 62.000 10.000 5.000 120.00 0 1.000 120.00 0 Cộng 32.30 0 357.50 0 99.200 55.000 8.000 426.00 0 3.550 426.00 0 Giai đoạn 3. Đánh giá spdd cuối kỳ DC (VLTT)= * 35=70.000đ DC (NCTT)= * 35+ *35*30% = 19.250 + 4.200 = 23.450đ DC (SXC)= * 35+ *35*30% = 35.000 + 6.300 = 41.300đ Tổng DC = 134.750đ Tổng Z = 60.750 + 426.000 + 41.200 + 61.800 – 134.750 = 455.000đ Giá thành đơn vị = 455.000/100 = 4.550đ/sp Phiếu tính giá thành sản phẩm Loại sp: TP H Tháng 02 Khoản mục Dđ CPP/STK Dc TP BTP2 Trong kỳ BTP2 Trong kỳ Tổng Z Zđvị CPNVLTT 30.000 240.000 – 70.000 – 200.000 2.000 CPNCTT 11.250 66.000 41.200 19.250 4.200 95.000 950 CPSXC 19.500 120.000 61.800 35.000 6.300 160.000 1.600 Cộng 60.750 426.000 103.000 124.250 10.500 455.000 4.550 b. Tính Z spht theo phương án không có tính Z BTP – Chi phí sx giai đoạn 1 trong 100 spht -Trang 32-
    30. 33. (VLTT)= * 100 = 200.000đ (NCTT)= * 100 = 25.000đ (SXC)= * 100 = 50.000đ àTổng cpsx gđ1 trong 100 spht = 275.000 – Chi phí sx giai đoạn 2 trong 100 spht (VLTT)= 0 (NCTT)= * 100 = 30.000đ (SXC)= * 100 = 50.000đ àTổng cpsx gđ2 trong 100 spht = 80.000đ – Chi phí sx giai đoạn 3 trong 100 spht (VLTT)= 0 (NCTT)= * 100 = 40.000đ (SXC)= *100 = 60.000đ àTổng cpsx gđ3trong 100 spht = 100.000đ Phiếu tính Z sản phẩm Loại sp: spH Tháng 02 Khoản mục Cpsx gđ1 Cpsx gđ2 Cpsx gđ3 Tổng Z Zđvị -Trang 33-
    31. 35. (3) Nợ TK627 (PX1;2) 6.000 Có TK214(PX1) 4.000 Có TK214(PX2) 2.000 (4) Nợ TK621(PX1;2) 9.000 Có TK152(P) 9.000 (5) Nợ TK622(PX1) 2.000 Nợ TK622(PX2) 2.000 Có TK334 4.000 (6) Nợ TK622(PX1) 440 Nợ TK622(PX2) 440 Có TK338 880 (7) Nợ TK627(PX1) 3.135 Nợ TK627(PX2) 3.132 Có TK152(P) 100 Có TK152P 200 Có TK153 200 Có TK153 300 Có TK111 100 Có TK111 200 Có TK112 300 Có TK112 400 Có TK331 500 Có TK331 400 Có TK214 500 Có TK214 700 Có TK142 125 Có TK142 200 Có TK334 500 Có TK334 600 Có TK338 110 Có TK338 132 Có TK335 700 2. Tính giá thành sản phẩm * Theo phương pháp có tính Z BTP Phân xường 1: + Trị giá spdd = *1.000 = 4.000.000đ + Tổng giá thành bán thành phẩm = 35.575.000 – 4.000.000 = 31.575.000đ -Trang 35-
    32. 36. Bảng tính giá thành BTP PX1 (đvt: 1.000đ) Khoản mục Cp p/s Trị giá spdd Z BTP Zđvị BTP CPNVLTT 26.000 4.000 22.000 4.888,89 CPNCTT 2.440 – 2.440 542,22 CPSXC 7.135 – 7.135 1.585,56 Tổng cộng 35.575 4.000 31.575 7.016,67 Phân xưởng 2 + Trị giá spdd = (31.575.000/4.500)*500 = 3.508.333,33 + Giá BTP = 44.147.000 – 3.508.333,33 = 40.638.666,67 Bảng tính giá thành BTP PX2 (đvt: 1.000đ) Khoản mục Cpp/s Z BTP PX1 Tổng CP Trị giá spdd Z BTP Zđvị BTP CPNVLTT 5.000 22.000 27.000 2.444,445 24.555,555 6,13889 CPNCTT 2.440 2.440 4.880 271,111 4.608,889 1,15222 CPSXC 5.132 7.135 12.267 792,777 11.474,223 2,8685 Cộng 12.572 31.575 44.147 3.508,333 40.683,6666 7 10,1595 * Theo phương pháp phân bước không có tính Z BTP + Chi phí PX1 cho 4.000 thành phẩm *4.000 = 28.066.666,67đ + Chi phí PX2 cho 4.000 thành phầm: 12.572.000 – 0 = 12.572.000đ + Giá TP: 12.572.000 + 28.066.666,67 = 40.638.666,67đ BÀI 18: Tại DNSX spA quy trình công nghệ trải qua 3 bước chế biến ở mỗi giai đoạn đều không có SPDD đầu kỳ. DN hạch toán thường xuyên HTK, chi phí sản xuất trong tháng được tập hợp trong bảng sau:(đơn vị tính: 1.000đ) Khoản mục chi phí PX1 PX2 PX3 CP nguyên vật liệu trực tiếp 540.000.000 79.800.000 – 9.700.000 – 12.225.000 -Trang 36-
    33. 37. CP nhân công trực tiếp CP sản xuất chung 57.000.000 4.850.000 8.150.000 Kết quả sản xuất trong tháng như sau: – PX1: sản xuất ra 100 bán thành phẩm chuyển PX2, còn 20 SPDDCK mức độ 70% – PX2: sản xuất ra 85 bán thành phẩm, chuyển PX3, còn 15 SPDD mức độ 80% – PX3: sản xuất ra 78 thành phẩm nhập kho, còn 7 SPDD mức độ 50% Yêu cầu: 1) Tính Z sp theo 2 pp (kết chuyển tuần tự, kết chuyển song song) 2) Lập bảng tính Z sp. BÀI LÀM: (ĐVT: 1.000 ĐỒNG) a. Phương pháp kết chuyển tuần tự: * PHÂN XƯỞNG 1 DC(VLTT)= * 20 = 90.000 DC(NCTT) = *20*70% = 9.800 DC(SXC) = *20*70% = 7.000 BẢNG TÍNH GIÁ THÀNH BTP PX1 Khoản mục Dđ CPP/STK Dc Tổng ZBTP1 Zđvị Chuyển PX2 CPNVLTT – 540.000 90.000 450.000 4.500 450.000 CPNCTT – 79.800 9.800 70.000 700 70.000 CPSXC – 57.000 7.000 50.000 500 50.000 Cộng 676.800 106.800 570.000 5.700 570.000 * PHÂN XƯỞNG 2 DC(VLTT)= 4.500 * 15 = 67.500 DC(NCTT) =700*15+ *15*80% = 10.500 + 1.200 = 11.700 -Trang 37-
    34. 38. DC(SXC) =500*15+ *15*80% = 7.500 + 600 = 8.100 BẢNG TÍNH GIÁ THÀNH BTP PX2 Khoản mục Dđ CPP/STK Dc BTP H2 Chuyển PX3 BTP1 GĐ2 BTP1 GĐ2 Tổng Z Zđvị CPNVLTT – 450.00 0 – 67.500 – 382.50 0 4.500 382.500 CPNCTT – 70.000 9.700 10.500 1.200 68.000 800 68.000 CPSXC – 50.000 4.850 7.500 600 46.750 550 46.750 Cộng 570.00 0 14.550 85.500 1.800 497.25 0 5.850 497.25 0 * PHÂN XƯỞNG 3 DC(VLTT)= 4.500 * 7 = 31.500 DC(NCTT) =800*7+ *7*50%=5.600 + 525 = 6.125 DC(SXC) =550*7+ *7*50% = 3.850 + 350 = 4.200 BẢNG TÍNH Z BTP PX3 Khoản mục Dđ CPP/STK Dc TP BTP2 Trong kỳ BTP2 Trong kỳ Tổng Z Zđvị CPNVLTT – 382.500 – 31.500 – 351.500 4.500 CPNCTT – 68.000 12.225 5.600 525 74.100 950 CPSXC – 46.750 8.150 3.850 350 50.700 650 Cộng 497.250 20.375 40.950 875 475.800 6.100 b. Tính Z theo PP kết chuyển song song PX1: DC kết chuyển tương tự như phương án (a) Chi phí sản xuất PX1 trong 78 spht NVLTT = (450.000/100)x78 = 351.000 -Trang 38-
    35. 39. NCTT = (70.000/100) x 78 = 54.600 SXC = (50.000/100) * 78 = 39.000 Chi phí sản xuất gđ1 trong 78 spht: 444.600 PX2: DC(VLTT)= 0 DC(NCTT) = *15*80% = 1.200 DC(SXC) = *15*80% = 600 Chi phí sản xuất gđ2 trong 78 spht NVLTT = 0 (NCTT) = *78 = 7.800 (SXC) = *78 = 3.900 Chi phí sản xuất gđ2 trong 78 spht: 11.700 PX3: DC(VLTT)= 0 DC(NCTT) = *7*50% = 525 DC(SXC) = *7*50% = 350 Chi phí sản xuất gđ3 trong 78 spht NVLTT = 0 NCTT= 12.225 – 525 = 11.700 -Trang 39-
    36. 41. BÀI LÀM: PX1: DC(VLTT) = *20 = 60.000 DC(NCTT) = *20*80% = 960 DC(SXC) = *20*80% = 640 Bảng tính Z BTP PX1 (đvt: 1.000đ) Khoản mục Dđ CPP/STK Dc Tổng ZBTP1 Zđvị Chuyển Gđ2 CPNVLTT 45.000 405.000 60.000 390.000 3.000 390.000 CPNCTT 630 8.130 960 7.800 60 7.800 CPSXC 420 5.420 640 5.200 40 5.200 Cộng 46.050 418.550 61.600 403.000 3.100 403.000 PX2 DC(VLTT) = *10 = 30.000 DC(NCTT) = *10 + *10*60% = 600+90=690 DC(SXC) = *10 + *10*60% =400 + 60 = 460 Tổng DC = 31.150 Tổng Z BTP2 = 403.000 + 15.500 +100 + 3.175 -31.150 = 390.625 Bảng tính Z BTP PX2 (đvt: 1.000đ) Khoản mục Dđ CPP/STK Dc BTP H2 Chuyển GĐ3 -Trang 41-
    37. 42. BTP1 GĐ2 BTP1 GĐ2 Tổng Z Zđvị CPNVLTT 15.00 0 – 390.000 – 30.00 0 – 375.00 0 3.000 375.000 CPNCTT 300 60 7.800 1.905 600 90 9.375 75 9.375 CPSXC 200 40 5.200 1.270 400 60 6.250 50 6.250 Cộng 15.50 0 10 0 403.000 3.175 31.00 0 150 390.62 5 3.125 390.62 5 PX3: DC(VLTT) = *15 = 45.000 DC(NCTT) = *15 + *15*50% = 1.125 + 112,5 = 1.237,5 DC(SXC) = *15 + *15*50% = 750+75=825 Tổng DC = 47.062,5 Tổng Z BTP2 = 390.625 + 31.250 + 125 +3.062,5 – 47.062,5 = 378.000 Bảng tính Z TP PX3 (đvt: 1.000đ) Khoản mục Dđ CPP/STK Dc TP BTP2 TP BTP2 TP BTP2 TP Tổng Z Zđvị CPNVLTT 30.000 – 375.000 – 45.000 – 360.000 3.000 CPNCTT 750 75 9.375 1.837,5 1.125 112,5 10.800 90 CPSXC 500 50 6.250 1.225 750 75 7.200 60 Cộng 31.250 125 390.625 3.062,5 46.875 187,5 378.000 3.150 BÀI 20: Công ty AB có quy trình công nghệ sx spB trải qua 2 giai đoạn chế biến kế tiếp nhau. CPNVL trực tiếp sử dụng từ đầu quy trình sản xuất tham gia trong sp hoàn thành và SPDD cùng mức độ, các chi phí chế biến khác phát sinh theo mức độ sản xuất. Trong tháng 01 năm X cty có tài liệu như sau: 1. Số dư đầu kỳ – Chi phí SXDD đầu kỳ giai đoạn 1: -Trang 42-
    38. 43. Chỉ tiêu Tổng cộng CPNVLTT CPNCTT CPSXC Số lượng sp Mức độ hoàn thành Chi phí sản xuất 400 – 560.000 400 100% 400.000 400 40% 95.200 400 40% 64.800 – Chi phí SXDD đầu kỳ giai đoạn 2 Chỉ tiêu Tổng cộng CPNVLTT CPNCTT CPSXC GĐ1 GĐ2 GĐ1 GĐ2 GĐ1 GĐ2 Số lượng sp Mức độ hoàn thành Chi phí sản xuất 500 – 1.450.00 0 500 100% 500.00 0 500 100% 100.000 500 100% 297.50 0 500 50% 238.000 500 100% 202.50 0 500 50% 112.000 2. Chi phí sản xuất thực tế phát sinh trong kỳ: Yếu tố chi phí Giai đoạn 1 (đồng) Giai đoạn 2 (đồng) CP NVL chính và phụ Lương công nhân sản xuất KPCĐ, BHYT, BHXH CNSX Nhiên liệu Lương quản lý KPCĐ, BHYT, BHXH quản lý Khấu hao Chi phí khác bằng tiền 1.600.000 860.000 163.400 196.600 100.000 19.000 467.000 81.000 360.000 1.520.000 288.800 151.200 200.000 38.000 550.000 62.000 Tổng cộng 3.847.000 3.170.000 3. Báo cáo tình hình sản xuất các giai đoạn: – Giai đoạn 1: + Số lượng sp hoàn thành chuỵển sang giai đoạn 2 là 1.800 sp + Số lượng SPDD cuối giai đoạn 1 là 200 sp với tỷ lệ 40% – Giai đoạn 2: + Số lượng sp hoàn thành nhập kho là 2.000sp + Số lượng SPDD cuối kỳ là 300sp với tỷ lệ 50% 4. Đơn giá phân bổ chi phí SXC dự toán: Giai đoạn 1 là 450đ/sp, giai đoạn 2 là 448đ/sp Yêu cầu: Tính Z sp theo 2 phương pháp – Phương pháp bình quân – Phương pháp FIFO BÀI LÀM: Tập hợp CP phát sinh trong kỳ (đvt: đồng) Gđ1 Gđ2 Nợ TK621 1.600.000 Nợ TK621 360.000 -Trang 43-
    39. 44. Có TK152 1.600.000 Có TK152 360.000 Nợ TK622 1.023.400 Nợ TK622 1.808.800 Có TK334 860.000 Có TK334 1.520.000 Có TK338 163.400 Có TK338 288.800 Nợ TK627 863.600 Nợ TK627 1.001.200 Có TK152 196.600 Có TK152 151.200 Có TK334 100.000 Có TK334 200.000 Có TK338 19.000 Có TK338 38.000 Có TK214 467.000 Có TK214 550.000 Có TK111 81.000 Có TK111 62.000 1. Phương pháp bình quân: Giai đoạn 1 * Đánh giá SPDDCK DC(NVLTT) = *200 = 200.000đ DC(NCTT) = * 200*40% = 47.600đ DC(SXC) = 200*40%*405 = 32.400đ Tổng DC = 200.000 + 47.600 + 32.400 = 280.000đ Chi phí sản xuất chung phân bổ cho GĐ1 – 64.800 = 696.600đ Tổng giá thành BTP = 560.000 + 3.320.000 – 280.000 = 3.600.000đ -Trang 44-
    40. 45. Z đơn vị = 3.600.000/1.800 = 2.000đ – Chi phí sản xuất chung chênh lệch giữa thực tế và dự toán đưa vào giá vốn 863.600 – 696.600 = 167.000đ Lập bảng tính giá thành sản phẩm Loại sp: BTP B1 Tháng 01 (đvt: 1.000 đồng) Khoản mục Dđ CPSXP/ST K CPSXC tính vào GVHB DC Tổng Z Z đơn vị Chuyển gđ2 CPNVLTT 400 1.600 200 1.800 1 1.800 CPNCTT 95,2 1.023,4 47,6 1.071 0,595 1.071 CPSXC 64,8 863,6 167 32,4 729 0,405 729 Cộng 560 3.487 167 280 3.600 2 3.600 Giai đoạn 2: Đánh giá SPDDCK DC(NVLTT) = *300 + * 300 = 300.000 + 60.000 = 360.000đ DC(NCTT) = *300 + * 200*50% = 321.300đ DC(SXC) = (405*300) + ( 300*50%*448) = 121.500 + 67.200 = 188.700đ Tổng DC = 360.000 + 321.300 + 188.700 = 870.000đ Chi phí sản xuất chung phân bổ cho GĐ2 ((2.000 + 300*50%) * 448) – 112.000 = 851.200đ Tổng giá thành sp = 1.450.000 + 3.600.000 + 3.020.000 – 870.000 = 7.200.000đ Z đơn vị = 7.200.000/2.000 = 3.600đ/sp -Trang 45-
    41. 46. – Chi phí sản xuất chung chênh lệch giữa thực tế và dự toán đưa vào giá vốn 1.001.200 – 851.200 = 150.000đ Lập bảng tính giá thành sản phẩm Loại sp: TP B Tháng 01 (đvt: 1.000 đồng) Khoản mục CPSXDDĐK CPPSTK CPSX tính vào giá vốn CPSXDDCK Thành phẩm BTP1 GĐ2 BTP1 GĐ2 BTP1 GĐ2 Tổng Z Z đvị CPNVLTT 500 100 1.800 360 300 60 2.400 1,2 CPNCTT 297,5 238 1.071 1.808,8 178,5 142,8 3.094 1,547 CPSXC 202,5 112 729 1.001,2 150 121,5 67,2 1.706 0,853 Cộng 1.000 450 3.600 3.170 150 600 270 7.200 3,6 -Trang 46-
    42. 47. 2. Phương pháp FIFO Giai đoạn 1: * Đánh giá SPDDCK DC(NVLTT) = *200*100% = 200.000đ DC(NCTT) = * 200*40% = 47.600đ DC(SXC) = 200*40%*405 = 32.400đ Tổng DC = 200.000 + 47.600 + 32.400 = 280.000đ Chi phí sản xuất chung phân bổ cho GĐ1 -Trang 47- TK154 (I) SD:560.00 621)1.600 622)1.023,4 627)863,6 154II)3.600 632)167 3.487 3.767 SD: 280 TK154 (II) SD:1.450 621)360 622)1.808,8 627)1.001,2 154I)3.600 155)7.200 632)150 6.770 7.350 SD: 870
    43. 48. – 64.800 = 696.600đ Tổng giá thành BTP = 560.000 + 3.320.000 – 280.000 = 3.600.000đ Z đơn vị = 3.600.000/1.800 = 2.000đ – Chi phí sản xuất chung chênh lệch giữa thực tế và dự toán đưa vào giá vốn 863.600 – 696.600 = 167.000đ Lập bảng tính giá thành sản phẩm Loại sp: BTP B1 Tháng 01 (đvt: 1.000 đồng) Khoản mục Dđ CPSXP/ST K CPSXC tính vào GVHB DC Tổng Z Z đơn vị Chuyển gđ2 CPNVLTT 400 1.600 200 1.800 1 1.800 CPNCTT 95,2 1.023,4 47,6 1.071 0,595 1.071 CPSXC 64,8 863,6 167 32,4 729 0,405 729 Cộng 560 3.487 167 280 3.600 2 3.600 Giai đoạn 2: Đánh giá SPDDCK DC(NVLTT) = *300*100% + * 300*100% = 300.000 + 60.000 = 360.000đ DC(NCTT) = *300*100% + *300*50% = 178.500 + 142.800 = 321.300đ DC(SXC) = (405*300) + (448+300*50%) = 121.500 + 67.200 = 188.700đ Tổng DC = 360.000 + 321.300 + 188.700 = 870.000đ Chi phí sản xuất chung phân bổ cho GĐ2 -Trang 48-
    44. 49. ((2.000 + 300*50%) * 448) – 112.000 = 851.200đ Tổng giá thành sp = 1.450.000 + 3.600.000 + 3.020.000 – 870.000 = 7.200.000đ Z đơn vị = 7.200.000/2.000 = 3.600đ/sp – Chi phí sản xuất chung chênh lệch giữa thực tế và dự toán đưa vào giá vốn = 1.001.200 – 851.200 = 150.000đ Khoản mục CPSXDDĐK CPPSTK CPSX tính vào giá vốn CPSXDDCK Thành phẩm BTP1 GĐ2 BTP1 GĐ2 BTP1 GĐ2 Tổng Z Z đvị CPNVLTT 500 100 1.800 360 300 60 2.400 1,2 CPNCTT 297,5 238 1.071 1.808,8 178,5 142,8 3.094 1,547 CPSXC 202,5 112 729 1.001,2 150 121,5 67,2 1.706 0,853 Cộng 1.000 450 3.600 3.170 150 600 270 7.200 3,6 -Trang 49-
    45. 50. BÀI 21: DN K có quy trình sản xuất phức tạp, sxsp A qua 2 giai đoạn chế biến liên tục, mỗi PX thực hiện 1 giai đoạn. VLC và VLP dùng trực tiếp cho sp được cỏ ngay từ đầu quy trình sx ở GĐ1, GĐ2 nhận được BTP do GĐ1 chuyển sang để tiếp tục chế biến. Vì vậy, CP phát sinh trong kỳ ở GĐ2 gồm có CPNCTT và CPSXC. Trong tháng 2/2003 có tài liệu như sau: 1) Số dư đầu tháng 2: – Giai đoạn 1: Chỉ tiêu Tổng cộng CPNVLTT CPNCTT CPSXC Số lượng sp Mức độ hoàn thành Chi phí sản xuất 300 – 12.816.000 300 100% 11.100.000 300 40% 816.000 300 40% 900.000 – Giai đoạn 2: Chỉ tiêu CPNVLTT GĐ1 chuyển sang CP NCTT CP SXC GĐ1 GĐ2 GĐ1 GĐ2 -Trang 50- TK154 (I) SD:560.00 621)1.600 622)1.023,4 627)863,6 154II)3.600 632)167 3.487 3.767 SD: 280 TK154 (II) SD:1.450 621)360 622)1.808,8 627)1.001,2 154I)3.600 155)7.200 632)150 6.770 7.350 SD: 870
    46. 51. Số lượng sp Mức độ hoàn thành Chi phí sx 700 100% 25.900.000 700 100% 4.760.000 700 30% 1.470.000 700 100% 5.250.000 700 30% 1.680.000 2) Chi phí SX phát sinh trong tháng: Khoản mục chi phí Giai đoạn 1 Giai đoạn 2 CPNVLTT CPNCTT CPSXC 307.100.000 55.624.000 65.150.000 – 55.870.000 71.485.000 Cộng 427.874.000 130.355.000 3) Báo cáo của PXSX: – PX1: Trong kỳ sx được 8.000sp chuyển hết sang PX2 tiếp tục chế biến, 600 SPDD mức độ hoàn thành 50% – PX2: SX nhập kho 8.500 sp, 200 SPDD mức độ hoàn thành 60% Yêu cầu: Tính Z bán thành phẩm và thành phẩm theo 2 PP xác định SL hoàn thành tương đương là PP bình quân và FIFO, biết CPSXC phân bổ GĐ1 là 61,35trđ, GĐ2 là 67,28trđ BÀI LÀM: 1. Phương pháp bình quân: Giai đoạn 1: * Đánh giá SPDDCK DC(NVLTT) = *600 = 22.200.000đ DC(NCTT) = *600*50% = 2.040.000đ Gọi X là đơn giá CPSXC dự toán phân bổ cho GĐ1 Ta có: (8.000+600*50%)X – 9000.000 = 61.350.000đ X = 7.500đ/sp DC(SXC) = 600*50%*7.500 = 2.250.000đ Tổng DC = 22.200.000 + 2.040.000 + 2.250.000 = 26.490.000đ Tổng giá thành BTP = 12.816.000 + 424.074.000 – 26.490.000 = 410.400.000đ Z đơn vị = 410.400.000/8.000 = 51.300đ – Chi phí sản xuất chung chênh lệch giữa thực tế và dự toán đưa vào giá vốn -Trang 51-
    47. 52. = 65.150.000 – 61.350.000 = 3.800.000đ Lập bảng tính giá thành sản phẩm Loại sp: BTP B1 Tháng 02 (đvt: 1.000 đồng) Khoản mục Dđ CPSXP/STK CPSXC tính vào GVHB DC Tổng Z Z đơn vị Chuyển gđ2 CPNVLTT 11.100 307.100 22.200 296.000 37 296.000 CPNCTT 816 55.624 2.040 54.400 6,8 54.400 CPSXC 900 65.150 3.800 2.250 60.000 7,5 60.000 Cộng 12.816 427.874 3.800 26.490 410.400 51,3 410.400 Giai đoạn 2: Đánh giá SPDDCK DC(NVLTT) = *200 = 7.400.000đ DC(NCTT) = *200 + * 200*60% =1.360.000 + 840.000 = 2.200.000đ Gọi Y là đơn giá CPSXC dự toán phân bổ cho GĐ2 Ta có: (8.500 + 200*60%)Y – 1.680.000 = 67.280.000đ Y = 8.000đ/sp DC(SXC) = (200*7.500) + ( 200*60%*8.000) = 1.500.000 + 960.000 = 2.460.000đ Tổng DC = 7.400.000 + 2.200.000 + 2.460.000 = 12.060.000đ Tổng Zsp =39.060.000 + 410.400.000 + 126.150.000 – 12.060.000 = 563.550.000đ Z đơn vị = 563.550.000/8.500 = 66.300đ/sp – Chi phí sản xuất chung chênh lệch giữa thực tế và dự toán đưa vào giá vốn = 71.485.000 – 67.280.000 = 4.205.000đ -Trang 52-
    48. 53. Lập bảng tính giá thành sản phẩm Loại sp: TP B Tháng 02 (đvt: 1.000 đồng) Khoản mục CPSXDDĐK CPPSTK CPSX tính vào giá vốn CPSXDDCK Thành phẩm BTP1 GĐ2 BTP1 GĐ2 BTP1 GĐ2 Tổng Z Z đvị CPNVLTT 25.900 – 296.000 – 7.400 – 314.500 37 CPNCTT 4.760 1.470 54.400 58.870 1.360 840 117.300 13,8 CPSXC 5.250 1.680 60.000 71.485 4.205 1.500 960 131.750 15,5 Cộng 35.190 3.150 410.000 130.355 4.205 10.260 1.800 563.550 66,3 -Trang 53-
    49. 54. 2. Phương pháp FIFO Giai đoạn 1: * Đánh giá SPDDCK DC(NVLTT) = *600*100% =22. 200.000đ DC(NCTT) = * 600*50% =2.040.000đ Gọi X là đơn giá CPSXC dự toán phân bổ cho GĐ1 -Trang 54- (Đvt: 1.000đ) TK154 (I) SD:560.00 621)307.100 622)55.624 627)65.150 154II)410.400 632)3.800 427.874 414.200 SD: 280 TK154 (II) SD:39.060 622)58.870 627)71.485 154I)410.400 155)563.550 632)1.205 540.755 567.755 SD: 12.060
    50. 55. Ta có: (8.000 + 600*50%)X – 900.000 = 61.350.000đ X = 7.500đ/sp DC(SXC) = 600*50%*7.500 = 2.250.000đ Tổng DC = 22.200.000 + 2.040.000 + 2.250.000 = 26.490.000đ Tổng giá thành BTP = 12.816.000 + 424.074.000 – 26.490.000 = 410.400.000đ Z đơn vị = 410.400.000/8.000 = 51.300đ – Chi phí sản xuất chung chênh lệch giữa thực tế và dự toán đưa vào giá vốn = 65.150.000 – 61.350.000 = 3.800.000đ Lập bảng tính giá thành sản phẩm Loại sp: BTP B1 Tháng 02 (đvt: 1.000 đồng) Khoản mục Dđ CPSXP/ST K CPSXC tính vào GVHB DC Tổng Z Z đơn vị Chuyển gđ2 CPNVLTT 11.100 307.100 22.200 296.000 37 296.000 CPNCTT 816 55.624 2.040 54.400 6,8 54.400 CPSXC 900 65.150 3.800 2.250 60.000 7,5 60.000 Cộng 12.816 427.874 3.800 26.490 410.400 51,3 410.400 Giai đoạn 2: Đánh giá SPDDCK DC(NVLTT) = *200*100% = 7.400.000đ DC(NCTT) = *200*100% + *200*60% = 1.360.000 + 840.000 = 2.200.000đ Gọi Y là đơn giá CPSXC dự toán phân bổ cho GĐ2 Ta có: (8.500 + 200*60%)Y – 1.680.000 = 67.280.000đ Y = 8.000đ/sp -Trang 55-
    51. 56. DC(SXC) = (200*7.500) + ( 200*60%*8.000) = 1.500.000 + 960.000 = 2.460.000đ Tổng DC = 7.400.000 + 2.200.000 + 2.460.000 = 12.060.000đ Tổng Zsp =39.060.000 + 410.400.000 + 126.150.000 – 12.060.000 = 563.550.000đ Z đơn vị = 563.550.000/8.500 = 66.300đ/sp – Chi phí sản xuất chung chênh lệch giữa thực tế và dự toán đưa vào giá vốn = 71.485.000 – 67.280.000 = 4.205.000đ Lập bảng tính giá thành sản phẩm Loại sp: Thành phẩm H Tháng 02 Khoản mục CPSXDDĐK CPPSTK CPSX tính vào giá vốn CPSXDDCK Thành phẩm BTP1 GĐ2 BTP1 GĐ2 BTP1 GĐ2 Tổng Z Z đvị CPNVLTT 25.900 – 296.000 – 7.400 – 314.500 37 CPNCTT 4.760 1.470 54.400 58.870 1.360 840 117.300 13,8 CPSXC 5.250 1.680 60.000 71.485 4.205 1.500 960 131.750 15,5 Cộng 35.190 3.150 410.000 130.355 4.205 10.260 1.800 563.550 66,3 Sơ đồ tài khoản -Trang 56- Đvt: 1.000đ TK154 (I) SD:560.00 621)307.100 622)55.624 627)65.150 154II)410.400 632)3.800 427.874 414.200 SD: 280 TK154 (II) SD:39.060 622)58.870 627)71.485 154I)410.400 155)563.550 632)1.205 540.755 567.755 SD: 12.060
    52. 57. BÀI 22: (Slide) Tháng Số giờ hoạt động (giờ) Tổng chi phí năng lượng (đ) 1 750 3.375.000 2 1.125 3.563.000 3 1.500 3.750.000 4 1.650 3.825.000 5 1.425 3.713.000 6 1.050 3.525.000 Cộng 7.500 21.750.000 Yêu cầu: Xác định biến phí, định phí theo phương pháp cực đại, cực tiểu và theo phương pháp bình phương bé nhất. BÀI LÀM: a. Theo phương pháp cực đại, cực tiểu: Ta có, công thức dự toán chi phí sản xuất Y=aX + b, với a là biến phí sản xuất chung trên 1đơn vị sản phẩm, b là định phí sản xuất chung – Biến phí hoạt động – Định phí sản xuất chung b = Ymax – aXmax = 3.825.000 – 500*1.650 = 3.000.000đ  Phương trình chi phí năng lượng của công ty: Y=500X + 3.000.000 b. Theo phương pháp bình phương bé nhất (đvt: 1.000đ) Tháng Số giờ hoạt động (X) Tổng CP năng lượng (Y) XY X2 1 750 3.375.000 2.531.250.000 562.500 2 1.125 3.563.000 4.008.375.000 1.265.625 -Trang 57-
    53. 58. 3 1.500 3.750.000 5.625.000.000 2.250.000 4 1.650 3.825.000 6.311.250.000 2.722.500 5 1.425 3.713.000 5.291.025.000 2.022.625 6 1.050 3.525.000 3.701.250.000 1.102.500 Cộng 7.500 21.750.000 27.468.150.00 0 9.933.750 Ta có hệ phương trình:   Vậy phương trình chi phí năng lượng có dạng: Y=65X + 3.544.000 BÀI 23: (SLIDE). DNSX sản phẩm K sản xuất ra sản phẩm M có tình hình như sau: – Chi phí sxdd đầu tháng: 4.000.000đ (VLC: 2.800.000đ, VLP: 1.200.000đ) – Chi phí sản xuất phát sinh trong tháng bao gồm: VLC là 41.200.000đ, VLP là 7.600.000đ, NCTT là 28.000.000đ, CPSXC là 34.000.000đ – Kết quả thu được 360 spht, còn 80 spdd với mức độ hoàn thành là 20% Yêu cầu: Đánh giá SPDD cuối kỳ theo VLC BÀI LÀM: DC(VLC) = BÀI 24: (SLIDE) DN A sản xuất sản phẩm K sản xuất ra spM có tình hình như sau: – Chi phí sxdd đầu tháng: 1.000.000đ (VLC: 700.0000đ, VLP: 300.000đ) – Chi phí sản xuất phát sinh trong tháng bao gồm: VLC là 10.000.000đ, VLP là 1.500.000đ, NCTT là 7.000.000đ, CPSXC là 8.000.000đ – Kết quả thu được 90 spht, còn 20 spdd với mức độ hoàn thành là 20% Yêu cầu: Tính giá thành sản phẩm hoàn thành theo phương pháp trực tiếp. Biết rằng spddck được đánh giá theo VLC BÀI LÀM: DC(VLC) = *15 = 1.605.000đ Tổng Zsp= 1.000.000 + 10.000.000 + 1.500.000 + 7.000.000 + 8.000.000 – 1.605.000 = 25.895.000 -Trang 58-
    54. 59. Giá thành đơn vị sản phẩm = 25.895.000/85 = 304.647,05đ/sp BÀI 25: (SLIDE). DN MK sản xuất sản phẩm N đồng thời thu được sp phụ Y, có tình hình như sau: – CPSXDD đầu tháng: 15.000.000đ (CPNVLTT) – CPSXPS trong tháng gồm: NVLTT: 152.000.000đ, NCTT là 22.400.000đ, CPSXC 26.600.000đ Kết quả thu được 90 SPHT, còn 25SPDD với mức độ hoàn thành 50%. Đồng thời thu được 15 spY với giá bán chưa thuế là 16.900.000đ, lợi nhuận định mức là 5%, trong đó giá vốn ước tính CPNVLTT 60%, CPNCTT 18%, CPSXC 22%. Biết vật liệu thừa để tại xưởng là 1.350.000đ, VLC, VLP bỏ ngay từ đầu quy trình sản xuất. Các chi phí khác sử dụng theo mức độ sản xuất. Đánh giá SPDDCK theo CPVLTT Yêu cầu: Tính giá thành sản phẩm N BÀI LÀM: (ĐVT: triệu đồng) Gọi X là giá trị sản phẩm phụ Ta có: X = 5% = 16,9 X=16,095 Trong đó: 60% CPNVLTT = 60%*16,095 = 9,657 18%CPNCTT = 18% * 16,095 = 2,8971 22%CPSXC=22%*16,095 = 3,5409 Đánh giá SPDDCK theo CPNVLTT DC = *25 = 34,14956522 Tổng ZSPHT=15 + 199,65 – 34,14956522 – 16,095 = 164,4054348 Z đơn vị = (164,4054348/90)*1.000 = 304,64705ngđ/sp BÀI 26: (SLIDE). DN Kim Anh có 1PXSX chính ra 03 loại sp X, Y, Z trong tháng 03/2006 có tình hình như sau: – Chi phí sản xuất phát sinh trong tháng 325.522.000đ – Kết quả thu được 8.400 spX, 3.200 spY, 4.250 spZ – Chi phí SCDDCK (28/02) là 2.325.500đ, CPSXDDCK ngày 31/03 là 3.263.000đ. Hệ số tính giá thành spX = 1,1, spY=1,3, spZ=2,2 Yêu cầu: Tính giá thành đơn vị từng loại sản phẩm BÀI LÀM: -Trang 59-
    55. 60. + Tổng slượng sp chuẩn = 8.400*1,1+3.200*1,3+4.250*2,2 = 22.750sp + Tổng giá thành thực tế sp chuẩn = 2.325.500+325.522.000-3.263.000 = 324.584.500đ + Zđvị sp chuẩn = 324.584.500/22.750=14.267,451đ/sp + Tổng X sp X = 8.400*1,1*14.267,451 = 131.831.243đ Zđv spX = 15.694,3đ/sp + Tổng Z sp Y = 3.200*1,3*14.267,541 = 59.352.971đ  Zđv sp Y = 18.547,686đ/sp + Tổng Z sp Z = 4.250*2,2*14.267,451 = 133.400.667đ  Zđv sp Z = 31.338,392đ/sp BÀI 27: (SLIDE). DN Minh Anh sản xuất sp K gồm 03 quy cách K1, K2, K3 trong tháng 03/2006 có tình hình như sau: – Chi phí sx trong tháng: 16.534.000đ – Chi phí sản xuất dở dang ngày 28/02 là 2.538.000đ, CPSXDD ngày 31/03 là 2.435.000đ – Kết quả thu được 32 spK1, 42 spK2, 25 spK3. Cho biết giá thành kế hoạch K1=263.000đ/sp, K2=3.256.000đ/sp, K3=412.000đ/sp Yêu cầu: Tính giá thành thực tế của từng sản phẩm BÀI LÀM: + Tổng ZTT của nhóm spK = 2.538.000 + 16.534.000 – 2.435.000 = 16.637.000đ + Tổng ZKH của nhóm spK = 32*263.000 + 42*3.256.000 + 25*412.000 = 32.931.200đ + Tỷ lệ = (16.637.000/32.931.200)*100% = 51,36% + Tổng Z sp K1= 0.5136 * 32*263.000 = 4.322.458đ + Tổng Z sp K2 = 0.5136 * 42 * 3.256.000=70.235.827đ + Tổng Z sp K3 = 0.5136 * 25*412.000 = 5.290.080đ BÀI 28: (SLIDE). DN K trong tháng 01/2006 có tài liệu về CPSX-spN như sau (đơn vị tính: đồng) GĐ Phát sinh SP hoàn thành Sản phẩm dở dang NVLTT NCTT SXC Số lượng % 1 300.000 42.500 58.000 95 15 45 2 – 45.300 52.000 85 13 65 -Trang 60-
    56. 61. 3 – 41.500 53.500 75 10 50 Đánh giá SPDDCK theo phương pháp ƯLHTTĐ Yêu cầu: 1. Tính ZSPHT theo phương án có tính giá BTP 2. Tính ZSPHT theo phương án không có tính giá BTP BÀI LÀM: chúng tôi phương án có tính Z BTP Giai đoạn 1: Đánh giá spdd cuối kỳ GĐ1 + DC (VLTT)= * 15 = 40.909đ + DC (NCTT)= * 15*45% = 2.819,41đ + DC (SXC)= * 15*45% =3.847,67đ + DC = 40.909 + 2.819,41 + 3.847,67 = 47.756,08đ + Tổng ZBTP1 = 0 + 400.500 – 47.576,08 = 352.923,92đ + Giá thành đơn vị BTP1 = 352.923,92/95=3.715đ/sp Phiếu tính giá thành sản phẩm Loại sp: BTP1;Tháng 01(đvt: đồng) Khoản mục Dđ CPP/STK Dc Tổng ZBTP1 Zđvị Chuyển Gđ2 CPNVLTT – 300.000 40.909 259.091 2.727,2 259.091 -Trang 61- TK 154(I) SD: 0 621)300.000 622) 42.500 627) 58.000 352.923,92(154II) 400.500 352.923,92 SD: 47.576,08
    57. 62. CPNCTT – 42.500 2.819,41 39.680,59 417,7 39.680,59 CPSXC – 58.000 3.847,67 54.152,33 570,02 54.152,33 Cộng – 400.500 47.576,08 352.923,92 3.715 352.923,92 Giai đoạn 2: Đánh giá spdd cuối kỳ GĐ2 DC (VLTT)= * 13 = 34.369,2đ DC (NCTT)= * 13+ *13*65% = 9.359,9đ DC (SXC)= *13+ *13*65% = 11.885,5đ Tổng DC = 55.614,6đ -Trang 62- TK 154(II) SD: 0 154I)352.923,92 622) 45.300 627) 52.000 394.609,32(154III ) 450.223,92 394.609,32 SD: 55.614,6
    58. 63. Tổng ZBTP2 = 352.923,92+45.300+52.000-55.614,6=394.609,32đ Giá thành đơn vị BTP2 = 394.309,32/85=4.649,5đ/sp Phiếu tính giá thành sản phẩm Loại sp: BTP2 Tháng 01 Khoản mục Dđ CPP/STK Dc BTP H2 Chuyển GĐ3 BTP1 GĐ2 BTP1 GĐ2 Tổng Z Zđvị CPNVLT T – 259.091 – 34.369, 2 – 224.721,8 2.643, 8 224.721,8 CPNCTT – 39.680,59 45.30 0 5.263,7 4.096, 2 75.620,69 889,6 75.620,69 CPSXC – 54.152,33 52.00 0 7.183,4 4.702, 1 94.689,83 1.116, 1 94.689,83 Cộng – 352.923,9 2 97.30 0 46.816, 3 8.616, 3 394.609,3 2 4.649, 5 394.609,3 2 Giai đoạn 3. Đánh giá spdd cuối kỳ DC (VLTT)= *10 = 26.437,86đ DC (NCTT)= * 10+ *10*50% =12.046,33đ DC (SXC)= * 10+ *10*50% = 14.504,90đ Tổng DC = 52.539,09đ Tổng Z = 0 + 394.609,32 + 41.500 + 53.500 – 52.539,09 = 437.070,23đ Giá thành đơn vị = 437.070,23/75=5.827,6đ/sp Phiếu tính giá thành sản phẩm Loại sp: TP H ;Tháng 01 Khoản mục Dđ CPP/STK Dc TP BTP2 Trong kỳ BTP2 Trong kỳ Tổng Z Zđvị -Trang 63-
    59. 64. CPNVLTT – 224.721,8 – 26.437,86 – 198.283,94 2.643,8 CPNCTT CPSXC – – 75.620,69 94.869,83 41.500 53.500 8.869,55 11.161,2 3.149,78 3.343,7 105.074,36 133.864,93 1.400,1 1.784,86 Cộng – 394.609,32 95.000 46.495,61 6.493,48 437.070,23 5.827,6 B.Tính Z spht theo phương án không có tính Z BTP – Chi phí sx giai đoạn 1 trong 75 spht (VLTT)= * 75 = 199.115 (SD: 100.885) (NCTT)= * 75 = 30.429,59 (SD: 12.070,41) (SXC)= * 75 = 41.527,45 (SD: 16.472,55) Tổng cpsx gđ1 trong 75 spht = 271.072 (SD: 28.644) – Chi phí sx giai đoạn 2 trong 75 spht (VLTT)= 0 (NCTT)= * 75 = 36.356 (SD: 8.944) (SXC)= * 75 = 41.935 (SD: 10.065) Tổng cpsx gđ2 trong 75 spht = 78.291 (SD: 19.008) – Chi phí sx giai đoạn 3 trong 75 spht (VLTT)= 0 (NCTT)= *75 = 38.906(SD:2.594) -Trang 64-
    60. 65. (SXC)= *75 = 50.156 (SD:3.344) Tổng cpsx gđ3trong 75 spht = 89.063 (SD:5.938) Phiếu tính Z sản phẩm Loại sp: spH Tháng 01 Khoản mục Cpsx gđ1 Cpsx gđ2 Cpsx gđ3 Tổng Z Zđvị CPNVLTT 199.115 – – 199.115 2.654,86 CPNCTT 30.429,59 36.356 38.906 105.691,59 1.409,22 CPSXC 41.527,45 41.935 50.156 133.618,5 1.763,52 Cộng 271.072 78.291 89.063 438.426 5.827,60 BÀI 29: (SLIDE). DN A trong tháng 01/2006 có tài liệu về CPSX-spN như sau (đơn vị tính: đồng) GĐ Phát sinh SP hoàn thành Sản phẩm dở dang NVLTT NCTT SXC Số lượng % 1 240.000 28.200 56.400 108 12 45 2 – 30.960 51.600 96 12 50 3 – 34.800 52.200 78 18 40 Đánh giá SPDDCK theo phương pháp ƯLHTTĐ Yêu cầu: 1. Tính ZSPHT theo phương án có tính giá BTP 2. Tính ZSPHT theo phương án không có tính giá BTP BÀI LÀM: a. Theo phương án có tính Z BTP -Trang 65-
    61. 66. Giai đoạn 1: Đánh giá spdd cuối kỳ GĐ1 DC (VLTT)= * 12 = 24.000đ DC (NCTT)= * 12*45% = 1.343đ DC (SXC)= * 15*45% =2.686đ DC =28.209đ Tổng ZBTP1 = 0 + 324.600 – 28.029 = 296.571 Giá thành đơn vị BTP1 = 296.571/108 = 2.746,02đ Phiếu tính giá thành sản phẩm Loại sp: BTP1 Tháng 01(đvt: đồng) Khoản mục Dđ CPP/STK Dc Tổng ZBTP1 Zđvị Chuyển gđ2 CPNVLTT – 240.000 24.000 216.000 2.000 216.000 CPNCTT – 28.200 1.343 26.857 248,67 26.857 CPSXC – 56.400 2.686 53.714 497,35 53.714 Cộng – 324.600 28.029 296.571 2.746,02 296.571 -Trang 66- TK 154(I) SD: 0 621)240.000 622) 28.200 627) 5.640 296.571(154II) 324.600 296.571 SD: 28.029
    62. 67. Giai đoạn 2: Đánh giá spdd cuối kỳ GĐ2 DC (VLTT)= * 12 = 24.000đ DC (NCTT)= * 12+ *12*50% = 4.805đ DC (SXC)= *12+ *12*50% = 9.004đ Tổng DC = 37.809đ Tổng ZBTP2 = 296.571+30.960+51.600-37.809 = 341.322đ Giá thành đơn vị BTP2 = 341.322/96 = 3.555,43đ Phiếu tính giá thành sản phẩm Loại sp: BTP2 Tháng 01 Khoản Dđ CPP/STK Dc BTP H2 Chuyển GĐ3 -Trang 67- TK 154(II) SD: 0 1541)296.571 622) 30.960 627) 51.600 341.322(154II) 379.131 341.322 SD: 37.809
    63. 68. mục BTP1 GĐ2 BTP1 GĐ2 Tổng Z Zđvị CPNVLTT – 216.000 – 24.000 – 192.000 2.000 192.000 CPNCTT – 26.857 30.960 2.984 1.821 53.012 522,208 53.012 CPSXC – 53.714 51.600 5.968 3.036 96.310 1.003,22 9 96.310 Cộng – 296.571 82.560 32.952 4.857 341.322 3.555,43 341.322 Giai đoạn 3. Đánh giá spdd cuối kỳ DC (VLTT)= *18 = 36.000đ DC (NCTT)= * 18+ *18*40% =12.880đ DC (SXC)= * 18+ *18*40% = 22.469đ Tổng DC = 36.000+12.880+22.469=71.349đ Tổng Z = 341.322+34.800+52.200-71.349=356.973đ Giá thành đơn vị = 356.973/78=4.576đ/sp Phiếu tính giá thành sản phẩm Loại sp: TP H Tháng 01 K/mục Dđ CPP/STK Dc TP BTP2 Trong kỳ BTP2 Trong kỳ Tổng Z Zđvị CPNVLTT – 192.000 – 36.000 – 156.000 2.000 CPNCTT – 53.012 34.800 9.939,75 2.940,25 74.932 960,67 CPSXC – 96.310 52.200 18.058,125 4.410,875 126.041 1.615,33 Cộng – 341.322 87.000 63.997,875 7.351,125 356.973 4.756 b. Theo phương án có tính giá BTP Chi phí sx giai đoạn 1 trong 78 spht -Trang 68-
    64. 69. (VLTT)= * 78 = 156.000 (SD:84.000 ) (NCTT)= *78 = 19.369,83 (SD: 8.803,175) (SXC)= * 78 = 38.793,65 (SD: 17.606,35) Tổng cpsx gđ1 trong 78 spht = 214.190,5 (SD:110.409,5) Chi phí sx giai đoạn 2 trong 78 spht (VLTT)= 0 (NCTT)= * 78 = 23.675,29(SD:7.284,706) (SXC)= * 78 = 39.764,71(SD: 12.235,29) Tổng cpsx gđ2 trong 78 spht = 63.440 (SD: 19.520) Chi phí sx giai đoạn 3 trong 78 spht (VLTT)= 0 (NCTT)= *75 =37.992,96 (SD:3.507,042) (SXC)= *78 = 48.807,02(SD:4.692,982) Tổng cpsx gđ3trong 78 spht =86.779,98 (SD:8.200,025) Phiếu tính Z sản phẩm Loại sp: spH Tháng 01 -Trang 69-
    65. 70. Khoản mục Cpsx gđ1 Cpsx gđ2 Cpsx gđ3 Tổng Z Zđvị CPNVLTT 156.000 – – 156.000 2.000 CPNCTT 19.369,83 23.675,29 37.992,96 81.038,08 1.038,95 CPSXC 38.793,65 39.764,71 48.807,02 127.365,4 1.632,889 Cộng 214.190,5 63.440 86.779,98 364.403,5 4.756 BÀI 30: (SLIDE). DN A trong tháng 01/2006 có tài liệu về CPSX-spH như sau (đơn vị tính: đồng) GĐ Phát sinh SP hoàn thành Sản phẩm dở dang NVLTT NCTT SXC Số lượng % 1 377.000 44.298 88.595 170 24 45 2 – 48.633 81.055 151 24 60 3 – 54.665 81.998 123 27 40 Đánh giá SPDDCK theo phương pháp ƯLHTTĐ Yêu cầu: 1. Tính ZSPHT theo phương án có tính giá BTP 2. Tính ZSPHT theo phương án không có tính giá BTP BÀI LÀM: a. Theo phương án có tính Z BTP Giai đoạn 1: Đánh giá spdd cuối kỳ GĐ1 DC (VLTT)= * 24 = 46.639đ DC (NCTT)= * 24*45% = 2.646đ -Trang 70- TK 154(I) SD: 0 621)377.000 622) 44.298 627) 88.595 455.316(154II) 509.893 455.316 SD: 54.577
    66. 71. DC (SXC)= * 24*45% =5.292đ DC =54.577đ Tổng ZBTP1 = 0+509.893-54.577=455.316đ Giá thành đơn vị BTP1 = 455.316/170=2.678,33đ Phiếu tính giá thành sản phẩm Loại sp: BTP1 Tháng 01(đvt: đồng) Khoản mục Dđ CPP/STK Dc Tổng ZBTP1 Zđvị Chuyển gđ2 CPNVLTT – 377.000 46.639 330.361 1.943,3 330.361 CPNCTT – 44.298 2.646 41.652 245,01 41.652 CPSXC – 88.595 5.292 83.303 490,02 83.303 Cộng – 509.893 54.577 455.316 2.678,33 455.316 Giai đoạn 2: Đánh giá spdd cuối kỳ GĐ2 DC (VLTT)= * 24 = 45.307đ DC (NCTT)= *24+ *24*60% = 5.712,27+4.234,07 = 9.946,34đ DC (SXC)= *24+ *24*60% -Trang 71- TK 154(II) SD: 0 1541)455.316 622) 48.633 627) 81.055 511.269,47(154II) 585.004 511.269,47 SD: 73.734,53
    67. 72. = 11.424,41+7.056,78 = 18.481,19đ Tổng DC = 73.734,53 Tổng ZBTP2 = 455.316+48.633+81.055-73.734,53 = 511.269,47đ Giá thành đơn vị BTP2 = 511.269,47/151 = 3.385,89đ Phiếu tính giá thành sản phẩm Loại sp: BTP2 Tháng 01 Khoản mục D đ CPP/STK Dc BTP H2 Chuyển GĐ3 BTP1 GĐ2 BTP1 GĐ2 Tổng Z Zđvị CPNVLT T – 330.36 1 – 45.307 – 285.054 1.887,7 7 285.054 CPNCTT – 41.652 48.633 5.712,27 4.234,07 80.338,66 532,04 80.338,66 CPSXC – 83.303 81.055 11.424,4 1 7.056,78 145.876,8 1 966,08 145.876,8 1 Cộng – 455.31 6 129.68 8 62.443,6 8 11.290,8 5 511.269,4 7 3.385,8 9 511.269,4 7 Giai đoạn 3. Đánh giá spdd cuối kỳ DC (VLTT)= *27 = 51.309,75đ DC (NCTT)= * 27+ *27*40% =18.873,38đ DC (SXC)= *27+ *27*40% = 32.876,5đ Tổng DC = 103.059,6đ Tổng Z = 511.269,47+54.665+81.998-103.059,6=544.872,87đ Giá thành đơn vị = 4.429,86đ Phiếu tính giá thành sản phẩm Loại sp: TP H Tháng 01 -Trang 72-
    68. 73. K/mục Dđ CPP/STK Dc TP BTP2 Trong kỳ BTP2 Trong kỳ Tổng Z Zđvị CPNVLTT – 285.054 – 51.309,72 – 233.744,28 1.900,36 CPNCTT – 80.338,66 54.665 14.460,96 4.412,41 116.130,28 944,15 CPSXC – 145.876,81 81.998 26.257,83 6.618,67 194.998,31 1.585,35 Cộng – 511.269,47 136.663 92.028,51 11.031,09 544.872,87 4.429,86 b. Theo phương án có tính giá BTP Chi phí sx giai đoạn 1 trong 123 spht (VLTT)= * 123= 234.196,97(SD: 142.803,03 ) (NCTT)= *123 = 29.484,06 (SD:14.813,94) (SXC)= * 123 = 58.967,45 (SD: 29.627,55) Tổng cpsx gđ1 trong 123 spht = 322.648,48(SD:187.244,52) Chi phí sx giai đoạn 2 trong 123 spht (VLTT)= 0 (NCTT)= *123 = 36.386(SD:12.247) (SXC)= *123 = 60.643,34(SD: 20.411,66) Tổng cpsx gđ2 trong 123 spht = 97.029,34 (SD: 32.658,66) Chi phí sx giai đoạn 3 trong 123 spht (VLTT)= 0 -Trang 73-
    69. 74. (NCTT)= *123 =50.252,58 (SD:4.412,42) (SXC)= *123 = 75.379,33(SD:6.681,67) Tổng cpsx gđ3trong 123 spht =125.631,91 (SD:11.094,09) Phiếu tính Z sản phẩm Loại sp: spH;Tháng 01 Khoản mục Cpsx gđ1 Cpsx gđ2 Cpsx gđ3 Tổng Z Zđvị CPNVLTT 234.196,97 – – 234.196,97 1.904,04 CPNCTT 29.484,06 36.386 50.252,58 116.122,64 944,08 CPSXC 58.967,45 60.643,34 75.379,33 194.990,12 1.585,28 Cộng 322.648,48 97.029,34 125.631,91 545.309,73 4.429,86 BÀI 31: (SLIDE). Tại một px thực hiện 02 ĐĐH A & B – Chi phí SXDDĐK: ĐĐH A: 500.000đ, ĐĐH B: 250.000đ – Chi phí sản xuất phát sinh được xác định:  CPNVLTT A: 3.750.000đ, B: 2.700.000đ  CPNCTT A: 1.200.000đ, B: 900.000đ  CPSXC (A + B): 1.935.000đ ĐĐH H hoàn thành và bàn giao cho khách hàng, giá chưa thuế là 5.000.000đ, thuế suất thuế giá trị gia tăng 10%, kh/hàng thanh toán toàn bộ bằng TGNH. ĐĐH B vẫn còn đang trong quá trình sản xuất. Chi phí sản xuất phân bổ cho từng ĐĐH theo tỷ lệ với CPNVLTT Yêu cầu: Tính ZĐĐH A BÀI LÀM: Chi phí sản xuất chung phân bổ ĐĐH A = * 3.750.000 = 1.125.000đ Chi phí sản xuất chung phân bổ ĐĐH B = * 2.700.000 = 810.000đ -Trang 74-
    70. 75. Tổng giá thành ĐĐH A = 750.000 + 3.750.000 + 1.200.000 +1.125.000 = 6.825.000đ BÀI 32: (SLIDE). DNXL A trong tháng 11/2006 tập hợp chi phí sử dụng máy thi công thực tế là 55.000.000đ. Tình hình sử dụng MTC trong tháng như sau: – Máy trộn bê tông thực hiện 45ca, phục vụ cho hạng mục công trình A: 25ca, B: 20ca – Máy ủi hoạt động 30ca phục vụ cho HMCT A: 20ca, B: 10ca Cho biết đơn giá kế hoạch 1ca máy trộn bêtông là 220.000đ, 1ca máy ủi là 180.000đ Yêu cầu: Phân bổ cpsd MTC cho HMCT A và HMCT B trong tháng 11/2006 BÀI LÀM: Hệ số quy đổi cho từng loại máy + H bêtông = 220.000/180.000=11/9 + H máy ủi = 180.000/180.000 = 1 Số ca máy tiêu chuẩn + Máy trộn = 45*(11/9) = 55 + Máy ủi = 30 * 1 = 30 + Đơn giá một ca máy tiêu chuẩn = 55.000.000/85 = 647.058,8235 Chi phí sử dụng máy thi công tháng 11/2006 HMCT A = 647.058,8235*(25*(11/9)+20) = 32.712.418,3 HMCT B = 647.058,8235*(20*(11/9)+10) = 22.287.581,7 BÀI 33: (SLIDE). Công ty xây lấp A thi công HMCT X có Zdtoán: 600.000.000đ gồm 03 giai đoạn: GĐ1: 300triệu, Gđ2: 200trđ, Gđ3: 100trđ. – Chi phí dở dang ngày 31/01 khi thi công Gđ1: 270,2trđ – Trong tháng 02 tiếp tục thi công Gđ1 và bắt đầu thi công Gđ2, Gđ3. Tổng cp thực tế p/s trong tháng 10 là 245trđ – Cuối tháng 10, Gđ1 đã hoàn thành bàn giao cho người thầu, Gđ2 hoàn thành 60%.Gđ3 hoàn thành 50% Yêu cầu: Xác định CPXLDDCK và tính giá thành thực tế khối lượng xây lấp hoàn thành bàn giao trong kỳ BÀI LÀM: Chi phí sxddck = *170.000.000 = 186.348.936đ -Trang 75-
    71. 76. Z thực tế GĐ1 đã hoàn thành = 270.200.000 + 245.000.000 – 186.348.936 = 328.851.064đ BÀI 34: (SLIDE). Tại công ty xây lấp K thi công công trình nhà ở gồm 03 hạng mục theo 03 thiết kế khác nhau. Hệ số so sánh chi phí theo dự toán của từng hạng mục công trình được xác định như sau: – HMCT 301: 1,3 – HMCT 302: 1,5 – HMCT 303: 1,4 Tổng ZTT tính được công trình này là: 1.986.000.000đ Yêu cầu: Xác định giá thành thực tế của từng hạng mục công trình BÀI LÀM: Giá thành thực tế của hạng mục công trình theo hệ số = 472.857.142,9đ HMCT 301 = 1,3* 472.857.142,9 = 614.714.285,7đ HMCT 302 = 1,5* 472.857.142,9 = 709.285.714,4đ HMCT 303 = 1,4* 472.857.142,9 = 662.000.000,1đ BÀI 35: (SLIDE). DN A trong tháng 01/2006 có tài liệu về CPSX-spH như sau (đơn vị tính: đồng) GĐ Phát sinh SP hoàn thành Sản phẩm dở dang NVLTT NCTT SXC Số lượng % 1 320.000 32.500 52.500 80 12 40 2 – 28.500 46.300 75 13 60 3 – 30.500 47.500 70 14 50 Đánh giá SPDDCK theo phương pháp ƯLHTTĐ Yêu cầu: 1. Tính ZSPHT theo phương án có tính giá BTP 2. Tính ZSPHT theo phương án không có tính giá BTP BÀI LÀM: a. Theo phương án có tính Z BTP -Trang 76-
    72. 77. Giai đoạn 1: Đánh giá spdd cuối kỳ GĐ1 DC (VLTT)= * 12 = 41.799,13đ DC (NCTT)= * 12*0,4 =1.839,62đ DC (SXC)= * 12*40% =2.971,7đ DC =46.550,45 Tổng ZBTP1 = 0+405.000-46.550,45=358.449,55đ Giá thành đơn vị BTP1 = 358.449,55/80=4.480,62đ Phiếu tính giá thành sản phẩm Loại sp: BTP1; Tháng 01(đvt: đồng) Khoản mục Dđ CPP/STK Dc Tổng ZBTP1 Zđvị Chuyển gđ2 CPNVLTT – 320.000 41.379,13 278.620,87 3.482,76 278.620,87 CPNCTT – 32.500 1.839,62 30.660,38 383,25 30.660,38 CPSXC – 52.500 2.971,7 49.528,3 619,103 49.528,3 Cộng – 405.000 46.550,45 358.449,55 4.480,65 358.449,55 Giai đoạn 2: Đánh giá spdd cuối kỳ GĐ2 DC (VLTT)= * 13 =41.159,90đ -Trang 77- TK 154(I) SD: 0 621)320.000 622) 32.500 627) 52.500 358.449,55(154II) 405.000 358.449,55 SD: 46.550,45
    73. 78. DC (NCTT)= * 13+ *13*60% = 7.214,15đ DC (SXC)= *13+ *13*60% = 11.948,27đ Tổng DC = 60.332,32đ Tổng ZBTP2 = 358.449,55+28.500+46.300-60.322,32 = 372.927,23đ Giá thành đơn vị BTP2 = 372.927,32/75=4.972,36đ Phiếu tính giá thành sản phẩm Loại sp: BTP2 Tháng 01 Khoản mục D đ CPP/STK Dc BTP H2 Chuyển GĐ3 BTP1 GĐ2 BTP1 GĐ2 Tổng Z Zđvị CPNVLT T – 278.620,8 7 – 41.159,9 0 – 237.460,9 7 3.166,1 5 237.460,97 CPNCTT – 30.660,38 28.50 0 4.529,37 2.648,7 8 51.946,23 692,62 51.946,23 CPSXC – 49.528,3 46.30 0 7.316,68 4.361,5 9 84.150,03 1.122 84.150,03 Cộng – 358.449,5 5 74.80 0 53.005,9 5 7.046,3 7 372.927,2 3 4.972,3 6 372.927,2 3 Giai đoạn 3. Đánh giá spdd cuối kỳ DC (VLTT)= *14 = 39.576,83đ DC (NCTT)= * 14+ *14*50% =11.430,425đ DC (SXC)= * 14+ *14*50% = 18.343,185đ Tổng DC = 69.350,44đ Tổng Z = 381.576,79đ -Trang 78-
    74. 79. Giá thành đơn vị = 5.451,097đ Phiếu tính giá thành sản phẩm Loại sp: TP H Tháng 01 K/mục Dđ CPP/STK Dc TP BTP2 Trong kỳ BTP2 Trong kỳ Tổng Z Zđvị CPNVLTT – 237.460,97 – 39.576,83 – 197.884,14 2.826,92 CPNCTT – 51.946,23 30.500 8.657,705 2.772,72 71.015,805 1.014,51 CPSXC – 84.150,03 47.500 14.025,005 4.318,18 113.306,845 1.618,67 Cộng – 372.927,23 78.000 62.259,54 7.090,9 381.576,79 5.451,097 b. Theo phương án không có tính giá BTP Chi phí sx giai đoạn 1 trong 70spht (VLTT)= * 70 = 205.504,59 (SD:114.495,41 ) (NCTT)= *70 = 22.347,74 (SD: 10.152,26) (SXC)= * 70 = 36.100,196 (SD:16.399,804) Tổng cpsx gđ1 trong 70 spht = 263.952,526 (SD:141.047,474) Chi phí sx giai đoạn 2 trong 70 spht (VLTT)= 0 (NCTT)= * 70 = 21.732,026(SD:6.767,974) (SXC)= * 70 = 35.305,01(SD: 10.994,99) -Trang 79-
    75. 80. Tổng cpsx gđ2 trong 70 spht = 57.037,036 (SD: 17.762,964) Chi phí sx giai đoạn 3 trong 70 spht (VLTT)= 0 (NCTT)= *70 =27.727,27 (SD:2.772,73) (SXC)= *70 = 43.181,81(SD:4.318,19) Tổng cpsx gđ3trong 70 spht =70.909,08 (SD:7.090,92) Phiếu tính Z sản phẩm Loại sp: spH Tháng 01 Khoản mục Cpsx gđ1 Cpsx gđ2 Cpsx gđ3 Tổng Z Zđvị CPNVLTT 205.504,59 – – 205.504,59 2.935,78 CPNCTT 22.347,74 21.732,026 27.727,27 71.807,036 1.025,81 CPSXC 36.100,196 35.305,01 43.181,81 114.587,016 1.636,96 Cộng 263.952,526 57.037,036 70.909,08 391.898,642 5.598,55 BÀI 36: (SLIDE). * Spddđk: 200sp, mức độ hoàn thành 50% * Trong kỳ đưa vào sản xuất 3.000sp, hoàn thành 2.400sp, 600spdd hoàn thành 60% * Số lượng SPDDĐK đã hoàn thành trong kỳ Yêu cầu: Xác định số lượng sản phẩm hoàn thành tương đương theo phương pháp đối với chi phí phát sinh từ đầu quy trình sản xuất, tỷ lệ hoàn thành 100%. BÀI LÀM: + Số lượng sản phẩm hoàn thành tương đương (cpcb) = (2.400 + 200)+600*60% = 2.960sp + Số lượng sản phẩm hoàn thành tương đương (nvl)=2.600+600 = 3.200sp -Trang 80-
    76. 81. BÀI 37: (SLIDE). * Spddđk: 300sp, mức độ hoàn thành 70% * Trong kỳ đưa vào sản xuất 2.800sp, hoàn thành 2.050sp, 750spdd hoàn thành 50% * Số lượng SPDDĐK đã hoàn thành trong kỳ Yêu cầu: Xác định số lượng sản phẩm hoàn thành tương đương theo phương pháp đối với chi phí phát sinh theo mức độ sản xuất, theo tỷ lệ hoàn thành của SPDDCK BÀI LÀM: Chỉ tiêu NVLTT NCTT SXC 1. Sphttđ của spddđkỳ Số lượng Tỷ lệ thực hiện kỳ này 0 200 0% 100 200 100 200 1. Slsp đưa vào sx và hth trong kỳ này 2.300 2.300 2.300 2. Sphttđ của spddck Số lượng Tỷ lệ thực hiện 500 500 100% 300 500 60% 300 500 60% 3. Sphttđ 2.800 2.700 2.700 BÀI 38: Công ty AB có quy trình công nghệ sản xuất phức tạp tạo ra nhóm sản phẩm A và nhóm sản phẩm B. Theo tài liệu về nhóm sản phẩm A như sau: hỉ tiêu Nhóm sản phẩm A 1. Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ – Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp 936.000 – Nhân công trực tiếp 940.000 – Sản xuất chung 650.000 2. Chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ – Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp 3.304.000 – Nhân công trực tiếp 3.836.800 – Sản xuất chung 2.620.000 3. Chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ – Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp 940.000 – Nhân công trực tiếp 945.000 – Sản xuất chung 660.000 4. Sản phẩm hoàn thành 1.000 A1 1.000 A2 5. Sản phẩm dở dang cuối kỳ – Số lượng 430 A1 420 A2 – Tỷ lệ 70% 80% 6. Giá thành định mức – Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp 1.000 1.200 -Trang 81-
    77. 82. – Nhân công trực tiếp 952 1.785 – Sản xuất chung 1.000 800 Yêu cầu: Tính và lập phiếu tính giá thành theo phương pháp tỷ lệ BÀI LÀM: Khoản mục Chi phí NVLTT Chi phí NCTT Chi phí SXC Tổng cộng Chi phí SXDDĐK 936.000 940.000 650.000 2.526.000 Chi phí SXPSTK 3.304.000 3.836.800 2.620.000 9.760.800 CPSXDDCK 940.000 945.000 660.000 2.545.000 GGT Tổng GTTT 3.300.000 3.831.800 2.610.000 9.741.800 Tổng GTKH 2.200.000 2.737.000 1.800.000 6.737.000 Tỷ lệ TGT 1,5 1,4 1,45 Sp A1 GTĐvị 1.500 1.332 1.450 4.283 Tổng Z 1.500.00 1.332.800 1.450.000 4.282.800 Sp A2 Z đơn vị 1.800 2.499 1.160 5.459 Tổng Z 1.800.000 2.499.000 1.160.000 5.459.000 BÀI 39: Công ty ABC nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ có một bộ phận phục vụ chuyên sản xuất công cụ cung ứng cho các bộ phận chức năng. Theo tài liệu tháng 12/2009 như sau: I. Trích số dư đầu tháng 12/2009 của bộ phận phục vụ: TK 154: 2.000.000 (Chi phí vật liệu trực tiếp sản xuất công cụ) TK 142: 1.000.000 (Chi phí sữa chữa lớn TSCĐ bộ phận phục vụ) II. Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 12/2009 1. Xuất nguyên vật liệu dùng trực tiếp ở BPSX với giá thực tế xuất 20.000.000đ 2. Xuất nguyên vật liệu phụ từ kho: – Dùng sản xuất công cụ: 1.500.000đ – Dùng cho máy móc thiết bị sản xuất: 800.000đ – Dùng cho công việc hành chính xưởng 200.000đ 3. Tiền lương phải trả trong kỳ – Công nhân sản xuất công cụ: 4.000.000đ -Trang 82-
    78. 83. – Nhân viên phục vụ, quản lý sản xuất: 1.000.000đ 4. Trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ tính vào chi phí 22% 5. Khấu hao máy móc thiết bị sản xuất 3.000.000đ, khấu hao TSCĐ khác ở bộ phận phục vụ sản xuất 1.000.000đ 6. Chi nộp bảo hiểm tài sản ở bộ phận phục vụ trong kỳ 500.000đ 7. Tiền điện, nước phải thanh toán trong kỳ với tổng giá thanh toán là 770.000đ, trong đó thuế giá trị gia tăng 10% 8. Chi phí sữa chữa thường xuyên MMTB với tổng giá thanh toán 880.000đ, trong đó thuế giá trị gia tăng 10% III. Báo cáo của bộ phận phục vụ: 1. Số lượng công cụ nhập kho 30 công cụ 2. Số lượng công cụ chuyển PXSX 20 công cụ 3. Số lượng công cụ chuyển trực tiếp bộ phận quản lý doanh nghiệp 5 công cụ 4. Số lượng công cụ bán ra ngoài 10 công cụ 5. Số lượng công cụ chế biến dở dang 5 công cụ Yêu cầu: Tính toán, thuyết minh, phản ảnh trên tài khoản chi tiết và lập phiếu tính giá thành sản phẩm. Cho biết, mức sản xuất trong kỳ cao hơn mức sản xuất bình thường BÀI LÀM: (đvt: 1.000đ) Nợ TK621 21.500 Nợ TK627 9.220 Có TK152 20.000 Có TK152 800 Có TK152 1.500 Có TK152 200 Có TK3341.000 Có TK338 220 Nợ TK622 4.880 Có TK214 4.000 Có TK334 4.000 Có TK111 500 Có TK338 880 Có TK331 1.500 Có TK142 1.000 Kết chuỵển Nợ TK154 35.600 Có TK621 21.500 Có TK622 4.880 Có TK627 9.220 -Trang 83-
    79. 84. Chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ = *5=5.371,43 Tổng giá thành CCDC = 2.000 + 35.600 – 5.371,43 = 32.228,57 Z đơn vị = 32.228,57/30 = 1.074,29 BÀI 40: Công ty ABC nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ, tổ chức sản xuất gồm 02 bộ phận phục vụ là bộ phận sữa chữa và bộ phận vận tải, một phân xưởng sản xuất sản phẩm chính A, một phân xưởng sản xuất sản phẩm chính B. Theo tài liệu của công ty tháng 12/2009 như sau: I. Số dư đầu tháng 12/2009: TK 154 (Sữa chữa): 00 TK 154 (Vận tải): 00 II. Bảng kê chi phí trong kỳ từ các chứng từ gốc: (đvt: 1.000đ) TK 111 TK 152 TK 153 (2lần) TK 214 TK 331 Tk 334 chúng tôi sữa chữa + Sản xuất + Phục vụ, quản lý – – 340 – 4.000 – – – 1.600 – – 5.000 – – 200 – 2.000 1.000 chúng tôi vận tải + Sản xuất + Phục vụ, quản lý – – 230 – 3.000 1.600 – – 1.200 – – 6.000 – – 300 – 2.500 1.000 III. Tài liệu khác: 1. Trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ tính vào chi phí 22% 2. Giá thành kế hoạch của – Bộ phận sữa chữa 8.000đ/h – Bộ phận vận tải 750đ/tấn-km IV. Báo cáo của các bộ phận: 1. Bộ phận sữa chữa: – Sữa chữa MMTB của BPSC 50h – Sữa chữa MMTB của bộ phận vận tải 500h – Sữa chữa MMTB ở PXSX sản phẩm A 700h – Sữa chữa MMTB ở PXSX sản phẩm A 550h 2. Bộ phận vận tải: – Vận chuyển vật tư cho bộ phận sữa chữa 500 tấn – Vận chuyển vật tư dùng ở bộ phận vận tải 200 tấn – Vận chuyển thành phẩm nhập kho cho phân xưởng sản xuất spA là 10.000 tấn – Vận chuyển thành phẩm nhập kho cho phân xưởng sản xuất spB là 19.500 tấn Yêu cầu: -Trang 84-
    80. 85. 1. Phản ánh tình hình chi phí sản xuất giá thành sản phẩm hoạt động phục vụ trên tài khoản chi tiết trong trường hợp tính, phân bổ chi phí sản xuất sản phẩm của các bộ phận phục vụ cung ứng lẫn nhau theo chi phí kế hoạch 2. Phản ánh tình hình chi phí sản xuất, giá thành sản phẩm hoạt động phục vụ trên tài khoản chi tiết trong trường hợp tính, phân bổ chi phí sản xuất sản phẩm của các bộ phận cung ứng lẫn nhau theo chi phí ban đầu 3. Phản ánh tình hình chi phí sản xuất, giá thành sản phẩm hoạt động phục vụ trên tài khoản chi tiết trong trường hợp tính, phân bổ chi phí sản xuất sản phẩm của các bộ phận cung ứng lẫn nhau theo phương pháp đại số 4. Phản ánh tình hình chi phí sản xuất, giá thành sản phẩm hoạt động phục vụ trên tài khoản chi tiết trong trường hợp tính, phân bổ chi phí sản xuất sản phẩm của các bộ phận cung ứng lẫn nhau theo phương pháp trực tiếp 5. Phản ánh tình hình chi phí sản xuất, giá thành sản phẩm hoạt động phục vụ trên tài khoản chi tiết trong trường hợp tính, phân bổ chi phí sản xuất sản phẩm của các bộ phận Cung ứng lẫn nhau theo phương pháp bậc thang Cho biết: mức sản xuất trong kỳ cao hơn mức bình thường BÀI LÀM: 1. Phân bổ chi phí sản xuất sản phẩm của các bộ phận phục vụ cung ứng lẫn nhau theo chi phí kế hoạch -Trang 85-
    81. 86. -Trang 86- TK622 (SC) 334)2.000.000 338)440.000 2.440.000(154SC) 2.440.000 2.440.000 Sd:0 TK154 (SC) Sd: 00 621SC)4.000.000 622SC)2.440.000 627SC)7.560.000 154VT)375.000 154VT)4.000.000 627A)5.810.000 627B)4.565.000 14.375.000 14.375.000 SD:00 TK622 (VT) 334)2.500.000 338)550.000 3.050.000(154VT) 3.000.000 3.000.000 TK154 (VT) 621VT)3.000.000 622VT)3.050.000 627VT)9.950.000 154SC)4.000.000 154SC)375.000 627A)6.652.542 627B)12.972.458 20.000.000 20.000.000 Sd: 00
    82. 87. -Trang 87- TK621 (SC) 152)4.000.000 4.000.000 4.000.000 Sd:0 TK627 (SC) 334)1.000.000 338)220.000 214)5.000.000 111)340.000 142)800.000 154SC)7.560.000 7.560.000 7.560.000 TK621 (VT) 152)3.000.000 3.000.000(154VT) 3.000.000 3.000.000 TK627 (VT) 142)600.000 334) 1.000.000 338)220.000 214)6.000.000 111)230.000 142)600.000 152)1.600.000 154VT)9.950.000 9.950.000 9.950.000
    83. 88. 2. Phân bổ chi phí sản xuất sản phẩm của các bộ phận cung ứng lẫn nhau theo chi phí ban đầu Tổng hợp CPSX và tính giá thành bộ phận sữa chữa – Tính và phân bổ CP cho bộ phận sữa chữa – phân bổ lẫn nhau theo chi phí ban đầu – Đơn giá ban đầu 1h công sữa chữa = 8.000đ/h – Đơn giá ban đầu 1tấn/km = 533đ/tấn-km – Chi phí nhận từ bộ phận vận tải: 500tấn x 533đ/tấn = 266.500đ – Chi phí chuyển cho bộ phận vận tải: 500h x 8.000đ/h = 4.000.00đ – Tổng giá thành thực tế cần phân bổ 0+14.000.000+266.500-4.000.000 = 10.266.500đ – Z thưc tế cần phân bổ 1h công 10.266.500 / (1.800-50-500) = 8.213đ/h – Phân bổ cho các bộ phận chức năng + SCMMTB spA: 700h x 8.213 = 5.749.100đ + SCMMTB spB: 550h x 8.213 = 4.517.400đ – Tổng hợp chi phí và tính giá thành bộ phận vận tải – Tổng ZTT cần phân bổ 0+16.000.000+4.000.000-266.500 = 19.733.500đ – Giá thành thực tế cần phân bổ cho 1tấn-Km 19.733.500/(30.200 -200 -500) = 669đ/tấn-km -Trang 88-
    84. 89. – Phân bổ cho bộ phận chức năng” + Vận chuyển spA: 10.000 x 669 = 6.690.000đ + Vận chuyển spB = 19.500 x 669 = 13.043.500đ 3. Phân bổ chi phí sản xuất sản phẩm của các bộ phận cung ứng lẫn nhau theo phương pháp đại số * Tính giá thành thực tế sản phẩm của các bộ phận + Gọi X là giá thành thực tế 1h; Y là giá thành 1tấn-Km Ta có hệ ptrình Phân bổ chi phí bộ phận sữa chữa + Nhận chuyển đến: 50 x 670 = 335.00đ + Chuyển đi: 500 x 8.191 = 4.095.500đ + SCMMTB spA: 700h x 8.191 = 5.733.700đ + SCMMTB spB: 550h x 8.191 = 4.505.800đ Phân bổ chi phí bộ phận vận tải: + Nhận chuyển đến: 500 x 8.191 = 4.095.000đ + Chuyển đi: 50 x 670 = 335.000đ + SCMMTB spA = 670 x 10.000 = 6.700.00đ + SCMMTB spB = 670 x 19.500 = 13.065.000đ 4. Phân bổ chi phí sản xuất sản phẩm của các bộ phận cung ứng lẫn nhau theo phương pháp trực tiếp – Phân bổ chi phí BPSC – phương pháp trực tiếp – Đơn giá phân bổ (0+14.000.000)/(700+550) = 11.200đ/h – Phân bổ + SCMMTB spA: 700h x 11.200đ/h = 7.840.000đ + SCMMTB spB: 550h x 11.200đ/h = 6.160.000đ -Trang 89-
    85. 90. Phân bổ chi phí – bộ phận vận tải – pp trực tiếp – Đơn giá phân bổ (0+16.000.000)/(10.000+19.500) = 542đ/tấn-km Phân bổ – Vận chuyển spA: 10.000 x 669 = 6.690.000đ – Vận chuyển spB: 19.500 x 542 = 10.580.000đ 5. Phân bổ chi phí sản xuất sản phẩm của các bộ phận cung ứng lẫn nhau theo phương pháp bậc thang – Tổng hợp và phân bổ cpsx bộ phận vận tải  Tổng hợp cpsx + CPNVLTT: 3.000.000 +CPNCTT: 2.975.000 + CPSXC hợp lý: 10.025.000  Phân bổ chi phí bộ phận vận tải Đơn giá phân bổ (0+16.000.000)/(30.200-200) = 533đ/tấn-km Phân bổ * Bộ phận sữa chữa: 500 x 533 = 266.500đ * Vận chuyển spA: 10.000 x 533 = 5.330.00đ * Vận chuyển spB: 19.500 x 533 = 10.403.500đ – Tổng hợp và phân bổ chi phí bộ phận sữa chữa  Tổng hợp cpsx + CPNVLTT: 4.000.000 + CPNCTT: 2.380.000 + CPSXC hợp lý: 7.620.000  Phân bổ chi phí bộ phận sữa chữa Đơn giá phân bổ: (0+14.000.000+266.500)/(1.800-50-500) = 1.413đ/h Phân bổ SCMMTB spA: 700h x 1.413 = 7.989.100đ SCMMTB spB: 550h x 1.413 = 6.277.400đ -Trang 90-
    86. 91. BÀI 41: Công ty AC kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ và tài liệu tình hình sản xuất sản phẩm A trong tháng 12/2009 như sau: I. Số dư ngày 01/12/2009: – Tài khoản 154 (Nguyên vật liệu chính): 2.400.000đ – Tài khoản 142 ( Công cụ phân bổ 02 lần xuất tháng 11/2009): 400.000đ II. Tổng hợp chi phí phát sinh trong tháng 12/2009: 1. Tổng hợp phiếu xuất kho vật tư cho xưởng sản xuất: – Nguyên vật liệu chính dùng sản xuất sản phẩm: 50.000.000đ – Nguyên vật liệu phụ dùng sản xuất sản phẩm: 2.000.000đ – Nhiên liệu dùng cho máy móc thiết bị: 624.000đ – Phụ tùng thay thế dùng sữa chữa máy móc thiết bị: 200.000đ 2. Tổng hợp tiền lương phải trả của xưởng sản xuất – Lương công nhân sản xuất sản phẩm 5.000.000đ, trong đó phần lương thuê ngoài đã thanh toán tiền mặt 1.000.000đ – Lương thợ bảo trì: 1.000.000đ – Lương của bộ phận phục vụ sản xuất: 600.000đ 3. Tổng hợp các khoản trích KPCĐ, BHXH, BHYT, BHTN tính vào chi phí của – Công nhân sản xuất sản phẩm: 760.000đ – Thợ bảo trì máy sản xuất: 190.000đ – Nhân viên phục vụ sản xuất: 114.000đ 4. Tổng hợp các khoản chi phí chưa thanh toán: – Điện nước dùng ở xưởng sản xuất với tổng giá thanh toán 330.000đ, trong đó VAT 10% – Sữa chữa thường xuyên TSCĐ với tổng giá thanh toán 165.000đ, trong đó thuế giá trị gia tăng 10% 5. Tổng hợp các chi phí đã thanh toán bằng tiền mặt: – Mua nguyên vật liệu chính đưa vào sản xuất sản phẩm với giá mua chưa thuế 20.000.000đ, VAT 2.000.000đ, chi phí VCBD 104.000đ – Mua các vật dụng dùng tại xưởng với giá mua chưa thuế 100.000đ 6. Khấu hao tài sản cố định tại xưởng sản xuất 1.000.000đ III. Báo cáo ngày 31/12/2009: 1. Hoàn thành nhập kho 100 spA, đang chế biến dở dang cuối kỳ 6 spA 2. Phế liệu thu hồi từ NVL chính nhập kho theo giá vốn ước tính là 300.000đ 3. Phế liệu thu hồi từ công cụ nhập kho với giá vốn ước tính 24.000đ Yêu cầu: Tính toán, phản ánh trên tài khoản chi tiết và lập phiếu tính giá thành. Cho biết trong kỳ công suất hoạt động cao hơn mức bình thường BÀI LÀM: Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong kỳ (đvt: 1.000đ) (1) Nợ TK621 52.000 -Trang 91-
    87. 92. Có TK152 52.000 Nợ TK627 824 Có TK152 824 (2) Nợ TK622 5.760 Có TK334 5.000 Có TK338 760 (3) Nợ TK627 1.904 Có TK334 1.600 Có TK338 304 (4) Nợ TK627 450 Nợ TK133 45 Có TK331 495 (5) Nợ TK621 20.104 Nợ TK133 2.000 Có TK111 22.104 Nợ TK627 100 Có TK111 100 Nợ TK627 1.000 Có TK214 1.000 Nợ Tk152 300 Có TK154 300 Kết chuyển: Nợ TK154 82.518 Có TK621 72.104 Có TK622 5.760 Có TK627 4.654 -Trang 92-

    --- Bài cũ hơn ---

  • Phân Loại Chi Phí Trong Kế Toán Quản Trị Và Phương Pháp Hạch Toán Chi Phí Tại Doanh Nghiệp
  • Kế Toán Tiêu Thụ Sản Phẩm Theo Phương Pháp Kê Khai Thường Xuyên
  • Bài 20: Kế Toán Quá Trình Tiêu Thụ Sản Phẩm Và Xác Định Kết Quả Kinh Doanh
  • Cách Viết Chuyên Đề Kế Toán Tiêu Thụ Sản Phẩm Và Xác Định Kết Quả Kinh Doanh
  • Phương Pháp Kế Toán Tập Hợp Chi Phí Sản Xuất
  • Công Thức Lượng Giác Và Bài Tập Có Lời Giải

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Mảng 1 Chiều Trong C/c++ Có Đáp Án
  • Hướng Dẫn Thực Hành Đầu Tư Theo Canslim Từ A Đến Z
  • Làm Giàu Từ Chứng Khoán Canslim Từ A Đến Z (Link Tải Sách Free)
  • Tổng Quan Về Phương Pháp Đầu Tư Canslim
  • Kỹ Thuật Chiết Cành Cây Ăn Trái
  • 1. Công thức lượng giác đầy đủ, đơn giản và dễ hiểu nhất

    Có mộ số cung đặc biệt là cung đối nhau, cung bù nhau và cung phụ nhau, cung hơn kém π, hơn kém π/2 . Khi học các bạn có thể dựa vào điều này để nhớ công thức lượng giác.

    – Hai cung đối nhau: (α và – α)

    1.2. Công thức lượng giác cơ bản

    – Công thức nhân đôi:

    Các công thức lượng giác thực sự quá nhiều đúng không? Để có thể nhớ hết được thực sự là không dễ dàng, TKBooks sẽ gợi ý cho bạn một số bài thơ về công thức lượng giác đơn giản dễ nhớ hỗ trợ bạn trong quá trình học rất hiệu quả.

    Thơ về hàm số lượng giác:

    Bắt được quả tang

    Sin nằm trên cos ([email protected] = [email protected]:[email protected])

    Cotang dại dột

    Bị cos đè cho. ([email protected] = [email protected]:[email protected])

    Version 2:

    Bắt được quả tang

    Sin nằm trên cos

    Côtang cãi lại

    Cos nằm trên sin!

    Thơ về giá trị lượng giác của cung đặc biệt:

    Cos đối, sin bù, phụ chéo, khác pi tan

    Cosin của hai góc đối bằng nhau; sin của hai góc bù nhau thì bằng nhau; phụ chéo là 2 góc phụ nhau thì sin góc này = cos góc kia, tan góc này = cot góc kia; tan của hai góc hơn kém pi thì bằng nhau.

    Thơ về công thức lượng giác nhân ba:

    Nhân ba một góc bất kỳ,

    sin thì ba bốn, cos thì bốn ba,

    dấu trừ đặt giữa hai ta, lập phương chỗ bốn,

    … thế là ok.

    Công thức lượng giác gấp đôi:

    +2 lần cos = bình cos trừ bình sin

    = trừ 1 cộng hai lần bình cos

    = cộng 1 trừ hai lần bình sin

    +Sin gấp đôi = 2 sin cos

    +Tang gấp đôi

    Tang đôi lấy đôi tang (2 tang)

    Chia 1 trừ lại bình tang, ra liền

    Thơ về hệ thức lượng trong tam giác vuông:

    Từng chữ cái của đầu cầu thơ sẽ ứng với các hàm

    Sao Đi Học Sin = Đối / Huyền

    Cứ Khóc Hoài Cos = Kề / Huyền

    Thôi Đừng Khóc Tan = Đối / Kề

    Có Kẹo Đây Cotan = Kề/ Đối

    Cos: không hư cạnh đối – cạnh huyền

    Sin : đi học cạnh đối – cạnh huyền)

    Cotang: kết đoàn cạnh kề – cạnh đối

    Tang: đoàn kết cạnh đối – cạnh kề

    Tìm sin lấy đối chia huyền

    Cosin lấy cạnh kề, huyền chia nhau

    Còn tang ta hãy tính sau

    Đối trên, kề dưới chia nhau ra liền

    Cotang cũng dễ ăn tiền

    Kề trên, đối dưới chia liền là ra

    Sin thì sin cos cos sin

    Cos thì cos cos sin sin “dấu trừ”

    Tang tổng thì lấy tổng tang

    Chia một trừ với tích tang

    Thơ về công thức lượng giác biến đổi tích thành tổng:

    Sin sin nửa cos-trừ trừ cos-cộng

    Sin cos nửa sin-cộng cộng sin-trừ

    Cos cos nửa cos-cộng, cộng cos-trừ

    Thơ về công thức lượng giác biến đổi tổng thành tích:

    sin tổng lập tổng sin cô

    cô tổng lập hiệu đôi cô đôi chàng

    còn tan tử cộng đôi tan (hoặc là: tan tổng lập tổng hai tan)

    một trừ tan tích mẫu

    gặp hiệu ta chớ âu lo,

    đổi trừ thành cộng nhớ sâu trong lòng

    Thơ về công thức lượng giác Sin bù, cos đối, hơn kém pi tang, phụ chéo:

    +Sin bù :Sin(180-a)=sina

    +Cos đối :Cos(-a)=cosa

    +Hơn kém pi tang :

    Tg(a+180)=tga

    Cotg(a+180)=cotga

    +Phụ chéo là 2 góc phụ nhau thì sin góc này = cos góc kia, tg góc này = cotg góc kia.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lời Bài Hát Khoảng Cách Chia Đôi
  • Tensorflow: Cholesky Decomposition (Phân Tích Ma Trận Cholesky)
  • Mã Kiểm Tra Crc (Mã Vòng)
  • Thiết Bị Chiết Béo Soxhlet
  • Hướng Dẫn Làm Gel Lô Hội Tại Nhà
  • Tính Giá Thành Theo Phương Pháp Tỷ Lệ: Bài Tập Và Lời Giải

    --- Bài mới hơn ---

  • Tìm Hiểu Phương Pháp Tính Giá Thành Sản Phẩm Theo Định Mức
  • Hướng Dẫn Phương Pháp Tính Giá Thành Sản Phẩm Xây Lắp
  • Phương Pháp Tính Giá Thành Đối Với Sản Phẩm Xây Lắp
  • Hướng Dẫn Về Phương Pháp Tính Giá Thành Sản Phẩm Xây Lắp
  • Kế Toán Chi Phí Sản Xuất Và Tính Giá Thành Sản Phẩm Xây Lắp
  • Tính giá thành theo phương pháp tỷ lệ áp dụng trong trường hợp cùng một quy trình công nghệ sản xuất, kết thúc tạo ra một nhóm sản phẩm cùng loại nhưng có quy cách khác nhau. Không tách riêng được chi phí sản xuất của từng “quy cách” riêng nên phải đi phân bổ chi phí khi tính giá thành.

    Để tính giá thành theo phương pháp này, chúng ta cần lựa chọn tiêu chuẩn phân bổ để tính giá thành của từng qui cách sản phẩm từ giá thành nhóm sản phẩm

    Tiêu chuẩn phân bổ giá thành có thể là giá thành kế hoạch, giá thành định mức … Dù chọn tiêu thức phân bổ nào thì cũng phải nhất quán trong kỳ kế toán nhá.

    • Giá thành kế hoạch: được xác định trước khi bước vào sản xuất trên cơ sở giá thành thực tế kỳ trước và các định mức, các dự toán chi phí của kỳ kế hoạch.
    • Giá thành định mức: cũng được xác định trước khi bắt đầu sản xuất sản phẩm. Nhưng nó được xây dựng trên cơ sở các định mức bình quân tiên tiến và không biến đổi trong suốt cả kỳ kế hoạch. Định mức bình quân tiên tiến dựa trên cơ sở các định mức chi phí hiện hành tại từng thời điểm nhất định trong kỳ kế hoạch (thường là ngày đầu tháng). Vì vậy, giá thành định mức luôn thay đổi phù hợp với sự thay đổi của các định mức chi phí đạt được trong quá trình sản xuất sản phẩm.

    Đề bài thường sẽ nêu luôn là chúng ta cần sử dụng giá thành định mức hay giá thành kế hoạch để tính. Nên cũng không cần lo phân biệt 2 cái tiêu chí này làm gì.

    Để thực hiện tính giá thành theo phương pháp tỷ lệ chúng ta cũng thực hiện 4 bước đã đề cập ở bài về Quy trình tính giá thành. Tuy nhiên cần có điều chỉnh 1 chút ở Bước 3.

    Bước 1. Tập hợp chi phí sản xuất

    Các bạn cũng lưu ý là cách xử lý các vấn đề như khi có sản phẩm hỏng, chi phí vượt định mức, sản xuất dưới công suất thì vẫn như các dạng bài khác nha.

    Bước 2. Xác định số lượng SPDD và CPDD

    Cách thực hiện chung theo hướng dẫn tại bài Quy trình tính giá thành.

    Sau khi xác định được CPDD ta sẽ tính ra được: Tổng giá thành thực tế của các sản phẩm = CPDDDK + CPSX trong kỳ – CPDDCK – CPSP hỏng

    Bước 3. Tính “Tỷ lệ giá thành” theo từng khoản mục chi phí để làm cơ sở phân bổ

    Tỷ lệ giá thành = Tổng giá thành thực tế * 100% / Tổng giá thành định mức hoặc kế hoạch

    Trong đó: Tổng giá thành định mức hoặc kế hoạch = Định mức/kế hoạch chi phí * Số lượng thực tế

    Bước 4. Lập bảng tính giá thành cho từng sản phẩm

    Tính ra tổng chi phí sản xuất thực tế cho từng loại chi phí của từng sản phẩm dựa vào tỷ lệ giá thành tính ra ở Bước 3.

    Tổng giá thành thực tế cho từng quy cách = Tỷ lệ giá thành * Tổng Giá thành định mức/kế hoạch của từng quy cách

    2. Ví dụ tính giá thành theo phương pháp tỷ lệ

    Do không có bài tập trong đề thi tương ứng, nên mình lấy ví dụ sau để các bạn hiểu cách xử lý dạng bài tập tính giá thành theo phương pháp tỷ lệ.

    Một DN sản xuất chè có hai loại sản phẩm với qui cách khác nhau là L1 và L2. Giá thành định mức của từng qui cách như sau:

    Chi phí sản xuất đã tập hợp được trong tháng: CPNVLTT: 60.000; CPNCTT: 6.000; CPSXC: 9.000; Trong tháng SX được 1.000 SP L1, 2.000 SP L2; Không có SP dở dang đầu tháng và cuối tháng. Hãy lập bảng tính giá thành L1 và L2 trong tháng.

    Theo 4 bước mình đề cập bên trên:

    Bước 1. Tập hợp chi phí

    Bước 2. Xác định SPDD và CPDD

    Tình huống này không có SPDD cuối kỳ nên chúng ta bỏ qua bước này.

    Bước 3: Tính tỷ lệ giá thành

    Tiêu chí phân bổ ở đây là Giá thành định mức

    Bước 4. Lập bảng Tính giá thành thực tế cho từng sản phẩm

    Giá thành thực tế của từng sản phẩm = Tỷ lệ phân bổ * Giá thành định mức của sản phẩm

    --- Bài cũ hơn ---

  • Phương Pháp Trị Hôi Nách Tại Nhà Hiệu Quả Nhất 2022
  • 18 Cách Trị Hôi Nách Tại Nhà Đơn Giản, Hiệu Quả
  • Top 4 Cách Chữa Trị Hôi Nách Bằng Phèn Chua Hiệu Quả Sau 1 Tuần
  • 27 Cách Trị Hôi Nách Vĩnh Viễn Tại Nhà Theo Hướng Dẫn Của Chuyên Gia
  • Cùng Tìm Hiểu Về Phương Pháp Trị Bệnh Hôi Nách Nội Soi
  • Bài Tập Có Lời Giải Về Tài Sản Và Nguồn Vốn

    --- Bài mới hơn ---

  • 6 Khác Biệt Cơ Bản Giữa Biên Dịch Và Phiên Dịch
  • Phân Biệt Tiền Thật, Tiền Giả
  • Tiền Việt Nam Và Cách Nhận Biết Tiền Thật/tiền Giả Bằng Mắt Và Tay
  • Phân Biệt U Lành Và U Ác: Giống Và Khác Nhau
  • Thói Quen Will, Would Và Used To (Habits: Will, Would And Used To)
  • Tài sản là tất cả những nguồn lực do doanh nghiệp kiểm soát, nắm giữ và có thể thu được lợi ích kinh tế trong tương lai từ việc sử dụng tài sản đó.Để hiểu hơn về phần kiến thức tài sản và nguồn vốn, nguyenlyketoan sẽ đưa ra bài tập mẫu và hướng dẫn giải để bạn đọc tham khảo.

    Bài tập về tài sản và nguồn vốn –  Có lời giải

    Bài tập mẫu

    Cho tình hình tài sản và nguồn vốn tại một đơn vị kế toán như sau: (Đơn vị 1.000.000đ)

    Máy móc thiết bị: 4.500 khóa học chuyên viên đào tạo

    Nguồn vốn kinh doanh: 8.895

    Nguyên liệu, vật liệu: 370

    Tạm ứng cho CNV: 35

    Công cụ, dụng cụ: 120

    Nhà cửa: 1.900

    Lợi nhuận chưa phân phối: 150

    Phải trả công nhân viên: 60

    Tiền mặt tại quỹ: 435

    Tiền gửi ngân hàng: 640

    Thuế phải nộp Nhà nước: 120 môn nguyên lý kế toán

    Vay dài hạn: 370

    Phải trả người bán: 195

    Phải thu khách hàng: 255

    Thành phẩm: 310

    Sản phẩm dở dang: 90

    Ứng trước cho người bán: 140

    Khách hàng ứng trước: 160

    Vay ngắn hạn: 190

    Qũy đầu tư phát triển: 185

    Qũy khen thưởng: 120

    Quyền sử dụng đất: 1.650  nên học kế toán thực hành ở đâu

    Yêu cầu: Phân loại tài sản và nguồn vốn của đơn vị kế toán hoc ke toan truong

    Hướng dẫn giải:

    Tài sản

    Số tiền

    Nguồn vốn

    Số tiền

    1.      Tiền mặt

    2.      Tiền gửi

    3.      Phải thu khách hàng

    4.      Tạm ứng

    5.      Ứng trước cho người bán

    6.      Nguyên vật liệu

    7.      Sản phẩm dở dang

    8.      Thành phẩm

    9.      Công cụ dụng cụ

    10.  Nhà cửa

    11.  Máy móc, thiết bị

    12.  Quyền sử dụng đất

    435

    640

    255

    35

    140

    370

    90

    310

    120

    1.900

    4.500

    1.650

    1. Vay ngắn hạn

    2. Phải trả người bán

    3.Thuế phải nộp

    4.Phải trả CNV

    5.Khách hàng ứng trước

    6.Vay dài hạn

    7. Nguồn vốn kinh doanh

    8.Qũy đầu tư phát triển

    9.Qũy khen thưởng

    10.Lợi nhuận chưa phân phối

    190

    195

    120

    60

    160

    370

    8.895

    185

    120

    150

    Tổng tài sản

    10.445

    Tổng nguồn vốn

    10.445

    Bài số 1 tuyển dụng hr

    Cho tình hình tài sản và nguồn vốn của một DN đầu tháng 01/N như sau (1.000đ)

    Máy móc, thiết bị

    500.000

    Nguồn vốn kinh doanh

    900.000

    Nguyên vật liệu

    100.000

    Tiền đóng ký quỹ

    22.000

    Tạm ứng cho CNV

    500

    Thiết bị quản lý

    100.000

    Nhà văn phòng

    90.000

    Lợi nhuận chưa phân phối

    15.000

    Phải trả CNV

    6.000

    Tiền mặt tại quỹ

    13.500

    Tiền gửi ngân hàng

    100.000

    Thuế  phải nộp ngân sách

    18.000

    Vay dài hạn

    60.000

    Phải trả người bán

    10.000

    Hàng hóa tồn kho

    20.000

    Qũy dự phòng tài chính

    20.000

    Người mua ứng trước

    5.000

    Phải thu khách hàng

    15.000

    Thành phẩm tồn kho

    20.000

    Sản phẩm dở dang

    15.000

    Qũy đầu tư phát triển

    10.000

    Qũy khen thưởng phúc lợi

    2.000

    Nguồn vốn XDCB

    50.000

    Vay ngắn hạn

    20.000

    Nhà kho, nhà xưởng

    90.000

    Cho vay ngắn hạn

    5.000

    Ứng trước cho người bán

    5.000

    Công cụ, dụng cụ

    20.000

    Yêu cầu: chứng chỉ hành nghề kế toán là gì

    Phân loại tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp

    Cho biết tổng giá trị tài sản và tổng giá trị nguồn vốn của doanh nghiệp

    Bài số 2

    Các thành viên M, N, P và Q hợp tác với nhau để thành lập công ty ABC. Số vốn góp của mỗi thành viên lần lượt như sau (Đơn vị 1.000 đồng) chứng chỉ hành nghề kế toán viên

    1. Thành viên M

    • Ô tô vận tải: 450.000

    • Quầy hàng: 290.000

    • Tiền mặt: 300.000

    • Thiết bị văn phòng: 48.000

    • Nguyên vật liệu: 150.000

    Đồng thời công ty chấp nhận trả nợ thay cho thành viên M khoản vay dài hạn 190.000

    1. học xuất nhập khẩu ở đâu tốt nhất

      Thành viên N

    • Tiền mặt: 350.000

    • Ô tô con: 550.000

    • Khoản nợ phải thu khách hàng: 125.000

    Đồng thời, công ty ABC chấp nhận trả thay thành viên N một khoản vay ngắn hạn 180.000

    • Máy móc, thiết bị sản xuất: 850.000

    • Nhà văn phòng: 750.000

    • Tiền mặt: 410.000

    1. Thành viên Q

    Đồng thời, công ty ABC chấp nhận trả nợ thay thành viên Q một khoản nợ người bán 165.000

    Yêu cầu:

    1. Phân loại tài sản và nguồn vốn của công ty ABC

    2. Cho biết các chỉ tiêu tài sản, nợ phải trả và vốn sở hữu của công ty. Xác định vốn chủ sở hữu của từng thành viên học xuất nhập khẩu trực tuyến

    Bài biết được biên soạn bởi Team Nguyên Lý Kế Toán.Bạn có thể mail nội dung thắc mắc cần giải đáp của mình đến địa chỉ mail [email protected]  Tư vấn viên sẽ giải đáp thắc mắc và gửi lại mail cho bạn. 

    Tham khảo ngay: Học kế toán thực hành ở đâu tốt nhất tại hà nội

    4.7

    /

    5

    (

    4

    bình chọn

    )

    Tags:

    • bài tập phân loại tài sản và nguồn vốn
    • bài tập phân biệt nguồn vốn và tài sản
    • https://nguyenlyketoan net/bai-tap-co-loi-giai-ve-tai-san-va-nguon-von/
    • vay tiền online

    --- Bài cũ hơn ---

  • Phân Biệt Some Và Any
  • Cách Dùng Some Và Any Trong Tiếng Anh
  • Phân Biệt Son Mac Chính Hãng Và Son Mac Fake Đầy Đủ Nhất
  • Quy Tắc Và Cách Phát Âm S Es ‘s Chuẩn Dễ Nhớ
  • Cách Phân Biệt Rùa Đực
  • Giải Bài Tập Phương Pháp Tính

    --- Bài mới hơn ---

  • Các Phương Pháp Tính Chỉ Số
  • Tham Khảo Các Phương Pháp Tính Chỉ Số Giá Cổ Phiếu
  • Cách Đánh Giá Sản Phẩm Dở Dang Cuối Kỳ
  • Đánh Giá Sản Phẩm Dở Dang Cuối Kỳ Theo Chi Phí Nguyên Vật Liệu Tt
  • Bộ Tt&tt Hướng Dẫn Xác Định Chi Phí Thuê Dịch Vụ Cntt Theo Yêu Cầu Riêng
  • Published on

    Bài tập tiểu luận môn phương pháp tính, tùy không giải hết tất cả nhưng vẫn đủ để các bạn tìm hiểu.

    1. 8. Vậy: ( ) ( ) ( ) ( )4;5 5 max ‘ 0,3136 1 23ln 2x q xj Î = = ” < . Vậy hàm ( )xj thỏa mãn yêu cầu của phương pháp lặp. Chọn x0= 4 5 4,5 2 + = . Tính các giá trị x1,x2,… theo công thức lặp ( ) ( )1 2log 5 3 , 1,2,…n nx x x nj -= = + = Ta nhận được dãy lặp này hội tụ và có đánh giá sai số
    2. 17. Page 18 0 1 -4 15 16 3 E5 (2) = E5- 5E1 (2) 1 0 0 0 0 5 3 0 0 0 -3 -18 53 0 2 2 12 -43 4 11 4 15 -50 12 11 4 15 -39 -8 -2 E1 (2) E2 (2) E3 (3) = E3 (2) -16/3 E2 (2) E4 (3) = E4 (2) +2/3 E2 (2) E5 (3) = E5 (2) -1/3 E2 (2) 0 0 0 669/53 683/53 -50 E5 (4) = E5 (3) -2/53E3 (3) 0 0 0 0 5296/669 9262/669 E5 (5) = E5 (4) -212/669 E4 (3) 0 0 0 0 1 1,7488867 E5 (6) = 669/9262E5 (5) Từ bảng suy ra: 1 2 3 4 1 2 3 4 2 3 4 3 4 4 5 5 5 3 2 2,995468 298,165171 3 18 12 11,233006 66,009304 53 43 48,443353 6,794000 4 28,989641 7,247410 1,748867 1,748867 x x x x x x x x x x x x x x x x + – + = – = -ì ì ï ï- + = – =ï ïï ï – = Û =í í ï ï= – = – ï ï ï ï= =îî Bài 2: c/(Trần Đình Trọng) 1 2 3 4 1 2 3 4 1 2 3 4 1 2 3 4 10 2 3 0 10 2 5 2 3 20 10 3 2 20 15 x x x x x x x x x x x x x x x x – – + =ì ï – – + =ï í + + – = -ï ï + + + =î với sai số ε=10-3 (C)
    3. 19. Page 20 k x1 (k) x2 (k) x3 (k) x4 (k) ( ) ( 1)3 2 k k X X – ¥ – 0 0 5 -10 15 1 3 3 -10 15 4,5 2 2,8 3,3 -10 14,5 0,75 3 2,68 3,38 -10,1 14,5 0,18 4 2,668 3,378 -10,1 14,53 0,018 5 2,6768 3,3708 -10,094 14,534 0,0132 6 2,67848 3,37028 -10,0932 14,5322 2,7.10-3 7 2,678048 3,370728 -10,0936 14,53172 7,2.10-4 Giải thích cột sai số(cột cuối): { }(1) (1) (0) (1) (0) 1 4 3 3 3 max max 3; 2;0;0 2 2 2 4,5i i i X X X X Xa ¥ ¥ £ £ – £ – = – = – = { }(2) (2) (1) (2) (1) 1 4 3 3 3 max max 0,2;0,3;0;0,5 2 2 0,7 2 5 i i i X X X X Xa ¥ ¥ £ £ – £ – = – = = { }(3) (3) (2) (3) (2) 1 4 3 3 3 max max 0,12;0,0 0, 8;0,1;0 1 2 2 2 8 i i i X X X X Xa ¥ ¥ £ £ – £ – = – = =
    4. 21. Page 22 (7) (7) (6) ( 34 4 7) 3 4,4.10 7,2.1 ‘ ‘ 1,16.10 1,0 2.10 X X X Xa a ¥ — ¥ – ¥ – – £ – + – £ + = ” Vậy nghiệm của hệ: 3 3 2 3 1 3 3 4 2,678 1, 3,371 1, 10,094 2.10 2.10 2.10 2.1 1, 14,53 02 1, a a a a – – – – = ± ± = – ± = ± ì ï =ï í ï ïî j/(Trần Đình Trọng) 2 40 6 4 8 8 3 12 9 50 3 3 75 15 18 29 65 18 0 4 14 2 5 26 19 25 120 23 x y z u v x y z u v x y z u v x y z u v x y z u v + – + + =ì ï- – – + + =ïï – + – + + =í ï + + + + = – ï + – + + =ïî với sai số ε=10-2 (D) · Kiểm tra hệ có nghiệm duy nhất: Ta có det 2 40 6 4 8 3 12 9 50 3 01 1 75 15 18 65 18 0 4 14 5 26 19 25 120 1030066610 -é ù ê ú- – – ê ú ê ú = ¹- – ê ú ê – ú ê ú-ë û Vậy hệ đã cho có 1 nghiệm duy nhất. · Biến đổi hệ (C) ta được: 2 40 6 4 8 65 18 0 4 14 3 12 9 50 3 2 40 6 4 8 1 1 75 15 18 1 1 75 15 18 65 18 0 4 14 3 12 9 50 3 5 26 19 25 120 5 26 19 25 120 -é ù é ù ê ú ê ú- – – – ê ú ê ú ê ú ê úÛ- – – – ê ú ê ú – – -ê ú ê ú ê ú ê ú- -ë û ë û
    5. 23. Page 24 3 -0,35597 11,44787 34,01576 8,020642 -21,8833 0,97097473 4 -0,50096 11,69475 34,13395 8,161962 -21,7461 0,420379334 5 -0,54839 11,6782 34,0971 8,22556 -21,8054 0,108289073 6 -0,56061 11,68051 34,11103 8,215659 -21,8191 0,023700441 7 -0,56368 11,68694 34,11417 8,218816 -21,8148 0,010947412 8 -0,56473 11,68639 34,11305 8,220483 -21,8163 0,002839241 · Giải thích cột sai số(cột cuối): { } { } (1) (1) (0) (1) (0) (1) (0) (1) (0) (1) (0) (1) (0) 63 37 63 max , , , , 37 63 max 5,78;8,75;5,57;7,8;4,08 14,8986 37 X X X x x y y z z u u v v a ¥ ¥ – £ – = – – – – – = = { } { } (2) (2) (1) (2) (1) (2) (1) (2) (1) (2) (1) (2) (1) 63 37 63 max , , , , 37 63 2,0204max ;0,4715 1,1245 2,511 2,4406 4,275486; ; ; 37 X X X x x y y z z u u v v a ¥ ¥ – £ – = – – – – – = = { } { } (3) (3) (2) (3) (2) (3) (2) (3) (2) (3) (2) (3) (2) 63 37 63 max , , , , 37 63 ma 0,55557;0,169365;0,570255;0,29036;0,52268 0,970975x 37 X X X x x y y z z u u v v a ¥ ¥ – £ – = – – – – – = =
    6. 25. Page 26 Làm tròn số: (8) (8) (8) (8) (8) (8) (8) (8) (8) (8) ‘0,56473 0,56 11,68639 11,69 ‘34,11305 34,11 8,220483 8,22 21,8163 21,82 ‘ ‘ ‘ y y u u v x x z z v ì ï = = =- ” – = ” = =” “= ï ï í ï = ï ï =î – “-= Sai số làm tròn (8) (8) ‘ X X- = (0,004729733; 0,003609616; 0,003048546; 0,000483331; 0,003737181) (8) (8) ‘ XX ¥ – =0,004729733 Từ cột cuối và dòng cuối của bảng, ta có: (8) (8) (7) 0,00283 63 37 9241X X Xa ¥ ¥ – £ – = Sai số cuối cùng: (8) (8) (7) (8) 3 0,004729733 0,00283924 ‘ ‘ 7,57.1 10 X X X Xa a ¥ ¥ ¥ – – £ – + – £ + ” Vậy nghiệm của hệ: 3 3 2 3 3 4 3 5 1 3 7,57.10 7,57.10 7,57 0,5 .10 6 11,69 34,11 8,22 21,82 7,57.10 7,57.10 a a a a a – – – – – ì ï =ï = – ± ± = ± ï = ± – ± í ï ï =ïî Bài 3 c/(Trần Đình Trọng)
    7. 27. Page 28 ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( 1) ( ) 1 2 3 ( 1) ( 1) 2 3 1 3 2 3 3 2 ( 1) ( 1) ( 1) 3 1 2 2 3 3 2 1 1 1 8 8 8 1 16 1 5 5 5 1 16 1 1 1 1 5 5 5 8 8 8 9 1 129 40 40 40 7 1 1 4 4 4 7 1 1 1 1 1 9 1 129 4 4 8 8 8 4 40 40 40 kk k kk k k k k k k k k k k k k k x x x x x x x x x x x x x x x x x x + + + + + + = + – – – = + + – – æ ö = + + + -ç ÷ è ø – Û = – + – – = + – – – -æ ö æ ö = + + – – – +ç ÷ ç ÷ è ø è ø = ( ) ( ) 2 3 101 1 1 40 40 40 k k x x ì ï ï ï ï ï ï ï ï ï í ï ï ï ï ï ï ï -ï – +ïî ( ) ( ) ( ) ( 1) 11 ( 1) 2 2 ( 1) 3 3 1 1 1 0 8 8 8 1 9 129 0 40 40 40 1 1 101 0 40 40 40 kk kk k k xx x x x x + + + é ù é ù -ê ú ê úé ùé ù ê ú ê úê úê ú – -ê ú ê úÛ = +ê úê ú ê ú ê úê úê ú ê ú ê úê úë û – -ë ûê ú ê ú ê ú ê úë û ë û Hay ( )( 1) kk x Bx c+ = + (3.3) Với B= ( ) ( ) ( ) 1 ( ) 2 3 1 1 0 8 8 1 9 1 129 101 0 , ; ; , 40 40 8 40 40 1 1 0 40 40 k T kk k x c x x x é ù ê ú é ù ê ú ê ú- – -æ öê ú = – = ê úç ÷ê ú è ø ê ú ê ú ê ú- ë ûê ú ê úë û Ta có: { }max 0,25;0,25;0,05 0,25 1B ¥ = = < vậy ma trận B thỏa điều kiện hội tụ. Đánh giá sai số
    8. 29. Page 30 (3) (3) 1 (3) (3) 2 (3) 3) 3 3 1 2 ( 0,006 0,006 ‘ 3,7357 3,736 ‘ 2,685 2,685 ‘ x x x x x x ” = ” = – ” – ì = = = = ï í ï î Sai số làm tròn (3) (3) ‘x x- = (0;3.10-4 ;0) (3) (3) ‘x x ¥ – =3.10-4 Từ cột cuối và dòng cuối của bảng, ta có: (3) (3) (2) (3) (2) 1 3 3 1 0,001 1 m 10 ax 3 3 i i i x x x x xa – ¥ ¥ £ £ – £ – = – == Sai số cuối cùng: (3) (3) (2) (3) 4 3 3 3. ‘ ‘ 10 1,3.1010 x x x xa a – ¥ ¥ ¥ – – – £ – + – £ + ” Vậy nghiệm của hệ: 3 1 3 3 3 2 ,3.10 ,3.10 0,00 ,3.10 6 1 3,736 1 2,685 1 a a a – – – = ± ± = ì ï = – í ± ï ï ïî
    9. 31. Page 32 ( 2)( 3)( 4)( 7) ( 1)( 3)( 4)( 7) 17 17,5 36 10 ( 1)( 2)( 4)( 7) ( 1)( 2)( 3)( 7) 76 210,5 36 18 ( 1)( 2)( 3)( 4) 1970 360 x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x – – – – – – – – = + – – – – – – – – – + + – – – – – + 4 3 217 ( 16x 89x 206x+168) 36 x= – + – 4 3 217,5 ( 15x 75x 145x 84) 10 x- – + – + 4 3 295 ( 14x 63x 106x 56) 10 x+ – + – + 4 3 2421 ( 13x 53x 83x 42) 36 x- – + – + 4 3 2197 ( 10x 35x 50x 24) 36 x+ – + – + 4 3 2 2x 17x 81x 153,5x 104,5= – + – + Vậy đa thức nội suy Lagrange là: 4 3 2 4 ( ) 2x 17x 81x 153,5x 104,5P x = – + – + b/ (Hồ Thị My) x 0 2 3 5 y 1 3 2 5 3 0 0 1 1 2 2 3 3 1 2 3 0 2 3 0 1 0 1 0 2 0 3 1 0 1 2 1 3 0 1 3 0 1 2 2 3 2 0 2 1 2 3 3 0 3 1 3 2 ( ) ( )( )( ) ( )( )( ) ( )( )( ) ( )( )( ) ( )( )( ) ( )( )( ) ( )( )( ) ( )( )( ) P x y L y L y L y L x x x x x x x x x x x x y y x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x y y x x x x x x x x x x x x = + + + – – – – – – = + – – – – – – – – – – – – + + – – – – – – ( 2)( 3)( 5) 1 30 x x x- – – = – ( 3)( 5) 3 6 x x x- – + ( 2)( 5) 2 6 x x x- – + – ( 2)( 3) 5 30 x x x- – + 3 21 ( 10x 31x 30) 30 x – = – + – 3 21 ( 8x 15x) 2 x+ – + 3 21 ( 7x 10x) 3 x- – + 3 21 ( 5x 6x) 6 x+ – + 3 213 62 0,3x 1 6 15 x x= – + + Vậy đa thức nội suy Lagrange là: 3 2 3 13 62 ( ) 0,3x 1 6 15 P x x x= – + + c/ (Hồ Thị My)
    10. 33. Page 34 = 4 3 21 19 47 65 1 128 96 32 24 x x x x- + – + e/ (Lê Trần Mười) x 1 2 3 4 5 y 1 2 3 2 1 Lo = (x 2)(x 3)(x 4)(x 5) ( 2)( 3)( 4)( 5) (1 2)(1 3)(1 4)(1 5) 24 x x x x- – – – – – – – = – – – – L1 = ( 1)( 3)( 4)( 5) ( 1)( 3)( 4)( 5) (2 1)(2 3)(2 4)(2 5) 6 x x x x x x x x- – – – – – – – = – – – – – L2 = ( 1)( 2)( 4)( 5) ( 1)( 2)( 4)( 5) (3 1)(3 2)(3 4)(3 5) 4 x x x x x x x x- – – – – – – – = – – – – L3 = ( 1)( 2)( 3)( 5) ( 1)( 2)( 3)( 5) (4 1)(4 2)(4 3)(4 5) 6 x x x x x x x x- – – – – – – – = – – – – – L4 = ( 1)( 2)( 3)( 4) ( 1)( 2)( 3)( 4) (5 1)(5 2)(5 3)(5 4) 24 x x x x x x x x- – – – – – – – = – – – – P4 = y0L0(x) + y1L1(x) + y2L2(x) + y3L3(x) + y4L4(x) = 4 2 43 156 108 6 x x x- + + = 4 2 43 26 18 6 6 x x x- + + Bài 3: (Lê Trần Mười) Cho bảng số liệu của hàm số y = f(x) x 11 13 14 18 19 21 y 1342 2210 2758 5850 6878 9282 a/ Tìm đa thức nội suy Newton n x y Tỉ sp cấp 1 Tỉ sp cấp 2 Tỉ sp cấp 3 Tỉ sp cấp4 Tỉ sp cấp 5 0 11 1342 434 1 13 2210 50 548 -1
    11. 35. Page 36 1 1 2 3 -2/3 -1 3/10 2 3 2 5/6 -11/120 3/2 -1/4 3 5 5 -1/6 1 4 6 6 Khi đó: P4(x)= 1+(x-0).1 +(x-0)(x-2).(-2/3) +(x-0)(x-2)(x-3).(3/10) + (x-0)(x-2)(x-3)(x-5).(-11/120) ( )4 3 211 73 601 413 ( ) ( ) 1 120 60 120 60 x x x x= – + – + + b/ Tính f(1,25) f(1,25)= P4(1,25) ( )4 3 211 73 601 413 (1,25) 1,25 (1,25) .1,25 1 120 60 120 60 = – + – + + =3,9311525 c/ Dùng đa thức nội suy lùi bậc 4 với 5 nút không cách đều. Ta lập được bảng tỉ sai phân đến cấp 4. n x y Tỉ SP cấp 1 Tỉ SP cấp 2 Tỉ SP cấp 3 Tỉ SP cấp 4 0 0 1
    12. 37. Page 38 Ta có đa thức nội suy Newton tiến xuất phát từ x0 = 1,9: P4(1,9 + 0,2t) = 11,18 + 3,6t – , ( ) ! + , ( )( ) ! – , ( )( )( ) ! Tính gần đúng f(2,0). Ta có: x = 2,0 = 1,9 + 0,2t ó t = 0,5. Vậy P4(2,0) = 11,18 + 3,6.0,5 – , . . ( . ) ! + , . , ( , )( , ) ! – , . , ( , )( , )( , ) ! Ta có đa thức nội suy Newton lùi xuất phát từ x0 = 2,7: P4(2,7 + 0,2t) = 28,56 + 5,04t – . ( ) ! – , ( )( ) ! – , ( )( )( ) ! Bài 6: (Vương Bảo Nhi) x 150 200 250 300 y = sin(x) 0,2588 19 0,342020 0,422618 0,500000 n x y Tỉ SP cấp 1 Tỉ SP cấp 2 Tỉ SP cấp 3 0 15 0,258819 0,0166402 1 20 0,342020 5,206.10-5 0,0161196 8,1733.10-7 2 25 0,422618 6,432.10-5 0,0154764 3 30 0,500000 P3(x) = 0,258819 + (x – 15). 0,0166402 + (x -15)(x – 20). 5,206.10-5 + (x -15)(x – 20)(x – 25). 8,1733.10-7 = 8,1733.10-7 x3 + 3,0202.10-6 x2 + 0,0158 x + 0,018704 P3(x) = 0,5 + (x – 30). 0,0154764 + (x -30)(x – 25). 6,432.10-5 + (x -30)(x – 25)(x – 20). 8,1733.10-7
    13. 39. Page 40 y 1 9 36 100 225 n x y Tỉ SP cấp 1 Tỉ SP cấp 2 Tỉ SP cấp 3 Tỉ SP cấp 4 0 1 1 8 1 2 9 9,5 27 3 2 3 36 18,5 0,25 64 4 3 4 100 30,5 125 4 5 225 Đặt n= 1+ t P4 (1 + t) = 1 + 8t + 9,5 ( 1) 2! t t – + 3 ( 1)( 2) 3! t t t- – + 0,25 ( 1)( 2)( 3) 4! t t t t- – – Sn= P4 (n) = 1+ 8(n – 1) + 9,5( 1)( 2) 2! n n- – + 3( 1)( 2)( 3) 3! n n n- – – + 0,25( 1)( 2)( 3)( 4) 4! n n n n- – – – = 1+ 8n – 8 + ( 1)( 2) 2! n n- – 3( 3) 0,25( 3)( 4) 9,5 3 12 n n n- – -é ù + +ê úë û = 8n – 7 + ( 1)( 2) 2! n n- – ( 3)( 4) 6,5 48 n n n – -é ù + +ê úë û Bài 8: (Đào Thị Hương) Dùng đa thức nội suy Newton bậc 6 với 7 nút nội suy. Ta lập được bảng các sai phân: i xi yi yD 2 yD 3 yD 4 yD 5 yD 6 yD 0 1,4 0,9523 0,0138 1 1,5 0,9661 -0,0036
    14. 41. Page 42 6 5 1,8 25 9 7 6 1,6 36 9,6 8 7 2,3 49 16,1 1 n i = å 28 12,2 140 256,8 Sau đó ta giải hệ: {28 8 12,2 140 28 47,3 b a b a + = + = Ta được: a = 1,14166666667 ≈ 1,14 b = 0,1095238095 ≈0,11 Vậy ta có: y = 1,14 + 0,11x b) (Phan Thị Kim Ngân) f(x) = a + bx + cx2 Ta lập bảng số liệu: i xi yi xi 2 xi 3 xi 4 xiyi xi 2 yi 1 0 1,4 0 0 0 0 0 2 1 1,3 1 1 1 1,3 1,3 3 2 1,4 4 8 16 2,8 5,6 4 3 1,1 9 27 81 3,3 9,9 5 4 1,3 16 64 256 5,2 20,8 6 5 1,8 25 125 625 9 45 7 6 1,6 36 216 1296 9,6 57,6 8 7 2,3 48 343 2401 16,1 112,7 28 12,2 140 784 4676 47,3 252,9 Ta có hệ phương trình:
    15. 43. Page 44 ta có bảng sau: x 0 1 2 3 4 5 6 7 ln f(x) ln(1,4) ln(1,3) ln(1,4) ln(1,1) ln(1,3) ln(1,8) ln(1,6) ln(2,3) 0,1715331416 0,06469348092 a b =ì í =î Vậy 0,1715331416 0,06469348092 ( ) x f x e + ´ = Bài 10: (Phan Thị Kim Ngân) a) Hàm thực nghiệm y=a + bx2 Ta lập bảng số tư liệu trên i xi yi xi 2 xi3 xi 4 xiyi xi 2 yi 1 1 0,1 1 1 1 0,1 0,1 2 2 3 4 8 16 6 12 3 3 8,1 9 27 81 24,3 72,9 4 4 14,9 16 64 256 59,3 238,4 5 5 23,9 25 125 625 119,5 597,5 1 n i= å 15 50 55 225 979 205,5 920,9 Ta có hệ phương trình: 3 2 979a 225 55 920,9 225a 55 15 209,5 55a 15 5 50 0,992857 1 7,142857.10 0 0,9 1 1 b c b c b c a b c y x – + + =ì ï + + =í ï + + =î = “ì ï Þ = – “í ï = – ” -î Þ = – b) 2 ( ) x c y dx x y x c d = + Û = + Đặt f(x)=yx
    16. 45. Page 46 Ta có bảng sau: x 2 4 6 8 10 12 y e 1510,20397 3789,5403 9897,129 26635,4949 60475,88684 171099,408 Ta lập bảng số từ bảng số liệu trên: i xi yi 2 ix 3 ix 4 ix i ix y 2 i ix y 1 2 1510,20397 4 8 16 3020,40794 6040,81588 2 4 3789,5403 16 64 256 15158,1612 60632,6448 3 6 9897,129 36 216 1296 59382,774 356296,644 4 8 26635,4949 64 512 4096 213083,9592 1704671,674 5 10 60475,88684 100 1000 10000 604758,8684 6047588,684 6 12 171099,408 144 1728 20736 2053192,896 24638314,75 1 n i=å 42 273407,7 364 3528 36400 2948597 32813545 Giải hệ phương trình: 36400d +364c = 32813545 d = 1133,3683 364d +6c = 273407,7 c = -23189,7246 Vậy ta có: y e = -23189,7246 + 1133,3683 x2 → y = ln(-23189,7246 + 1133,3683 x2 ) Bài 12: (Trần Thị Kim Ngân) ( )( ) ( ) 1 2 1 ( 1) ln( 1) 1 ln( 1) ( ) ( ) ( ) ( 1) e (1) (2) x x x x y a e b x f a e f b x y f x f x y f x a e a a f f = – + + Û – + + = Û + = = – = – = – 1 1 1 (1) e ln ln ( 1) x y f a y a x y A X B = = Û = + Û = + = Điều Kiện: ln(y) với y¹ 0 Suy ra

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Phương Pháp Tính Giá
  • Phương Pháp Tính Nhẩm Bằng Ngón Tay
  • Bé Học Toán Siêu Nhanh Với Toán Soroban Tính Nhẩm Bằng Ngón Tay
  • Phương Pháp Tính Bằng Ngón Tay Giúp Bé Thông Minh Hơn
  • Thỏa Thuận Trước Về Phương Pháp Xác Định Giá Tính Thuế
  • Phương Pháp Giải Bài Tập Điện Thế

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Tính Công Của Lực Điện Trường, Điện Thế, Hiệu Điện Thế Giữa Hai Điểm Hay, Chi Tiết
  • Cách Tính Npv Và Irr
  • Hướng Dẫn Cách Tính Khấu Hao Tscđ Theo Phương Pháp Khấu Hao Đường Thẳng
  • Phương Pháp Tính Khoảng Cách Giữa Hai Đường Thẳng Chéo Nhau Trong Không Gian
  • Quy Định Phương Pháp Trích Khấu Hao Nhanh Tscđ Không Quá 2 Lần
  • ĐIỆN THẾ -HIỆU ĐIỆN THẾ CHUYỂN ĐỘNG CỦA ĐIỆN TÍCH TRONG ĐIỆN TRƢỜNG ĐỀU A. PHƢƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP I. ĐIỆN THẾ – HIỆU ĐIỆN THẾ N E M d H 1. Công của lực điện trƣờng đều: A = qEd d: Là hình chiếu của độ dời trên một đường sức bất kỳ 2. Điện thế: a. Điện thế tại một điểm trong điện trường M M A V q  MA  công của lực điện trường làm điện tích q di chuyển từ M  b. Điện thế tại một điểm M gây bởi điện tích q: M q V k r   c. Điện thế tại một điểm do nhiều điện tích gây ra: V = V1 + V2 + … + Vn 3. Hiệu điện thế: MN MN M N A U V V q    AMN là công của lực điện trường làm di chuyển điện tích q từ M đến N 3. Thế năng tĩnh điện: Wt(M) = chúng tôi M N E d 4. Liên hệ giữa cƣờng độ điện trƣờng và hiệu điện thế MN E U d  Véc tư cường độ điện trường hướng từ nới có điện thế lớn tới bé. II. CHUYỂN ĐỘNG CỦA ĐIỆN TÍCH TRONG ĐIỆN TRƢỜNG ĐỀU: 1. Gia tốc: F qE a m m      – Độ lớn của gia tốc: Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version – q E a m  2. Chuyển động thẳng biến đổi đều: – Các phương trình động học: 0v v at  2 1 at S v t 2   2 2 0v v 2a.S  3. Chuyển động cong: Chọn hệ trục toạ độ 0xy có 0x E;0y E    a. 0v E   – Phương trình chuyển động: 0 2 x v t 1 y at 2     với q U a md  – Phương trình quỹ đạo; 2 2 0 a y x 2v  b. 0v  xiên góc với E – Phương trình chuyển động: 0 2 0 x v cos t 1 y at v sin t 2        – Phương trình quỹ đạo:   2 0 a y tan .x x v cos     B. BÀI TẬP: I. BÀI TẬP VÍ DỤ: Bài 1: Hiệu điện thế giữa hai điểm C và D trong điện trường là UCD= 200V. Tính: a. Công của điện trường di chuyển proton từ C đến D b. Công của lực điện trường di chuyển electron từ C đến D. Hƣớng dẫn giải: a. Công của lực điện trường di chuyển proton: A = qpUCD = 19 171,6.10 200 3,2.10 J  b. Công của lực điện trường di chuyển e: A = eUCD = 19 171,6.10 200 3,2.10 J    Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version – Bài 2: Ba điểm A, B, C là ba đỉnh của một tam giác vuông trong điện trường đều, cường độ E=5000V/m. Đường sức điện trường song song với AC. Biết AC = 4cm, CB = 3cm. Góc ACB=90 0 . a. Tính hiệu điện thế giữa các điểm A và B, B và C, C và A b. Tích công di chuyển một electro từ A đến B Hƣớng dẫn giải: A C  E B a. Ta có: ABU chúng tôi Sansangdethanhcong.com 200V    0 BCU E.BCcos90 0  CA ACU U 200V    b. Công dịch chuyển electron: 17 AB ABA e.U 3,2.10 J    Bài 3: Một electron bay với vận tốc v = 1,12.107m/s từ một điểm có điện thế V1 = 600V, theo hướng của các đường sức. Hãy xác định ddienj thế V2 ở điểm mà ở đó electron dừng lại. Hƣớng dẫn giải: Áp dụng định lí động năng: 2 1 1 A mv 2   = -6,65.10 -17 J Mặt khác: A A eU U 410J q     1 2 2 1U V V V V U 190V      Bài 4: Một electron bắt đầu chuyển động dọc theo chiều đường sức điện trường của một tụ điện phẳng, hai bản cách nhau một khoảng d = 2cm và giữa chúng có một hiệu điện thế U = 120V. Electron sẽ có vận tốc là bai nhiêu sau khi dịch chuyển được một quãng đường 3cm. Hƣớng dẫn giải: Áp đụng định lý động năng: 2 2 1 A mv 2  Mặt khác: A =F.s =q.E.s=qU .s d Do đó: 6 2 2.q.U.s v 7,9.10 m / s m.d   Bài 5: Một electron bay từ bản âm sang bản dương của một tị điện phẳng. Điện trường trong khoảng hai bản tụ có cường độ E=6.104V/m. Khoảng cách giưac hai bản tụ d =5cm. Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version – a. Tính gia tốc của electron. b. tính thời gian bay của electron biết vận tốc ban đầu bằng 0. c. Tính vận tốc tức thời của electron khi chạm bản dương. Hƣớng dẫn giải: a. Gia tốc của electron: 16 2e EFa 1.05.10 m / s m m    b. thời gian bay của electron: 2 91 2dd x at t 3,1.10 s 2 a      c. Vận tốc của electron khi chạm bản dương: v = at = 3,2.10 7 m/v Bài 6: Giữa hai bản kim loại đặt song song nằm ngang tích điện trái dấu có một hiệu điện thế U1=1000V khoảng cách giữa hai bản là d=1cm. Ở đúng giưã hai bản có một giọt thủy ngân nhỏ tích điện dương nằm lơ lửng. Đột nhiên hiệu điện thế giảm xuống chỉ còn U2 = 995V. Hỏi sau bao lâu giọt thủy ngân rơi xuống bản dương? Hƣớng dẫn giải: – F P + Khi giọt thủy ngân cân bằng: 1 1 1 U U P F mg q m q d gd      Khi giọt thủy ngân rơi: 2 2P F qUa g m md     Do đó: 22 1 2 1 1 U U U a g g g 0,05m / s U U          Thời gian rơi của giọt thủy ngân: 21 1 dx at d t 0,45s 2 2 a      Bài 7: Một electron bay vào trong một điện trường theo hướng ngược với hướng đường sức với vận tốc 2000km/s. Vận tốc của electron ở cuối đoạn đường sẽ là bao nhiêu nếu hiệu điện thế ở cuối đoạn đường đó là 15V. Hƣớng dẫn giải: Áp dụng định lý động năng: 2 2 2 62 1 2 1 2 e Umv mv e U v v 3.10 m / s 2 2 m       Bài 8: Một electron bay trong điện trường giữa hai bản của một tụ điện đã tích điện và đặt Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version – cách nhau 2cm với vận tốc 3.107m/s theo ngsong song với các bản của tụ điện. Hiệu điện thế giữa hai bản phải là bao nhiêu để electron lệch đi 2,5mm khi đi được đoạn đường 5cm trong điện trường. Hƣớng dẫn giải: Ta có e E e UF amd a U m m md e      (1) Mặt khác: 2 2 22 2 1 2h 2h 2hv h at a 2 t ss v            (2) Từ (1) và (2): 2 2 2mhv U 200V e s   Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version – II. BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ Bài 1: Hai tấm kim loại song song, cách nhau 2 (cm) và được nhiễm điện trái dấu nhau. Muốn làm cho điện tích q = 5.10-10 (C) di chuyển từ tấm này đến tấm kia cần tốn một công A=2.10 -9 (J). Coi điện trường bên trong khoảng giữa hai tấm kim loại là điện trường đều và có các đường sức điện vuông góc với các tấm. Tính cường độ điện trường bên trong tấm kim loại đó. ĐS: E = 200 (V/m). Bài 2: Một êlectron chuyển động dọc theo đường sức của một điện trường đều. Cường độ điện trường E = 100 (V/m). Vận tốc ban đầu của êlectron bằng 300 (km/s). Khối lượng của êlectron là m = 9,1.10 -31 (kg). Từ lúc bắt đầu chuyển động đến lúc vận tốc của êlectron bằng không thì êlectron chuyển động được quãng đường là bao nhiêu. ĐS: S = 2,56 (mm). Bài 3: Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMN = 1 (V). Công của điện trường làm dịch chuyển điện tích q = – 1 (  C) từ M đến N là bao nhiêu ĐS: A = – 1 (  J). Bài 4: Một quả cầu nhỏ khối lượng 3,06.10-15 (kg), mang điện tích 4,8.10-18 (C), nằm lơ lửng giữa hai tấm kim loại song song nằm ngang nhiễm điện trái dấu, cách nhau một khoảng 2(cm). Lấy g = 10 (m/s2). Tính Hiệu điện thế đặt vào hai tấm kim loại đó ĐS: U = 127,5 (V). Bài 5: Công của lực điện trường làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm có hiệu điện thế U = 2000 (V) là A = 1 (J). Độ lớn của điện tích đó là bao nhiêu. ĐS: q = 5.10-4 (C). Bài 6: Một điện tích q = 1 (  C) di chuyển từ điểm A đến điểm B trong điện trường, nó thu được một năng lượng W = 0,2 (mJ). Tính hiệu điện thế giữa hai điểm A, B. ĐS: U = 200 (V). Bài 7: Hai điện tích điểm q1 = 0,5 (nC) và q2 = – 0,5 (nC) đặt tại hai điểm A, B cách nhau 6(cm) trong không khí. Tính cường độ điện trường tại trung điểm của AB. ĐS: E = 10000 (V/m). Bài 8: Hai điện tích điểm q1 = 0,5 (nC) và q2 = – 0,5 (nC) đặt tại hai điểm A, B cách nhau 6(cm) trong không khí. Tính độ điện trường tại điểm M nằm trên trung trực của AB, cách trung điểm của AB một khoảng l = 4 (cm). ĐS: E = 2160 (V/m). Bài 9: Một điện tích q = 10-7 (C) đặt tại điểm M trong điện trường của một điện tích điểm Q, chịu tác dụng của lực F = 3.10-3 (N). Cường độ điện trường do điện tích điểm Q gây ra tại điểm M có độ lớn bằng bao nhiêu. ĐS: EM = 3.10 4 (V/m). Bài 10: Một điện tích điểm dương Q trong chân không gây ra tại điểm M cách điện tích một khoảng r = 30 (cm), một điện trường có cường độ E = 30000 (V/m). Độ lớn điện tích Q là: ĐS: Q = 3.10-7 (C). Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version – Bài 11: Hai điện tích điểm q1 = 2.10 -2 (  C) và q2 = – 2.10 -2 (  C) đặt tại hai điểm A và B cách nhau một đoạn a = 30 (cm) trong không khí. Tính cường độ điện trường tại điểm M cách đều A và B một khoảng bằng a ĐS: EM = 2000 (V/m). Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version –

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các Chỉ Tiêu Đánh Giá Hiệu Quả Của Dự Án Đầu Tư Xây Dựng
  • Phương Pháp Tính Hiệu Quả Đầu Tư
  • Cách Tính Khấu Hao Tài Sản Cố Định Theo Đường Thẳng
  • Hao Mòn Tài Sản Cố Định Cùng Phương Pháp Tính Hao Mòn Tài Sản
  • Hướng Dẫn Làm Việc Với Tính Hao Mòn Của Tài Sản Cố Định Năm 2022
  • Bài Tập Định Khoản Các Nghiệp Vụ Kế Toán Có Lời Giải

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Kê Khai Thuế Gtgt Theo Phương Pháp Khấu Trừ
  • Hướng Dẫn Đăng Ký Phương Pháp Khấu Trừ Thuế Gtgt 2022
  • Chuyển Đổi Phương Pháp Tính Thuế Gtgt Trực Tiếp Sang Khấu Trừ
  • Chuyển Đổi Phương Pháp Tính Thuế Từ Phương Pháp Trực Tiếp Sang Phương Pháp Khấu Trừ
  • Hướng Dẫn Chuyển Đổi Phương Pháp Tính Thuế Gtgt Trực Tiếp Sang Khấu Trừ
  • Bài 1: Một một doanh nghiệp áp dụng phương pháp kê khai thường xuyên hàng tồn kho, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, trong kỳ có tình hình như sau:

    1. Bán hàng thu tiền mặt 22.000.000đ, trong đó thuế GTGT 2.000.000đ.

    2. Đem tiền mặt gởi vào NH 30.000.000đ, chưa nhận được giấy báo Có.

    3. Thu tiền mặt do bán TSCĐ hữu hình 63.000.000đ, trong đó thuế GTGT 3.000.000đ. Chi phí vận chuyển để bán TSCĐ trả bằng tiền mặt 220.000đ, trong đó thuế GTGT 20.000đ.

    4. Chi tiền mặt vận chuyển hàng hóa đem bán 300.000đ.

    5. Chi tiền mặt tạm ứng cho nhân viên mua hàng 10.000.000đ.

    6. Nhận được giấy báo có của NH về số tiền gởi ở nghiệp vụ 2.

    7. Vay ngắn hạn NH về nhập quỹ tiền mặt 100.000.000đ.

    8. Mua vật liệu nhập kho giá chưa thuế 50.000.000đ, thuế suất thuế GTGT 10%, đã thanh toán bằng TGNH. Chi phí vận chuyển, bốc dỡ vật liệu mua vào 440.000đ trả bằng tiền mặt, trong đó thuế GTGT 40.000đ.

    9. Chi tiền mặt mua văn phòng phẩm về sử dụng ngay 360.000đ.

    10. Nhận phiếu tính lãi tiền gửi không kì hạn ở ngân hàng 16.000.000đ.

    11. Chi TGNH để trả lãi vay NH 3.000.000đ.

    12. Rút TGNH về nhập quỹ tiền mặt 25.000.000đ, chi tiền mặt tạm ứng lương cho nhân viên 20.000.000đ.

    Yêu cầu: Định khoản các nghiêp vụ kinh tế phát sinh trên.

    Bài 2: Một doanh nghiệp áp dụng phương pháp kê khai thường xuyên hàng tồn kho, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, trong kỳ có tình hình như sau:

    Số dư đầu tháng 12:

    * TK 131 (dư nợ): 180.000.000đ (Chi tiết: Khách hàng H: 100.000.000đ,

    khách hàng K: 80.000.000đ)

    *TK 139 (Khách hàng H): 30.000.000đ

    Các nghiệp vụ phát sinh trong tháng:

    1. Bán hàng chưa thu tiền, giá bán chưa thuế 60.000.000đ, thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ tính 10%.

    2. Nhận được giấy báo Có của ngân hàng về khoản nợ của khách hàng ở nghiệp vụ 1 trả.

    3. Kiểm kê hàng hóa tại kho phát hiện thiếu 1 số hàng trị giá 2.000.000đ chưa rõ nguyên nhân.

    4. Xử lý số hàng thiếu như sau: bắt thủ kho phải bồi thường 12, số còn lại tính vào giá vốn hàng bán.

    5. Nhận được biên bản chia lãi từ họat động liên doanh 10.000.000đ, nhưng chưa nhận tiền.

    6. Thu được tiền mặt do thủ kho bồi thường 1.000.000đ.

    7. Chi TGNH để ứng trước cho người cung cấp 20.000.000đ.

    8. Lập biên bản thanh toán bù trừ công nợ với người cung cấp 10.000.000đ.

    9. Phải thu khoản tiền bồi thường do bên bán vi phạm hợp đồng 4.000.000đ.

    10. Đã thu bằng tiền mặt 4.000.000đ về khoản tiền bồi thường vi phạm hợp đồng.

    11. Chi tiền mặt 10.000.000đ tạm ứng cho nhân viên.

    12. Nhân viên thanh toán tạm ứng:

    – Hàng hóa nhập kho theo giá trên hóa đơn 8.800.000đ, gồm thuế GTGT 800.000đ.

    – Chi phí vận chuyển hàng hóa 300.000đ, thuế GTGT 30.000đ.

    – Số tiền mặt còn thừa nhập lại quỹ.

    13. Cuối tháng có tình hình sau:

    – Khách hàng H bị phá sản, theo quyết định của tòa án khách hàng H đã trả nợ cho doanh nghiệp 50.000.000đ bằng tiền mặt, số còn lại doanh nghiệp xừ lí xóa sổ.

    – Đòi được khoản nợ khó đòi đã xử lý xóa sổ từ năm ngoái 10.000.000đ bằng tiền mặt, chi phí đòi nợ 200.000đ bằng tiền tạm ứng.

    – Cuối năm căn cứ vào nguyên tắc lập dự phòng, doanh nghiệp tiếp tục lập dự phòng nợ phải thu khó đòi của khách hàng K 20.000.000đ.

    Bài 3: Tại 1 doanh nghiệp có số dư đầu kỳ ở 1 số TK như sau:

    * TK 1112: 45.000.000đ (3.000 USD)

    * TK 1122: 120.000.000đ (8.000 USD)

    Trong kỳ có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau:

    1. Bán hàng thu ngoại tệ 10.000 USD bằng TGNH. TGBQLNH: 16.100đ/USD.

    2. Dùng TGNH để ký quỹ mở L/C 12.000 USD, NH đã gởi giấy báo Có. TGBQLNH:

    16.120đ/USD.

    3. Nhập khẩu hàng hóa, giá trên Invoice 12.000 USD chưa trả tiền cho người bán. TGBQLNH: 16.100đ/USD. Sau đó NH đã dùng tiền ký quỹ để thanh toán với bên bán. TGBQLNH: 16.150đ/USD.

    4. Xuất khẩu hàng hóa, giá bán trên hóa đơn 16.000 USD, tiền chưa thu. TGBQLNH: 16.200đ/USD.

    5. Nhập khẩu vật liệu giá 6.000 USD, chưa trả tiền. TGBQLNH: 16.180đ/USD.

    6. Chi tiền mặt 600 USD tiếp khách ở nhà hàng. TGTT: 16.200đ/USD.

    7. Nhận giấy báo Có của NH thu tiền ở nghiệp vụ 4 đủ. TGBQLNH: 16.220đ/USD.

    8. Bán 7.000 USD chuyển khoản thu tiền mặt VNĐ. TGTT: 16.220đ/USD.

    9. Chi TGNH trả tiền ở nghiệp vụ 5 đủ. TGBQLNH: 16.210đ/USD.

    10. Nhập khẩu hàng hóa trị giá 10.000 EUR, tiền chưa trả. TGBQLNH: 22.000/EUR.

    Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên. Cho biết ngoại tệ xuất theo phương pháp FIFO. Cuối năm, đánh giá lại những khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ theo tỷ giá BQLNH 16.250đ/USD, 22.100đ/EUR.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Một Số Bài Tập Tính Thuế Gtgt
  • Hướng Dẫn Cách Tính Thuế Tiêu Thụ Đặc Biệt Được Khấu Trừ
  • Cách Tính Thuế Tiêu Thụ Đặc Biệt Được Khấu Trừ
  • Hướng Dẫn Cách Tính Thuế Gtgt Theo Phương Pháp Trực Tiếp Và Khấu Trừ
  • Khấu Trừ Thuế Thu Nhập Cá Nhân Tại Nguồn Là Gì? Bạn Đã Biết Chưa?
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • CẦM ĐỒ TẠI F88
    15 PHÚT DUYỆT
    NHẬN TIỀN NGAY

    VAY TIỀN NHANH
    LÊN ĐẾN 10 TRIỆU
    CHỈ CẦN CMND

    ×