Giống Nhau Trong Tiếng Tiếng Anh

--- Bài mới hơn ---

  • Điểm Giống Và Khác Nhau Giữa Bảo Hiểm Nhân Thọ Và Phi Nhân Thọ
  • Một Số Đánh Giá Về 40 Năm Cải Cách Mở Cửa Ở Trung Quốc
  • Hướng Dẫn Giải Lý 10: Bài Tập Trang 154
  • Chuyển Đổi Đơn Vị Thể Tích Và Dung Tích
  • Hóa Ra Cư Dân Mạng Bấy Lâu Nay Share Nhau Những Bí Kíp Thả Thính Của Các Bậc Tiền Nhân Thời Trước Chỉ Là ‘Hàng Fake’
  • Lancelot, tôi và anh rất giống nhau.

    So you see, Lancelot, we are much alike, you and I.

    OpenSubtitles2018.v3

    Năng lượng và công nghệ không giống nhau.

    Energy and technology are not the same thing.

    QED

    Về vấn đề này, chúng ta đều giống nhau.

    In this, we are all together.

    ted2019

    Các chi tiết có thể khác nhau, nhưng tình huống thì giống nhau.

    The details may vary, but the situation is the same.

    LDS

    Và tất cả microRNA đều giống nhau, khác biệt ở đây là rất nhỏ.

    And also, all microRNAs are very similar to each other, with just tiny differences.

    ted2019

    Như tôi đã nói rằng sự kích thích điện là không giống nhau.

    I already told you that electrical stimulators are not uncommon.

    QED

    Vì vậy chúng làm những điều giống nhau hết lần này tới lần khác.

    And so they just do the same thing over and over and over again.

    QED

    Tuy nhiên , các kết quả thu được đều không giống nhau .

    Results , however , have been inconsistent .

    EVBNews

    Shun và cậu không giống nhau

    Shun and you aren’t the same.

    OpenSubtitles2018.v3

    Anh ấy và em giống nhau.

    He and I are the same.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ta cứ tưởng sẽ là Crassus, Cái kiểu nói rất giống nhau.

    I had thought to find Crassus himself, the tone so matching.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cùng đần độn giống nhau mà!

    They can be foolish together.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nhưng không phải mọi vị trí trong mạng lưới đều giống nhau.

    But not all positions in the network are the same.

    QED

    Chúng ta cũng giống nhau

    We are same

    OpenSubtitles2018.v3

    Tính tình của hai đứa cũng giống nhau

    Their tempers are much alike

    opensubtitles2

    Chúng tôi không cố làm mọi việc giống nhau.

    We’re not trying to homogenize it.

    ted2019

    Fenqing tin rằng ba thứ này về cơ bản là giống nhau .

    Fenqing believe these three things are basically the same thing .

    EVBNews

    Sự giống nhau của hai từ này phụ thuộc vào ngôn ngữ.

    The closeness of the two words varies depending on the language.

    WikiMatrix

    Ông và tôi chúng ta đều giống nhau

    You and I are very much alike.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chúng ta giống nhau bạn à.

    We’re the same, you and me.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cái đó đâu có giống nhau.

    That’s not the same thing.

    OpenSubtitles2018.v3

    Salsa đường phố, hay tango thi đấu, đều giống nhau cả– đàn ông dẫn, phụ nữ theo.

    ted2019

    Ta trông khá giống nhau, tôi biết điều đó.

    Yeah, we look like each other, I know.

    OpenSubtitles2018.v3

    Câu trả lời là giống nhau.

    The answer is the same.

    QED

    Chúng ta giống nhau nhỉ.

    Looks like we had the same idea.

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Sự Giống Nhau Trong Tiếng Tiếng Anh
  • So Sánh Apple Watch Series 3 Và 4 – Nên Mua Phiên Bản Nào?
  • Tính Chất Hóa Học Và Công Thức Cấu Tạo Của Ancol
  • 50 Câu Trắc Nghiệm Hoá 11 Chương Sự Điện Li (Đáp Án Chi Tiết)
  • Cách Kiểm Tra Tai Nghe Airpods Chính Hãng “Chuẩn Không Cần Chỉnh”
  • Điểm Giống Nhau Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Sự Khác Nhau Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Sự Khác Biệt Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Gần Giống Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Sự Gần Giống Như Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Anh Văn Hay Là Pháp Văn?
  • Cuối cùng, điểm giống nhau này không còn thú vị nữa.

    In the end, their similarity is not that interesting.

    ted2019

    Chí ít thì điểm giống nhau này sẽ khiến bà gắn kết với Stefan hơn.

    At least it gives you and Stefan something to bond over.

    OpenSubtitles2018.v3

    CẢ hai bản số 1 và số 2 có những đặc điểm giống nhau.

    Both seasons one and two have this special.

    WikiMatrix

    Nhưng tại sao có những điểm giống nhau?

    But why do these similarities exist?

    jw2019

    Đeo kính giống nhau, quan điểm giống nhau.

    Matching glasses, matching opinions.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cả hai nhóm có rất nhiều điểm giống nhau.

    The two also have much in common.

    WikiMatrix

    Bạn có lẽ sẽ nhận thấy một số điểm giống nhau nhưng cũng là một số khác biệt.

    You’ll probably notice some similarities but also some differences.

    QED

    Chúng tôi có nhiều điểm giống nhau.

    In many ways our experiences in life had been similar.

    jw2019

    Một điểm giống nhau khác là cách sống của con người thời nay.

    Another parallel is in the modern way of life.

    jw2019

    Chúng ta ít ra cũng có điểm giống nhau đó.

    Well, we have that much in common at least.

    OpenSubtitles2018.v3

    Người sắp chết và trẻ nhỏ có nhiều điểm giống nhau hơn là trung niên đấy.

    The nearly dead and the newly bred have more in common with each other than with people in the middle.

    OpenSubtitles2018.v3

    Và những nổi sợ và việc kể chuyện có vài điểm giống nhau.

    And fears and storytelling have the same components.

    ted2019

    Thế điểm giống nhau thì sao?

    Any similarities?

    OpenSubtitles2018.v3

    Điều bạn đang thấy là, chẳng hạn như, điểm giống nhau giữa các họ thuộc bộ linh trưởng.

    And what you see is, for example, patterns across different primate species.

    ted2019

    Anh biết không, Owen, hoàn cảnh của tôi và anh có nhiều điểm giống nhau hơn như anh nghĩ

    You know, you and I have more in common than you think, Owen.

    OpenSubtitles2018.v3

    Theo Triken, cô là cháu gái của Moffle và mang một điểm giống nhau nổi bật với em họ mình.

    According to Triken, she is Moffle’s niece and bears a striking resemblance to his sister.

    WikiMatrix

    Ngay cả khi hai người đều rất tương xứng nhau, không hai người nào có cùng một quan điểm giống nhau.

    Even when they are highly compatible, no two partners share pcisely the same outlook on matters.

    jw2019

    Ngay cả khi hai người đều rất tương xứng nhau, không hai người nào có cùng một quan điểm giống nhau. . .

    Even when they are highly compatible, no two partners share pcisely the same outlook on matters. . . .

    jw2019

    Pum, Jan, Dries, và Otto, bốn trưởng lão tín đồ Đấng Christ sống ở Hà Lan, có nhiều điểm giống nhau.

    Pum, Jan, Dries, and Otto, four Christian elders living in the Netherlands, have much in common.

    jw2019

    Vì đặc biệt chú trọng đến những điểm giống nhau, hôn-nhân của chúng tôi mỗi ngày càng đậm-đà thêm.”

    By focusing on what we hold in common, our marriage becomes more pcious each day.”

    jw2019

    Chắc chắn vợ tôi và tôi có vài ý-thích khác nhau, nhưng chúng tôi cũng có rất nhiều điểm giống nhau.

    Sure, my wife and I have some different tastes, but we have a lot in common too.

    jw2019

    Các nhà tâm lí học biết rằng tâm trạng của đàn ông và phụ nữ có nhiều điểm giống nhau hơn là khác nhau.

    Psychologists know that the moods of men and women are more similar than different.

    ted2019

    11 Dân Y-sơ-ra-ên thời xưa và “dân Y-sơ-ra-ên của Đức Chúa Trời” có những điểm giống nhau và khác nhau.

    11 Between the original nation of Israel and the new “Israel of God” there are both differences and similarities.

    jw2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • Thiết Kế Web Đà Nẵng
  • Vốn Oda Và Fdi Là Gì? Doanh Nghiệp Có Vốn Đầu Tư Nước Ngoài Là Gì?
  • Ôn Tập Hệ Điều Hành – Câu Hỏi Lý Thuyết – Chientx
  • Difference Between Operating System And Application Software
  • Sự Khác Nhau Giữa “Interpreter” – “Compiler” Và “Code” – “Script” – “Program”
  • Sự Giống Nhau Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Giống Nhau Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Điểm Giống Và Khác Nhau Giữa Bảo Hiểm Nhân Thọ Và Phi Nhân Thọ
  • Một Số Đánh Giá Về 40 Năm Cải Cách Mở Cửa Ở Trung Quốc
  • Hướng Dẫn Giải Lý 10: Bài Tập Trang 154
  • Chuyển Đổi Đơn Vị Thể Tích Và Dung Tích
  • Sự giống nhau của hai từ này phụ thuộc vào ngôn ngữ.

    The closeness of the two words varies depending on the language.

    WikiMatrix

    Sự giống nhau này được khám phá trong lý thuyết giải tích theo trục thời gian.

    This similarity is explored in the theory of time-scale calculus.

    WikiMatrix

    sự giống nhau giữa tình trạng của Nô-ê và của chúng ta không?

    Is there a similarity between Noah’s situation and our own?

    jw2019

    Chúng còn có cả tính đặc trưng hay sự giống nhau về điện tích và từ tính.

    They have either identical or very similar electrical and magnetic properties.

    ted2019

    Anh phải thừa nhận sự giống nhau.

    You’ve got to admit, it’s similar.

    OpenSubtitles2018.v3

    Dùng một vật gì để so sánh sự giống nhau hay tương tự với một vật khác.

    To use something as a likeness or image of another thing.

    LDS

    Sẽ có rất nhiều sự giống nhau tình cờ ở đấy.

    There’s a lot of serendipitous convergence here.

    ted2019

    Bormina cũng cho thấy sự giống nhau với giống dê Bionda dell’Adamello từ Val Camonica.

    The Bormina also shows similarity to the Bionda dell’Adamello breed from the Val Camonica.

    WikiMatrix

    (Tiếng cười) Các bạn có thể dễ dàng thấy sự giống nhau đúng không?

    (Laughter) Obviously, you see the resemblance.

    ted2019

    Chỉ là một sự giống nhau thôi.

    It’s a good likeness.

    OpenSubtitles2018.v3

    Sự giống nhau rõ ràng là, đó là 1 gái mại dâm, bị cắt cổ.

    The obvious similarity being it’s a prostitute whose throat was slashed.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nếu con nhìn gần thì không, nhưng có một sự giống nhau.

    Not if you look closely, but there’s a resemblance.

    OpenSubtitles2018.v3

    Rõ ràng nhất là sự giống nhau của các chữ cái I, O và Q với số 1 và 0.

    The most obvious is the similarity of the letters I, O and Q to the numbers 1 and 0.

    WikiMatrix

    Các bạn có thể dễ dàng thấy sự giống nhau đúng không?

    Obviously, you see the resemblance.

    QED

    Một số người khác đã gặp Babaji cũng nhận xét về sự giống nhau này.

    WikiMatrix

    Có thật sự giống nhau?

    Are There Real Differences?

    jw2019

    Đứng về cộng tướng thì mọi sự giống nhau (cùng một thể).

    Everyone around her feels the same.

    WikiMatrix

    Phân tử GeClGeCl2 thường được gọi là dichlorogermylene, làm nổi bật sự giống nhau của nó với cacbon.

    Molecular GeCl2 is often called dichlorogermylene, highlighting its resemblance to a carbene.

    WikiMatrix

    Chuyện gì thế hả, mày không thấy sự giống nhau sao?

    What’s the matter, you don’t see the resemblance?

    OpenSubtitles2018.v3

    Ông rất ngạc nhiên khi thấy có một sự giống nhau giữa Lahiri Mahasaya và Mahavatar Babaji.

    He was struck by the resemblance between Lahirī and Mahavatar Babaji.

    WikiMatrix

    Vậy nên sự giống nhau đó có thể đánh lừa được Zoom.

    So identical that Light even thought she could fool Zoom.

    OpenSubtitles2018.v3

    Các em viết rằng các em chán sự giống nhau của tất cả mọi thứ.

    They wrote that they were fed up with the sameness of everything.

    ted2019

    Cái sự giống nhau chính là cái tội của chính nó.

    That likeness is a crime in itself.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chúng khá tương tự nhau, nhưng có lẽ không thực sự giống nhau.

    They are similar, but perhaps not of identical meaning.

    WikiMatrix

    Thuật ngữ mathcore có thể gợi lên cảm tưởng về sự giống nhau với math rock.

    The term mathcore is meant to suggest an analogy with math rock.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • So Sánh Apple Watch Series 3 Và 4 – Nên Mua Phiên Bản Nào?
  • Tính Chất Hóa Học Và Công Thức Cấu Tạo Của Ancol
  • 50 Câu Trắc Nghiệm Hoá 11 Chương Sự Điện Li (Đáp Án Chi Tiết)
  • Cách Kiểm Tra Tai Nghe Airpods Chính Hãng “Chuẩn Không Cần Chỉnh”
  • “Nguyên Quán” Và “Quê Quán” Khác Nhau Như Thế Nào?
  • Khác Nhau Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Những Từ Vựng Khác Nhau Trong Tiếng Anh Anh Và Anh Mỹ
  • Một Số Đặc Điểm Ngôn Ngữ Ca Dao
  • Dấu Khác Trong Excel Được Viết Và Sử Dụng Như Thế Nào
  • Cách Chèn Ký Tự Phi Và Các Ký Tự Đặc Biệt Khác Trong Excel
  • Công Thức Hình Học 12 Thể Tích Khối Đa Diện Dễ Nhớ
  • Chính sách này khác nhau như thế nào giữa các quốc gia?

    How does this policy differ from country to country?

    support.google

    Tài liệu có thể được sắp xếp hợp lý bằng nhiều cách khác nhau.

    Material can be arranged in a variety of ways that are logical.

    jw2019

    Single sẽ có sẵn 3 phiên bản khác nhau: Limited Edition, Regular First Press Edition và Regular Edition.

    The single will be released with three different types; limited edition, first pssed regular edition, and regular edition.

    WikiMatrix

    Mỗi người chúng ta có thể có ý kiến khác nhau về việc nào là khó.

    Each of us may have a different opinion about what is hard.

    LDS

    Bằng cách này, làm thế nào đến của tôi cuối cùng tên và samchon của là khác nhau?.

    All wait so long period of time.

    QED

    Sẽ không là loạn luân nếu thành viên gia đình cậu thuộc các loài khác nhau.

    It’s not technically incest if your family member’s a different species.

    OpenSubtitles2018.v3

    Trên thế giới, thuật ngữ này có nhiều ý nghĩa khác nhau.

    Around the world, the term has different senses.

    WikiMatrix

    Vấn đề là, 5 và 6 giờ tối có vẻ khác nhau từng ngày một.

    The problem is, 5 and 6pm looks different on different days.

    ted2019

    ▪ LIỆU THUỐC: Nhiều loại thuốc khác nhau được dùng, tùy theo bệnh tình của mỗi người.

    ▪ DRUGS: Many different medicines are used, according to the symptoms of each patient.

    jw2019

    Bạn có thể phân phối các mô-đun tính năng động theo một số cách khác nhau:

    You can deliver dynamic feature modules in a few different ways:

    support.google

    Có quá nhiều biến số khác nhau, nhiệt động, vật liệu, tất cả các kích thước, hình dáng.

    There are lots and lots of different variables, the operating temperature, the materials, all the different dimensions, the shape.

    ted2019

    Nutella được sản xuất tại các cơ sở khác nhau.

    Nutella is produced in various facilities.

    WikiMatrix

    Những gì chúng ta có thể chắc chắn là tính biến đổi sẽ khác nhau.

    All we can be sure of is the variability will be different.

    ted2019

    Bệnh lao có thể lây lan bằng hàng trăm cách khác nhau.

    Tuberculosis could psent hundreds of different ways.

    OpenSubtitles2018.v3

    Người dùng Thingiverse sản xuất nhiều cải tiến và sửa đổi cho nhiều nền tảng khác nhau.

    Thingiverse users produce many improvements and modifications for a variety of platforms.

    WikiMatrix

    Mỗi cách mang lại phần thưởng khác nhau.

    Each brings its rewards.

    jw2019

    Thật là thú vị khi thấy có đại biểu của 12 sắc tộc khác nhau ở đây!

    How exciting to have 12 nationalities repsented!

    jw2019

    Dĩ nhiên, khi nói về vấn đề sức khỏe thì có nhiều ý kiến khác nhau.

    Of course, there are many opinions when it comes to matters of health.

    jw2019

    Nói ngắn gọn, trong thực tế chúng ta đặt niềm tin theo nhiều cách khác nhau.

    In short, in our real lives, we seek to place trust in a differentiated way.

    ted2019

    Chúng ta sẽ đi qua các nút khác nhau của sóng, đi ra lối này.

    We’re going through different nodes of the wave, coming out this way.

    ted2019

    Và ông ta rút số tiền lên tới 9,999 đô từ tài khoản này. Tám lần khác nhau.

    Now, he made cash withdrawals for $ 9,999 out of this account eight separate times.

    OpenSubtitles2018.v3

    Bạn có nhiều loại khác nhau à?

    There’ s more than one kind?

    opensubtitles2

    Nó cơ bản khác nhau.

    That’s basically the difference.

    QED

    Bản thân cỗ máy bao gồm 89 va chạm khác nhau.

    The machine itself has 89 distinct interactions.

    QED

    Theo nhiều cách khác nhau…Cây đại vĩ cầm này quá nặng đối với tôi

    In many ways… this cello was too heavy for me

    opensubtitles2

    --- Bài cũ hơn ---

  • 40 Điều Khác Biệt Giữa Văn Hóa Phương Đông Và Phương Tây – Tach Ca Phe
  • Chuyện Xưa Cũ: Nên Dùng === Hay == Để So Sánh Trong Javascript?
  • Phân Biệt Visa Và Hộ Chiếu Khác Nhau Như Thế Nào?
  • Làm Rõ Khái Niệm Bán Buôn, Bán Lẻ Trong Nghị Định 09/2018/nđ
  • Hàm Đếm Số Lần Xuất Hiện Trong Excel Là Hàm Gì
  • Phân Biệt So Sánh Sự Khác Nhau Giữa Must Và Have To Trong Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Phân Biệt Loại Da Mặt Cơ Bản (Xem Nhiều)
  • Cách Nhận Biết Các Loại Da: Da Dầu, Da Khô, Da Nhạy Cảm, Da Hỗn Hợp Và Da Thường
  • Cơ Sở Dữ Liệu Và Hệ Quản Trị Cơ Sở Dữ Liệu
  • Phân Biệt Tế Bào Nhân Sơ Và Nhân Thực
  • Cách Dùng A, An, The Chuẩn Nhất Trong Tiếng Anh, Có Kèm Ví Dụ Và Bài Tập
  • Have to chủ yếu thể hiện các nghĩa vụ chung, trong khi must được sử dụng cho các nghĩa vụ cụ thể: I have to brush my teeth twice a day. I must tell you something. – Tôi phải đánh răng hai lần một ngày. Tôi phải nói với bạn điều gì đó. Chú ý để thể hiện nghĩa vụ, nghĩa vụ hoặc sự cần thiết trong tương lai hoặc quá khứ, must và need không được sử dụng.

    1. Cách dùng must và have to

    Must, have to đều thể hiện nghĩa vụ hoặc sự cần thiết, nhưng có một số khác biệt nhỏ:

    Must thể hiện cảm xúc của người nói

    Must thể hiện cảm xúc của người nói, trong khi have to thể hiện một ý tưởng không cá nhân:

    • You must come. You are obliged to come (I require that you come). – Bạn phải đến. Bạn có nghĩa vụ phải đến (Tôi yêu cầu bạn phải đến).

      You have to come. You are obliged to come. (There’s a rule requiring you to come). Bạn phải đến. Bạn có nghĩa vụ phải đến. (Có một quy tắc yêu cầu bạn phải đến).

    • Must I wear this tie? Am I obliged to wear this tie? (What do you think?) – Tôi phải đeo cà vạt này chứ? Tôi có bắt buộc phải đeo cà vạt này không? (Bạn nghĩ gì?)

      Do I have to wear this tie? Am I obliged to wear this tie? (Is there a rule about ties?) – Do I have to wear this tie? Tôi có bắt buộc phải đeo cà vạt này không? (Có quy tắc nào về mối quan hệ không?)

    • Have to thể hiện các nghĩa vụ chung, trong khi must được sử dụng cho các nghĩa vụ cụ thể:
    • I have to brush my teeth twice a day. – Tôi phải đánh răng hai lần một ngày.
    • I must tell you something. – Tôi phải nói với bạn điều gì đó.

    Quan trọng: Để thể hiện nghĩa vụ, nghĩa vụ hoặc sự cần thiết trong tương lai hoặc quá khứ, must and need không được sử dụng. Chúng được thay thế bằng have to:

    • We must (need to) buy another ticket. – Chúng ta phải ( cần ) mua một vé khác .
    • We had to buy another ticket yesterday. – Chúng tôi đã phải mua một vé khác vào ngày hôm qua .
    • We’ll have to buy another ticket later. – Chúng ta sẽ phải mua một vé khác sau .
    • Tuy nhiên, ở dạng phủ định của chúng,, mustn’t and don’t have to có ý nghĩa hoàn toàn khác nhau:

    Mustn’t expsses prohibition: thể hiện sự cấm đoán.

    You mustn’t drive. You are prohibited to drive. You are not allowed to drive. – Bạn không được lái xe. Bạn bị cấm lái xe. Bạn không được phép lái xe.

    * Don’t have to expsses the absence of obligation or necessity: thể hiện sự vắng mặt của nghĩa vụ hoặc sự cần thiết.

    You don’t have to drive. You are not obliged to drive (but you can if you want to). – Bạn không cần phải lái xe. Bạn không bắt buộc phải lái xe (nhưng bạn có thể nếu muốn).

    2. Công thức must mustn’t

    Must dùng để diễn tả sự bắt buộc, mệnh lệnh hay sự cần thiết trong một vấn đề cụ thể.

    • Mr.Sim hasn’t got much time. He must hurry. – Ngài Sim đã không còn nhiều thời gian. Ông ấy phải nhanh lên.
    • That car is very important. You must look after it very carefully. – Chiếc xe kia rất quan trọng. Bạn phải chăm sóc nó thật cẩn thận.
    • Must dùng để nói về một điều gì đó chính xác dựa trên căn cứ, chứng cứ xác đáng, có độ tin cậy cao.

    Mustn’t: Mustn’t là dạng phủ định của Must

    Trong câu phủ định và nghi vấn, Must được dùng dưới dạng Must Not hoặc Mustn’t mang nghĩa là cấm đoán, bắt buộc người khác không được phép làm điều gì. (Mustn’t = Prohibit: cấm).

    Tom mustn’t park here. – Tôm không được phép đỗ xe ở đây.

    Hung mustn’t go on the left of the streets. – Hùng không được phép đi bên phải đường.

    Quynh gave him a letter to post. But she mustn’t forget to post it. – Quỳnh đã nhận của anh ấy một bức thư để gửi. Nhưng cô ấy đã quên gửi nó.

    Mustn’t trong biến đổi câu

    Mustn’t trong biến đổi câu: S + Mustn’t + Vinf… It is necessary that S + V…

      You must do something = bạn cần thiết phải làm điều đó.

    We haven’t got much time. We must hurry. – Chúng ta không có nhiều thời giờ. Chúng ta phải khẩn trương.

      You mustn’t do something = Điều cần thiết là bạn không phải làm điều gì đó (vì vậy đừng làm).

    You must keep it a secret. You mustn’t tell anybody else. (= don’t tell anybody else) – Bạn phải giữ bí mật đó. Bạn không được nói với bất cứ ai.

    It’s essential that nobody hears us. We mustn’t make any noise. – Điều cốt yếu là không ai nghe thấy chúng ta. Chúng ta không được tạo ra tiếng động.

    3. Đặt câu với have to

    Như bạn có thể thấy, sự khác biệt giữa các thì hiện tại đôi khi rất nhỏ và rất tinh tế. Chúng ta sử dụng “Don’t have to” hoặc “Haven’t got to” để tuyên bố rằng không nghĩa vụ hoặc không cần thiết. Tuy nhiên, có một sự khác biệt rất lớn trong các thể phủ định.

    Để tạo ra thể phủ định của “have to”, ta phải dùng các trợ động từ tương ứng với thì: “do not, does not, did not” hoặc “don’t, doesn’t, didn’t”. Còn thể phủ định của “have got to” chúng ta chỉ việc thêm “not” vào phía sau mà không sử dụng “don’t, doesn’t, didn’t”.

    • We haven’t got to pay for the food. – Chúng tôi không phải trả tiền ăn.
    • He doesn’t have to sign anything if he doesn’t want to at this stage. – Anh ta không phải ký bất cứ thứ gì nếu anh ta không muốn ở giai đoạn này.
    • I haven’t got to go. Only if I want to. – Tôi không phải rời đi. Chỉ khi tôi muốn.

    4. Đặt câu với must

    ‘Must’ là cách nói cơ bản và trực tiếp nhất để nói điều gì đó là bắt buộc. Nó có nghĩa là bạn không có lựa chọn nào khác ngoài việc làm (hoặc không làm) một hành động.

    Đối với các câu hỏi, việc sử dụng Have to thay vì Must phổ biến hơn nhiều (Must mang tính trang trọng hơn):

    Thông thường, bạn sẽ không nghe ai đó nói “When must you finish the report?” “Khi nào thì bạn phải hoàn thành báo cáo?” vì nó có vẻ không tự nhiên.

    Tuy nhiên, lưu ý rằng bạn vẫn có thể nghe thấy must được sử dụng trong các câu hỏi, mặc dù chủ yếu bằng tiếng Anh Anh.

    • Must you leave right now? (Possible, though rare. More likely in British English). – Phải bạn rời ngay bây giờ? (Có thể, mặc dù hiếm. Nhiều khả năng bằng tiếng Anh Anh).
    • Do you have to leave right now? (Much more common in general spoken English). – Bạn có phải đi ngay bây giờ? (Phổ biến hơn nhiều trong tiếng Anh nói chung).

    5. Bài tập về must và have to

    Bài tập phân biệt Must và have to.

    Bài 1: Hoàn thành các câu với have to / have to / had to.

    (I don’t have to …) ask do drive get up go make pay show

    1. Bill start work at 5a.m. He has to get up at four. (he/ get up)
    2. I broke my arm last week. Did you have to go to hospital? (you/ go)
    3. There was a lot of noise from the street …. the window. (we/ close)
    4. Karen can’t stay for the whole meeting …. Early. (she/ leave)
    5. How old …. to drive in your country. (you/ be)
    6. I don’t have much time. ……………… . (I/ hurry)
    7. How is Paul enjoying his new job? ………. a lot? (he/ travel)
    8. “I’m afraid I can’t stay long.” “What time …. ?” (you/ go)
    9. “The bus was late again.” “How long …. ?” (you/ want)
    10. There was nobody to help me. I …. everything by myself. (I/ do)

    Bài 2: Hoàn thành các câu sử dụng have to + động từ trong danh sách

    1. I’m not working tomorrow so I don’t have to get up early.
    2. Steve didn’t know how to use the computer so I had to show him.
    3. Excuse me a moment – I …. a phone call. I won’t be long.
    4. I’m not busy. I have few things to do but I …. them now.
    5. I couldn’t find the street I wanted. I …. somebody for directions.
    6. The car park is free. You …. to park your car there.
    7. A man was injured in the accident but he …. to hospital because it wasn’t serious.
    8. Sue has a senior position in the company. She …. Important decisions.
    9. When Patrick starts his new job next month, he …. 50 miles to work every day.
    1. It’s later than I thought. I must go. Ok
    2. I must work every day from 8.30 to 5.30. I have to work
    3. You must come and see us again soon. …………..
    4. Tom can’t meet us tomorrow. He must work. …………..
    5. I must work late yesterday evening. …………..
    6. I must get up early tomorrow. I have lots to do. ……………
    7. Julia wears glasses. She must wear glasses since she was very young. …………..

    Bài 4: Hoàn thành các câu với mustn’t hoặc don’t / don’t have to

    1. I don’t want anyone to know about our plan. You mustn’t tell anyone.
    2. Richard doesn’t have to wear a suit to work but he usually does.
    3. I can stay in bed tomorrow morning because I …. go to work.
    4. Whatever you do, you …. touch that switch. It’s very dangerous.
    5. There’s a lift in the building so we …. climb the stairs.
    6. You …. forget what I told you.It’s vry important.
    7. Sue …. get up early, but she usually does.
    8. Don’t make so much noise. We …. wake the children.
    9. I …. eat too much.I’m supposed to be on a diet.
    10. You …. be good player to enjoy a game of tennis.

    Đáp án bài tập must và have to

    Đáp án bài tập 1

    • 3: We had to close
    • 4: She has to leave
    • 5: do you have to be
    • 6: I have to hurry
    • 7: does he have to travel
    • 8: do you have to go
    • 9: did you have to wait
    • 10: had to do

    Đáp án bài tập 2

    • 3: have to make
    • 4: don’t have to do
    • 5: had to ask
    • 6: don’t have to pay
    • 7: didn’t have to go
    • 8: has to make
    • 9: will have to drive

    Đáp án bài tập 3

    • 3: OK
    • 4: He has to work
    • 5: I had to work late yesterday evening
    • 6: OK
    • 7: She has had to wear glasses since she was very young

    Đáp án bài tập 4

    --- Bài cũ hơn ---

  • Phân Biệt Must Và Have To
  • Phân Biệt Cách Dùng Must Và Have To Trong Tiếng Anh
  • 6 Cách Dạy Tiếng Anh Độc Lạ, Hiệu Quả Cao
  • Hướng Dẫn Cách Luyện Tập Vẩy Tay Dịch Cân Kinh.
  • Những Tác Dụng Của Phương Pháp ‘vẫy Tay Đạt Ma Dịch Cân Kinh’
  • Sự Khác Nhau Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Sự Khác Biệt Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Gần Giống Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Sự Gần Giống Như Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Anh Văn Hay Là Pháp Văn?
  • Ram Và Rom, Khác Nhau Ở Đâu?
  • Có lẽ đó là sự khác nhau giữa Foreman và người cảnh sát.

    Maybe that’s the difference between Foreman and the cop.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đó là thực sự khác nhau

    It would appear not bad.

    QED

    Đó là sự khác nhau lớn nhất với cuộc chiến với người Nhật!

    This is totally different from our fight against Japan!

    OpenSubtitles2018.v3

    sự khác nhau lớn.

    It’s a big difference.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đức Giê-hô-va nói đến việc dân chúng tham gia các hình thức phụng sự khác nhau.

    Jehovah mentions people sharing in various forms of service.

    jw2019

    Chúng có tài sản, thương mại và nền quân sự khác nhau

    They have different assets, commercial and military.

    QED

    Sự khác nhau đó chứng tỏ lời tường thuật trong Kinh-thánh là khách quan.

    Such variations prove that the Bible accounts are independent.

    jw2019

    Tôi không cho là có sự khác nhau.

    I’m not sure there’s a difference.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đó là sự khác nhau giữa nghĩ và làm.

    The difference between thinking and doing.

    QED

    Tại sao lại có sự khác nhau như thế?

    What accounts for the difference?

    jw2019

    Và nó thật sự đã thay đổi tôi, cô biết đó, sự khác nhau trong cách sống

    And it’ s been a real adjustment for me, you know, the difference in lifestyle

    opensubtitles2

    Tôi biết sự khác nhau giữa tiếng la và tiếng sấm.

    I know the difference between shouting and thunder.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đó là những gen đặc thù tạo sự khác nhau giữa loài này với loài khác.

    And those are the specific genes that differ from one to the other.

    ted2019

    Có một sự khác nhau giữa cặp bồ, và yêu và thích.

    There’s a difference between being in love, and loving and liking.

    OpenSubtitles2018.v3

    ● Tại sao cần phân biệt sự khác nhau giữa chuyện xảy ra và nguyên nhân sâu xa?

    ● Why is it important to see the difference between an incident and the underlying issue?

    jw2019

    Hai mẫu vật ở Omo I và Omo II có sự khác nhau về đặc điểm hình thái.

    The two specimens, Omo I and Omo II, differ in morphological traits.

    WikiMatrix

    Điều đó tạo nên sự khác nhau giữa Bắc Mĩ và Nam Mĩ.

    That’s what makes the difference between North America and South America.

    ted2019

    Giống như sự khác nhau giữa voi và hải cẩu voi ấy.

    Like the difference between an elephant and an elephant seal.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chúng là 100 phần tử, mỗi chúng lắng nghe sự khác nhau trong mô não hoặc nơ ron

    There are 100 sensors, each listening to a different brain cell or neuron.

    OpenSubtitles2018.v3

    Sự khác nhau giữa cụm từ tìm kiếm và từ khóa là gì?

    What’s the difference between a search term and a keyword?

    support.google

    Sự khác nhau về điều kiện tự nhiên của các quốc gia.

    The Natural Order of Things.

    WikiMatrix

    Sự khác nhau” không có nghĩa là mâu thuẫn

    Discrepancies” Do Not Have to Be Contradictions

    jw2019

    Đó là sự khác nhau giữa Chúa Nhẫn và Harry Potter.

    It’s the difference between, like, Lord of the Rings and Harry Potter.

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Điểm Giống Nhau Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Thiết Kế Web Đà Nẵng
  • Vốn Oda Và Fdi Là Gì? Doanh Nghiệp Có Vốn Đầu Tư Nước Ngoài Là Gì?
  • Ôn Tập Hệ Điều Hành – Câu Hỏi Lý Thuyết – Chientx
  • Difference Between Operating System And Application Software
  • So Sánh Sự Giống Và Khác Nhau Giữa Sổ Đỏ

    --- Bài mới hơn ---

  • So Sánh Hệ Thống Tài Khoản Theo Thông Tư 200/2014/tt
  • Cách Phân Biệt Arrive, Go, Come Dễ Nhớ
  • Điểm Khác Nhau Giữa Bộ Luật Dân Sự 2005 Và Bộ Luật Dân Sự 2022
  • Sự Khác Nhau Giữa Sữa Tươi Và Hoàn Nguyên
  • Sự Khác Nhau Giữa Đạo Công Giáo Và Đạo Tin Lành
  • Tên gọi sổ đỏ – sổ trắng – sổ hồng thực chất là cách gọi phổ biến của người dân căn cứ vào màu sắc trang bìa của từng loại sổ. Vậy, sổ đỏ – sổ trắng – sổ hồng giống và khác nhau như thế nào? Và ý nghĩa của từng loại sổ là gì?

    Theo Khoản 2, Điều 29 Nghị định số 88/2009/NĐ-CP của Chính phủ: Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở được cấp trước đây vẫn có giá trị pháp lý và chỉ đổi (không phải cấp lần đầu) sang giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất khi có yêu cầu (không bắt buộc).

    Như vậy, cả sổ đỏ – sổ trắng – sổ hồng đều có giá trí pháp lý như nhau.

    Căn cứ cấp sổ

    – Nghị định số 64-CP

    – Nghị định 02-CP

    – Nghị định 60-CP

    – Nghị định 88/2009/NĐ-CP về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

    – Pháp lệnh nhà ở ngày 26/3/1991 của Hội đồng Nhà nước

    – Thông tư số 346/1998/TT-TCĐC về hướng dẫn cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

    Thông tin trên sổ

    – Ghi nhận quyền sử dụng đất bao gồm: đất ở, đất sản xuất nông nghiệp, vườn, ao, đất rừng…

    – Văn tự đoạn mại bất động sản, bằng khoán điền thổ

    – Ghi nhận quyền sở hữu nhà ở bao gồm: diện tích xây dựng, diện tích sử dụng chung, riêng, số tầng…

    – Ghi nhận quyền sở hữu đất ở bao gồm: số thửa, số tờ bản đồ, diện tích, loại đất, thời hạn sử dụng.

    – Giấy phép mua bán nhà, giấy phép xây dựng

    – Giấy chứng nhận/ quyết định của UBND cấp huyện công nhận quyền sở hữu nhà ở…

    – Khi có công trình xây dựng trên đất thì ghi nhận việc xây dựng công trình trên đất có thể là nhà ở.

    • Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;
    • Giấy tờ về tạo lập nhà ở – đất ở và Bản vẽ sơ đồ nhà ở – đất ở.

    Sau đó nộp hồ sơ tại văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên Môi trường hoặc chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai thuộc Ủy ban nhân dân huyện.

    (Nguồn Tổng hợp)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Qa Là Gì? Qc Là Gì? Sự Khác Nhau Và Nhiệm Vụ Của Qa Và Qc
  • Qa Là Gì? Qc Là Gì? Sự Khác Nhau Và Nhiệm Vụ Của Qa Và Qc ✔️ Mộc Media ✔️
  • Will Và Be Going To Khác Nhau Chỗ Nào?
  • Sự Khác Nhau Giữa Win 32Bit Và Win 64Bit
  • Bitbucket Là Gì? 5 Tính Năng Tuyệt Vời Của Bitbucket “bỏ Xa” Github
  • So Sánh Sự Giống Nhau Và Khác Nhau Giữa Tài Chính Và Kế Toán

    --- Bài mới hơn ---

  • So Sánh Sự Giống Và Khác Nhau Giữa Kế Toán Tài Chính Và Kế Toán Quản Trị
  • Sự Khác Biệt Giữa Kế Toán Tài Chính Và Kế Toán Quản Trị
  • Phân Tích Sự Khác Biệt
  • Sự Khác Nhau Giữa “learn” Và “study”
  • Cách Nhận Biết Mật Ong Thật Giả Như Thế Nào
  • Rất nhiều bạn ra trường và đi làm kế toàn nhiều năm nhưng vẫn chưa phân biệt được sự khác nhau giữa kế toàn và tài chính. Hôm này mình sẽ trình bày những điểm giống và khác nhau giữa tài chính và kế toán để các bạn tham khảo.

    Kế toán và tài chính là hai hình thức quản lý tiền của hoạt động kinh doanh nhưng chúng được sử dụng với 2 mục đích hoàn toàn khác nhau. Một trong những cách để phân biệt kế toàn và tài chính là hình dung kế toán là một phần của tài chính và tài chính có phạm vi rộng hơn bao hàm kế toán nhiều.

    – Kế toán là một phần thiết yếu của tài chính. Nó là một chức năng phụ của tài chính. Kế toán cung cấp thông tin về các hoạt động của doanh nghiệp.

    – Sản phẩm cuối cùng của kế toán bao gồm các báo cáo tài chính như bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả kinh doanh, báo cáo dòng tiền…

    – Các dữ liệu lưu giữ trong các tờ khai và báo cáo giúp cho giám đốc tài chính phân tích các hoạt động trước đây và khuynh hướng tương lai của công ty đồng thời thực hiện một số nhiệm vụ và trách nhiệm pháp lý nhất định, chẳng hạn như thanh toán các khoản thuế và nhiều việc khác nữa. Do đó, trong thực tế kế toán và tài chính có mối quan hệ rất chặt chẽ

    – Một khác biệt đó là việc sử dụng nguồn vốn và khác biệt còn lại là việc đưa ra quyết định. Trong kế toán, hệ thống của việc xác định quỹ; đó là, thu nhập và chi phí, dựa trên hệ thống tích lũy. Doanh thu được ghi nhận tại thời điểm bán hàng chứ không phải lúc thu về. Chi phí được ghi nhận ngay khi phát sinh chứ không phải khi thanh toán. Tuy nhiên, trong tài chính, hệ thống xác định quỹ được dựa trên vòng quay của tiền mặt. Doanh thu được ghi nhận trong quá trình nhận tiền mặt thực tế theo dòng chảy vào của tiền mặt và các khoản chi phí được ghi nhận khi thanh toán thực sự được thực hiện như trong dòng chảy ra của tiền mặt.

    Vì thế, trong một ý nghĩa nào đó, tài chính bắt đầu nơi kế toán kết thúc.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Kế Toán Quản Trị Và Kế Toán Tài Chính Khác Nhau Thế Nào?
  • Kem Chống Nắng Vật Lý Và Hóa Học
  • Kem Chống Nắng Vật Lý Và Hóa Học Khác Nhau Thế Nào?
  • Kem Chống Nắng Hóa Học Và Vật Lý Khác Nhau Như Thế Nào
  • Sự Khác Biệt Giữa Kem Chống Nắng Vật Lý Và Hóa Học
  • So Sánh Sự Giống Và Khác Nhau Giữa Giày Tây

    --- Bài mới hơn ---

  • Sự Khác Nhau Giữa Giày Tập Luyện (Training Shoes) Và Giày Chạy Bộ (Running Shoes)?
  • Có Gì Khác Biệt Giữa Giày Sneakers Và Những Loại Giày Thể Thao Khác?
  • Giày Lười: Có Gì Khác Biệt So Với Giày Đế Bệt, Ngủ, Espadrilles, Giày Thể Thao, Giày Thể Thao, Giày Da Đanh
  • Sự Khác Nhau Giữa Nước Hoa Và Xịt Khử Mùi Toàn Thân
  • Cách Phân Biệt Mùi Nước Hoa Dành Cho Nam Và Nữ Chính Xác Nhất
  • Cuộc sống hiện đại, mọi thứ dần trở yêu cầu một chuẩn mực, với một set đồ hoàn chỉnh bao gồm nhiều hơn một chiếc áo, một chiếc quần, mà còn bao gồm một mái tóc, một chiếc thắt lưng, một đôi giày chất lượng. Giày chất lượng có thể đánh giá dựa vào độ bền, giá thành cho thương hiệu uy tín và độ phù hợp của nó với mục đích sử dụng.

    Và trang phục giúp định vị đẳng cấp và địa vị xã hội và tính cách của bạn. Bên cạnh quần áo, trang sức thì đôi giày bạn mang cũng phần nào nói lên giá trị bên trong con người của bạn. Chỉ cần nhìn vào đôi giày, bạn sẽ thấy được chủ nhân sở hữu đôi giày đó là người nào. Là một người có cá tính mạnh, bạn thích tự làm mới bản thân, thay đổi giúp bạn trở nên cá tính hơn.

    Trong thị trường nhu cầu giày nam, thị trường giày tây, giày công sở được ưu tiên lựa chọn nhiều hơn cả. Thế nhưng nhiều người vẫn chưa phân biệt được giày tây và giày công sở khác nhau, giống nhau ở chỗ nào. Bài viết hôm nay, tôi sẽ giúp bạn phân biêt được giày tây và giày công sở.

    Điểm giống nhau giữa giày tây và giày công sở như là:

    Giày tây và giày công sở giống nhau ở một số điểm như: kiểu dáng, mẫu mã, ưu điểm đem đến cho người sử dụng,

    Về kiểu dáng: giày tây và gìay công sở đều là những mẫu giày có kiểu dáng ôm chân đem đến sự sang trọng, lịch lãm cho người sử dụng.

    Mẫu mã: các hãng giày được sản xuất rất đa dạng, phong phú với nhiều kiểu dáng, chất liệu khác nhau.

    Ưu điểm mà giày tây và giày công sở đều đem đến cho người sử dụng như là: êm chân, thoải mái và độ bền cao.

    Một số điểm khác nhau giữa giày tây và giày công sở như là:

    Phong cách mix đồ: giày tây được mix với nhiều loại trang phục như quần bò, quần ngố, quần tây, quần thụng, áo phông, áo sơ mi, áo khoác,… Trong khi đó, giày công sở lại được kết hợp với quần áo vest, những trang phục lịch sự.

    Hoàn cảnh sử dụng : giày tây thường được phối đồ, mix đồ với rất nhiều loại trang phục khác nhau sử dụng trong nhiều hoàn cảnh khác nhau như đi chơi, đi làm, đi học, đi du lịch,… Còn giày công sở là kiểu giày được sử dụng dành cho những quý ông công sở, chuyên sử dụng cho công cuộc đi làm, họp hành, gặp đối tác.

    Kiêu mẫu: giày tây có mẫu mã, kiểu dáng đa dạng, phong phú hơn giày công sở.

    Với một vài dấu hiệu phân biệt như trên, chắc chắn bạn đã biết nên chọn những đôi giày tây nam, giày công sở như thế nào để cho phù hợp với từng hoàn cảnh khác nhau rồi đúng không nào.

    Đặc biệt hơn nữa, khi đến với chúng tôi, các bạn sẽ được tư vấn lựa chọn những đôi giày chất lượng nhất với gía thành rẻ nhất, hợp thời nhất, đảm bảo sẽ giúp bạn trở thành những quý ông vô cùng lịch lãm với giày công sở và đa phong cách với giày tây.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Sự Khác Nhau Giữa Áo Sơ Mi Nam Và Nữ 2022
  • So Sánh Kích Thước Giữa Hai Loại Giày Sneaker Nữ Và Giày Của Nam
  • Điểm Khác Biệt Giữa Giày Thể Thao Nam Và Nữ 2022
  • Sự Khác Biệt Giữa Miền Nam Và Giọng Miền Bắc
  • Nên Chọn Thu Âm Giọng Đọc Quảng Cáo Nam Hay Nữ?
  • So Sánh Sự Giống Và Khác Nhau Giữa Get Và Post

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập So Sánh Hơn Và So Sánh Nhất
  • Cách Diễn Đạt So Sánh Hơn Trong Tiếng Anh
  • Một Vài Điểm Khác Biệt Khi So Sánh Iphone 12 Và 12 Pro. Liệu Có Đáng Để Nâng Cấp
  • So Sánh Sơ Bộ Iphone 12 Và Iphone 12 Pro
  • So Sánh Iphone 7 Plus Và Iphone 8 Plus, Kẻ 8 Lạng Người Nửa Cân
  • Sự giống nhau giữa GET và POST

    • GETPOST đều là hai phương thức của giao thức HTTP.
    • Đều gửi dữ liệu về server xử lí, sau khi người dùng nhập thông tin vào form và thực hiện submit.
    • Trước khi gửi thông tin, nó sẽ được mã hóa bằng cách sử dụng một giản đồ gọi là url encoding. Giản đồ này là các cặp name/value được kết hợp với các kí hiệu = và các kí hiệu khác nhau được ngăn cách bởi dấu &. Các khoảng trống được xóa bỏ, thay thế bằng kí tự + và bất kì kí tự không phải dạng số và chữ được thay thế bằng giá trị hexa. Sau khi thông tin được mã hóa, nó sẽ được gửi lên Server.

    So sánh phương thức GET và POST.

    Phương thức GET gửi thông tin người dùng đã được mã hóa được phụ thêm vào yêu cầu trang, truyền thông tin thông qua url.

    Phương thức POST truyền thông tin thông qua HTTP header

    Dữ liệu của METHOD GET gửi đi thì hiện trên thanh địa chỉ (URL) của trình duyệt.

    Dữ liệu được gửi đi với METHOD POST thì không hiển thị trên thanh URL

    HTTP GET có thể được cache bởi trình duyệt

    HTTP POST không cache bởi trình duyệt

    Thực thi nhanh hơn POST vì những dữ liệu gửi đi luôn được webbrowser cached lại.

    Thực thi chậm hơn GET

    phương thức GET ứng với cùng một yêu cầu đó webbrowser sẽ xem trong cached có kết quả tương ứng với yêu cầu đó không và trả về ngay không cần phải thực thi các yêu cầu đó ở phía server.

    Khi dùng phương thức POST thì server luôn thực thi và trả về kết quả cho client

    Phương thức GET được giới hạn gửi tối đa chỉ 2048 ký tự

    Phương thức POST không có bất kì hạn chế nào về kích thước dữ liệu sẽ gửi.

    Không gửi được nhị phân.

    Phương thức POST có thể sử dụng để gửi ASCII cũng như dữ liệu nhị phân.

    Không bao giờ sử dụng phương thức GET nếu gửi password hoặc thông tin nhay cảm lên Server.

    Dữ liệu gửi bởi phương thức POST thông qua HTTP header, vì vậy việc bảo mật phụ thuộc vào giao thức HTTP. Bằng việc sử dụng Secure HTTP, bạn có thể chắc chắn rằng thông tin của mình là an toàn.

    PHP cung cấp mảng liên hợp $_GET để truy cập tất cả các thông tin đã được gửi bởi phương thức GET.

    PHP cung cấp mảng liên hợp $_POST để truy cập tất cả các thông tin được gửi bằng phương thức POST.

    Dữ liệu gửi bởi phương thức GET có thể được truy cập bằng cách sử dụng biến môi trường QUERYSTRING.

    Không thể

    Gửi lại form Với form gửi đi bằng phương thức GET bạn có thể gửi lại bằng cách bấm phím F5 hoặc Ctrl + R

    nếu bạn muốn thực hiện việc gửi lại dữ liệu của form thì trình duyệt sẽ hiển thị một hộp thoại cảnh báo. Trở lại trang trước

    Dữ liệu gửi đi được lưu lại trong lịch sử web và có thể xem lại

    Không được lưu lại trong lịch sử

    Trong trường hợp bạn đã gửi form dữ liệu đi rồi sau đó bấm phím Backspace để quay lại trang trước thì với phương thức GET bạn sẽ vẫn được cùng một nội dụng (chứa form).

    với POST thì bạn sẽ thấy một trang trống.

    đối với dữ liệu ít thay đổi thường dùng phương thức GET để truy xuất và xử lý nhanh hơn.

    Đối với những dữ liệu luôn được thay đổi thì thường sử dụng phương thức POST

    dữ liệu không cần bảo mật thì dùng phương thức GET

    dữ liệu bảo mật thì dùng phương thức POST.

    --- Bài cũ hơn ---

  • So Sánh Phương Thức Get Và Post 2022
  • Cập Nhật Giá Vàng Trong Nước Hôm Nay, Xem Giá Vàng Bao Nhiêu
  • Điện Thoại Di Động Samsung Galaxy A71
  • Sơ Đồ Phân Hạng Hiệu Năng Gpu 2022
  • Gpu Render Là Gì? So Sánh Gpu Render Với Cpu Render
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • CẦM ĐỒ TẠI F88
    15 PHÚT DUYỆT
    NHẬN TIỀN NGAY

    VAY TIỀN NHANH
    LÊN ĐẾN 10 TRIỆU
    CHỈ CẦN CMND

    ×