Xem Nhiều 8/2022 # Tỷ Giá Ngoại Tệ Phú Quý Mới Nhất # Top Trend | Sansangdethanhcong.com

Xem Nhiều 8/2022 # Tỷ Giá Ngoại Tệ Phú Quý Mới Nhất # Top Trend

Xem 124,344

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Ngoại Tệ Phú Quý mới nhất ngày 09/08/2022 trên website Sansangdethanhcong.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Ngoại Tệ Phú Quý để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 124,344 lượt xem.


Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 03:51 ngày 10/08/2022, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,176 VND/USD.

Trên thị trường tự do, tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,930 VND/USD và bán ra ở mức 24,020 VND/USD, giá chênh lệch 90 VND/USD

★ ★ ★ ★ ★

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 04:53, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 04:53 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 04:53 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,220 23,530 310 23,250
EUR Euro 23,218 24,518 1,300 23,452
AUD Đô La Úc 15,898 16,576 678 16,058
CAD Đô La Canada 17,722 18,478 756 17,901
CHF France Thụy Sỹ 23,861 24,879 1,018 24,102
CNY Nhân Dân Tệ 3,393 3,539 146 3,428
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,265 3,144
GBP Bảng Anh 27,516 28,689 1,173 27,794
HKD Đô La Hồng Kông 2,904 3,028 124 2,933
INR Rupee Ấn Độ 0 305 293
JPY Yên Nhật 169 179 10 170
KRW Won Hàn Quốc 16 19 3 17
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,097 76,046
MYR Renggit Malaysia 0 5,308 5,194
NOK Krone Na Uy 0 2,452 2,352
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 464 342
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,455 6,206
SEK Krona Thụy Điển 0 2,355 2,258
SGD Đô La Singapore 16,528 17,233 705 16,695
THB Bạt Thái Lan 581 671 90 646
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,220 VND/USD và bán ra 23,530 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,218 VND/EUR và bán ra 24,518 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,300 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,452 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,898 VND/AUD và bán ra 16,576 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 678 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,058 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,722 VND/CAD và bán ra 18,478 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 756 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,901 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,861 VND/CHF và bán ra 24,879 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,018 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,102 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) mua vào 3,393 VND/CNY và bán ra 3,539 VND/CNY, chênh lệch chiều mua bán là 146 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,428 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,265 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,144 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,516 VND/GBP và bán ra 28,689 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,173 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,794 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,904 VND/HKD và bán ra 3,028 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 124 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,933 VND/HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 305 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 293 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 179 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 79,097 VND/KWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 76,046 VND/KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,308 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,194 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,452 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,352 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 464 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 342 VND/RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,455 VND/SAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6,206 VND/SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,355 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,258 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,528 VND/SGD và bán ra 17,233 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 705 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,695 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 581 VND/THB và bán ra 671 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 90 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 646 VND/THB

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 04:53 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 03:51 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,255 23,535 280 23,255
USD Đô La Mỹ 23,208 0 0
USD Đô La Mỹ 23,036 0 0
EUR Euro 23,419 24,507 1,088 23,483
AUD Đô La Úc 15,931 16,559 628 16,027
CAD Đô La Canada 17,789 18,455 666 17,897
CHF France Thụy Sỹ 23,991 24,918 927 24,136
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,520 3,409
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,260 3,157
GBP Bảng Anh 27,647 28,838 1,191 27,814
HKD Đô La Hồng Kông 2,918 3,022 104 2,939
JPY Yên Nhật 169 178 9 170
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 0
LAK Kíp Lào 0 2 1
MYR Renggit Malaysia 4,913 5,392 479 0
NOK Krone Na Uy 0 2,442 2,364
NZD Đô La New Zealand 14,414 14,847 433 14,501
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 446 347
SEK Krona Thụy Điển 0 2,344 2,270
SGD Đô La Singapore 16,592 17,232 640 16,692
THB Bạt Thái Lan 624 688 64 631
TWD Đô La Đài Loan 705 801 96 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,255 VND/USD và bán ra 23,535 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,255 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,208 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,036 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,419 VND/EUR và bán ra 24,507 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,088 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,483 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,931 VND/AUD và bán ra 16,559 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 628 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,027 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,789 VND/CAD và bán ra 18,455 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 666 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,897 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,991 VND/CHF và bán ra 24,918 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 927 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,136 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,520 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,409 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,260 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,157 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,647 VND/GBP và bán ra 28,838 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,191 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,814 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,918 VND/HKD và bán ra 3,022 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,939 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,913 VND/MYR và bán ra 5,392 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 479 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,442 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,364 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,414 VND/NZD và bán ra 14,847 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 433 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,501 VND/NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 446 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 347 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,344 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,270 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,592 VND/SGD và bán ra 17,232 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 640 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,692 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 624 VND/THB và bán ra 688 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 64 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 631 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 705 VND/TWD và bán ra 801 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 96 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 04:53 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 03:51 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,525 285 23,250
EUR Euro 23,433 24,293 860 23,457
AUD Đô La Úc 15,963 16,606 643 16,027
CAD Đô La Canada 17,892 18,393 501 17,964
CHF France Thụy Sỹ 24,054 24,807 753 24,151
GBP Bảng Anh 27,744 28,575 831 27,911
HKD Đô La Hồng Kông 2,922 3,024 102 2,934
JPY Yên Nhật 171 175 4 172
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
NZD Đô La New Zealand 0 14,931 14,440
SGD Đô La Singapore 16,699 17,151 452 16,766
THB Bạt Thái Lan 638 678 40 641
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,525 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 285 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,433 VND/EUR và bán ra 24,293 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 860 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,457 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,963 VND/AUD và bán ra 16,606 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 643 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,027 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,892 VND/CAD và bán ra 18,393 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 501 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,964 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,054 VND/CHF và bán ra 24,807 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 753 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,151 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,744 VND/GBP và bán ra 28,575 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 831 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,911 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,922 VND/HKD và bán ra 3,024 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 102 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,934 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,931 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,440 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,699 VND/SGD và bán ra 17,151 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 452 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,766 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 638 VND/THB và bán ra 678 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 40 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 641 VND/THB

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 04:53 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 03:51 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,249 23,534 285 23,255
USD Đô La Mỹ 23,202 0 0
USD Đô La Mỹ 23,155 0 0
EUR Euro 23,355 24,665 1,310 23,651
AUD Đô La Úc 15,815 16,694 879 16,080
CAD Đô La Canada 17,673 18,555 882 17,947
CHF France Thụy Sỹ 23,963 24,931 968 24,312
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,620 3,290
GBP Bảng Anh 27,577 28,859 1,282 27,941
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,051 2,849
JPY Yên Nhật 167 179 12 170
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,680 5,030
SGD Đô La Singapore 16,455 17,336 881 16,723
THB Bạt Thái Lan 578 692 114 640
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,249 VND/USD và bán ra 23,534 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 285 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,255 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,202 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,155 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,355 VND/EUR và bán ra 24,665 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,310 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,651 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,815 VND/AUD và bán ra 16,694 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 879 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,080 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,673 VND/CAD và bán ra 18,555 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 882 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,947 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,963 VND/CHF và bán ra 24,931 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 968 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,312 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,620 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,290 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,577 VND/GBP và bán ra 28,859 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,282 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,941 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,051 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,849 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 179 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 12 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,680 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,030 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,455 VND/SGD và bán ra 17,336 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 881 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,723 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 578 VND/THB và bán ra 692 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 114 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 640 VND/THB

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 04:53 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 02:49 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,233 23,533 300 23,253
USD Đô La Mỹ 23,213 0 0
EUR Euro 23,545 24,680 1,135 23,570
EUR Euro 23,540 0 0
AUD Đô La Úc 16,105 16,755 650 16,205
CAD Đô La Canada 17,961 18,611 650 18,061
CHF France Thụy Sỹ 24,112 25,017 905 24,217
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,535 3,425
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,299 3,169
GBP Bảng Anh 27,976 28,986 1,010 28,026
HKD Đô La Hồng Kông 2,905 3,055 150 2,920
JPY Yên Nhật 170 179 9 170
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 17
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,451 2,371
NZD Đô La New Zealand 14,527 14,897 370 14,610
SEK Krona Thụy Điển 0 2,366 2,256
SGD Đô La Singapore 16,532 17,232 700 16,632
THB Bạt Thái Lan 608 676 68 653
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,233 VND/USD và bán ra 23,533 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,253 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,213 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,545 VND/EUR và bán ra 24,680 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,135 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,570 VND/EUR
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,540 VND/EUR và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,105 VND/AUD và bán ra 16,755 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,205 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,961 VND/CAD và bán ra 18,611 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,061 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,112 VND/CHF và bán ra 25,017 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 905 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,217 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,535 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,425 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,299 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,169 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,976 VND/GBP và bán ra 28,986 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,010 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,026 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,905 VND/HKD và bán ra 3,055 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 150 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,920 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 179 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,451 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,371 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,527 VND/NZD và bán ra 14,897 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,610 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,366 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,256 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,532 VND/SGD và bán ra 17,232 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,632 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 608 VND/THB và bán ra 676 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 68 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 653 VND/THB

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 04:53 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 03:51 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,500 230 23,290
USD Đô La Mỹ 23,170 23,500 330 23,290
USD Đô La Mỹ 22,624 23,500 876 23,290
EUR Euro 23,667 24,199 532 23,738
AUD Đô La Úc 16,114 16,492 378 16,162
CAD Đô La Canada 17,963 18,368 405 18,017
CHF France Thụy Sỹ 24,266 24,812 546 24,339
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,518 3,407
GBP Bảng Anh 27,994 28,624 630 28,078
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,009 509 2,952
JPY Yên Nhật 171 175 4 172
NZD Đô La New Zealand 14,501 14,872 371 14,574
SGD Đô La Singapore 16,769 17,146 377 16,819
THB Bạt Thái Lan 637 676 39 653
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,270 VND/USD và bán ra 23,500 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 230 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,170 VND/USD và bán ra 23,500 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,624 VND/USD và bán ra 23,500 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 876 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,667 VND/EUR và bán ra 24,199 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 532 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,738 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,114 VND/AUD và bán ra 16,492 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 378 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,162 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,963 VND/CAD và bán ra 18,368 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 405 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,017 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,266 VND/CHF và bán ra 24,812 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 546 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,339 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,518 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,407 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,994 VND/GBP và bán ra 28,624 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 630 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,078 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 3,009 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 509 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,952 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,501 VND/NZD và bán ra 14,872 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 371 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,574 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,769 VND/SGD và bán ra 17,146 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 377 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,819 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 637 VND/THB và bán ra 676 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 39 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 653 VND/THB

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 04:53 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 02:49 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,272 23,790 518 23,303
EUR Euro 23,553 24,468 915 23,653
AUD Đô La Úc 16,025 16,783 758 16,125
CAD Đô La Canada 17,791 18,646 855 17,991
CHF France Thụy Sỹ 24,256 25,022 766 24,356
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,394
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,209
GBP Bảng Anh 27,989 28,757 768 28,039
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,865
JPY Yên Nhật 171 178 7 172
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,185
NOK Krone Na Uy 0 0 2,328
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,509
PHP Peso Philippine 0 0 419
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,216
SGD Đô La Singapore 16,677 17,386 709 16,777
THB Bạt Thái Lan 0 0 636
TWD Đô La Đài Loan 0 0 769
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,272 VND/USD và bán ra 23,790 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 518 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,303 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,553 VND/EUR và bán ra 24,468 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 915 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,653 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,025 VND/AUD và bán ra 16,783 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 758 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,125 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,791 VND/CAD và bán ra 18,646 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 855 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,991 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,256 VND/CHF và bán ra 25,022 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 766 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,356 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,394 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,209 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,989 VND/GBP và bán ra 28,757 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 768 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,039 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,865 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6 VND/KHR
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,185 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,328 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,509 VND/NZD
  • Tỷ giá PHP ( Peso Philippine ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 419 VND/PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,216 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,677 VND/SGD và bán ra 17,386 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 709 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,777 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 636 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 769 VND/TWD

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 04:53 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 03:51 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,290 23,520 230 23,310
USD Đô La Mỹ 23,210 23,520 310 23,310
USD Đô La Mỹ 23,210 23,520 310 23,310
EUR Euro 23,610 24,215 605 23,680
AUD Đô La Úc 16,048 16,605 557 16,083
CAD Đô La Canada 17,901 18,431 530 17,977
CHF France Thụy Sỹ 24,231 24,864 633 24,294
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,594 3,346
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,328 3,173
GBP Bảng Anh 28,014 28,614 600 28,084
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,022 2,941
JPY Yên Nhật 171 175 4 172
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 14,968 14,470
SEK Krona Thụy Điển 0 2,390 2,283
SGD Đô La Singapore 16,720 17,220 500 16,774
THB Bạt Thái Lan 647 677 30 648
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,290 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 230 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,310 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,210 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,310 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,210 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,310 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,610 VND/EUR và bán ra 24,215 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 605 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,680 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,048 VND/AUD và bán ra 16,605 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 557 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,083 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,901 VND/CAD và bán ra 18,431 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 530 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,977 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,231 VND/CHF và bán ra 24,864 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 633 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,294 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,594 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,346 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,328 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,173 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,014 VND/GBP và bán ra 28,614 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 600 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,084 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,022 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,941 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,968 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,470 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,390 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,283 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,720 VND/SGD và bán ra 17,220 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 500 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,774 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 647 VND/THB và bán ra 677 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 30 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 648 VND/THB

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 04:53 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 04:53 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,870 600 23,290
EUR Euro 23,483 24,157 674 23,641
AUD Đô La Úc 16,088 16,605 517 16,194
CAD Đô La Canada 17,921 18,451 530 18,036
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,276
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,409
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,161
GBP Bảng Anh 27,833 28,607 774 28,024
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,955
JPY Yên Nhật 171 176 5 172
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NOK Krone Na Uy 0 0 2,365
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,572
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,269
SGD Đô La Singapore 16,715 17,222 507 16,814
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,270 VND/USD và bán ra 23,870 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 600 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,483 VND/EUR và bán ra 24,157 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 674 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,641 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,088 VND/AUD và bán ra 16,605 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 517 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,194 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,921 VND/CAD và bán ra 18,451 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 530 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,036 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,276 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,409 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,161 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,833 VND/GBP và bán ra 28,607 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 774 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,024 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,955 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,365 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,572 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,269 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,715 VND/SGD và bán ra 17,222 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 507 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,814 VND/SGD

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 04:53 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 04:53 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,520 250 23,280
EUR Euro 23,524 24,194 670 23,524
AUD Đô La Úc 15,977 16,557 580 16,077
CAD Đô La Canada 17,736 18,474 738 17,836
CHF France Thụy Sỹ 24,115 24,815 700 24,215
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,501 3,425
GBP Bảng Anh 27,834 28,604 770 27,934
HKD Đô La Hồng Kông 2,920 3,020 100 2,950
JPY Yên Nhật 170 176 6 171
SGD Đô La Singapore 16,585 17,205 620 16,685
THB Bạt Thái Lan 623 690 67 645
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,270 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,524 VND/EUR và bán ra 24,194 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,524 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,977 VND/AUD và bán ra 16,557 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 580 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,077 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,736 VND/CAD và bán ra 18,474 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 738 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,836 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,115 VND/CHF và bán ra 24,815 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,215 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,501 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,425 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,834 VND/GBP và bán ra 28,604 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 770 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,934 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,920 VND/HKD và bán ra 3,020 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 100 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,950 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,585 VND/SGD và bán ra 17,205 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 620 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,685 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 623 VND/THB và bán ra 690 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 67 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 645 VND/THB

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 04:53 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 03:51 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,230 23,530 300 23,250
USD Đô La Mỹ 23,230 0 0
USD Đô La Mỹ 23,230 0 0
EUR Euro 23,414 24,464 1,050 23,514
AUD Đô La Úc 0 16,707 16,077
CAD Đô La Canada 0 18,567 17,928
CHF France Thụy Sỹ 0 24,908 24,183
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,746 3,314
GBP Bảng Anh 0 28,620 27,969
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,148 2,892
JPY Yên Nhật 169 178 9 170
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
SGD Đô La Singapore 0 17,344 16,693
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và bán ra 23,530 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,414 VND/EUR và bán ra 24,464 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,050 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,514 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,707 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,077 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,567 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,928 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,908 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,183 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,746 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,314 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,620 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,969 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,148 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,892 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 21 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,344 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,693 VND/SGD

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 04:53 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 03:51 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,820 580 23,260
EUR Euro 23,223 24,713 1,490 23,457
AUD Đô La Úc 15,893 16,831 938 16,053
CAD Đô La Canada 17,727 18,623 896 17,896
CHF France Thụy Sỹ 23,866 24,974 1,108 24,107
GBP Bảng Anh 27,521 28,834 1,313 27,799
HKD Đô La Hồng Kông 2,899 3,033 134 2,928
JPY Yên Nhật 169 180 11 170
SGD Đô La Singapore 16,533 17,378 845 16,700
THB Bạt Thái Lan 576 676 100 641
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,820 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 580 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,223 VND/EUR và bán ra 24,713 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,490 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,457 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,893 VND/AUD và bán ra 16,831 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 938 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,053 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,727 VND/CAD và bán ra 18,623 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 896 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,896 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,866 VND/CHF và bán ra 24,974 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,108 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,107 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,521 VND/GBP và bán ra 28,834 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,313 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,799 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,899 VND/HKD và bán ra 3,033 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 134 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,928 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 180 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,533 VND/SGD và bán ra 17,378 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 845 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,700 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 576 VND/THB và bán ra 676 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 100 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 641 VND/THB

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 04:53 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 03:51 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,220 23,800 580 23,250
EUR Euro 23,307 24,611 1,304 23,357
AUD Đô La Úc 16,034 16,720 686 16,084
CAD Đô La Canada 17,891 18,582 691 17,941
CHF France Thụy Sỹ 24,225 24,856 631 24,275
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,376
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,025 3,399 374 3,030
GBP Bảng Anh 27,859 28,683 824 27,909
HKD Đô La Hồng Kông 2,914 3,055 141 2,917
JPY Yên Nhật 171 178 7 171
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 16
MYR Renggit Malaysia 4,828 5,524 696 4,833
NOK Krone Na Uy 0 0 2,257
NZD Đô La New Zealand 14,446 15,040 594 14,496
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,211
SGD Đô La Singapore 16,587 17,348 761 16,637
THB Bạt Thái Lan 632 686 54 633
TWD Đô La Đài Loan 712 845 133 715
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,220 VND/USD và bán ra 23,800 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 580 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,307 VND/EUR và bán ra 24,611 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,304 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,357 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,034 VND/AUD và bán ra 16,720 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 686 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,084 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,891 VND/CAD và bán ra 18,582 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 691 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,941 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,225 VND/CHF và bán ra 24,856 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 631 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,275 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,376 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 3,025 VND/DKK và bán ra 3,399 VND/DKK, chênh lệch chiều mua bán là 374 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,030 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,859 VND/GBP và bán ra 28,683 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 824 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,909 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,914 VND/HKD và bán ra 3,055 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 141 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,917 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,828 VND/MYR và bán ra 5,524 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 696 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 4,833 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,257 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,446 VND/NZD và bán ra 15,040 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 594 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,496 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,211 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,587 VND/SGD và bán ra 17,348 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 761 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,637 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 632 VND/THB và bán ra 686 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 54 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 633 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 712 VND/TWD và bán ra 845 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 133 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 715 VND/TWD

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 04:53 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 03:51 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,270 23,480 210 23,300
USD Đô La Mỹ 23,200 0 0
USD Đô La Mỹ 23,120 0 0
EUR Euro 23,524 24,059 535 23,624
AUD Đô La Úc 16,029 16,489 460 16,149
CAD Đô La Canada 17,908 18,346 438 18,008
CHF France Thụy Sỹ 0 24,687 24,266
GBP Bảng Anh 0 28,484 28,026
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,006 2,953
JPY Yên Nhật 170 175 5 172
NZD Đô La New Zealand 0 14,851 14,527
SGD Đô La Singapore 16,653 17,120 467 16,793
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá ( ) mua vào 23,270 VND/ và bán ra 23,480 VND/, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,200 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,120 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,524 VND/EUR và bán ra 24,059 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 535 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,624 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,029 VND/AUD và bán ra 16,489 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 460 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,149 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,908 VND/CAD và bán ra 18,346 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 438 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,008 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,687 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,266 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,484 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,026 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,006 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,953 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,851 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,527 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,653 VND/SGD và bán ra 17,120 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 467 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,793 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 04:53 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 03:51 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,540 300 23,260
USD Đô La Mỹ 23,220 23,540 320 23,260
EUR Euro 23,399 24,497 1,098 23,493
AUD Đô La Úc 15,824 16,666 842 15,887
CAD Đô La Canada 17,705 18,536 831 17,830
CHF France Thụy Sỹ 0 25,720 24,010
GBP Bảng Anh 27,805 28,893 1,088 27,917
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,100 2,864
JPY Yên Nhật 172 180 8 173
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
NZD Đô La New Zealand 0 15,091 14,337
SGD Đô La Singapore 0 17,328 16,680
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,540 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,220 VND/USD và bán ra 23,540 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,399 VND/EUR và bán ra 24,497 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,098 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,493 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,824 VND/AUD và bán ra 16,666 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 842 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,887 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,705 VND/CAD và bán ra 18,536 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 831 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,830 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,720 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,010 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,805 VND/GBP và bán ra 28,893 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,088 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,917 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,100 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,864 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 180 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,091 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,337 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,328 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,680 VND/SGD

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 04:53 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 04:53 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,520 260 23,280
USD Đô La Mỹ 23,250 23,520 270 23,280
USD Đô La Mỹ 23,240 23,520 280 23,280
EUR Euro 23,280 24,360 1,080 23,390
AUD Đô La Úc 15,967 16,603 636 16,067
CAD Đô La Canada 17,821 18,474 653 17,921
CHF France Thụy Sỹ 24,014 24,790 776 24,144
GBP Bảng Anh 27,782 28,632 850 27,902
JPY Yên Nhật 170 176 6 171
KRW Won Hàn Quốc 14 19 5 16
SGD Đô La Singapore 16,477 17,245 768 16,698
THB Bạt Thái Lan 572 676 104 642
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,260 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,280 VND/EUR và bán ra 24,360 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,080 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,390 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,967 VND/AUD và bán ra 16,603 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 636 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,067 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,821 VND/CAD và bán ra 18,474 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 653 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,921 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,014 VND/CHF và bán ra 24,790 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 776 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,144 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,782 VND/GBP và bán ra 28,632 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 850 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,902 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 14 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,477 VND/SGD và bán ra 17,245 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 768 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,698 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 572 VND/THB và bán ra 676 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 642 VND/THB

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 04:53 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 02:50 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,600 330 23,300
USD Đô La Mỹ 23,200 23,600 400 23,300
USD Đô La Mỹ 23,120 23,600 480 23,300
EUR Euro 23,542 24,087 545 23,692
AUD Đô La Úc 16,047 16,488 441 16,167
CAD Đô La Canada 17,900 18,369 469 18,030
CHF France Thụy Sỹ 24,130 24,711 581 24,310
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,065 3,276 211 3,145
GBP Bảng Anh 27,846 28,504 658 28,066
HKD Đô La Hồng Kông 2,847 3,046 199 2,917
JPY Yên Nhật 170 175 5 171
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 16,679 17,156 477 16,819
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,270 VND/USD và bán ra 23,600 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,200 VND/USD và bán ra 23,600 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 400 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,600 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 480 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,542 VND/EUR và bán ra 24,087 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 545 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,692 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,047 VND/AUD và bán ra 16,488 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 441 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,167 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,900 VND/CAD và bán ra 18,369 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 469 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,030 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,130 VND/CHF và bán ra 24,711 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 581 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,310 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 3,065 VND/DKK và bán ra 3,276 VND/DKK, chênh lệch chiều mua bán là 211 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,145 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,846 VND/GBP và bán ra 28,504 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 658 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,066 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,847 VND/HKD và bán ra 3,046 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 199 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,917 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,679 VND/SGD và bán ra 17,156 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 477 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,819 VND/SGD

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 04:53 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 04:53 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,280 23,490 210 23,290
USD Đô La Mỹ 23,270 0 0
USD Đô La Mỹ 23,260 0 0
EUR Euro 23,391 24,063 672 23,647
AUD Đô La Úc 16,041 16,912 871 16,223
CAD Đô La Canada 0 18,691 17,755
CHF France Thụy Sỹ 0 25,285 23,745
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,762 3,446
GBP Bảng Anh 27,727 28,551 824 28,027
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,042 2,917
JPY Yên Nhật 170 175 5 172
SGD Đô La Singapore 16,640 17,124 484 16,828
THB Bạt Thái Lan 0 682 655
TWD Đô La Đài Loan 0 806 774
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,280 VND/USD và bán ra 23,490 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,270 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,260 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,391 VND/EUR và bán ra 24,063 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 672 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,647 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,041 VND/AUD và bán ra 16,912 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 871 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,223 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,691 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,755 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,285 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,745 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,762 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,446 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,727 VND/GBP và bán ra 28,551 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 824 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,027 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,042 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,917 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,640 VND/SGD và bán ra 17,124 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 484 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,828 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 682 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 655 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 806 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 774 VND/TWD

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 04:53 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 02:50 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,215 23,530 315 23,250
EUR Euro 23,213 24,136 923 23,447
AUD Đô La Úc 15,893 16,567 674 16,053
CAD Đô La Canada 17,717 18,439 722 17,896
CHF France Thụy Sỹ 23,856 24,793 937 24,097
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,411
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,140
GBP Bảng Anh 27,511 28,572 1,061 27,789
HKD Đô La Hồng Kông 2,901 3,031 130 2,930
JPY Yên Nhật 168 179 11 170
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,189
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,474
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,253
SGD Đô La Singapore 16,523 17,238 715 16,690
THB Bạt Thái Lan 578 674 96 643
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,215 VND/USD và bán ra 23,530 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 315 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,213 VND/EUR và bán ra 24,136 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 923 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,447 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,893 VND/AUD và bán ra 16,567 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 674 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,053 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,717 VND/CAD và bán ra 18,439 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 722 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,896 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,856 VND/CHF và bán ra 24,793 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 937 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,097 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,411 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,140 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,511 VND/GBP và bán ra 28,572 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,061 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,789 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,901 VND/HKD và bán ra 3,031 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 130 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,930 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 179 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,189 VND/MYR
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,474 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,253 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,523 VND/SGD và bán ra 17,238 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 715 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,690 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 578 VND/THB và bán ra 674 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 96 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 643 VND/THB

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 04:53 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 03:51 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,850 580 23,300
USD Đô La Mỹ 23,250 0 0
USD Đô La Mỹ 23,250 0 0
EUR Euro 23,373 24,098 725 23,612
AUD Đô La Úc 0 0 16,132
CAD Đô La Canada 0 0 17,998
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,241
GBP Bảng Anh 0 0 27,969
JPY Yên Nhật 0 0 172
SGD Đô La Singapore 0 0 16,787
THB Bạt Thái Lan 0 0 605
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,270 VND/USD và bán ra 23,850 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 580 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,373 VND/EUR và bán ra 24,098 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 725 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,612 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,132 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,998 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,241 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,969 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,787 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 605 VND/THB

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 04:53 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 03:51 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,205 23,530 325 23,250
EUR Euro 23,371 24,517 1,146 23,453
AUD Đô La Úc 15,871 16,575 704 16,059
CAD Đô La Canada 17,855 18,477 622 17,902
CHF France Thụy Sỹ 0 24,910 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,578 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,265 0
GBP Bảng Anh 27,649 28,688 1,039 27,795
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,044 0
INR Rupee Ấn Độ 0 305 0
JPY Yên Nhật 168 179 11 170
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,097 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,475 0
NOK Krone Na Uy 0 2,452 0
NZD Đô La New Zealand 0 14,970 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 464 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,455 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,355 0
SGD Đô La Singapore 16,648 17,233 585 16,695
THB Bạt Thái Lan 0 671 0
TWD Đô La Đài Loan 0 865 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,205 VND/USD và bán ra 23,530 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 325 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,371 VND/EUR và bán ra 24,517 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,146 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,453 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,871 VND/AUD và bán ra 16,575 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 704 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,059 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,855 VND/CAD và bán ra 18,477 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 622 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,902 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,910 VND/CHF, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,578 VND/CNY, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,265 VND/DKK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,649 VND/GBP và bán ra 28,688 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,039 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,795 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,044 VND/HKD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 305 VND/INR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 179 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 79,097 VND/KWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,475 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,452 VND/NOK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,970 VND/NZD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 464 VND/RUB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,455 VND/SAR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,355 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,648 VND/SGD và bán ra 17,233 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 585 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,695 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 671 VND/THB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 865 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 04:53 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 03:51 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,290 23,500 210 23,290
EUR Euro 23,364 24,270 906 23,412
AUD Đô La Úc 15,922 16,624 702 16,036
CAD Đô La Canada 17,738 18,484 746 17,902
CHF France Thụy Sỹ 24,096 24,879 783 24,096
GBP Bảng Anh 27,549 28,708 1,159 27,804
HKD Đô La Hồng Kông 2,906 3,029 123 2,933
JPY Yên Nhật 169 177 8 170
NZD Đô La New Zealand 14,460 14,930 470 14,460
SGD Đô La Singapore 16,540 17,236 696 16,693
THB Bạt Thái Lan 636 682 46 636
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,290 VND/USD và bán ra 23,500 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,364 VND/EUR và bán ra 24,270 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 906 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,412 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,922 VND/AUD và bán ra 16,624 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 702 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,036 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,738 VND/CAD và bán ra 18,484 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 746 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,902 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,096 VND/CHF và bán ra 24,879 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 783 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,096 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,549 VND/GBP và bán ra 28,708 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,159 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,804 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,906 VND/HKD và bán ra 3,029 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 123 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,933 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,460 VND/NZD và bán ra 14,930 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,460 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,540 VND/SGD và bán ra 17,236 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 696 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,693 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 636 VND/THB và bán ra 682 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 46 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 636 VND/THB

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 04:53 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 03:51 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,535 295 23,255
EUR Euro 23,396 24,483 1,087 23,460
AUD Đô La Úc 15,958 16,585 627 16,055
CAD Đô La Canada 17,793 18,460 667 17,901
CHF France Thụy Sỹ 23,974 24,908 934 24,119
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,257 3,154
GBP Bảng Anh 27,659 28,845 1,186 27,826
HKD Đô La Hồng Kông 2,918 3,022 104 2,939
JPY Yên Nhật 170 178 8 171
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,441 2,363
RUB Ruble Liên Bang Nga 299 422 123 350
SEK Krona Thụy Điển 0 2,344 2,267
SGD Đô La Singapore 16,587 17,235 648 16,687
THB Bạt Thái Lan 0 688 631
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,535 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 295 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,255 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,396 VND/EUR và bán ra 24,483 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,087 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,460 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,958 VND/AUD và bán ra 16,585 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 627 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,055 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,793 VND/CAD và bán ra 18,460 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 667 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,901 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,974 VND/CHF và bán ra 24,908 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 934 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,119 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,257 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,154 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,659 VND/GBP và bán ra 28,845 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,186 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,826 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,918 VND/HKD và bán ra 3,022 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,939 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,441 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,363 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) mua vào 299 VND/RUB và bán ra 422 VND/RUB, chênh lệch chiều mua bán là 123 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 350 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,344 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,267 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,587 VND/SGD và bán ra 17,235 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 648 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,687 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 688 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 631 VND/THB

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 04:53 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 04:53 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,540 280 23,270
USD Đô La Mỹ 23,258 0 0
USD Đô La Mỹ 23,256 0 0
EUR Euro 0 24,130 23,645
AUD Đô La Úc 0 16,517 16,119
CAD Đô La Canada 0 18,409 17,993
GBP Bảng Anh 0 29,038 28,019
JPY Yên Nhật 0 175 171
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 0 17,177 16,779
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,260 VND/USD và bán ra 23,540 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,258 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,256 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,130 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,645 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,517 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,119 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,409 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,993 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 29,038 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,019 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 175 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,177 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,779 VND/SGD

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 04:53 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 03:51 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,800 530 23,290
USD Đô La Mỹ 23,240 0 0
USD Đô La Mỹ 22,650 0 0
EUR Euro 23,638 24,218 580 23,732
AUD Đô La Úc 16,047 16,548 501 16,152
CAD Đô La Canada 17,925 18,402 477 18,033
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,271
GBP Bảng Anh 0 0 28,085
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 0
JPY Yên Nhật 171 175 4 172
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 16,706 17,159 453 16,815
THB Bạt Thái Lan 0 0 655
TWD Đô La Đài Loan 0 0 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,270 VND/USD và bán ra 23,800 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 530 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,650 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,638 VND/EUR và bán ra 24,218 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 580 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,732 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,047 VND/AUD và bán ra 16,548 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 501 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,152 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,925 VND/CAD và bán ra 18,402 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 477 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,033 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,271 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,085 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,706 VND/SGD và bán ra 17,159 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 453 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,815 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 655 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 04:53 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 02:50 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,500 250 23,300
EUR Euro 0 24,047 23,669
AUD Đô La Úc 0 16,470 16,197
CAD Đô La Canada 0 18,333 18,035
CHF France Thụy Sỹ 0 24,692 24,305
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,283 3,148
GBP Bảng Anh 0 28,490 28,041
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,018 2,947
JPY Yên Nhật 0 175 172
NOK Krone Na Uy 0 2,483 2,358
SGD Đô La Singapore 0 17,108 16,844
THB Bạt Thái Lan 0 676 647
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và bán ra 23,500 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,047 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,669 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,470 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,197 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,333 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,035 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,692 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,305 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,283 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,148 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,490 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,041 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,018 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,947 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 175 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,483 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,358 VND/NOK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,108 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,844 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 676 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 647 VND/THB

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 04:53 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 03:51 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,245 23,540 295 23,255
USD Đô La Mỹ 23,225 0 0
USD Đô La Mỹ 23,220 0 0
EUR Euro 23,397 24,677 1,280 23,497
AUD Đô La Úc 15,953 16,764 811 16,053
CAD Đô La Canada 17,827 18,580 753 17,927
CHF France Thụy Sỹ 24,066 24,931 865 24,166
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,538 3,421
GBP Bảng Anh 27,769 28,872 1,103 27,869
HKD Đô La Hồng Kông 2,905 3,041 136 2,915
JPY Yên Nhật 168 179 11 169
KHR Riel Campuchia 0 23,405 0
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
LAK Kíp Lào 0 2 0
NZD Đô La New Zealand 14,320 15,045 725 14,420
SEK Krona Thụy Điển 0 0 0
SGD Đô La Singapore 16,609 17,361 752 16,709
THB Bạt Thái Lan 633 691 58 643
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,245 VND/USD và bán ra 23,540 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 295 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,255 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,225 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,220 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,397 VND/EUR và bán ra 24,677 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,280 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,497 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,953 VND/AUD và bán ra 16,764 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 811 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,053 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,827 VND/CAD và bán ra 18,580 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 753 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,927 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,066 VND/CHF và bán ra 24,931 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 865 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,166 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,538 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,421 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,769 VND/GBP và bán ra 28,872 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,103 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,869 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,905 VND/HKD và bán ra 3,041 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 136 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,915 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 179 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 23,405 VND/KHR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 21 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,320 VND/NZD và bán ra 15,045 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 725 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,420 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,609 VND/SGD và bán ra 17,361 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 752 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,709 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 633 VND/THB và bán ra 691 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 58 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 643 VND/THB

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 04:53 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 03:51 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,530 270 23,280
EUR Euro 23,443 24,082 639 23,605
AUD Đô La Úc 16,021 16,510 489 16,132
CAD Đô La Canada 17,831 18,357 526 17,998
CHF France Thụy Sỹ 24,003 24,731 728 24,208
GBP Bảng Anh 27,798 28,498 700 28,012
JPY Yên Nhật 171 175 4 172
SGD Đô La Singapore 16,755 17,147 392 16,789
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,260 VND/USD và bán ra 23,530 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,443 VND/EUR và bán ra 24,082 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 639 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,605 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,021 VND/AUD và bán ra 16,510 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 489 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,132 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,831 VND/CAD và bán ra 18,357 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 526 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,998 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,003 VND/CHF và bán ra 24,731 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 728 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,208 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,798 VND/GBP và bán ra 28,498 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,012 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,755 VND/SGD và bán ra 17,147 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 392 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,789 VND/SGD

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 04:53 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 04:53 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,230 23,780 550 23,250
EUR Euro 23,559 24,231 672 23,654
AUD Đô La Úc 16,010 16,683 673 16,155
CAD Đô La Canada 17,885 18,532 647 18,029
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,254
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,152
GBP Bảng Anh 27,792 28,667 875 28,044
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,918
JPY Yên Nhật 170 177 7 172
NOK Krone Na Uy 0 0 2,290
SGD Đô La Singapore 16,673 17,307 634 16,824
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và bán ra 23,780 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 550 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,559 VND/EUR và bán ra 24,231 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 672 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,654 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,010 VND/AUD và bán ra 16,683 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 673 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,155 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,885 VND/CAD và bán ra 18,532 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 647 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,029 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,254 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,152 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,792 VND/GBP và bán ra 28,667 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 875 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,044 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,918 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,290 VND/NOK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,673 VND/SGD và bán ra 17,307 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 634 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,824 VND/SGD

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 04:53 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 03:51 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,300 23,750 450 23,300
USD Đô La Mỹ 23,270 23,750 480 23,300
USD Đô La Mỹ 23,230 23,750 520 23,300
EUR Euro 23,500 24,260 760 23,570
AUD Đô La Úc 16,090 16,690 600 16,130
CAD Đô La Canada 17,980 18,580 600 18,000
GBP Bảng Anh 27,880 28,650 770 27,960
JPY Yên Nhật 170 176 6 171
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,420
SGD Đô La Singapore 16,740 17,420 680 16,810
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,300 VND/USD và bán ra 23,750 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 450 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,270 VND/USD và bán ra 23,750 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 480 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và bán ra 23,750 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 520 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,500 VND/EUR và bán ra 24,260 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,570 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,090 VND/AUD và bán ra 16,690 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 600 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,130 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,980 VND/CAD và bán ra 18,580 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 600 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,000 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,880 VND/GBP và bán ra 28,650 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 770 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,960 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,420 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,740 VND/SGD và bán ra 17,420 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 680 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,810 VND/SGD

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 04:53 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 03:51 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 0 23,290
USD Đô La Mỹ 23,230 0 23,290
USD Đô La Mỹ 22,640 0 23,290
EUR Euro 23,551 0 23,646
AUD Đô La Úc 16,077 0 16,183
CAD Đô La Canada 0 0 18,036
GBP Bảng Anh 0 0 28,034
JPY Yên Nhật 171 0 172
SGD Đô La Singapore 16,714 0 16,824
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,260 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,640 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,551 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,646 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,077 VND/AUD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,183 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,036 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,034 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,714 VND/SGD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,824 VND/SGD

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 04:53 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 03:52 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,540 300 23,260
USD Đô La Mỹ 23,230 0 0
USD Đô La Mỹ 23,230 0 0
EUR Euro 23,437 24,124 687 23,575
AUD Đô La Úc 15,924 16,588 664 16,069
GBP Bảng Anh 27,728 28,542 814 27,981
JPY Yên Nhật 170 175 5 172
MYR Renggit Malaysia 0 5,295 5,215
SGD Đô La Singapore 16,669 17,115 446 16,812
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,540 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,437 VND/EUR và bán ra 24,124 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 687 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,575 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,924 VND/AUD và bán ra 16,588 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 664 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,069 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,728 VND/GBP và bán ra 28,542 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 814 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,981 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,295 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,215 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,669 VND/SGD và bán ra 17,115 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 446 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,812 VND/SGD

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 04:53 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 03:52 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,293 23,848 555 23,273
USD Đô La Mỹ 23,273 23,848 575 23,273
USD Đô La Mỹ 23,273 23,848 575 23,273
EUR Euro 23,575 25,089 1,514 23,725
AUD Đô La Úc 16,014 17,422 1,408 16,164
CAD Đô La Canada 17,791 19,401 1,610 17,891
CHF France Thụy Sỹ 24,910 24,910 0 24,910
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 0
GBP Bảng Anh 27,875 28,786 911 28,025
JPY Yên Nhật 170 176 6 172
KRW Won Hàn Quốc 19 19 0 19
SGD Đô La Singapore 16,670 17,275 605 16,820
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,293 VND/USD và bán ra 23,848 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 555 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,273 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,273 VND/USD và bán ra 23,848 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 575 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,273 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,273 VND/USD và bán ra 23,848 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 575 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,273 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,575 VND/EUR và bán ra 25,089 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,514 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,725 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,014 VND/AUD và bán ra 17,422 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 1,408 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,164 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,791 VND/CAD và bán ra 19,401 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 1,610 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,891 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,910 VND/CHF và bán ra 24,910 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,910 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,875 VND/GBP và bán ra 28,786 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 911 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,025 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 19 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 19 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,670 VND/SGD và bán ra 17,275 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 605 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,820 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 04:53 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 03:52 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 0 23,270
USD Đô La Mỹ 23,250 0 23,270
USD Đô La Mỹ 23,250 0 23,270
EUR Euro 23,164 0 23,413
AUD Đô La Úc 0 0 16,025
CAD Đô La Canada 0 0 17,885
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,094
GBP Bảng Anh 0 0 27,738
JPY Yên Nhật 0 0 169
SGD Đô La Singapore 0 0 16,698
THB Bạt Thái Lan 0 0 648
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,270 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,164 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,413 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,025 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,885 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,094 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,738 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,698 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 648 VND/THB

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 04:53 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 04:53 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,800 550 23,250
USD Đô La Mỹ 23,230 23,800 570 23,250
USD Đô La Mỹ 23,160 23,800 640 23,250
EUR Euro 23,450 24,640 1,190 23,630
AUD Đô La Úc 16,054 16,754 700 16,154
CAD Đô La Canada 17,859 18,659 800 18,009
CHF France Thụy Sỹ 24,119 24,879 760 24,269
GBP Bảng Anh 27,774 29,134 1,360 28,024
HKD Đô La Hồng Kông 2,501 3,171 670 2,801
JPY Yên Nhật 168 178 10 170
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
SGD Đô La Singapore 16,701 17,411 710 16,801
THB Bạt Thái Lan 609 696 87 629
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và bán ra 23,800 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 550 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và bán ra 23,800 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 570 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,160 VND/USD và bán ra 23,800 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 640 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,450 VND/EUR và bán ra 24,640 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,190 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,630 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,054 VND/AUD và bán ra 16,754 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,154 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,859 VND/CAD và bán ra 18,659 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 800 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,009 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,119 VND/CHF và bán ra 24,879 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,269 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,774 VND/GBP và bán ra 29,134 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,360 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,024 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,501 VND/HKD và bán ra 3,171 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,801 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,701 VND/SGD và bán ra 17,411 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 710 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,801 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 609 VND/THB và bán ra 696 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 87 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 629 VND/THB

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 04:53 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 03:52 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,190 23,540 350 23,240
EUR Euro 23,114 24,331 1,217 23,352
AUD Đô La Úc 15,814 16,648 834 15,977
CAD Đô La Canada 17,616 18,543 927 17,798
CHF France Thụy Sỹ 23,735 24,985 1,250 23,980
GBP Bảng Anh 27,391 28,832 1,441 27,673
HKD Đô La Hồng Kông 2,889 3,041 152 2,918
JPY Yên Nhật 168 177 9 170
NZD Đô La New Zealand 14,166 15,106 940 14,266
SGD Đô La Singapore 16,439 17,303 864 16,608
THB Bạt Thái Lan 627 677 50 643
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,190 VND/USD và bán ra 23,540 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,240 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,114 VND/EUR và bán ra 24,331 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,217 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,352 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,814 VND/AUD và bán ra 16,648 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 834 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,977 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,616 VND/CAD và bán ra 18,543 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 927 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,798 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,735 VND/CHF và bán ra 24,985 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,250 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,980 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,391 VND/GBP và bán ra 28,832 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,441 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,673 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,889 VND/HKD và bán ra 3,041 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 152 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,918 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,166 VND/NZD và bán ra 15,106 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 940 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,266 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,439 VND/SGD và bán ra 17,303 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 864 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,608 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 627 VND/THB và bán ra 677 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 50 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 643 VND/THB

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 04:53 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 02:50 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,520 270 23,230
EUR Euro 23,457 24,513 1,056 23,223
AUD Đô La Úc 16,063 16,571 508 15,903
GBP Bảng Anh 27,799 28,684 885 27,521
HKD Đô La Hồng Kông 2,940 3,030 90 2,910
JPY Yên Nhật 170 179 9 169
SGD Đô La Singapore 16,700 17,228 528 16,533
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,230 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,457 VND/EUR và bán ra 24,513 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,056 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,223 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,063 VND/AUD và bán ra 16,571 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 508 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,903 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,799 VND/GBP và bán ra 28,684 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 885 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,521 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,940 VND/HKD và bán ra 3,030 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 90 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,910 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 179 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,700 VND/SGD và bán ra 17,228 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 528 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,533 VND/SGD

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 04:53 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 03:52 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,300 23,550 250 23,300
EUR Euro 23,650 24,120 470 23,750
AUD Đô La Úc 16,130 16,490 360 16,220
CAD Đô La Canada 17,970 18,360 390 18,080
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 24,360
GBP Bảng Anh 27,990 28,530 540 28,110
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 171 175 4 172
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,610
SGD Đô La Singapore 16,720 17,110 390 16,870
THB Bạt Thái Lan 590 680 90 650
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,300 VND/USD và bán ra 23,550 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,650 VND/EUR và bán ra 24,120 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,750 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,130 VND/AUD và bán ra 16,490 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 360 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,220 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,970 VND/CAD và bán ra 18,360 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 390 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,080 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,360 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,990 VND/GBP và bán ra 28,530 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 540 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,110 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 510 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,900 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,610 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,720 VND/SGD và bán ra 17,110 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 390 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,870 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 590 VND/THB và bán ra 680 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 90 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 650 VND/THB

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 04:53 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 03:52 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,190 23,530 340 23,240
EUR Euro 23,542 24,162 620 23,737
AUD Đô La Úc 15,963 16,588 625 16,148
CAD Đô La Canada 17,793 18,384 591 17,993
CHF France Thụy Sỹ 23,912 24,917 1,005 24,182
GBP Bảng Anh 27,587 28,782 1,195 27,912
HKD Đô La Hồng Kông 2,902 3,063 161 2,902
JPY Yên Nhật 169 175 6 172
KRW Won Hàn Quốc 15 22 7 15
SGD Đô La Singapore 16,626 17,157 531 16,796
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,190 VND/USD và bán ra 23,530 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,240 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,542 VND/EUR và bán ra 24,162 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 620 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,737 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,963 VND/AUD và bán ra 16,588 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 625 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,148 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,793 VND/CAD và bán ra 18,384 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 591 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,993 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,912 VND/CHF và bán ra 24,917 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,005 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,182 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,587 VND/GBP và bán ra 28,782 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,195 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,912 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,902 VND/HKD và bán ra 3,063 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 161 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,902 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 22 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,626 VND/SGD và bán ra 17,157 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 531 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,796 VND/SGD

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng Nam Á đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,190 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,230 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,300 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,303 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,230 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,400 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,870 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,530 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,391 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,521 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,014 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,110 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,521 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,480 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,134 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,269 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,114 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,223 VND
  • Ngân hàng Eximbank đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 23,667 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 23,750 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,223 VND
  • Ngân hàng CBBank đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,067 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,089 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 24,815 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,814 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,887 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,130 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,223 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,887 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,445 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,422 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,883 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,616 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,755 VND
  • Ngân hàng SCB đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,980 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,080 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,755 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 18,316 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 19,401 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,777 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,439 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,533 VND
  • Ngân hàng Eximbank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,769 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,870 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,533 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,090 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,420 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,361 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 167 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 169 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 172 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 173 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 169 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 175 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 180 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 183 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 14 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 19 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 19 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng Nam Á đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 18 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 21 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,166 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,266 VND
  • Ngân hàng VietinBank đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,527 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,610 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,266 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,899 VND
  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,106 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,070 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,801 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 2,940 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 2,955 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,801 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,010 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,171 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,161 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,745 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,910 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,910 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,745 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,651 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,720 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,931 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 572 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 605 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 647 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 655 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 605 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 670 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 696 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 721 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,393 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,290 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,393 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,446 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,290 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,519 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,762 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,615 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 299 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 342 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 299 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 350 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng Vietcombank đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 342 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 464 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 705 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 715 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 712 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 774 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 715 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 797 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 865 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 865 VND

Video clip

Tỷ giá usd hôm nay 09/08/2022 ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái là gì?

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 9 tháng 8 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 9/8/2022

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 8 tháng 8 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 8/8/2022

Tỷ giá usd hôm nay 05/08/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 4 tháng 8 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 4/8/2022

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 1 tháng 8 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 1/8/2022 giảm

Bài toán ổn định tỷ giá | vtv24

Giải thích "thao túng tiền tệ" dễ hiểu nhất - trung quốc hạ giá nhân dân tệ làm gì?

Kinh tế vĩ mô chương cuối: thị trường ngoại hối, tác động của các chính sách phần 1♥️ quang trung tv

Chương 7: tỷ giá hối đoái (exchange rate)

Tỷ giá hối đoái | sức mua tương đương (ppp)- ảnh hưởng lớn lao đến cuộc sống! nên xem 1 lần|

Gtkh_bài 4 tỷ giá hối đoái

Tỷ giá usd hôm nay 28/07/2022 ngoại tệ

014(full) - tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 9 tháng 7 năm 2022 mức cao| tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 9/7/2022

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 19 tháng 7 năm 2022 giảm | tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 19/7/2022

Hướng dẫn đọc bảng tỷ giá ngoại tệ niêm yết tại các ngân hàng

Cách nhà nước ổn định tỷ giá usd/vnd. có phải là chảy máu ngoại tệ?

đấu giá cây 7 tỷ , có ai mua không 🥰

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 27 tháng 7 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 27/7/2022

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 15 tháng 7 năm 2022 tăng | tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 15/7/2022

Nguyên nhân tỷ giá tăng mạnh: bộ ba bất khả thi và các yếu tố tác động

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 21 tháng 7 năm 2022 | tỷ giá đô la mỹ euro hôm nay ngày 21/7/2022

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 18 tháng 7 năm 2022 | tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 18/7/2022

Tỷ giá đồng euro tiếp tục "lao dốc" xuống mức thấp nhất trong 20 năm - vnews

Học kế toán trưởng online offline chứng chỉ bộ tài chính, môn kế toán tài chính, chênh lệch tỷ giá

Tỷ giá usd hôm nay 08/07/2022 ngoại tệ

đầu tư forex | cách đọc và hiểu bảng tỷ giá forex

Tỷ giá usd hôm nay 29/07/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 15/07/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 13 tháng 7 năm 2022 cao | tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 13/7/2022

Tỷ giá usd hôm nay 18/07/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 14 tháng 7 năm 2022 tăng | tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 14/7/2022

Tỷ giá usd hôm nay 26/07/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 02/08/2022 ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 3 tháng 8 năm 2022 tăng || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 3/8/2022

[tỷ giá yên nhật] cập nhập-phân tích tỷ giá yên nhật mới nhất_#6

Tỷ giá euro hôm nay (1/7): đồng loạt giảm tại nhiều ngân hàng

Tỷ giá usd hôm nay 03/08/2022 ngoại tệ

Tỷ giá yên nhật và các mệnh giá tiền nhật | cuộc sống ở nhật | quan jp

Tỷ giá usd vẫn chưa hạ nhiệt | nhịp sống kinh tế ngày 19-7-2022

Tỷ giá usd tự do tiếp tục tăng, tỷ giá eur giảm mạnh | skđs

2 | 1 yên nhật bằng bao nhiêu tiền việt nam || tỷ giá tiền yên nhật bản

Tỷ giá usd hôm nay 20/07/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 25/07/2022 ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái - phá giá đồng nội tệ

--- Bài mới hơn ---

  • Ty Gia Usd Ra Won
  • Tỷ Giá Usd Kim Thành Huy
  • Xem Ty Gia Tien Yen Nhat
  • Quy Đổi Tỷ Giá Baht
  • Ty Gia Acb Chart
  • --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Làm Mứt Mận Bắc
  • Cách Làm Mứt Xoai Cay
  • Giá Bạc Thái Và Bạc Ta
  • Tỷ Giá Bạc Trắng
  • Giá Kim Cương Kim Châu
  • --- Cùng chuyên mục ---

  • Tỷ Giá Ngoại Tệ Ở Phú Quý
  • Ty Gia Ngoai Te Mua Vao Ban Ra
  • Tỷ Giá Ngọai Tệ Ở Vietinbank
  • Tỷ Giá Ngoại Tệ So Với Usd
  • Tỷ Giá Ngoại Tệ Tại Techcombank
  • Tỷ Giá Ngoại Tệ So Với Việt Nam Đồng
  • Tỷ Giá Ngoại Tệ Ở Vietcombank
  • Ty Gia Ngoai Te Tai Cong Hoa Sec
  • Tỷ Giá Ngoại Tệ Ở Nga
  • Tỷ Giá Ngoại Tệ Ở Việt Nam
  • Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Ngoại Tệ Phú Quý trên website Sansangdethanhcong.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100