Thông tin tỷ giá ngoại tệ quy đổi mới nhất

(Xem 282)

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường tỷ giá ngoại tệ quy đổi mới nhất ngày 08/07/2020 trên website Sansangdethanhcong.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung tỷ giá ngoại tệ quy đổi để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Thị trường chứng khoán ngày 8/7: Thông tin trước giờ mở cửa

Cổ phiếu SAB tiếp tục tăng mạnh, vốn hóa vẫn "bốc hơi" hơn 20.000 tỷ đồng từ đầu năm: Kết phiên sáng ngày 7/7, mã SAB của Tổng CTCP Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn -Sabeco (HOSE: SAB) đã có chuỗi 5 phiên tăng điểm liên tiếp từ mức 16x.xxx đồng lên mức 188.000 đồng/cổ phiếu. Tuy nhiên, nếu tính từ đầu năm, thị giá cổ phiếu SAB đã giảm hơn 30.000 đồng qua đó vốn hóa doanh nghiệp bị mất hơn 20.000 tỷ đồng.

Thị giá tăng 300% sau 8 phiên trần, cổ phiếu HCI vẫn "vô danh" trên UpCOM: Cổ phiếu HCI của CTCP Đầu tư - Xây dựng Hà Nội - Hancic (UpCOM: HCI) với 8/9 phiên tăng trần kể từ ngày 24/6 vừa qua đã giúp thị giá mã này tăng gấp 3 lần. Kết phiên giao dịch ngày 6/7, HCI đóng cửa ở mức giá 32.600 đồng/cổ phiếu (gấp 3 lần so với giá mở cửa ngày 24/6 ở mức 10.800 đồng/cổ phiếu). Tuy vậy, cổ phiếu này dường như vẫn không thu hút được sự chú ý của giới đầu tư khi thanh khoản "lẹt đẹt" hơn 100 đơn vị trong 10 phiên gần nhất.

Không công bố BCTC kiểm toán, Tập đoàn Hoàng Long bị xử phạt 100 triệu đồng: UBCKNN đã ban hành quyết định về việc xử phạt vi phạm hành chính số tiền 100 triệu đồng đối với Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoàng Long (UpCoM - Mã: HLG) do lỗi không công bố thông tin theo qui định của pháp luật. Quyết định xử phạt có hiệu lực kể từ ngày 2/7/2020.

Savico dự kiến phát hành hơn 8,3 triệu cổ phiếu tăng vốn điều lệ: HĐQT Dịch vụ Tổng hợp Sài Gòn (Savico, mã chứng khoán: SVC) vừa thông qua phương án phát hành cổ phiếu để tăng vốn điều lệ từ nguồn vốn chủ sở hữu của Công ty đã được ĐHĐCĐ phê duyệt. Theo đó, Savico dự kiến phát hành 8,33 triệu cổ phiếu theo tỷ lệ 1:3, tức cổ đông sở hữu 3 cổ phiếu sẽ được nhận thêm 1 cổ phiếu mới. Số cổ phiếu lẻ thập phân (nếu có) sẽ bị hủy bỏ.

Khối ngoại tiếp tục mua ròng hơn 50 tỷ đồng: Trong ngày 7/7, nhà đầu tư nước ngoài tiếp tục mua ròng hơn 50 tỷ đồng. Cụ thể, nhà đầu tư nước ngoài mua vào hơn 878 tỷ đồng, tăng 22% so với phiên giao dịch ngày 6/7. Ngược lại, nhóm này bán ra gần 828 tỷ đồng, tăng 18,7%.

Trung Quốc khuyến khích dân mua cổ phiếu, thị trường chứng khoán lập tức tăng nóng: Thị trường chứng khoán Trung Quốc ngày 6/7 bật tăng mạnh sau khi tờ báo nhà nước đăng bài viết khuyến khích người dân mua cổ phiếu. Thị trường chứng khoán toàn cầu cũng đón nhận tác động tích cực trước triển vọng nền kinh tế Trung Quốc được cải thiện.

Phú Mỹ Hưng vay IFC 75 triệu USD hỗ trợ quá trình phục hồi kinh tế sau COVID-19: IFC, thành viên của Nhóm Ngân hàng Thế giới, cho biết đơn vị này sẽ cấp một khoản vay trị giá 75 triệu USD cho Công ty TNHH Phát triển Phú Mỹ Hưng để duy trì hoạt động phát triển và kinh doanh bất động sản của công ty đã bị ảnh hưởng bởi đại dịch COVID-19.

Tỷ giá ngân hàng hôm nay

Tỷ giá Vietcombank

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) mua chuyển khoản 15,962 VND/AUD, bán chuyển khoản 16,462 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) mua chuyển khoản 16,883 VND/CAD, bán chuyển khoản 17,412 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) mua chuyển khoản 24,264 VND/CHF, bán chuyển khoản 25,025 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) mua chuyển khoản 3,271 VND/CNY, bán chuyển khoản 3,374 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) mua chuyển khoản 3,462 VND/DKK, bán chuyển khoản 3,592 VND/DKK
  • Tỷ giá EUR (Euro) mua chuyển khoản 25,858 VND/EUR, bán chuyển khoản 26,905 VND/EUR
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) mua chuyển khoản 28,570 VND/GBP, bán chuyển khoản 29,466 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) mua chuyển khoản 2,947 VND/HKD, bán chuyển khoản 3,039 VND/HKD
  • Tỷ giá INR (Rupee Ấn Độ) mua chuyển khoản 309.98 VND/INR, bán chuyển khoản 322.14 VND/INR
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) mua chuyển khoản 210.95 VND/JPY, bán chuyển khoản 218.82 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) mua chuyển khoản 18.72 VND/KRW, bán chuyển khoản 20.52 VND/KRW
  • Tỷ giá KWD (Đồng Dinar Kuwait) mua chuyển khoản 75,158 VND/KWD, bán chuyển khoản 78,107 VND/KWD
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) mua chuyển khoản 5,375 VND/MYR, bán chuyển khoản 5,488 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) mua chuyển khoản 2,429 VND/NOK, bán chuyển khoản 2,530 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) mua chuyển khoản 322.81 VND/RUB, bán chuyển khoản 359.71 VND/RUB
  • Tỷ giá SAR (Riyal Ả Rập Xê Út) mua chuyển khoản 6,169 VND/SAR, bán chuyển khoản 6,411 VND/SAR
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) mua chuyển khoản 2,465 VND/SEK, bán chuyển khoản 2,568 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) mua chuyển khoản 16,425 VND/SGD, bán chuyển khoản 16,940 VND/SGD
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) mua chuyển khoản 733.81 VND/THB, bán chuyển khoản 761.37 VND/THB
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) mua chuyển khoản 23,100 VND/USD, bán chuyển khoản 23,280 VND/USD

Tỷ giá Eximbank

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) mua chuyển khoản 15,954 VND/AUD, bán chuyển khoản 16,181 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) mua chuyển khoản 16,952 VND/CAD, bán chuyển khoản 17,194 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) mua chuyển khoản 24,387 VND/CHF, bán chuyển khoản 24,735 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) mua chuyển khoản 3,258 VND/CNY, bán chuyển khoản 3,347 VND/CNY
  • Tỷ giá EUR (Euro) mua chuyển khoản 25,945 VND/EUR, bán chuyển khoản 26,315 VND/EUR
  • Tỷ giá GDP () mua chuyển khoản 28,707 VND/GDP, bán chuyển khoản 29,117 VND/GDP
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) mua chuyển khoản 2,970 VND/HKD, bán chuyển khoản 3,013 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) mua chuyển khoản 213.75 VND/JPY, bán chuyển khoản 216.80 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) mua chuyển khoản 15,014 VND/NZD, bán chuyển khoản 15,244 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) mua chuyển khoản 16,491 VND/SGD, bán chuyển khoản 16,726 VND/SGD
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) mua chuyển khoản 738.00 VND/THB, bán chuyển khoản 753.00 VND/THB
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) mua chuyển khoản 23,110 VND/USD, bán chuyển khoản 23,260 VND/USD

Tỷ giá Acb

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) mua chuyển khoản 16,103 VND/AUD, bán chuyển khoản 16,352 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) mua chuyển khoản 17,034 VND/CAD, bán chuyển khoản 17,263 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) mua chuyển khoản 24,488 VND/CHF, bán chuyển khoản 24,817 VND/CHF
  • Tỷ giá EUR (Euro) mua chuyển khoản 26,107 VND/EUR, bán chuyển khoản 26,458 VND/EUR
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) mua chuyển khoản 28,842 VND/GBP, bán chuyển khoản 29,229 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) mua chuyển khoản 2,973 VND/HKD, bán chuyển khoản 3,013 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) mua chuyển khoản 214.79 VND/JPY, bán chuyển khoản 217.68 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) mua chuyển khoản 15,143 VND/NZD, bán chuyển khoản 15,377 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) mua chuyển khoản 16,576 VND/SGD, bán chuyển khoản 16,799 VND/SGD
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) mua chuyển khoản 741.00 VND/THB, bán chuyển khoản 759.00 VND/THB
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) mua chuyển khoản 23,120 VND/USD, bán chuyển khoản 23,270 VND/USD

Tỷ giá Bidv

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) mua chuyển khoản 15,912 VND/AUD, bán chuyển khoản 16,356 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) mua chuyển khoản 16,876 VND/CAD, bán chuyển khoản 17,324 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) mua chuyển khoản 24,305 VND/CHF, bán chuyển khoản 24,927 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) mua chuyển khoản 3,259 VND/CNY, bán chuyển khoản 3,351 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) mua chuyển khoản 3,470 VND/DKK, bán chuyển khoản 3,568 VND/DKK
  • Tỷ giá EUR (Euro) mua chuyển khoản 25,861 VND/EUR, bán chuyển khoản 26,828 VND/EUR
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) mua chuyển khoản 28,631 VND/GBP, bán chuyển khoản 29,119 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) mua chuyển khoản 2,957 VND/HKD, bán chuyển khoản 3,028 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) mua chuyển khoản 211.19 VND/JPY, bán chuyển khoản 218.46 VND/JPY
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) mua chuyển khoản 2.36 VND/LAK, bán chuyển khoản 2.80 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) mua chuyển khoản 2,427 VND/NOK, bán chuyển khoản 2,497 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) mua chuyển khoản 15,033 VND/NZD, bán chuyển khoản 15,325 VND/NZD
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) mua chuyển khoản 292.00 VND/RUB, bán chuyển khoản 374.00 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) mua chuyển khoản 2,469 VND/SEK, bán chuyển khoản 2,540 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) mua chuyển khoản 16,454 VND/SGD, bán chuyển khoản 16,877 VND/SGD
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) mua chuyển khoản 714.20 VND/THB, bán chuyển khoản 775.95 VND/THB
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) mua chuyển khoản 23,100 VND/USD, bán chuyển khoản 23,280 VND/USD

Tỷ giá Vietinbank

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) mua chuyển khoản 15,956 VND/AUD, bán chuyển khoản 16,426 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) mua chuyển khoản 16,967 VND/CAD, bán chuyển khoản 17,438 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) mua chuyển khoản 24,357 VND/CHF, bán chuyển khoản 24,857 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) mua chuyển khoản 3,272 VND/CNY, bán chuyển khoản 3,332 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) mua chuyển khoản 3,459 VND/DKK, bán chuyển khoản 3,589 VND/DKK
  • Tỷ giá EUR (Euro) mua chuyển khoản 25,844 VND/EUR, bán chuyển khoản 26,774 VND/EUR
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) mua chuyển khoản 28,783 VND/GBP, bán chuyển khoản 29,203 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) mua chuyển khoản 2,952 VND/HKD, bán chuyển khoản 3,067 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) mua chuyển khoản 212.86 VND/JPY, bán chuyển khoản 220.86 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) mua chuyển khoản 18.38 VND/KRW, bán chuyển khoản 21.18 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) mua chuyển khoản 2.37 VND/LAK, bán chuyển khoản 2.82 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) mua chuyển khoản 2,412 VND/NOK, bán chuyển khoản 2,492 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) mua chuyển khoản 15,013 VND/NZD, bán chuyển khoản 15,300 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) mua chuyển khoản 2,475 VND/SEK, bán chuyển khoản 2,525 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) mua chuyển khoản 16,462 VND/SGD, bán chuyển khoản 16,962 VND/SGD
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) mua chuyển khoản 733.25 VND/THB, bán chuyển khoản 756.91 VND/THB
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) mua chuyển khoản 23,102 VND/USD, bán chuyển khoản 23,282 VND/USD

Tỷ giá Techcombank

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) mua chuyển khoản 15,814 VND/AUD, bán chuyển khoản 16,414 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) mua chuyển khoản 16,825 VND/CAD, bán chuyển khoản 17,426 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) mua chuyển khoản 24,304 VND/CHF, bán chuyển khoản 24,906 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) mua chuyển khoản 3,241 VND/CNY, bán chuyển khoản 3,372 VND/CNY
  • Tỷ giá EUR (Euro) mua chuyển khoản 25,825 VND/EUR, bán chuyển khoản 26,825 VND/EUR
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) mua chuyển khoản 28,519 VND/GBP, bán chuyển khoản 29,421 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) mua chuyển khoản 2,862 VND/HKD, bán chuyển khoản 3,062 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) mua chuyển khoản 211.83 VND/JPY, bán chuyển khoản 220.85 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) mua chuyển khoản 5,351 VND/MYR, bán chuyển khoản 5,504 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) mua chuyển khoản 16,360 VND/SGD, bán chuyển khoản 16,961 VND/SGD
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) mua chuyển khoản 718.00 VND/THB, bán chuyển khoản 768.00 VND/THB
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) mua chuyển khoản 23,101 VND/USD, bán chuyển khoản 23,310 VND/USD

Tỷ giá Sacombank

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) mua chuyển khoản 15,987 VND/AUD, bán chuyển khoản 16,392 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) mua chuyển khoản 16,978 VND/CAD, bán chuyển khoản 17,183 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) mua chuyển khoản 24,494 VND/CHF, bán chuyển khoản 24,755 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) mua chuyển khoản 3,232 VND/CNY, bán chuyển khoản 3,403 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) mua chuyển khoản 3,404 VND/DKK, bán chuyển khoản 3,675 VND/DKK
  • Tỷ giá EUR (Euro) mua chuyển khoản 25,730 VND/EUR, bán chuyển khoản 26,379 VND/EUR
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) mua chuyển khoản 28,834 VND/GBP, bán chuyển khoản 29,043 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) mua chuyển khoản 2,900 VND/HKD, bán chuyển khoản 3,111 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) mua chuyển khoản 214.50 VND/JPY, bán chuyển khoản 218.06 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR (Riel Campuchia) mua chuyển khoản 5.61 VND/KHR, bán chuyển khoản 5.72 VND/KHR
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) mua chuyển khoản 18.49 VND/KRW, bán chuyển khoản 20.60 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) mua chuyển khoản 2.44 VND/LAK, bán chuyển khoản 2.58 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) mua chuyển khoản 5,269 VND/MYR, bán chuyển khoản 5,729 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) mua chuyển khoản 2,406 VND/NOK, bán chuyển khoản 2,555 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) mua chuyển khoản 14,950 VND/NZD, bán chuyển khoản 15,355 VND/NZD
  • Tỷ giá PHP () mua chuyển khoản 462 VND/PHP, bán chuyển khoản 492 VND/PHP
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) mua chuyển khoản 2,404 VND/SEK, bán chuyển khoản 2,655 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) mua chuyển khoản 16,525 VND/SGD, bán chuyển khoản 16,728 VND/SGD
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) mua chuyển khoản 720.00 VND/THB, bán chuyển khoản 805.00 VND/THB
  • Tỷ giá TWD (Đô La Đài Loan) mua chuyển khoản 762.00 VND/TWD, bán chuyển khoản 858.00 VND/TWD
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) mua chuyển khoản 23,130 VND/USD, bán chuyển khoản 23,270 VND/USD

Tỷ giá Agribank

Tỷ giá Scb

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) mua chuyển khoản 16,080 VND/AUD, bán chuyển khoản 16,430 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) mua chuyển khoản 17,070 VND/CAD, bán chuyển khoản 17,360 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) mua chuyển khoản 24,410 VND/CHF, bán chuyển khoản 25,080 VND/CHF
  • Tỷ giá EUR (Euro) mua chuyển khoản 26,130 VND/EUR, bán chuyển khoản 26,490 VND/EUR
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) mua chuyển khoản 28,890 VND/GBP, bán chuyển khoản 29,250 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) mua chuyển khoản 215.00 VND/JPY, bán chuyển khoản 218.10 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) mua chuyển khoản 16,560 VND/SGD, bán chuyển khoản 16,950 VND/SGD
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) mua chuyển khoản 23,120 VND/USD, bán chuyển khoản 23,270 VND/USD

Bạn đang xem bài viết tỷ giá ngoại tệ quy đổi trên website Sansangdethanhcong.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!