Xem Nhiều 6/2022 # Tỷ Giá Ngoại Tệ Shinhan Bank Mới Nhất # Top Trend

Xem 12,375

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Ngoại Tệ Shinhan Bank mới nhất ngày 27/06/2022 trên website Sansangdethanhcong.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Ngoại Tệ Shinhan Bank để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 12,375 lượt xem.


Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 07:04 ngày 27/06/2022, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,105 VND/USD.

Trên thị trường tự do, tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,940 VND/USD và bán ra ở mức 23,970 VND/USD, giá chênh lệch 30 VND/USD

★ ★ ★ ★ ★

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 08:05, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 08:05 ngày 27/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:05 - 27/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,080 23,390 310 23,110
EUR Euro 23,828 25,163 1,335 24,069
AUD Đô La Úc 15,624 16,290 666 15,781
CAD Đô La Canada 17,443 18,187 744 17,619
CHF France Thụy Sỹ 23,563 24,568 1,005 23,801
CNY Nhân Dân Tệ 3,400 3,545 145 3,434
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,352 3,228
GBP Bảng Anh 27,747 28,931 1,184 28,028
HKD Đô La Hồng Kông 2,887 3,010 123 2,916
INR Rupee Ấn Độ 0 309 297
JPY Yên Nhật 167 177 10 169
KRW Won Hàn Quốc 15 19 4 17
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 78,650 75,615
MYR Renggit Malaysia 0 5,341 5,226
NOK Krone Na Uy 0 2,382 2,284
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 526 388
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,427 6,179
SEK Krona Thụy Điển 0 2,333 2,238
SGD Đô La Singapore 16,294 16,989 695 16,458
THB Bạt Thái Lan 578 667 89 642
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,080 VND/USD và bán ra 23,390 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,828 VND/EUR và bán ra 25,163 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,335 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,069 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,624 VND/AUD và bán ra 16,290 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 666 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,781 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,443 VND/CAD và bán ra 18,187 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 744 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,619 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,563 VND/CHF và bán ra 24,568 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,005 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,801 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) mua vào 3,400 VND/CNY và bán ra 3,545 VND/CNY, chênh lệch chiều mua bán là 145 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,434 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,352 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,228 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,747 VND/GBP và bán ra 28,931 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,184 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,028 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,887 VND/HKD và bán ra 3,010 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 123 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,916 VND/HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 309 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 297 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 78,650 VND/KWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 75,615 VND/KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,341 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,226 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,382 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,284 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 526 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 388 VND/RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,427 VND/SAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6,179 VND/SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,333 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,238 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,294 VND/SGD và bán ra 16,989 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 695 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,458 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 578 VND/THB và bán ra 667 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 89 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 642 VND/THB

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 08:05 ngày 27/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:03 - 27/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,115 23,395 280 23,115
USD Đô La Mỹ 23,069 0 0
USD Đô La Mỹ 22,898 0 0
EUR Euro 24,036 25,154 1,118 24,101
AUD Đô La Úc 15,703 16,331 628 15,798
CAD Đô La Canada 17,524 18,186 662 17,630
CHF France Thụy Sỹ 23,713 24,641 928 23,856
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,528 3,417
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,347 3,241
GBP Bảng Anh 27,909 29,113 1,204 28,077
HKD Đô La Hồng Kông 2,901 3,005 104 2,921
JPY Yên Nhật 169 177 8 170
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 0
LAK Kíp Lào 0 2 1
MYR Renggit Malaysia 4,939 5,421 482 0
NOK Krone Na Uy 0 2,375 2,299
NZD Đô La New Zealand 14,382 14,815 433 14,469
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 505 393
SEK Krona Thụy Điển 0 2,328 2,254
SGD Đô La Singapore 16,365 17,006 641 16,464
THB Bạt Thái Lan 619 683 64 625
TWD Đô La Đài Loan 707 803 96 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,115 VND/USD và bán ra 23,395 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,115 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,069 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,898 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,036 VND/EUR và bán ra 25,154 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,118 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,101 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,703 VND/AUD và bán ra 16,331 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 628 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,798 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,524 VND/CAD và bán ra 18,186 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 662 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,630 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,713 VND/CHF và bán ra 24,641 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 928 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,856 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,528 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,417 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,347 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,241 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,909 VND/GBP và bán ra 29,113 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,204 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,077 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,901 VND/HKD và bán ra 3,005 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,921 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,939 VND/MYR và bán ra 5,421 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 482 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,375 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,299 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,382 VND/NZD và bán ra 14,815 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 433 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,469 VND/NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 505 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 393 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,328 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,254 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,365 VND/SGD và bán ra 17,006 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 641 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,464 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 619 VND/THB và bán ra 683 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 64 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 625 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 707 VND/TWD và bán ra 803 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 96 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 08:05 ngày 27/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:05 - 27/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,085 23,380 295 23,100
EUR Euro 24,023 24,891 868 24,049
AUD Đô La Úc 15,681 16,318 637 15,744
CAD Đô La Canada 17,601 18,092 491 17,672
CHF France Thụy Sỹ 23,739 24,481 742 23,834
GBP Bảng Anh 27,956 28,792 836 28,125
HKD Đô La Hồng Kông 2,904 3,005 101 2,916
JPY Yên Nhật 169 174 5 170
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
NZD Đô La New Zealand 0 14,853 14,364
SGD Đô La Singapore 16,452 16,897 445 16,518
THB Bạt Thái Lan 633 673 40 636
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,085 VND/USD và bán ra 23,380 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 295 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,100 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,023 VND/EUR và bán ra 24,891 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 868 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,049 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,681 VND/AUD và bán ra 16,318 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 637 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,744 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,601 VND/CAD và bán ra 18,092 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 491 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,672 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,739 VND/CHF và bán ra 24,481 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 742 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,834 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,956 VND/GBP và bán ra 28,792 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 836 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,125 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,904 VND/HKD và bán ra 3,005 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 101 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,916 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,853 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,364 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,452 VND/SGD và bán ra 16,897 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 445 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,518 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 633 VND/THB và bán ra 673 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 40 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 636 VND/THB

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 08:05 ngày 27/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:03 - 27/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,109 23,400 291 23,115
USD Đô La Mỹ 23,063 0 0
USD Đô La Mỹ 23,017 0 0
EUR Euro 23,937 25,261 1,324 24,235
AUD Đô La Úc 15,636 16,519 883 15,901
CAD Đô La Canada 17,503 18,392 889 17,776
CHF France Thụy Sỹ 23,666 24,637 971 24,014
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,720 3,390
GBP Bảng Anh 27,742 29,034 1,292 28,106
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,034 2,832
JPY Yên Nhật 165 178 13 168
KRW Won Hàn Quốc 0 22 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,680 5,030
SGD Đô La Singapore 16,252 17,140 888 16,520
THB Bạt Thái Lan 572 687 115 634
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,109 VND/USD và bán ra 23,400 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 291 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,115 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,063 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,017 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,937 VND/EUR và bán ra 25,261 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,324 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,235 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,636 VND/AUD và bán ra 16,519 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 883 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,901 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,503 VND/CAD và bán ra 18,392 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 889 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,776 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,666 VND/CHF và bán ra 24,637 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 971 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,014 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,720 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,390 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,742 VND/GBP và bán ra 29,034 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,292 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,106 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,034 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,832 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 165 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 13 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 22 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,680 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,030 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,252 VND/SGD và bán ra 17,140 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 888 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,520 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 572 VND/THB và bán ra 687 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 115 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 634 VND/THB

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 08:05 ngày 27/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:03 - 27/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,093 23,393 300 23,113
USD Đô La Mỹ 23,073 0 0
EUR Euro 24,134 25,269 1,135 24,159
EUR Euro 24,129 0 0
AUD Đô La Úc 15,836 16,486 650 15,936
CAD Đô La Canada 17,692 18,342 650 17,792
CHF France Thụy Sỹ 23,834 24,739 905 23,939
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,543 3,433
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,378 3,248
GBP Bảng Anh 28,212 29,222 1,010 28,262
HKD Đô La Hồng Kông 2,887 3,037 150 2,902
JPY Yên Nhật 169 177 8 169
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 17
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,392 2,312
NZD Đô La New Zealand 14,467 14,837 370 14,550
SEK Krona Thụy Điển 0 2,357 2,247
SGD Đô La Singapore 16,305 17,005 700 16,405
THB Bạt Thái Lan 602 670 68 647
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,093 VND/USD và bán ra 23,393 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,113 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,073 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,134 VND/EUR và bán ra 25,269 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,135 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,159 VND/EUR
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,129 VND/EUR và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,836 VND/AUD và bán ra 16,486 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,936 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,692 VND/CAD và bán ra 18,342 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,792 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,834 VND/CHF và bán ra 24,739 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 905 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,939 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,543 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,433 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,378 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,248 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,212 VND/GBP và bán ra 29,222 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,010 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,262 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,887 VND/HKD và bán ra 3,037 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 150 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,902 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,392 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,312 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,467 VND/NZD và bán ra 14,837 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,550 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,357 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,247 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,305 VND/SGD và bán ra 17,005 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,405 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 602 VND/THB và bán ra 670 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 68 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 647 VND/THB

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 08:05 ngày 27/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:05 - 27/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,140 23,370 230 23,160
USD Đô La Mỹ 23,040 23,370 330 23,160
USD Đô La Mỹ 22,497 23,370 873 23,160
EUR Euro 24,235 24,782 547 24,308
AUD Đô La Úc 15,869 16,244 375 15,917
CAD Đô La Canada 17,719 18,118 399 17,772
CHF France Thụy Sỹ 23,979 24,520 541 24,051
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,530 3,418
GBP Bảng Anh 28,255 28,893 638 28,340
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 2,993 493 2,936
JPY Yên Nhật 170 174 4 171
NZD Đô La New Zealand 14,455 14,825 370 14,527
SGD Đô La Singapore 16,550 16,924 374 16,600
THB Bạt Thái Lan 630 669 39 646
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,140 VND/USD và bán ra 23,370 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 230 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,160 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,040 VND/USD và bán ra 23,370 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,160 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,497 VND/USD và bán ra 23,370 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 873 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,160 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,235 VND/EUR và bán ra 24,782 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 547 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,308 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,869 VND/AUD và bán ra 16,244 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 375 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,917 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,719 VND/CAD và bán ra 18,118 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 399 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,772 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,979 VND/CHF và bán ra 24,520 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 541 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,051 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,530 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,418 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,255 VND/GBP và bán ra 28,893 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 638 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,340 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 2,993 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 493 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,936 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,455 VND/NZD và bán ra 14,825 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,527 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,550 VND/SGD và bán ra 16,924 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 374 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,600 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 630 VND/THB và bán ra 669 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 39 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 646 VND/THB

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 08:05 ngày 27/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:04 - 27/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,105 23,625 520 23,125
EUR Euro 24,108 24,968 860 24,208
AUD Đô La Úc 15,768 16,474 706 15,868
CAD Đô La Canada 17,533 18,342 809 17,733
CHF France Thụy Sỹ 23,957 24,672 715 24,057
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,402
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,236
GBP Bảng Anh 28,241 28,951 710 28,291
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,856
JPY Yên Nhật 170 177 7 171
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,359
NOK Krone Na Uy 0 0 2,348
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,461
PHP Peso Philippine 0 0 450
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,269
SGD Đô La Singapore 16,542 16,957 415 16,642
THB Bạt Thái Lan 0 0 630
TWD Đô La Đài Loan 0 0 823
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,105 VND/USD và bán ra 23,625 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 520 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,125 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,108 VND/EUR và bán ra 24,968 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 860 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,208 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,768 VND/AUD và bán ra 16,474 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 706 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,868 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,533 VND/CAD và bán ra 18,342 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 809 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,733 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,957 VND/CHF và bán ra 24,672 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 715 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,057 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,402 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,236 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,241 VND/GBP và bán ra 28,951 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 710 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,291 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,856 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6 VND/KHR
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,359 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,348 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,461 VND/NZD
  • Tỷ giá PHP ( Peso Philippine ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 450 VND/PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,269 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,542 VND/SGD và bán ra 16,957 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 415 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,642 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 630 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 823 VND/TWD

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 08:05 ngày 27/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:03 - 27/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,130 23,370 240 23,150
USD Đô La Mỹ 23,050 23,370 320 23,150
USD Đô La Mỹ 23,050 23,370 320 23,150
EUR Euro 24,235 24,797 562 24,304
AUD Đô La Úc 15,836 16,363 527 15,871
CAD Đô La Canada 17,696 18,150 454 17,771
CHF France Thụy Sỹ 23,960 24,607 647 24,034
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,665 3,414
GBP Bảng Anh 28,262 28,899 637 28,343
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,007 2,922
JPY Yên Nhật 170 175 5 171
KRW Won Hàn Quốc 0 18 18
NZD Đô La New Zealand 0 14,963 14,463
SGD Đô La Singapore 16,541 16,931 390 16,600
THB Bạt Thái Lan 631 672 41 642
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,130 VND/USD và bán ra 23,370 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,150 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và bán ra 23,370 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,150 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và bán ra 23,370 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,150 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,235 VND/EUR và bán ra 24,797 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 562 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,304 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,836 VND/AUD và bán ra 16,363 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 527 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,871 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,696 VND/CAD và bán ra 18,150 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 454 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,771 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,960 VND/CHF và bán ra 24,607 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 647 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,034 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,665 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,414 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,262 VND/GBP và bán ra 28,899 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 637 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,343 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,007 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,922 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,963 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,463 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,541 VND/SGD và bán ra 16,931 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 390 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,600 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 631 VND/THB và bán ra 672 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 41 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 642 VND/THB

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 08:05 ngày 27/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:00 - 27/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,130 23,350 220 23,150
EUR Euro 24,098 24,656 558 24,260
AUD Đô La Úc 15,755 16,196 441 15,900
CAD Đô La Canada 17,635 18,040 405 17,748
CHF France Thụy Sỹ 0 24,365 23,974
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,511 3,415
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,327 3,245
GBP Bảng Anh 28,065 28,709 644 28,256
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,000 2,938
JPY Yên Nhật 170 174 4 171
KRW Won Hàn Quốc 0 18 18
NOK Krone Na Uy 0 2,359 2,296
NZD Đô La New Zealand 0 14,740 14,494
SEK Krona Thụy Điển 0 2,311 2,250
SGD Đô La Singapore 16,476 16,861 385 16,574
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,130 VND/USD và bán ra 23,350 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 220 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,150 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,098 VND/EUR và bán ra 24,656 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 558 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,260 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,755 VND/AUD và bán ra 16,196 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 441 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,900 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,635 VND/CAD và bán ra 18,040 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 405 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,748 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,365 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,974 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,511 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,415 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,327 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,245 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,065 VND/GBP và bán ra 28,709 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 644 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,256 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,000 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,938 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,359 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,296 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,740 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,494 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,311 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,250 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,476 VND/SGD và bán ra 16,861 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 385 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,574 VND/SGD

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 08:05 ngày 27/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:00 - 27/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,120 23,380 260 23,130
EUR Euro 24,175 24,805 630 24,175
AUD Đô La Úc 15,635 16,395 760 16,765
CAD Đô La Canada 17,486 18,176 690 17,656
CHF France Thụy Sỹ 23,721 24,471 750 23,921
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,506 3,441
GBP Bảng Anh 28,028 28,858 830 28,158
HKD Đô La Hồng Kông 2,903 2,998 95 2,933
JPY Yên Nhật 168 174 6 169
SGD Đô La Singapore 16,329 17,029 700 16,429
THB Bạt Thái Lan 617 684 67 639
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,380 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,130 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,175 VND/EUR và bán ra 24,805 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 630 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,175 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,635 VND/AUD và bán ra 16,395 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,765 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,486 VND/CAD và bán ra 18,176 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 690 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,656 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,721 VND/CHF và bán ra 24,471 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 750 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,921 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,506 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,441 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,028 VND/GBP và bán ra 28,858 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 830 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,158 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,903 VND/HKD và bán ra 2,998 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 95 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,933 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,329 VND/SGD và bán ra 17,029 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,429 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 617 VND/THB và bán ra 684 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 67 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 639 VND/THB

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 08:05 ngày 27/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:03 - 27/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,105 23,390 285 23,125
USD Đô La Mỹ 23,105 0 0
USD Đô La Mỹ 23,105 0 0
EUR Euro 24,041 25,089 1,048 24,141
AUD Đô La Úc 0 16,431 15,816
CAD Đô La Canada 0 18,288 17,658
CHF France Thụy Sỹ 0 24,609 23,893
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,752 3,322
GBP Bảng Anh 0 28,862 28,225
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,130 2,876
JPY Yên Nhật 168 177 9 169
KRW Won Hàn Quốc 0 20 16
SGD Đô La Singapore 0 17,105 16,468
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,105 VND/USD và bán ra 23,390 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 285 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,125 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,105 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,105 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,041 VND/EUR và bán ra 25,089 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,048 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,141 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,431 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,816 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,288 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,658 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,609 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,893 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,752 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,322 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,862 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,225 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,130 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,876 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 20 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,105 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,468 VND/SGD

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 08:05 ngày 27/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:03 - 27/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,090 23,520 430 23,110
EUR Euro 23,818 25,242 1,424 24,059
AUD Đô La Úc 15,724 16,505 781 15,883
CAD Đô La Canada 17,500 18,336 836 17,666
CHF France Thụy Sỹ 23,416 24,505 1,089 23,653
GBP Bảng Anh 27,748 29,021 1,273 28,028
HKD Đô La Hồng Kông 2,880 3,013 133 2,909
JPY Yên Nhật 166 176 10 167
SGD Đô La Singapore 16,335 17,122 787 16,500
THB Bạt Thái Lan 575 674 99 639
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 430 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,818 VND/EUR và bán ra 25,242 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,424 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,059 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,724 VND/AUD và bán ra 16,505 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 781 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,883 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,500 VND/CAD và bán ra 18,336 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 836 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,666 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,416 VND/CHF và bán ra 24,505 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,089 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,653 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,748 VND/GBP và bán ra 29,021 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,273 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,028 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,880 VND/HKD và bán ra 3,013 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 133 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,909 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 166 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 167 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,335 VND/SGD và bán ra 17,122 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 787 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,500 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 575 VND/THB và bán ra 674 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 99 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 639 VND/THB

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 08:05 ngày 27/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:05 - 27/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,060 23,640 580 23,090
EUR Euro 24,142 25,297 1,155 24,192
AUD Đô La Úc 15,826 16,597 771 15,876
CAD Đô La Canada 17,811 18,465 654 17,861
CHF France Thụy Sỹ 24,037 24,677 640 24,087
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,392
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,108 3,503 395 3,113
GBP Bảng Anh 28,281 29,189 908 28,331
HKD Đô La Hồng Kông 2,894 3,039 145 2,897
JPY Yên Nhật 170 177 7 170
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 16
MYR Renggit Malaysia 4,853 5,565 712 4,858
NOK Krone Na Uy 0 0 2,214
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,464
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,198
SGD Đô La Singapore 16,365 17,169 804 16,415
THB Bạt Thái Lan 629 678 49 630
TWD Đô La Đài Loan 714 850 136 717
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,060 VND/USD và bán ra 23,640 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 580 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,090 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,142 VND/EUR và bán ra 25,297 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,155 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,192 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,826 VND/AUD và bán ra 16,597 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 771 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,876 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,811 VND/CAD và bán ra 18,465 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 654 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,861 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,037 VND/CHF và bán ra 24,677 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 640 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,087 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,392 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 3,108 VND/DKK và bán ra 3,503 VND/DKK, chênh lệch chiều mua bán là 395 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,113 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,281 VND/GBP và bán ra 29,189 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 908 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,331 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,894 VND/HKD và bán ra 3,039 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 145 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,897 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,853 VND/MYR và bán ra 5,565 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 712 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 4,858 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,214 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,464 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,198 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,365 VND/SGD và bán ra 17,169 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 804 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,415 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 629 VND/THB và bán ra 678 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 49 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 630 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 714 VND/TWD và bán ra 850 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 136 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 717 VND/TWD

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 08:05 ngày 27/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:04 - 27/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,130 23,340 210 23,160
USD Đô La Mỹ 23,060 0 0
USD Đô La Mỹ 22,980 0 0
EUR Euro 24,254 24,744 490 24,305
AUD Đô La Úc 15,847 16,323 476 15,945
CAD Đô La Canada 17,766 18,189 423 17,861
CHF France Thụy Sỹ 0 24,482 24,081
GBP Bảng Anh 0 28,737 28,248
HKD Đô La Hồng Kông 0 2,984 2,938
JPY Yên Nhật 169 174 5 171
NZD Đô La New Zealand 0 14,788 14,548
SGD Đô La Singapore 16,485 16,921 436 16,605
THB Bạt Thái Lan 0 668 630
  • Tỷ giá ( ) mua vào 23,130 VND/ và bán ra 23,340 VND/, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,160 VND/
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,060 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,980 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,254 VND/EUR và bán ra 24,744 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 490 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,305 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,847 VND/AUD và bán ra 16,323 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 476 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,945 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,766 VND/CAD và bán ra 18,189 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 423 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,861 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,482 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,081 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,737 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,248 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,984 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,938 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,788 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,548 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,485 VND/SGD và bán ra 16,921 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 436 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,605 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 668 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 630 VND/THB

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 08:05 ngày 27/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:05 - 27/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,070 23,390 320 23,090
USD Đô La Mỹ 23,050 23,390 340 23,090
EUR Euro 23,836 24,963 1,127 23,932
AUD Đô La Úc 15,689 16,542 853 15,752
CAD Đô La Canada 17,445 18,178 733 17,568
CHF France Thụy Sỹ 0 25,189 23,498
GBP Bảng Anh 27,799 28,911 1,112 27,911
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,079 2,844
JPY Yên Nhật 168 176 8 169
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,070 14,306
SGD Đô La Singapore 0 17,013 16,459
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,070 VND/USD và bán ra 23,390 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,090 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và bán ra 23,390 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,090 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,836 VND/EUR và bán ra 24,963 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,127 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,932 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,689 VND/AUD và bán ra 16,542 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 853 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,752 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,445 VND/CAD và bán ra 18,178 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 733 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,568 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,189 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,498 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,799 VND/GBP và bán ra 28,911 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,112 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,911 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,079 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,844 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,070 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,306 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,013 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,459 VND/SGD

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 08:05 ngày 27/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:03 - 27/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,120 23,360 240 23,140
USD Đô La Mỹ 23,110 23,360 250 23,140
USD Đô La Mỹ 23,100 23,360 260 23,140
EUR Euro 23,839 24,952 1,113 23,949
AUD Đô La Úc 15,688 16,309 621 15,788
CAD Đô La Canada 17,539 18,167 628 17,639
CHF France Thụy Sỹ 23,709 24,463 754 23,839
GBP Bảng Anh 28,010 28,835 825 28,130
JPY Yên Nhật 168 175 7 169
KRW Won Hàn Quốc 14 19 5 16
SGD Đô La Singapore 16,242 16,987 745 16,463
THB Bạt Thái Lan 568 671 103 638
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,360 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,140 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,360 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,140 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,100 VND/USD và bán ra 23,360 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,140 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,839 VND/EUR và bán ra 24,952 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,113 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,949 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,688 VND/AUD và bán ra 16,309 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 621 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,788 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,539 VND/CAD và bán ra 18,167 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 628 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,639 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,709 VND/CHF và bán ra 24,463 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 754 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,839 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,010 VND/GBP và bán ra 28,835 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 825 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,130 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 14 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,242 VND/SGD và bán ra 16,987 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 745 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,463 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 568 VND/THB và bán ra 671 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 103 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 638 VND/THB

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 08:05 ngày 27/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:00 - 27/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,130 23,370 240 23,160
USD Đô La Mỹ 23,060 23,370 310 23,160
USD Đô La Mỹ 22,980 23,370 390 23,160
EUR Euro 24,212 24,765 553 24,362
AUD Đô La Úc 15,889 16,329 440 16,009
CAD Đô La Canada 17,740 18,208 468 17,870
CHF France Thụy Sỹ 23,902 24,482 580 24,082
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,153 3,366 213 3,233
GBP Bảng Anh 28,096 28,758 662 28,316
HKD Đô La Hồng Kông 2,829 3,029 200 2,899
JPY Yên Nhật 169 174 5 170
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 16,489 16,965 476 16,629
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,130 VND/USD và bán ra 23,370 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,160 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,060 VND/USD và bán ra 23,370 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,160 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,980 VND/USD và bán ra 23,370 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 390 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,160 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,212 VND/EUR và bán ra 24,765 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 553 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,362 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,889 VND/AUD và bán ra 16,329 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 440 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,009 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,740 VND/CAD và bán ra 18,208 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 468 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,870 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,902 VND/CHF và bán ra 24,482 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 580 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,082 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 3,153 VND/DKK và bán ra 3,366 VND/DKK, chênh lệch chiều mua bán là 213 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,233 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,096 VND/GBP và bán ra 28,758 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 662 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,316 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,829 VND/HKD và bán ra 3,029 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 200 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,899 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,489 VND/SGD và bán ra 16,965 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 476 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,629 VND/SGD

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 08:05 ngày 27/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:05 - 27/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,135 23,345 210 23,145
USD Đô La Mỹ 23,125 0 0
USD Đô La Mỹ 23,115 0 0
EUR Euro 24,023 24,693 670 24,285
AUD Đô La Úc 15,776 16,618 842 15,955
CAD Đô La Canada 0 18,397 17,495
CHF France Thụy Sỹ 0 24,972 23,471
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,772 3,455
GBP Bảng Anh 28,008 28,813 805 28,310
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,025 2,903
JPY Yên Nhật 169 174 5 171
SGD Đô La Singapore 16,418 16,885 467 16,603
THB Bạt Thái Lan 0 678 652
TWD Đô La Đài Loan 0 810 778
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,135 VND/USD và bán ra 23,345 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,145 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,125 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,115 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,023 VND/EUR và bán ra 24,693 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,285 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,776 VND/AUD và bán ra 16,618 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 842 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,955 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,397 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,495 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,972 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,471 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,772 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,455 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,008 VND/GBP và bán ra 28,813 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 805 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,310 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,025 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,903 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,418 VND/SGD và bán ra 16,885 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 467 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,603 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 678 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 652 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 810 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 778 VND/TWD

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 08:05 ngày 27/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:05 - 27/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,075 23,390 315 23,110
EUR Euro 23,823 24,768 945 24,064
AUD Đô La Úc 15,619 16,298 679 15,776
CAD Đô La Canada 17,438 18,153 715 17,614
CHF France Thụy Sỹ 23,558 24,494 936 23,796
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,417
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,224
GBP Bảng Anh 27,742 28,819 1,077 28,023
HKD Đô La Hồng Kông 2,884 3,013 129 2,913
JPY Yên Nhật 167 178 11 168
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,221
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,414
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,233
SGD Đô La Singapore 16,289 16,994 705 16,453
THB Bạt Thái Lan 575 670 95 639
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,075 VND/USD và bán ra 23,390 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 315 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,823 VND/EUR và bán ra 24,768 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 945 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,064 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,619 VND/AUD và bán ra 16,298 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 679 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,776 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,438 VND/CAD và bán ra 18,153 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 715 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,614 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,558 VND/CHF và bán ra 24,494 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 936 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,796 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,417 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,224 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,742 VND/GBP và bán ra 28,819 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,077 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,023 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,884 VND/HKD và bán ra 3,013 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 129 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,913 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,221 VND/MYR
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,414 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,233 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,289 VND/SGD và bán ra 16,994 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 705 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,453 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 575 VND/THB và bán ra 670 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 95 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 639 VND/THB

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 08:05 ngày 27/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:03 - 27/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,130 23,500 370 23,160
USD Đô La Mỹ 23,100 0 0
USD Đô La Mỹ 23,100 0 0
EUR Euro 24,056 24,664 608 24,300
AUD Đô La Úc 0 0 15,923
CAD Đô La Canada 0 0 17,763
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,995
GBP Bảng Anh 0 0 28,283
JPY Yên Nhật 0 0 171
SGD Đô La Singapore 0 0 16,605
THB Bạt Thái Lan 0 0 601
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,130 VND/USD và bán ra 23,500 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,160 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,100 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,100 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,056 VND/EUR và bán ra 24,664 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 608 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,300 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,923 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,763 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,995 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,283 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,605 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 601 VND/THB

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 08:05 ngày 27/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:00 - 27/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,050 23,390 340 23,110
EUR Euro 23,937 25,162 1,225 24,070
AUD Đô La Úc 15,622 16,289 667 15,782
CAD Đô La Canada 17,577 18,186 609 17,620
CHF France Thụy Sỹ 0 24,567 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,584 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,352 0
GBP Bảng Anh 27,866 28,930 1,064 28,029
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,025 0
INR Rupee Ấn Độ 0 308 0
JPY Yên Nhật 167 177 10 169
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 78,650 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,506 0
NOK Krone Na Uy 0 2,382 0
NZD Đô La New Zealand 0 14,996 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 526 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,427 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,333 0
SGD Đô La Singapore 16,414 16,989 575 16,458
THB Bạt Thái Lan 0 667 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và bán ra 23,390 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,937 VND/EUR và bán ra 25,162 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,225 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,070 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,622 VND/AUD và bán ra 16,289 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 667 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,782 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,577 VND/CAD và bán ra 18,186 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 609 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,620 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,567 VND/CHF, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,584 VND/CNY, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,352 VND/DKK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,866 VND/GBP và bán ra 28,930 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,064 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,029 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,025 VND/HKD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 308 VND/INR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 78,650 VND/KWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,506 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,382 VND/NOK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,996 VND/NZD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 526 VND/RUB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,427 VND/SAR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,333 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,414 VND/SGD và bán ra 16,989 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 575 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,458 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 667 VND/THB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 08:05 ngày 27/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:05 - 27/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,160 23,340 180 23,160
EUR Euro 23,964 24,829 865 24,077
AUD Đô La Úc 15,638 16,317 679 15,760
CAD Đô La Canada 17,450 18,173 723 17,622
CHF France Thụy Sỹ 23,806 24,550 744 23,806
GBP Bảng Anh 27,762 28,911 1,149 28,036
HKD Đô La Hồng Kông 2,888 3,008 120 2,917
JPY Yên Nhật 168 174 6 169
NZD Đô La New Zealand 14,390 14,840 450 14,390
SGD Đô La Singapore 16,303 16,978 675 16,464
THB Bạt Thái Lan 632 678 46 632
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,160 VND/USD và bán ra 23,340 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 180 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,160 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,964 VND/EUR và bán ra 24,829 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 865 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,077 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,638 VND/AUD và bán ra 16,317 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 679 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,760 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,450 VND/CAD và bán ra 18,173 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 723 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,622 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,806 VND/CHF và bán ra 24,550 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 744 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,806 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,762 VND/GBP và bán ra 28,911 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,149 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,036 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,888 VND/HKD và bán ra 3,008 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 120 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,917 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,390 VND/NZD và bán ra 14,840 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 450 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,390 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,303 VND/SGD và bán ra 16,978 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 675 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,464 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 632 VND/THB và bán ra 678 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 46 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 632 VND/THB

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 08:05 ngày 27/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:05 - 27/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,100 23,390 290 23,110
EUR Euro 24,003 25,120 1,117 24,068
AUD Đô La Úc 15,693 16,311 618 15,788
CAD Đô La Canada 17,512 18,171 659 17,618
CHF France Thụy Sỹ 23,673 24,592 919 23,816
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,342 3,236
GBP Bảng Anh 27,891 29,090 1,199 28,060
HKD Đô La Hồng Kông 2,900 3,004 104 2,921
JPY Yên Nhật 168 177 9 169
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,370 2,294
RUB Ruble Liên Bang Nga 333 478 145 389
SEK Krona Thụy Điển 0 2,322 2,248
SGD Đô La Singapore 16,354 16,991 637 16,453
THB Bạt Thái Lan 0 682 625
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,100 VND/USD và bán ra 23,390 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,003 VND/EUR và bán ra 25,120 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,117 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,068 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,693 VND/AUD và bán ra 16,311 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 618 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,788 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,512 VND/CAD và bán ra 18,171 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 659 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,618 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,673 VND/CHF và bán ra 24,592 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 919 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,816 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,342 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,236 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,891 VND/GBP và bán ra 29,090 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,199 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,060 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,900 VND/HKD và bán ra 3,004 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,921 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,370 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,294 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) mua vào 333 VND/RUB và bán ra 478 VND/RUB, chênh lệch chiều mua bán là 145 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 389 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,322 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,248 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,354 VND/SGD và bán ra 16,991 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 637 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,453 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 682 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 625 VND/THB

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 08:05 ngày 27/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:04 - 27/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,155 23,385 230 23,165
USD Đô La Mỹ 23,153 0 0
USD Đô La Mỹ 23,151 0 0
EUR Euro 0 24,920 24,274
AUD Đô La Úc 0 16,297 15,891
CAD Đô La Canada 0 18,105 17,733
GBP Bảng Anh 0 28,970 28,291
JPY Yên Nhật 0 177 171
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 0 16,924 16,564
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,155 VND/USD và bán ra 23,385 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 230 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,165 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,153 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,151 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,920 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,274 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,297 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,891 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,105 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,733 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,970 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,291 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 177 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,924 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,564 VND/SGD

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 08:05 ngày 27/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:00 - 27/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,130 23,450 320 23,160
USD Đô La Mỹ 23,100 0 0
USD Đô La Mỹ 22,550 0 0
EUR Euro 24,216 24,802 586 24,314
AUD Đô La Úc 15,866 16,356 490 15,970
CAD Đô La Canada 17,755 18,221 466 17,863
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,047
GBP Bảng Anh 0 0 28,228
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 0
JPY Yên Nhật 170 174 4 170
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 16,481 16,922 441 16,589
THB Bạt Thái Lan 0 0 649
TWD Đô La Đài Loan 0 0 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,130 VND/USD và bán ra 23,450 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,160 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,100 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,550 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,216 VND/EUR và bán ra 24,802 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 586 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,314 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,866 VND/AUD và bán ra 16,356 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 490 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,970 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,755 VND/CAD và bán ra 18,221 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 466 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,863 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,047 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,228 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,481 VND/SGD và bán ra 16,922 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 441 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,589 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 649 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 08:05 ngày 27/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:03 - 27/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,110 23,350 240 23,160
EUR Euro 0 24,723 24,337
AUD Đô La Úc 0 16,211 15,949
CAD Đô La Canada 0 18,076 17,790
CHF France Thụy Sỹ 0 24,471 24,088
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,375 3,239
GBP Bảng Anh 0 28,813 28,362
HKD Đô La Hồng Kông 0 2,999 2,929
JPY Yên Nhật 0 174 171
NOK Krone Na Uy 0 2,423 2,302
SGD Đô La Singapore 0 16,891 16,631
THB Bạt Thái Lan 0 670 642
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,350 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,160 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,723 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,337 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,211 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,949 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,076 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,790 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,471 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,088 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,375 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,239 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,813 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,362 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,999 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,929 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 174 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,423 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,302 VND/NOK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,891 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,631 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 670 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 642 VND/THB

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 08:05 ngày 27/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:00 - 27/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 0 0 0
USD Đô La Mỹ 0 0 0
USD Đô La Mỹ 0 0 0
EUR Euro 0 0 0
AUD Đô La Úc 0 0 0
CAD Đô La Canada 0 0 0
CHF France Thụy Sỹ 0 0 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 0
GBP Bảng Anh 0 0 0
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 0
JPY Yên Nhật 0 0 0
KHR Riel Campuchia 0 0 0
KRW Won Hàn Quốc 0 0 0
LAK Kíp Lào 0 0 0
NZD Đô La New Zealand 0 0 0
SEK Krona Thụy Điển 0 0 0
SGD Đô La Singapore 0 0 0
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 08:05 ngày 27/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:05 - 27/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,090 23,390 300 23,110
EUR Euro 24,040 25,091 1,051 24,206
AUD Đô La Úc 15,712 16,649 937 15,821
CAD Đô La Canada 17,543 18,367 824 17,709
CHF France Thụy Sỹ 23,791 24,521 730 23,994
GBP Bảng Anh 27,962 28,863 901 28,178
JPY Yên Nhật 168 175 7 169
SGD Đô La Singapore 16,422 17,111 689 16,455
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,390 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,040 VND/EUR và bán ra 25,091 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,051 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,206 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,712 VND/AUD và bán ra 16,649 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 937 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,821 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,543 VND/CAD và bán ra 18,367 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 824 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,709 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,791 VND/CHF và bán ra 24,521 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 730 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,994 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,962 VND/GBP và bán ra 28,863 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 901 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,178 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,422 VND/SGD và bán ra 17,111 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 689 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,455 VND/SGD

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 08:05 ngày 27/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:05 - 27/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,090 23,390 300 23,110
EUR Euro 24,184 24,744 560 24,281
AUD Đô La Úc 15,745 16,262 517 15,888
CAD Đô La Canada 17,615 18,112 497 17,757
CHF France Thụy Sỹ 0 24,750 23,990
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,415 3,226
GBP Bảng Anh 28,080 28,851 771 28,335
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,090 2,894
IDR Rupiah Indonesia 0 2 2
INR Rupee Ấn Độ 0 324 311
JPY Yên Nhật 169 174 5 170
NOK Krone Na Uy 0 2,421 2,217
PHP Peso Philippine 0 447 428
SGD Đô La Singapore 16,431 16,912 481 16,580
ZAR Rand Nam Phi 0 1,423 1,364
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,390 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,184 VND/EUR và bán ra 24,744 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 560 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,281 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,745 VND/AUD và bán ra 16,262 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 517 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,888 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,615 VND/CAD và bán ra 18,112 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 497 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,757 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,750 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,990 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,415 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,226 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,080 VND/GBP và bán ra 28,851 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 771 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,335 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,090 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,894 VND/HKD
  • Tỷ giá IDR ( Rupiah Indonesia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/IDR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2 VND/IDR
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 324 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 311 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,421 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,217 VND/NOK
  • Tỷ giá PHP ( Peso Philippine ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 447 VND/PHP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 428 VND/PHP
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,431 VND/SGD và bán ra 16,912 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 481 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,580 VND/SGD
  • Tỷ giá ZAR ( Rand Nam Phi ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 1,423 VND/ZAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1,364 VND/ZAR

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 08:05 ngày 27/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:04 - 27/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,150 23,650 500 23,150
USD Đô La Mỹ 23,120 23,650 530 23,150
USD Đô La Mỹ 23,080 23,650 570 23,150
EUR Euro 24,200 24,950 750 24,270
AUD Đô La Úc 15,900 16,550 650 15,990
CAD Đô La Canada 17,710 18,330 620 17,810
GBP Bảng Anh 28,170 28,950 780 28,280
JPY Yên Nhật 169 174 5 170
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,460
SGD Đô La Singapore 16,490 17,170 680 16,560
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,150 VND/USD và bán ra 23,650 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 500 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,150 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,650 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 530 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,150 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,080 VND/USD và bán ra 23,650 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 570 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,150 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,200 VND/EUR và bán ra 24,950 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 750 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,270 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,900 VND/AUD và bán ra 16,550 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,990 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,710 VND/CAD và bán ra 18,330 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 620 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,810 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,170 VND/GBP và bán ra 28,950 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 780 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,280 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,460 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,490 VND/SGD và bán ra 17,170 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 680 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,560 VND/SGD

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 08:05 ngày 27/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:05 - 27/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,110 0 23,140
USD Đô La Mỹ 23,090 0 23,140
USD Đô La Mỹ 22,540 0 23,140
EUR Euro 24,261 0 24,359
AUD Đô La Úc 15,800 0 15,903
CAD Đô La Canada 0 0 17,788
GBP Bảng Anh 0 0 28,246
JPY Yên Nhật 169 0 169
SGD Đô La Singapore 16,501 0 16,609
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,110 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,140 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,090 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,140 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,540 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,140 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,261 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,359 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,800 VND/AUD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,903 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,788 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,246 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,501 VND/SGD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,609 VND/SGD

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 08:05 ngày 27/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:00 - 27/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,090 23,390 300 23,110
USD Đô La Mỹ 23,080 0 0
USD Đô La Mỹ 23,080 0 0
EUR Euro 24,036 24,722 686 24,174
AUD Đô La Úc 15,640 16,300 660 15,785
GBP Bảng Anh 27,948 28,755 807 28,201
JPY Yên Nhật 169 174 5 171
MYR Renggit Malaysia 0 5,327 5,246
SGD Đô La Singapore 16,428 16,868 440 16,571
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,390 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,080 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,080 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,036 VND/EUR và bán ra 24,722 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 686 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,174 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,640 VND/AUD và bán ra 16,300 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 660 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,785 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,948 VND/GBP và bán ra 28,755 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 807 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,201 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,327 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,246 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,428 VND/SGD và bán ra 16,868 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 440 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,571 VND/SGD

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 08:05 ngày 27/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:04 - 27/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,127 23,655 528 23,147
USD Đô La Mỹ 23,107 23,655 548 23,147
USD Đô La Mỹ 23,107 23,655 548 23,147
EUR Euro 24,114 25,632 1,518 24,264
AUD Đô La Úc 15,829 17,689 1,860 15,979
CAD Đô La Canada 17,537 19,445 1,908 17,637
CHF France Thụy Sỹ 24,407 24,407 0 24,407
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 0
GBP Bảng Anh 28,048 28,963 915 28,198
JPY Yên Nhật 167 173 6 169
KRW Won Hàn Quốc 19 19 0 19
SGD Đô La Singapore 16,439 17,054 615 16,589
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,127 VND/USD và bán ra 23,655 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 528 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,147 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,107 VND/USD và bán ra 23,655 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 548 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,147 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,107 VND/USD và bán ra 23,655 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 548 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,147 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,114 VND/EUR và bán ra 25,632 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,518 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,264 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,829 VND/AUD và bán ra 17,689 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 1,860 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,979 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,537 VND/CAD và bán ra 19,445 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 1,908 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,637 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,407 VND/CHF và bán ra 24,407 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,407 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,048 VND/GBP và bán ra 28,963 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 915 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,198 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 173 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 19 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 19 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,439 VND/SGD và bán ra 17,054 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 615 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,589 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 08:05 ngày 27/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:04 - 27/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,130 0 23,130
USD Đô La Mỹ 23,110 0 23,130
USD Đô La Mỹ 23,110 0 23,130
EUR Euro 23,828 0 24,083
AUD Đô La Úc 0 0 15,785
CAD Đô La Canada 0 0 17,645
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,870
GBP Bảng Anh 0 0 28,081
JPY Yên Nhật 0 0 168
SGD Đô La Singapore 0 0 16,485
THB Bạt Thái Lan 0 0 643
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,130 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,130 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,110 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,130 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,110 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,130 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,828 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,083 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,785 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,645 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,870 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,081 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,485 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 643 VND/THB

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 08:05 ngày 27/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:04 - 27/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 22,985 23,365 380 22,985
USD Đô La Mỹ 22,965 23,365 400 22,985
USD Đô La Mỹ 22,895 23,365 470 22,985
EUR Euro 23,906 25,096 1,190 24,086
AUD Đô La Úc 15,979 16,659 680 16,079
CAD Đô La Canada 17,719 18,499 780 17,869
CHF France Thụy Sỹ 22,870 23,630 760 23,020
GBP Bảng Anh 28,296 29,576 1,280 28,546
HKD Đô La Hồng Kông 2,467 3,137 670 2,767
JPY Yên Nhật 174 184 10 176
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
SGD Đô La Singapore 16,411 17,101 690 16,511
THB Bạt Thái Lan 618 705 87 638
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,985 VND/USD và bán ra 23,365 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 380 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,985 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,965 VND/USD và bán ra 23,365 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 400 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,985 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,895 VND/USD và bán ra 23,365 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,985 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,906 VND/EUR và bán ra 25,096 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,190 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,086 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,979 VND/AUD và bán ra 16,659 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 680 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,079 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,719 VND/CAD và bán ra 18,499 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 780 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,869 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 22,870 VND/CHF và bán ra 23,630 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,020 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,296 VND/GBP và bán ra 29,576 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,280 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,546 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,467 VND/HKD và bán ra 3,137 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,767 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 174 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 176 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,411 VND/SGD và bán ra 17,101 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 690 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,511 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 618 VND/THB và bán ra 705 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 87 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 638 VND/THB

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 08:05 ngày 27/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:04 - 27/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,050 23,400 350 23,100
EUR Euro 23,728 24,978 1,250 23,973
AUD Đô La Úc 15,569 16,389 820 15,729
CAD Đô La Canada 17,354 18,267 913 17,533
CHF France Thụy Sỹ 23,451 24,685 1,234 23,692
GBP Bảng Anh 27,637 29,091 1,454 27,922
HKD Đô La Hồng Kông 2,872 3,022 150 2,902
JPY Yên Nhật 167 176 9 169
NZD Đô La New Zealand 14,111 15,051 940 14,211
SGD Đô La Singapore 16,215 17,069 854 16,383
THB Bạt Thái Lan 621 671 50 637
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và bán ra 23,400 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,100 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,728 VND/EUR và bán ra 24,978 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,250 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,973 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,569 VND/AUD và bán ra 16,389 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 820 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,729 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,354 VND/CAD và bán ra 18,267 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 913 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,533 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,451 VND/CHF và bán ra 24,685 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,234 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,692 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,637 VND/GBP và bán ra 29,091 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,454 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,922 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,872 VND/HKD và bán ra 3,022 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 150 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,902 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,111 VND/NZD và bán ra 15,051 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 940 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,211 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,215 VND/SGD và bán ra 17,069 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 854 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,383 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 621 VND/THB và bán ra 671 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 50 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 637 VND/THB

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 08:05 ngày 27/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:00 - 27/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,100 23,400 300 23,080
EUR Euro 24,165 25,260 1,095 23,925
AUD Đô La Úc 15,795 16,300 505 15,640
GBP Bảng Anh 28,015 28,910 895 27,735
HKD Đô La Hồng Kông 2,915 3,000 85 2,885
JPY Yên Nhật 168 176 8 166
SGD Đô La Singapore 16,490 17,015 525 16,325
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,100 VND/USD và bán ra 23,400 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,165 VND/EUR và bán ra 25,260 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,095 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,925 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,795 VND/AUD và bán ra 16,300 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 505 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,640 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,015 VND/GBP và bán ra 28,910 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 895 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,735 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,915 VND/HKD và bán ra 3,000 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 85 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,885 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 166 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,490 VND/SGD và bán ra 17,015 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 525 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,325 VND/SGD

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 08:05 ngày 27/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:00 - 27/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,090 23,280 190 23,090
EUR Euro 24,550 24,980 430 24,650
AUD Đô La Úc 16,450 16,740 290 16,510
CAD Đô La Canada 18,230 18,570 340 18,310
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 23,490
GBP Bảng Anh 28,670 29,190 520 28,790
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 169 175 6 173
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,830
SGD Đô La Singapore 16,600 16,970 370 16,750
THB Bạt Thái Lan 600 680 80 660
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 190 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,090 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,550 VND/EUR và bán ra 24,980 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 430 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,650 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,450 VND/AUD và bán ra 16,740 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,510 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 18,230 VND/CAD và bán ra 18,570 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,310 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,490 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,670 VND/GBP và bán ra 29,190 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 520 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,790 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 510 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,900 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,830 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,600 VND/SGD và bán ra 16,970 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,750 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 600 VND/THB và bán ra 680 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 80 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 660 VND/THB

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 08:05 ngày 27/06, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:05 - 27/06/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,060 23,390 330 23,110
EUR Euro 24,130 24,770 640 24,325
AUD Đô La Úc 15,794 16,409 615 15,979
CAD Đô La Canada 17,638 18,229 591 17,838
CHF France Thụy Sỹ 23,637 24,643 1,006 23,907
GBP Bảng Anh 27,753 28,961 1,208 28,078
HKD Đô La Hồng Kông 2,885 3,046 161 2,885
JPY Yên Nhật 167 174 7 170
KRW Won Hàn Quốc 15 22 7 15
SGD Đô La Singapore 16,429 16,959 530 16,599
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,060 VND/USD và bán ra 23,390 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,130 VND/EUR và bán ra 24,770 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 640 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,325 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,794 VND/AUD và bán ra 16,409 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 615 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,979 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,638 VND/CAD và bán ra 18,229 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 591 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,838 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,637 VND/CHF và bán ra 24,643 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,006 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,907 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,753 VND/GBP và bán ra 28,961 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,208 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,078 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,885 VND/HKD và bán ra 3,046 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 161 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,885 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 22 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,429 VND/SGD và bán ra 16,959 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 530 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,599 VND/SGD

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,050 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,080 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,160 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,160 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,080 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,280 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,640 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,440 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,637 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,735 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,670 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,790 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,735 VND
  • Ngân hàng CBBank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,728 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,576 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,476 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,728 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,925 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 24,550 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 24,650 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,925 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,679 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,632 VND
  • Ngân hàng Bảo Việt đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,287 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,569 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,640 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,450 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,765 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,640 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,187 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,689 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,730 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,354 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,495 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,230 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,310 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,495 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 18,061 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 19,445 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,560 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,215 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,325 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,600 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,750 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,325 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,857 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,170 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,139 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 165 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 166 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 174 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 176 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 166 VND
  • Ngân hàng CBBank đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 173 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 184 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 184 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 14 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 19 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 19 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng Nam Á đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 18 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 20 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,111 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,211 VND
  • Ngân hàng VietinBank đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,467 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,830 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,211 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,832 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,070 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,170 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,767 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 2,915 VND
  • Ngân hàng Kiên Long đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 2,938 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,767 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,980 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,137 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,127 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,020 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,407 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,407 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,020 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,530 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,189 VND
  • Ngân hàng Bảo Việt đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,687 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 568 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 601 VND
  • Ngân hàng Agribank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 633 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 660 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 601 VND
  • Ngân hàng Bảo Việt đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 669 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 705 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 715 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,400 VND
  • Ngân hàng Liên Việt đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,322 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,400 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,455 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Liên Việt đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,322 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,525 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,772 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,624 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 333 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 388 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 333 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 393 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng Vietcombank đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 388 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 526 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 707 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 717 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 714 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 823 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 717 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 811 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 850 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 920 VND

Video clip

Tỷ giá hối đoái là gì?

014(full) - tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Chương 7: tỷ giá hối đoái (exchange rate)

26/6 xe tiền tỷ giá tiền trăm camry hàn quốc !! hyundai sonata 2009 nhập hàn giá chỉ bằng con moring

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 14 tháng 6 năm 2022 usd vượt 105 | tỷ giá đô la mỹ ngày 14/6/2022

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

Tỷ giá hối đoái | sức mua tương đương (ppp)- ảnh hưởng lớn lao đến cuộc sống! nên xem 1 lần|

Hướng dẫn đọc bảng tỷ giá ngoại tệ niêm yết tại các ngân hàng

Tỷ giá usd hôm nay 17/06/2022 ngoại tệ

Giải thích "thao túng tiền tệ" dễ hiểu nhất - trung quốc hạ giá nhân dân tệ làm gì?

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 26 tháng 6 năm 2022 tuần giảm|bảng tỷ giá đô la mỹ ngày 26/6/2022

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 23 tháng 6 năm 2022 usd lại giảm | tỷ giá đô la mỹ ngày 23/6/2022

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

Giá một năm giảm án hơn 8 tỷ đồng. tô lâm và nguyễn hòa bình là bậc thầy về chiêu làm tiền?

Tỷ giá usd hôm nay 25/06/2022 ngoại tệ

Học kế toán trưởng online offline - kế toán tài chính : chênh lệch tỷ giá - chứng chỉ bộ tài chính

Bà con lao động bên nhật khóc hết nước mắt vì yên nhật mất giá | tổ buôn 247 (22/06/2022)

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Tỷ giá usd hôm nay 06/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 24/06/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 27/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 25/04/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 12/04/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 09/05/2022 ngoại tệ

[tỷ giá yên nhật] tình hình yên nhật hiện tại và tương lai như thế nào?

Tỷ giá usd hôm nay 20/06/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 28/02/2022 ngoại tệ

Uob dự báo gdp quý ii việt nam tăng 6%, đồng yên nhật giảm xuống mức thấp nhất hơn 20 năm

Tỷ giá usd hôm nay 18/01/2022 ngoại tệ

Tập 1502❤️🌸nhà lộ nhựa, có thổ cư giá 1.2 tỷ. thích hợp cho việc mua bán.xã bình tân-gò công tây-tg

Nghìn tỷ mua kit test việt á: nơi giá 500 nghìn, chỗ đắt nhất hơn 1 triệu/bộ #thờisự24htv

Gtkh_bài 4 tỷ giá hối đoái

Tỷ giá usd hôm nay 01/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 11/01/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 22/02/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 1 tháng 6 năm 2022 bật tăng lại || tỷ giá đô la usd ngày 1/5/2022

Ví dụ về đánh giá chênh lệch tỷ giá cuối năm của tài khoản 131 và 331. quyết toán thuế tndn.

Tỷ giá usd hôm nay 28/03/2022 ngoại tệ

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 24/6/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 20 tháng 6 năm 2022 usd tăng|tỷ giá đô la ngoại tệ ngày 20/6/2022

Tỷ giá usd hôm nay 30/03/2022 ngoại tệ

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 27/6/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Tỷ giá usd hôm nay 11/02/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 09/02/2022 ngoại tệ

Chênh lệch tỷ giá hối đoái cuối kỳ

Tỷ giá usd hôm nay 21/02/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 23/04/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 10/06/2022 ngoại tệ

[tỷ giá yên nhật] đồng yên ngày càng đi xuống, có nên gửi tiền về lúc này?, hay đợi tỷ giá tăng lên?

--- Bài mới hơn ---

  • Ty Gia Usd Ra Won
  • Tỷ Giá Usd Kim Thành Huy
  • Xem Ty Gia Tien Yen Nhat
  • Quy Đổi Tỷ Giá Baht
  • Ty Gia Acb Chart
  • --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Làm Mứt Mận Bắc
  • Cách Làm Mứt Xoai Cay
  • Giá Bạc Thái Và Bạc Ta
  • Tỷ Giá Bạc Trắng
  • Giá Kim Cương Kim Châu
  • --- Cùng chuyên mục ---

  • Tỷ Giá Ngoại Tệ Ở Phú Quý
  • Ty Gia Ngoai Te Mua Vao Ban Ra
  • Tỷ Giá Ngọai Tệ Ở Vietinbank
  • Tỷ Giá Ngoại Tệ So Với Usd
  • Tỷ Giá Ngoại Tệ Tại Techcombank
  • Tỷ Giá Ngoại Tệ So Với Việt Nam Đồng
  • Tỷ Giá Ngoại Tệ Ở Vietcombank
  • Ty Gia Ngoai Te Tai Cong Hoa Sec
  • Tỷ Giá Ngoại Tệ Phú Quý
  • Tỷ Giá Ngoại Tệ Ở Nga
  • Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Ngoại Tệ Shinhan Bank trên website Sansangdethanhcong.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • CẦM ĐỒ TẠI F88
    15 PHÚT DUYỆT
    NHẬN TIỀN NGAY

    VAY TIỀN NHANH
    LÊN ĐẾN 10 TRIỆU
    CHỈ CẦN CMND

    ×