Thông tin tỷ giá usd kim thành huy mới nhất

9

Cập nhật thông tin chi tiết về tỷ giá usd kim thành huy mới nhất ngày 17/07/2019 trên website Sansangdethanhcong.com

Bảng tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD16.027,1016.123,8416.398,03
CAD17.435,6817.594,0317.893,22
CHF23.138,7823.301,8923.698,14
DKK-3.430,523.538,06
EUR25.786,1125.863,7026.640,48
GBP28.467,6128.668,2928.923,49
HKD2.926,722.947,352.991,48
INR-337,22350,46
JPY211,41213,55221,23
KRW17,9618,9120,50
KWD-76.030,5979.013,84
MYR-5.604,595.677,15
NOK-2.664,072.747,57
RUB-367,37409,36
SAR-6.171,006.413,13
SEK-2.439,662.501,08
SGD16.862,7516.981,6217.167,08
THB736,01736,01766,71
USD23.140,0023.140,0023.260,00
Cập nhật lúc 11:19:36 17/07/2019

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.145,0023.150,0023.250,00
EUR25.782,0025.846,0026.178,00
GBP28.468,0028.640,0028.940,00
HKD2.928,002.940,002.992,00
CHF23.228,0023.321,0023.618,00
JPY211,75213,10215,61
AUD16.086,0016.151,0016.390,00
SGD16.889,0016.957,0017.161,00
THB725,00728,00768,00
CAD17.540,0017.611,0017.813,00
NZD-15.406,0015.689,00

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.102,0023.142,0023.252,0023.242,00
AUD16.053,0016.153,0016.458,0016.358,00
CAD17.543,0017.643,0017.944,0017.844,00
CHF23.298,0023.398,0023.700,0023.650,00
EUR25.816,0025.916,0026.269,0026.219,00
GBP28.601,0028.701,0029.010,0028.910,00
JPY212,00213,50216,52215,52
SGD16.859,0016.959,0017.262,0017.162,00
THB-725,00816,00811,00
LAK-2,54-2,67
KHR-5,55-5,75
HKD-2.882,00-3.093,00
NZD-15.359,00-15.769,00
SEK-2.359,00-2.608,00
CNY-3.301,00-3.471,00
KRW-19,09-20,69
NOK-2.643,00-2.797,00
TWD-721,00-816,00
PHP-446,00-475,00
MYR-5.417,00-5.893,00
DKK-3.397,00-3.668,00

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (Bidv)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.140,0023.140,0023.270,00
USD(1-2-5)22.922,00--
USD(10-20)23.094,00--
GBP28.466,0028.638,0028.960,00
HKD2.917,002.938,003.002,00
CHF23.206,0023.346,0023.688,00
JPY211,84213,11217,30
THB712,86720,06780,64
AUD16.084,0016.181,0016.381,00
CAD17.516,0017.622,0017.858,00
SGD16.868,0016.969,0017.193,00
SEK-2.439,002.503,00
LAK-2,452,90
DKK-3.440,003.530,00
NOK-2.672,002.742,00
CNY-3.329,003.415,00
RUB-334,00410,00
NZD15.351,0015.444,0015.707,00
KRW17,6819,5420,36
EUR25.789,0025.854,0026.536,00
TWD677,56-764,98
MYR5.296,03-5.774,54

Ngân hàng TMCP Đông Á (Dong A Bank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.160,0023.160,0023.240,0023.240,00
AUD16.130,0016.180,0016.340,0016.330,00
CAD17.600,0017.670,0017.840,0017.830,00
CHF22.610,0023.390,0023.080,0023.620,00
EUR25.820,0025.900,0026.150,0026.140,00
GBP28.570,0028.680,0028.950,0028.940,00
HKD2.410,002.960,002.920,002.990,00
JPY209,40213,60215,20215,50
NZD-15.490,00-15.780,00
SGD16.880,0016.990,0017.140,0017.140,00
THB690,00740,00760,00760,00

Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam (Eximbank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
Đô-la Mỹ (USD 50-100)23.140,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (USD 5-20)23.075,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (Dưới 5 USD)22.497,0023.160,0023.250,00
Bảng Anh28.553,0028.639,0028.948,00
Đô-la Hồng Kông2.500,002.953,002.985,00
Franc Thụy Sĩ23.293,0023.363,0023.616,00
Yên Nhật212,58213,22215,52
Ðô-la Úc16.145,0016.193,0016.368,00
Ðô-la Canada17.578,0017.631,0017.821,00
Ðô-la Singapore16.938,0016.989,0017.172,00
Đồng Euro25.797,0025.874,0026.153,00
Ðô-la New Zealand15.401,0015.478,0015.661,00
Bat Thái Lan728,00746,00760,00
Nhân Dân Tệ Trung Quốc-3.337,003.417,00

Ngân hàng HSBC

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoảnTiền mặtChuyển khoản
Ðô la Mỹ (USD)23.155,0023.155,0023.255,0023.255,00
Bảng Anh (GBP)28.074,0028.401,0029.187,0029.187,00
Ðồng Euro (EUR)25.493,0025.658,0026.368,0026.368,00
Yên Nhật (JPY)208,85211,49216,91216,91
Ðô la Úc (AUD)15.875,0016.027,0016.537,0016.537,00
Ðô la Singapore (SGD)16.653,0016.846,0017.313,0017.313,00
Ðô la Hồng Kông (HKD)2.895,002.929,003.010,003.010,00
Ðô la Ðài Loan (TWD)653,00653,00688,00688,00
Ðô la Canada (CAD)17.285,0017.486,0017.970,0017.970,00
Franc Thụy Sĩ (CHF)23.166,0023.166,0023.807,0023.807,00
Ðô la New Zealand (NZD)15.346,0015.346,0015.771,0015.771,00
Bat Thái Lan(THB)726,00726,00776,00776,00

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritimebank)

Ngoại tệMuaBán
USD23.140,0023.260,00
AUD16.128,0016.444,00
CAD17.577,0018.035,00
CHF23.311,0023.649,00
CNY3.294,003.465,00
DKK3.440,003.563,00
EUR25.817,0026.294,00
GBP28.601,0028.985,00
HKD2.931,003.007,00
JPY212,60215,89
KRW19,0020,41
NOK2.615,002.799,00
NZD15.453,0015.773,00
SEK2.427,002.528,00
SGD16.984,0017.192,00
THB732,61768,15

Ngân hàng TMCP Quân đội (Mbbank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD (USD 50-100)23.125,0023.135,0023.265,00
USD (USD 5 - 20)23.115,00--
USD (Dưới 5 USD)23.105,00--
EUR25.434,0025.434,0026.681,00
GBP28.334,0028.476,0029.254,00
JPY211,00212,20218,09
HKD2.871,002.929,503.113,00
CNY-3.325,003.544,00
AUD15.935,0016.096,0016.636,00
NZD15.226,0015.380,0015.908,00
CAD17.309,0017.484,0018.101,00
SGD16.716,0016.885,0017.391,00
THB634,59641,00774,80
CHF23.005,0023.237,0023.871,00
RUB-296,01518,76
KRW-19,3024,14
LAK-2,532,96
KHR---
SEK---

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (Scb)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.055,0023.160,0023.250,0023.250,00
USD(5-20)23.105,0023.160,0023.250,0023.250,00
USD(50-100)23.135,0023.160,0023.250,0023.250,00
EUR25.800,0025.880,0026.200,0026.200,00
GBP28.560,0028.670,0029.020,0029.010,00
JPY212,80213,40216,50216,40
CHF23.160,0023.300,0023.870,0023.730,00
CAD17.600,0017.670,0017.880,0017.880,00
AUD16.090,0016.140,0016.420,0016.420,00
SGD16.830,0016.850,0017.300,0017.180,00
NZD-15.480,00-15.750,00
KRW-19,50-21,50

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (Shb)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.140,0023.150,0023.250,00
EUR25.947,0025.947,0026.267,00
JPY212,58213,18216,68
AUD16.102,0016.192,0016.432,00
SGD16.922,0016.992,0017.212,00
GBP28.609,0028.729,0029.119,00
CAD17.560,0017.660,0017.865,00
HKD2.908,002.948,002.998,00
CHF23.321,0023.451,0023.751,00
THB714,00736,00781,00
CNY-3.344,003.409,00

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank)

Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD (1,2)Đô La Mỹ22.620,00
USD (5,10,20)Đô La Mỹ22.720,00
USD (50-100)Đô La Mỹ23.120,0023.140,0023.260,00
JPYĐồng Yên Nhật211,19212,46218,48
AUDĐô Úc15.810,0016.054,0016.556,00
CADĐô Canada17.328,0017.542,0018.045,00
GBPBảng Anh28.237,0028.600,0029.103,00
CHFFranc Thụy Sĩ23.070,0023.298,0023.801,00
SGDĐô Singapore16.747,0016.911,0017.313,00
EUREuro25.557,0025.816,0026.419,00
CNYNhân dân tệ Trung Quốc-3.241,003.501,00
HKDĐô Hồng Kông-2.719,003.219,00
THBBạt Thái Lan721,00731,00861,00
MYRĐồng Ringgit Malaysia-5.567,005.719,00
KRWKorean Won--23,00

Ngân hàng TMCP Tiên Phong (Tpbank)

Mã ngoại tệTên ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoản
USDUS Dollar23.138,0023.140,0023.260,00
THBBaht/Satang722,40739,02778,62
SGDSingapore Dollar16.936,0016.982,0017.166,00
SEKKrona/Ore2.470,002.420,002.494,00
SARSaudi Rial6.255,006.173,006.417,00
RUBRUBLE/Kopecks293,00354,00395,00
NZDDollar/Cents15.235,0015.212,0015.563,00
NOKKrona/Ore2.677,002.639,002.723,00
MYRMALAYSIA RINGIT/Sen5.559,005.535,005.607,00
KWDKuwaiti Dinar77.232,0077.082,0077.970,00
KRWWON18,1418,9120,50
JPYJapanese Yen209,22213,55221,24
INRIndian Rupee341,00331,00351,00
HKDDollar HongKong/Cents2.724,002.959,003.058,00
GBPGreat British Pound28.468,0028.669,0028.922,00
EUREuro25.715,0025.865,0026.639,00
DKKKrona/Ore3.519,003.427,003.545,00
CNYChinese Yuan3.322,003.262,003.598,00
CHFFranc/Centimes23.178,0023.303,0023.698,00
CADCanadian Dollar17.442,0017.595,0017.892,00
AUDAustralian Dollar16.073,0016.125,0016.397,00

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (Vietinbank)

Ngoại tệTỷ giá trung tâmMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD-16.009,0016.139,0016.509,00
CAD-17.510,0017.626,0017.997,00
CHF-23.198,0023.349,0023.682,00
CNY--3.341,003.401,00
DKK--3.435,003.565,00
EUR-25.785,00 (€50, €100)
25.775,00 (< €50)
25.805,0026.580,00
GBP-28.419,0028.639,0029.059,00
HKD-2.928,002.945,003.045,00
JPY-212,01212,96218,51
KRW-17,8619,2620,66
LAK--2,462,91
NOK--2.664,002.744,00
NZD-15.358,0015.441,0015.728,00
SEK--2.445,002.495,00
SGD-16.833,0016.933,0017.238,00
THB-697,53741,87765,53
USD23.068,0023.133,00 ($50, $100)
23.123,00 (< $50)
23.143,0023.273,00

Video clip liên quan tỷ giá usd kim thành huy

Người dân có sẵn sàng gửi vàng và đô la cho nhà nước?

đi xem nhà mới mua 7 tỷ và cái kết | hoàng huy đào vlogs

Tin mới 16/7/2019 đ0ng ƭr0i: trung quốc dùng vệ tinh "made in usa " để kiểm soát biển đông

Nhẫn kim cương $1,800,000 usd (a 1.8 million dollar diamond ring)

Nhà như bên mỹ giá chỉ 2 tỷ giờ mới biết vì sao | saigon travel business

Truong quoc huy: đường cao tốc có “thu giá” ở houston texas

Làn sóng tẩy chay hàng nhật tại hàn quốc | vtv24

Trung quốc liên tiếp thắng thầu các đại dự án, 118 nghệ sĩ viết thư chui nguyễn thị kim ngân

Tin mới 16/7/2019 cả bắc kinh "choang vang" sau bài phát biểu của tổng thống philippines duterte

Nph2019_285: recall bãi nhiệm đã thành công

Giải pháp nào cho tình trạng gian lận xuất xứ made in vietnam? | vtv24

Ca sĩ đan nguyên sẽ trả kim cương giả, kiện chủ tiệm vàng kiskat tội vu khống

Lê thanh hải chắc chết: tổng bt chỉ thị làm rõ 25.848 tỷ đồng đền bù thất thoát tới 30%?

Trương quốc huy: thú vị khi lái xe xa lộ mỹ

Huy động vàng và ngoại tệ 'nhàn rỗi' trong dân liệu có khả thi?

Tin nóng: khám xét khẩn cấp nhà riêng bộ trưởng vũ huy hoàng và tất thành cang #votetv

Tại sao giá xăng , điện , nước ga , chi phí sinh hoạt việt nam tăng liên tục ,5 anh em trên một chiế

Tin hoa kỳ và vn 12/7/2019: cảnh sát biển csvn và hải giám tq đối đầu ở hoàng sa

Tt trump :tin vịt không quyền năng bằng mạng xã hội , tt đài loan công du tới mỹ

Chủ tịch qh nguyễn thị kim ngân dùng tiền thuế may 300 bộ áo dài hơn 9 tỉ

đổ xô đào đá quý vì tin đồn đào được đá 5 tỷ | xôn xao gửi xe máy 700k/ ngày? - gncn 8/7

Học giả đỗ thông minh-trương quốc huy : 33 lần hồ chí minh bị làm nhục và coi thường bởi đcsvn

Mua đồng hồ rolex 1 tỉ tại malaysia sau khi bị trung quốc từ chối thẻ ngân hàng việt nam - phần 2

"bố già' lê thanh hải ,quân ,đua ,tài "ăn " hàng nhiều dự án trăm triệu đô ? củi chụm lò ông trọng

Tin nóng 24h | trưởng đặc khu hongkong thừa nhận đã thất bại và chấp nhận hủy luật dẫn độ

Hãy tự làm đường cao tốc bắc nam: bài học từ hàn quốc!

Từng cho nhau version cafe cổ 6 tỷ hải phòng i vũ điệu con vịt tik tok i rô ti

ông chủ nhật cường là ai, công ty nhật cường bị khám xét giàu cỡ nào?

Hậu trường mãi mãi thanh xuân 2 quá vui gặp gỡ bộ ba siêu quậy kim tử long, sam và ốc

Làm youtube kiếm bao nhiêu tiền một tháng - pugk

Chính sách thu hút lao động về các miền quê tại nhật bản | vtv24

đột nhập căn nhà 23 tỉ đồng của ca sĩ hồ quang hiếu - phát hiện nhiều góc sống ảo

đám cưới con đại gia sang trọng tuyệt đẹp cô dâu chú rể được nhiều vàng

Trương quốc huy trả lời phỏng vấn rfa

Danh sách vợ các quan chức vn nhận 1 tỷ usd tiền lại quả các hợp đồng mua vũ khí

Tổng hợp những xe còn tại bãi | thiện xế cỏ sài gòn

Tạo ra thành công kiếm rồng kim cương có thể triệu hồi rồng ender của thần huỷ diệt trong minecraft

🔴28-06: tập cận bình đòi mỹ hủy bỏ lệnh trừng phạt huawei . việt nam liệu có bị áp thuế của mỹ

Cực nong: cáo già nòi đuôi thân tàu tiếp tục "đánhphá" ch'ông tổng thống trump

Vua giao dịch tiền ảo trở thành tỷ phú usd nhanh nhất thế giới | tài chính 24h

Tin mới 16/7/2019 tuyệt vời | cảnh sát biển vn được phép "truy đuôi" tàu thuyền "xâm pham" lãnh hải

Trump vừa tặng việt nam 30 tỷ usd, khẳng định mỹ đã tống 3 que vào sọt rác [ll]

Vingroup có cần thiết huy động tổng lực dlv bảo vệ ô tô vinfast fadil hay không?

‘soi’ chữ ký đáng giá nghìn tỷ của các đại gia việt

Các dự án của công ty địa ốc alibaba tại đồng nai đều là dự án ma | vtv24

Vì sao đã có lệnh bắt lê thanh hải nhưng b.c.a vẫn án binh bất động

Ntn - đi mua siêu xe ferrari 488 spider 20 tỷ vnđ (buying the ferrari 488 spider)

Phóng sự việt nam: tham vọng huy động vàng khi lòng tin trong dân đã mất

Bca triệu tập khẩn cấp con gái của đại gia lê thanh thản

Moi 500 tấn vàng, hà nội lại xem thường người dân (1)

  • Tỷ giá usd hải quan
  • Tỷ giá usd ngân hàng ibk
  • Ty gia usd indovinabank
  • Tỷ giá usd liên việt
  • Ty gia usd hom nay tai cong hoa sec
  • Tỷ giá usd chuyển khoản vietinbank
  • Tỷ giá usd chuyển khoản
  • Ty gia usd kip
  • Tỷ giá usd indonesia
  • Ty gia gia usd hom nay
  • Tỷ giá giá usd
  • Tỷ giá usd và gbp
  • Tỷ giá usd và giá vàng hôm nay
  • Tỷ giá usd korea
  • Ty gia usd ra won
  • Tỷ giá usd rupiah
  • Tỷ giá usd scb
  • Tỷ giá usd shinhan
  • Tỷ giá usd tại vcb
  • Tỷ giá usd tăng mạnh