Thông Tin Tỷ Giá Usd Ngân Hàng Ibk Mới Nhất

Xem 20,691

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Usd Ngân Hàng Ibk mới nhất ngày 08/03/2021 trên website Sansangdethanhcong.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Usd Ngân Hàng Ibk để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 20,691 lượt xem.

[Cập nhật] Tỷ giá USD mới nhất ngày 8/3/2021: Tỷ giá trung tâm tăng 19 đồng

Hôm nay (8/3), Ngân hàng Nhà nước (NHNN) công bố tỷ giá trung tâm ở mức 23.185 VND/USD, tăng mạnh 19 đồng trong phiên đầu tuần so với mức niêm yết cuối tuần trước.

Với biên độ 3% được quy định, hiện tỷ giá USD các ngân hàng thương mại (NHTM) được phép giao dịch là trong khoảng 22.489 - 23.881 VND/USD.

Tỷ giá bán tham khảo tại Sở giao dịch NHNN sáng nay tăng 20 đồng, ở mức 23.831 VND/USD.

VietinBank tăng nhẹ 1 đồng trong khi Sacombank giảm 2 đồng ở cả hai chiều mua bán; các ngân hàng được khảo sát còn lại đều giữ nguyên tỷ giá niêm yết so với mức ghi nhận cùng giờ cuối tuần qua.

Giá mua USD tại các ngân hàng hiện nằm trong khoảng từ 22.894 – 22.932 VND/USD, còn khoảng bán ra ở mức 23.110 – 23.144 VND/USD. Trong đó, Sacombank là ngân hàng có giá mua USD cao nhất còn Eximbank có giá bán thấp nhất.

Đồng USD chợ đen được giao dịch ở mức 23.800 - 23.880 VND/USD, giá mua giảm 30 đồng còn giá bán không đổi so với mức ghi nhận vào cuối tuần trước.

Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 12:20 ngày 08/03/2021, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,185 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,830 VND/USD và bán ra ở mức 23,880 VND/USD.

Tỷ giá ngoại tệ của 11 ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 12:20, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 12:20 ngày 08/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,300 VND/ AUD và bán ra 18,023 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,475 VND/ AUD và bán ra 18,023 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,770 VND/ CAD và bán ra 18,512 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,950 VND/ CAD và bán ra 18,512 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,146 VND/ CHF và bán ra 25,154 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,390 VND/ CHF và bán ra 25,154 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,474 VND/ CNY và bán ra 3,620 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,509 VND/ CNY và bán ra 3,620 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,764 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,627 VND/ DKK và bán ra 3,764 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,632 VND/ EUR và bán ra 28,024 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,901 VND/ EUR và bán ra 28,024 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,077 VND/ GBP và bán ra 32,375 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,391 VND/ GBP và bán ra 32,375 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,893 VND/ HKD và bán ra 3,013 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,922 VND/ HKD và bán ra 3,013 VND/ HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ INR và bán ra 326.3 VND/ INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 314.0 VND/ INR và bán ra 326.3 VND/ INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 206.2 VND/ JPY và bán ra 217.0 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 208.3 VND/ JPY và bán ra 217.0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.67 VND/ KRW và bán ra 21.51 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.63 VND/ KRW và bán ra 21.51 VND/ KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KWD và bán ra 78,919 VND/ KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,939 VND/ KWD và bán ra 78,919 VND/ KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,719 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,601 VND/ MYR và bán ra 5,719 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,760 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,649 VND/ NOK và bán ra 2,760 VND/ NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 346.2 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 310.7 VND/ RUB và bán ra 346.2 VND/ RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SAR và bán ra 6,367 VND/ SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,126 VND/ SAR và bán ra 6,367 VND/ SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,760 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,649 VND/ SEK và bán ra 2,760 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,748 VND/ SGD và bán ra 17,448 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,918 VND/ SGD và bán ra 17,448 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 667.4 VND/ THB và bán ra 769.4 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 741.6 VND/ THB và bán ra 769.4 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,915 VND/ USD và bán ra 23,125 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,945 VND/ USD và bán ra 23,125 VND/ USD

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 12:20 ngày 08/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,737 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,787 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,440 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,492 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,211 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,287 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,346 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,174 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,256 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,969 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.1 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.8 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,295 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,371 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,689 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,839 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 717.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 735.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 12:20 ngày 08/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,494 VND/ AUD và bán ra 17,904 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,608 VND/ AUD và bán ra 17,904 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,985 VND/ CAD và bán ra 18,361 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,094 VND/ CAD và bán ra 18,361 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,582 VND/ CHF và bán ra 24,946 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,164 VND/ EUR và bán ra 27,677 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,273 VND/ EUR và bán ra 27,677 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,663 VND/ GBP và bán ra 32,131 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 3,012 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 209.9 VND/ JPY và bán ra 214.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 211.0 VND/ JPY và bán ra 214.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,409 VND/ NZD và bán ra 16,685 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,937 VND/ SGD và bán ra 17,300 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,048 VND/ SGD và bán ra 17,300 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 749.0 VND/ THB và bán ra 769.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,940 VND/ USD và bán ra 23,120 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,960 VND/ USD và bán ra 23,120 VND/ USD

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 12:20 ngày 08/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,404 VND/ AUD và bán ra 18,012 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,509 VND/ AUD và bán ra 18,012 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,840 VND/ CAD và bán ra 18,515 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,947 VND/ CAD và bán ra 18,515 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,234 VND/ CHF và bán ra 25,145 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,380 VND/ CHF và bán ra 25,145 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,597 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,494 VND/ CNY và bán ra 3,597 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,748 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,641 VND/ DKK và bán ra 3,748 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,010 VND/ EUR và bán ra 28,114 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,083 VND/ EUR và bán ra 28,114 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,242 VND/ GBP và bán ra 32,502 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,431 VND/ GBP và bán ra 32,502 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,910 VND/ HKD và bán ra 3,003 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,930 VND/ HKD và bán ra 3,003 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 206.3 VND/ JPY và bán ra 215.9 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 207.6 VND/ JPY và bán ra 215.9 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18.28 VND/ KRW và bán ra 21.34 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.20 VND/ KRW và bán ra 21.34 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.560 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.080 VND/ LAK và bán ra 2.560 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,296 VND/ MYR và bán ra 5,792 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,792 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,742 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,663 VND/ NOK và bán ra 2,742 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,282 VND/ NZD và bán ra 16,715 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,380 VND/ NZD và bán ra 16,715 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 361.0 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 281.0 VND/ RUB và bán ra 361.0 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,743 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,665 VND/ SEK và bán ra 2,743 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,813 VND/ SGD và bán ra 17,342 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,915 VND/ SGD và bán ra 17,342 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 715.7 VND/ THB và bán ra 786.4 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 722.9 VND/ THB và bán ra 786.4 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 745.9 VND/ TWD và bán ra 844.9 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 844.9 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,930 VND/ USD và bán ra 23,130 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,930 VND/ USD và bán ra 23,130 VND/ USD

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 12:20 ngày 08/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,475 VND/ AUD và bán ra 18,125 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,575 VND/ AUD và bán ra 18,125 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,950 VND/ CAD và bán ra 18,600 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,050 VND/ CAD và bán ra 18,600 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,418 VND/ CHF và bán ra 25,023 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,523 VND/ CHF và bán ra 25,023 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,610 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,500 VND/ CNY và bán ra 3,610 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,767 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,637 VND/ DKK và bán ra 3,767 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,024 VND/ EUR và bán ra 28,129 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,049 VND/ EUR và bán ra 28,129 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,441 VND/ GBP và bán ra 32,451 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,491 VND/ GBP và bán ra 32,451 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,892 VND/ HKD và bán ra 3,042 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,907 VND/ HKD và bán ra 3,042 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 206.5 VND/ JPY và bán ra 215.5 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 207.0 VND/ JPY và bán ra 215.5 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18.55 VND/ KRW và bán ra 22.15 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.35 VND/ KRW và bán ra 22.15 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.720 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.270 VND/ LAK và bán ra 2.720 VND/ LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,737 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,657 VND/ NOK và bán ra 2,737 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,297 VND/ NZD và bán ra 16,667 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,380 VND/ NZD và bán ra 16,667 VND/ NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,723 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,673 VND/ SEK và bán ra 2,723 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,739 VND/ SGD và bán ra 17,389 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,839 VND/ SGD và bán ra 17,389 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 699.2 VND/ THB và bán ra 767.2 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 743.5 VND/ THB và bán ra 767.2 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,899 VND/ USD và bán ra 23,139 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,939 VND/ USD và bán ra 23,139 VND/ USD

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 12:20 ngày 08/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,256 VND/ AUD và bán ra 18,096 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,494 VND/ AUD và bán ra 18,096 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,773 VND/ CAD và bán ra 18,581 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,979 VND/ CAD và bán ra 18,581 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,262 VND/ CHF và bán ra 25,109 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,506 VND/ CHF và bán ra 25,109 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,616 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,486 VND/ CNY và bán ra 3,616 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,955 VND/ EUR và bán ra 28,168 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,166 VND/ EUR và bán ra 28,168 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,245 VND/ GBP và bán ra 32,398 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,494 VND/ GBP và bán ra 32,398 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 3,037 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,837 VND/ HKD và bán ra 3,037 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 209.0 VND/ JPY và bán ra 218.0 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 209.0 VND/ JPY và bán ra 218.0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 24.00 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 24.00 VND/ KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,731 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,574 VND/ MYR và bán ra 5,731 VND/ MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,827 VND/ SGD và bán ra 17,519 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,918 VND/ SGD và bán ra 17,519 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 724.0 VND/ THB và bán ra 785.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 735.0 VND/ THB và bán ra 785.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,928 VND/ USD và bán ra 23,128 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,948 VND/ USD và bán ra 23,128 VND/ USD

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 12:20 ngày 08/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,544 VND/ AUD và bán ra 18,148 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,644 VND/ AUD và bán ra 18,048 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18,026 VND/ CAD và bán ra 18,529 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,126 VND/ CAD và bán ra 18,329 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,552 VND/ CHF và bán ra 25,057 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,652 VND/ CHF và bán ra 24,907 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 0 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,475 VND/ CNY và bán ra 3,646 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 0 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,650 VND/ DKK và bán ra 3,926 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,261 VND/ EUR và bán ra 27,816 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,361 VND/ EUR và bán ra 27,666 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,690 VND/ GBP và bán ra 32,197 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,790 VND/ GBP và bán ra 31,997 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,878 VND/ HKD và bán ra 3,089 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 209.9 VND/ JPY và bán ra 216.3 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 211.4 VND/ JPY và bán ra 215.0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.33 VND/ KRW và bán ra 22.56 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 0 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.170 VND/ LAK và bán ra 2.470 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 0 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,371 VND/ MYR và bán ra 5,845 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 0 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,636 VND/ NOK và bán ra 2,791 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,325 VND/ NZD và bán ra 16,734 VND/ NZD
  • Tỷ giá PHP ( ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ PHP và bán ra 0 VND/ PHP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 474.0 VND/ PHP và bán ra 504.0 VND/ PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,650 VND/ SEK và bán ra 2,906 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,962 VND/ SGD và bán ra 17,368 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,062 VND/ SGD và bán ra 17,268 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 820.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 730.0 VND/ THB và bán ra 815.0 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 0 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 803.0 VND/ TWD và bán ra 900.0 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,932 VND/ USD và bán ra 23,144 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,950 VND/ USD và bán ra 23,114 VND/ USD

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 12:20 ngày 08/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,443 VND/ AUD và bán ra 18,029 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,513 VND/ AUD và bán ra 0 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,909 VND/ CAD và bán ra 18,335 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,981 VND/ CAD và bán ra 0 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,737 VND/ CHF và bán ra 26,465 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,840 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,907 VND/ EUR và bán ra 28,562 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,019 VND/ EUR và bán ra 0 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,127 VND/ GBP và bán ra 31,880 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,315 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,930 VND/ HKD và bán ra 3,020 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,942 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 220.9 VND/ JPY và bán ra 226.6 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 221.8 VND/ JPY và bán ra 0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.39 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.28 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 16,820 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,381 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,268 VND/ SGD và bán ra 17,671 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,337 VND/ SGD và bán ra 0 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 745.0 VND/ THB và bán ra 794.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 748.0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,020 VND/ USD và bán ra 23,190 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,030 VND/ USD và bán ra 0 VND/ USD

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 12:20 ngày 08/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,590 VND/ AUD và bán ra 17,980 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,640 VND/ AUD và bán ra 17,980 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18,020 VND/ CAD và bán ra 18,450 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,090 VND/ CAD và bán ra 18,450 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,210 VND/ EUR và bán ra 27,720 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,290 VND/ EUR và bán ra 27,720 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,600 VND/ GBP và bán ra 32,170 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,730 VND/ GBP và bán ra 32,170 VND/ GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 210.4 VND/ JPY và bán ra 214.7 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 211.7 VND/ JPY và bán ra 214.7 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.40 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.20 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 16,770 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,380 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,030 VND/ SGD và bán ra 17,320 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,050 VND/ SGD và bán ra 17,420 VND/ SGD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,890 VND/ USD và bán ra 23,120 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,970 VND/ USD và bán ra 23,400 VND/ USD

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 12:20 ngày 08/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,560 VND/ AUD và bán ra 17,880 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,630 VND/ AUD và bán ra 17,870 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18,030 VND/ CAD và bán ra 18,370 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,110 VND/ CAD và bán ra 18,360 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/ CHF và bán ra 23,080 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,580 VND/ CHF và bán ra 24,930 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,180 VND/ EUR và bán ra 27,660 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,290 VND/ EUR và bán ra 27,650 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,560 VND/ GBP và bán ra 32,120 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,690 VND/ GBP và bán ra 32,110 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/ HKD và bán ra 2,920 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,950 VND/ HKD và bán ra 3,000 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 207.0 VND/ JPY và bán ra 213.6 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 211.1 VND/ JPY và bán ra 213.9 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,440 VND/ NZD và bán ra 16,810 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,900 VND/ SGD và bán ra 17,280 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,050 VND/ SGD và bán ra 17,280 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 680.0 VND/ THB và bán ra 760.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 740.0 VND/ THB và bán ra 760.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,960 VND/ USD và bán ra 23,120 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,960 VND/ USD và bán ra 23,120 VND/ USD

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 12:20 ngày 08/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,284 VND/ AUD và bán ra 18,098 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,459 VND/ AUD và bán ra 18,098 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,759 VND/ CAD và bán ra 18,576 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,938 VND/ CAD và bán ra 18,576 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,134 VND/ CHF và bán ra 25,117 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,378 VND/ CHF và bán ra 25,117 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,609 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,484 VND/ CNY và bán ra 3,609 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,901 VND/ EUR và bán ra 28,100 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,036 VND/ EUR và bán ra 28,100 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,225 VND/ GBP và bán ra 32,316 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,382 VND/ GBP và bán ra 32,316 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,809 VND/ HKD và bán ra 3,035 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,866 VND/ HKD và bán ra 3,035 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 207.0 VND/ JPY và bán ra 216.8 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 207.6 VND/ JPY và bán ra 216.8 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.46 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.89 VND/ KRW và bán ra 23.46 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.720 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.270 VND/ LAK và bán ra 2.720 VND/ LAK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,107 VND/ NZD và bán ra 16,837 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,270 VND/ NZD và bán ra 16,837 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 395.9 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 284.8 VND/ RUB và bán ra 395.9 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,702 VND/ SGD và bán ra 17,477 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,871 VND/ SGD và bán ra 17,477 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 714.8 VND/ THB và bán ra 791.8 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 722.0 VND/ THB và bán ra 791.8 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,927 VND/ USD và bán ra 23,137 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,937 VND/ USD và bán ra 23,137 VND/ USD

Video clip

Tỷ giá usd hôm nay 5/3: tỷ giá trung tâm tăng 14 đồng

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 03/03/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 6 tháng 3 năm 2021/ giá đô la hôm nay

Tỷ giá usd hôm nay 1/3: tỷ giá trung tâm tăng 15 đồng

Tỷ giá hối đoái là gì?

Tỷ giá usd hôm nay 4/3: giá bán chợ đen giảm 60 đồng

Forex usd, eur, jpy 2021: tác động đến giá cổ phiếu công ty có rủi ro tỷ giá lớn?

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 02/03/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 4 tháng 3 năm 2021/ giá đô la hôm nay

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 4-2-2021/ giá đô la hôm nay | lý híp vlogs

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 7 tháng 3 năm 2021/ giá đô la hôm nay

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 3 tháng 3 năm 2021/ giá đô la hôm nay

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 8 12 2020 || giá đôla mỹ mới nhất hôm nay

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Tỷ giá usd hôm nay 3/3: giá usd chợ đen quay đầu giảm

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 22 12 2020 || giá đôla mỹ mới nhất || tỷ giá usd hôm nay || giá dola mỹ

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 02/11/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 18/02/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 1 tháng 3 năm 2021/ giá đô la hôm nay

Tỷ giá usd hôm nay 1/3: giảm nhẹ trên thị trường quốc tế

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 19/02/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tại sao tỷ giá cặp tiền tệ có thể tăng hoặc giảm?

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 3-2-2021/ giá đô la hôm nay | lý híp vlogs

Tỷ giá usd hôm nay 26/2: giá mua usd chợ đen tăng lên 23.820 vnd

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 25/02/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

🔴 tỷ giá đồng usd/vnd vẫn ổn định | tiêu điểm fbnc tv 4/10/19

Chuyên đề chênh lệch tỷ giá theo ttư 200 - kế toán tài chính - kế toán trưởng - tt.kế toán hợp nhất

Tỷ giá ngoại tệ ngày 2/12: ổn định tại các ngân hàng

[ thuế tndn ] chênh lệch tỷ giá

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 14/12/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 23/10: giá usd chợ đen tăng 20 đồng

Lan tiền tỷ: giá trị thật hay chiêu thổi giá? | vtv24

Tỷ giá vietcombank hôm nay 12/1: usd chợ đen tăng mạnh, đồng euro giảm sâu

Tỷ giá usd hôm nay 19/2: giá bán usd chợ đen giảm 50 đồng

Buổi 4 : kế toán chênh lệch tỷ giá hối đoái

Tỷ giá ngoại tệ ngày 21/2: đồng usd và euro tiếp tục có diễn biến trái chiều

Hạch toán chênh lệch tỷ giá theo tt 200/2014/tt-btc

Tỷ giá tăng ảnh hưởng tới chứng khoán

#6 |1 yên nhật bằng bao nhiêu tiền việt nam || tỷ giá tiền yên năm 2020

Thiết kế bảng tỷ giá ngoại tệ và tính quy đổi ngoại tệ trong excel

đầu tư ngoại tệ-tỷ giá hối đoái

Cặp tỷ giá aud/usd thông số và các yếu tố ảnh hưởng đến giá trên thị trường forex

Tỷ giá ngoại tệ ngày 3/12: đô la úc tăng, nhân dân tệ giảm giá

Tài chính quốc tế - bài tập tỷ giá chéo


Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Usd Ngân Hàng Ibk trên website Sansangdethanhcong.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

Share FB »