Thông tin ty gia yen cua acb mới nhất

8

Cập nhật thông tin chi tiết về ty gia yen cua acb mới nhất ngày 18/07/2019 trên website Sansangdethanhcong.com

Cập nhật tin tức tỷ giá usd hôm nay mới nhất trên website vietnammoi.vn

Xem diễn biến tỷ giá usd và euro hôm nay trên website vietnambiz.vn

Bảng tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD16.087,8716.184,9816.460,19
CAD17.490,6017.649,4417.949,56
CHF23.215,4523.379,1023.776,65
DKK-3.442,133.550,02
EUR25.878,3925.956,2626.735,79
GBP28.555,7128.757,0129.012,96
HKD2.929,992.950,642.994,82
INR-336,83350,04
JPY212,54214,69222,41
KRW18,0218,9720,57
KWD-76.187,6479.176,98
MYR-5.613,365.686,03
NOK-2.665,412.748,96
RUB-367,91409,96
SAR-6.177,826.420,21
SEK-2.451,452.513,17
SGD16.879,6916.998,6817.184,31
THB737,52737,52768,28
USD23.165,0023.165,0023.285,00
Cập nhật lúc 12:05:05 18/07/2019

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.145,0023.150,0023.250,00
EUR25.782,0025.846,0026.178,00
GBP28.468,0028.640,0028.940,00
HKD2.928,002.940,002.992,00
CHF23.228,0023.321,0023.618,00
JPY211,75213,10215,61
AUD16.086,0016.151,0016.390,00
SGD16.889,0016.957,0017.161,00
THB725,00728,00768,00
CAD17.540,0017.611,0017.813,00
NZD-15.406,0015.689,00

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.120,0023.160,0023.270,0023.260,00
AUD16.096,0016.196,0016.498,0016.410,00
CAD17.584,0017.684,0017.989,0017.889,00
CHF23.362,0023.462,0023.771,0023.721,00
EUR25.883,0025.983,0026.342,0026.292,00
GBP28.679,0028.779,0029.081,0028.981,00
JPY213,10214,60217,66216,66
SGD16.870,0016.970,0017.272,0017.172,00
THB-727,00817,00812,00
LAK-2,54-2,68
KHR-5,61-5,79
HKD-2.885,00-3.095,00
NZD-15.425,00-15.827,00
SEK-2.360,00-2.610,00
CNY-3.307,00-3.477,00
KRW-19,10-20,71
NOK-2.645,00-2.799,00
TWD-722,00-817,00
PHP-446,00-475,00
MYR-5.421,00-5.897,00
DKK-3.400,00-3.671,00

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (Bidv)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.155,0023.155,0023.275,00
USD(1-2-5)22.937,00--
USD(10-20)23.109,00--
GBP28.537,0028.709,0029.019,00
HKD2.920,002.940,003.003,00
CHF23.273,0023.414,0023.746,00
JPY212,94214,22218,33
THB713,79721,00781,31
AUD16.110,0016.207,0016.401,00
CAD17.565,0017.671,0017.900,00
SGD16.861,0016.963,0017.180,00
SEK-2.448,002.512,00
LAK-2,452,91
DKK-3.449,003.537,00
NOK-2.670,002.738,00
CNY-3.334,003.419,00
RUB-334,00411,00
NZD15.407,0015.500,0015.762,00
KRW17,6519,5020,30
EUR25.856,0025.921,0026.594,00
TWD676,36-763,30
MYR5.299,47-5.775,78

Ngân hàng TMCP Đông Á (Dong A Bank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.170,0023.170,0023.260,0023.260,00
AUD16.180,0016.240,0016.400,0016.390,00
CAD17.640,0017.710,0017.880,0017.870,00
CHF22.610,0023.450,0023.080,0023.670,00
EUR25.890,0025.960,0026.220,0026.210,00
GBP28.630,0028.740,0029.020,0029.010,00
HKD2.410,002.960,002.920,003.000,00
JPY210,30214,50216,20216,50
NZD-15.570,00-15.850,00
SGD16.890,0016.990,0017.150,0017.150,00
THB690,00740,00770,00770,00

Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam (Eximbank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
Đô-la Mỹ (USD 50-100)23.160,0023.180,0023.270,00
Đô-la Mỹ (USD 5-20)23.095,0023.180,0023.270,00
Đô-la Mỹ (Dưới 5 USD)22.516,0023.180,0023.270,00
Bảng Anh28.640,0028.726,0029.036,00
Đô-la Hồng Kông2.500,002.957,002.989,00
Franc Thụy Sĩ23.380,0023.450,0023.703,00
Yên Nhật213,89214,53216,84
Ðô-la Úc16.164,0016.212,0016.387,00
Ðô-la Canada17.645,0017.698,0017.888,00
Ðô-la Singapore16.934,0016.985,0017.168,00
Đồng Euro25.871,0025.949,0026.229,00
Ðô-la New Zealand15.465,0015.542,0015.725,00
Bat Thái Lan730,00748,00761,00
Nhân Dân Tệ Trung Quốc-3.340,003.419,00

Ngân hàng HSBC

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoảnTiền mặtChuyển khoản
Ðô la Mỹ (USD)23.180,0023.180,0023.280,0023.280,00
Bảng Anh (GBP)28.169,0028.497,0029.286,0029.286,00
Ðồng Euro (EUR)25.584,0025.750,0026.462,0026.462,00
Yên Nhật (JPY)210,15212,81218,26218,26
Ðô la Úc (AUD)15.920,0016.072,0016.583,0016.583,00
Ðô la Singapore (SGD)16.666,0016.860,0017.326,0017.326,00
Ðô la Hồng Kông (HKD)2.899,002.933,003.014,003.014,00
Ðô la Ðài Loan (TWD)653,00653,00688,00688,00
Ðô la Canada (CAD)17.357,0017.559,0018.045,0018.045,00
Franc Thụy Sĩ (CHF)23.254,0023.254,0023.897,0023.897,00
Ðô la New Zealand (NZD)15.442,0015.442,0015.870,0015.870,00
Bat Thái Lan(THB)729,00729,00778,00778,00

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritimebank)

Ngoại tệMuaBán
USD23.150,0023.270,00
AUD16.115,0016.431,00
CAD17.627,0017.944,00
CHF23.377,0023.715,00
CNY3.299,003.470,00
DKK3.449,003.572,00
EUR25.885,0026.362,00
GBP28.670,0029.055,00
HKD2.934,003.010,00
JPY213,67216,97
KRW18,9720,38
NOK2.612,002.795,00
NZD15.515,0015.837,00
SEK2.435,002.536,00
SGD16.971,0017.179,00
THB734,56770,15

Ngân hàng TMCP Quân đội (Mbbank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD (USD 50-100)23.140,0023.150,0023.280,00
USD (USD 5-20)23.130,00--
USD (Dưới 5 USD)23.120,00--
EUR25.670,0025.799,0026.747,00
GBP28.396,0028.539,0029.317,00
JPY212,00213,24219,17
HKD2.872,002.930,993.114,00
CNY-3.327,003.546,00
AUD15.921,0016.082,0016.622,00
NZD15.299,0015.454,0015.983,00
CAD17.364,0017.539,0018.158,00
SGD16.701,0016.870,0017.376,00
THB634,59641,00774,80
CHF23.067,0023.300,0023.937,00
RUB-296,40519,82
KRW-19,3024,14
LAK-2,532,96
KHR---
SEK---

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (Scb)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.085,0023.190,0023.280,0023.280,00
USD(5-20)23.135,0023.190,0023.280,0023.280,00
USD(50-100)23.165,0023.190,0023.280,0023.280,00
EUR25.900,0025.980,0026.290,0026.290,00
GBP28.650,0028.770,0029.100,0029.090,00
JPY214,10214,70217,70217,60
CHF23.250,0023.390,0023.940,0023.800,00
CAD17.660,0017.730,0017.940,0017.940,00
AUD16.160,0016.210,0016.480,0016.480,00
SGD16.870,0016.890,0017.340,0017.220,00
NZD-15.570,00-15.840,00
KRW-19,60-21,60

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (Shb)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.145,0023.155,0023.255,00
EUR25.872,0025.872,0026.192,00
JPY206,92207,51216,33
AUD16.063,0016.153,0016.393,00
SGD16.878,0016.948,0017.168,00
GBP28.471,0028.591,0028.981,00
CAD17.570,0017.670,0017.875,00
HKD2.910,002.950,003.000,00
CHF23.220,0023.350,0023.650,00
THB714,00736,00781,00
CNY-3.343,003.408,00

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank)

Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD (1,2)Đô La Mỹ22.645,00
USD (5,10,20)Đô La Mỹ22.745,00
USD (50-100)Đô La Mỹ23.145,0023.165,0023.285,00
JPYĐồng Yên Nhật212,33213,63219,63
AUDĐô Úc15.878,0016.123,0016.625,00
CADĐô Canada17.377,0017.593,0018.096,00
GBPBảng Anh28.323,0028.687,0029.190,00
CHFFranc Thụy Sĩ23.141,0023.372,0023.874,00
SGDĐô Singapore16.770,0016.935,0017.336,00
EUREuro25.642,0025.903,0026.505,00
CNYNhân dân tệ Trung Quốc-3.247,003.507,00
HKDĐô Hồng Kông-2.722,003.223,00
THBBạt Thái Lan723,00732,00868,00
MYRĐồng Ringgit Malaysia-5.575,005.729,00
KRWKorean Won--23,00

Ngân hàng TMCP Tiên Phong (Tpbank)

Mã ngoại tệTên ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoản
USDUS Dollar23.164,0023.160,0023.290,00
THBBaht/Satang719,05736,40767,11
SGDSingapore Dollar16.923,0016.980,0017.163,00
SEKKrona/Ore2.472,002.422,002.496,00
SARSaudi Rial6.258,006.176,006.420,00
RUBRUBLE/Kopecks293,00355,00395,00
NZDDollar/Cents15.243,0015.220,0015.571,00
NOKKrona/Ore2.679,002.641,002.725,00
MYRMALAYSIA RINGIT/Sen5.562,005.538,005.610,00
KWDKuwaiti Dinar77.272,0077.122,0078.010,00
KRWWON18,1518,9220,51
JPYJapanese Yen210,27214,66222,39
INRIndian Rupee341,00331,00351,00
HKDDollar HongKong/Cents2.726,002.960,003.060,00
GBPGreat British Pound28.531,0028.743,0028.997,00
EUREuro25.783,0025.943,0026.721,00
DKKKrona/Ore3.521,003.429,003.547,00
CNYChinese Yuan3.323,003.263,003.599,00
CHFFranc/Centimes23.235,0023.372,0023.767,00
CADCanadian Dollar17.505,0017.647,0017.949,00
AUDAustralian Dollar16.083,0016.186,0016.459,00

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (Vietinbank)

Ngoại tệTỷ giá trung tâmMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD-16.081,0016.211,0016.581,00
CAD-17.567,0017.683,0018.054,00
CHF-23.267,0023.418,0023.751,00
CNY--3.347,003.407,00
DKK--3.445,003.575,00
EUR-25.868,00 (€50, €100)
25.858,00 (< €50)
25.888,0026.663,00
GBP-28.495,0028.715,0029.135,00
HKD-2.930,002.947,003.047,00
JPY-213,07214,02219,57
KRW-17,9419,3420,74
LAK--2,462,91
NOK--2.666,002.746,00
NZD-15.444,0015.527,0015.814,00
SEK--2.457,002.507,00
SGD-16.861,0016.961,0017.266,00
THB-699,62743,96767,62
USD23.072,0023.152,00 ($50, $100)
23.142,00 (< $50)
23.162,0023.292,00

Video clip liên quan ty gia yen cua acb

Vui, buồn nghề yến của công nhân việt tại mã lai

Tin nóng | hàng ngàn người dân biểu tình ở huyện lộc hà | rfa vietnamese news

Acb - sống cùng giá trị

Tin mới 18/7/2019 cả thế giới vui mừng với lệnh: "trừng phạt" trung quốc trên biển đông của mỹ

điểm tin rfa tối 26.03.2019 | phật tử chùa ba vàng phạm thị yến bị phạt 5 triệu đồng

Nhà chim yến - yến sào á châu

Một lính hải quân bị chết oan

Tăng đột phá - giá vàng cao nhất trong 2 năm trở lại đây

Giá vàng hôm nay 15/7: tăng mạnh đầu tuần giao dịch

Giá vàng và đô la cùng thi nhau giảm ngày hôm nay 12/7

Kiều chinh đoạt giải most popular actress năm 1971

Giá vàng hôm nay | dân trí thức có nên mua vào? có nên lướt sóng? tin việt mới nhất

Tin nóng 24h 01/02/2019 | hà nội gian dối hồ sơ nhân quyền với liên hiệp quốc

Công ty 'gia đình trị' – tập 5: anh em họ trần thống lĩnh kinh đô

Total war three kingdoms #9 cướp ô sào, viên gia tử trận, đánh trương yên 3 lần cự phục binh !!!

Diemtin 0709 p1a

Saigon tv 57.5 - tin á-châu 12/22/2016 (evening)

Công ty tnhh mtv bánh kẹo á châu tuyển 10 lao động phổ thông

Cơ sở tòa thánh tây ninh bị trưng dụng | thời sự | rfa vietnamese news

Bài 1: bảng chữ cái tiếng anh - 10 phút tiếng anh

Cu đấm quyết định của ieng sidi

đột phá chợ hoa tết trăm tỷ nơi các đại gia cây hoa cảnh đang lộ diện #hnp

Công an vĩnh long sẽ cho gia đình xem lại video cắt cổ | tin nhanh | rfa vietnamese news

Tin nóng 24h | thách thức trung quốc, 2 tàu chiến mỹ vào vùng 12 hải lý ở trường sa

Tin nóng 24h 28/11/2018 | việt nam thất thoát 700 triệu đô la hàng năm do an toàn thực phẩm

Nhiều nước bất ngờ khi vn có tỷ lệ thất nghiệp thấp nhất thế giới trong năm 2019

"thỉnh vong báo oán" chùa ba vàng

Saigon tv 57.5 - tin á-châu 01/13/2017 (morning)

Tin tức thời sự | việt nam cho triển lãm hình ảnh cuộc đời tổng thống ngô đình diệm

10 tai nạn kinh hoàng tại các công viên giải trí !!!

100 côn đồ bẻ nát thánh giá ở đan viện thiên an - huế | © official rfa video

Cơm chay miễn phí cho mọi người trong ngày lễ hội yến 2018 tây ninh

Tin tức 24h mới nhất hôm nay ngày 18/7/2019 /tin nóng chính trị việt nam và thế giới

Toàn cảnh mẫu thiết kế nhà 2 tầng đẹp ở bắc ninh - btac 1338

đường quang trung - yên nghĩa đi trung tâm hà đông hanoi travel | hà nội phố

Trực tiếp lễ hội chùa hương 2019

Tin mới 18-7-2019 | tin vui | hồng kông "vơ trân" khiến lãnh đạo bắc kinh đứng ngồi không yên

Bến trong suối yến chùa hương và những câu chuyện ít biết #hnp

Tin tức: chủ tịch nước vn yêu cầu kiểm tra lại vụ nông dân bị tử hình đặng văn hiến

Tin mới 17/5/2019:tuyệt vời| t.t donald trump đã "gia.ng đo.n chi tu" vào nền kinh tế của trung quốc

điểm tin rfa tối 25.03.2019 | tòa phúc thẩm y án 13 người tham gia biểu tình ở bình thuận

Tin 24h- giá vàng usd sẽ ra sao sau khi quyết định tăng lãi xuât fed

Giá vàng hôm nay ngày 16 tháng 7 năm 2019 | giá vàng biến động liên tục trong ngày

Tin tức: bài thi gốc tỉnh sơn la đã bị xóa

Kết quả điều tra vụ công an bị tố đánh chết người ở bình định

Giá vàng hôm nay ngày 13/7/2019 | giá vàng mới nhất

Dân tỉnh đồng nai nói bị chính quyền lừa cướp đất | © official rfa

Tử vi 2019 - tuổi quý hợi 1983 nử mạng.

Tin mới 18/7/2019 tq chuẩn bị nhận thêm lệnh тʀừngᴘhạт mới từ chínhquyền donald trump ngay trước g20

Kim gặp lại tập sau thượng đỉnh mỹ - triều

  • Ty gia acb chart
  • Tỷ giá eur acb
  • Tỷ giá cổ phiếu acb hôm nay
  • Tỷ giá đô của acb
  • Tỷ giá krw acb
  • Tỷ giá tiền đài loan acb
  • Tỷ giá của acb
  • Ty gia chf acb
  • Tỷ giá usd chuyển khoản acb
  • Tỷ giá chuyển khoản acb