Xem Nhiều 7/2022 # Ty Gia Yen Nhat So Voi Vnd Mới Nhất # Top Trend

Xem 16,236

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Ty Gia Yen Nhat So Voi Vnd mới nhất ngày 07/07/2022 trên website Sansangdethanhcong.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Ty Gia Yen Nhat So Voi Vnd để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 16,236 lượt xem.


Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 23:55 ngày 07/07/2022, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,178 VND/USD.

Trên thị trường tự do, tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 24,030 VND/USD và bán ra ở mức 24,060 VND/USD, giá chênh lệch 30 VND/USD

★ ★ ★ ★ ★

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 23:55, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 23:55 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:55 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,180 23,490 310 23,210
EUR Euro 23,178 24,476 1,298 23,412
AUD Đô La Úc 15,491 16,151 660 15,647
CAD Đô La Canada 17,479 18,224 745 17,655
CHF France Thụy Sỹ 23,425 24,424 999 23,662
CNY Nhân Dân Tệ 3,409 3,555 146 3,443
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,259 3,139
GBP Bảng Anh 27,205 28,365 1,160 27,480
HKD Đô La Hồng Kông 2,899 3,023 124 2,929
INR Rupee Ấn Độ 0 306 294
JPY Yên Nhật 167 177 10 169
KRW Won Hàn Quốc 16 19 3 17
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 78,859 75,817
MYR Renggit Malaysia 0 5,334 5,219
NOK Krone Na Uy 0 2,357 2,261
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 435 321
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,451 6,202
SEK Krona Thụy Điển 0 2,262 2,170
SGD Đô La Singapore 16,233 16,925 692 16,397
THB Bạt Thái Lan 570 657 87 633
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,180 VND/USD và bán ra 23,490 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,210 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,178 VND/EUR và bán ra 24,476 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,298 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,412 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,491 VND/AUD và bán ra 16,151 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 660 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,647 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,479 VND/CAD và bán ra 18,224 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 745 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,655 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,425 VND/CHF và bán ra 24,424 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 999 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,662 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) mua vào 3,409 VND/CNY và bán ra 3,555 VND/CNY, chênh lệch chiều mua bán là 146 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,443 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,259 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,139 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,205 VND/GBP và bán ra 28,365 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,160 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,480 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,899 VND/HKD và bán ra 3,023 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 124 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,929 VND/HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 306 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 294 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 78,859 VND/KWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 75,817 VND/KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,334 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,219 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,357 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,261 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 435 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 321 VND/RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,451 VND/SAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6,202 VND/SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,262 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,170 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,233 VND/SGD và bán ra 16,925 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 692 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,397 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 570 VND/THB và bán ra 657 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 87 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 633 VND/THB

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 23:55 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:55 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,230 23,510 280 23,230
USD Đô La Mỹ 23,184 0 0
USD Đô La Mỹ 23,012 0 0
EUR Euro 23,403 24,491 1,088 23,467
AUD Đô La Úc 15,571 16,185 614 15,665
CAD Đô La Canada 17,564 18,226 662 17,670
CHF France Thụy Sỹ 23,588 24,507 919 23,730
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,544 3,432
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,258 3,154
GBP Bảng Anh 27,318 28,490 1,172 27,483
HKD Đô La Hồng Kông 2,916 3,020 104 2,936
JPY Yên Nhật 168 177 9 169
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 0
LAK Kíp Lào 0 2 1
MYR Renggit Malaysia 4,939 5,420 481 0
NOK Krone Na Uy 0 2,351 2,276
NZD Đô La New Zealand 14,180 14,607 427 14,266
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 431 335
SEK Krona Thụy Điển 0 2,258 2,186
SGD Đô La Singapore 16,300 16,933 633 16,398
THB Bạt Thái Lan 612 675 63 618
TWD Đô La Đài Loan 710 806 96 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và bán ra 23,510 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,230 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,184 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,012 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,403 VND/EUR và bán ra 24,491 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,088 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,467 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,571 VND/AUD và bán ra 16,185 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 614 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,665 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,564 VND/CAD và bán ra 18,226 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 662 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,670 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,588 VND/CHF và bán ra 24,507 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 919 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,730 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,544 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,432 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,258 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,154 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,318 VND/GBP và bán ra 28,490 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,172 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,483 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,916 VND/HKD và bán ra 3,020 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,936 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,939 VND/MYR và bán ra 5,420 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 481 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,351 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,276 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,180 VND/NZD và bán ra 14,607 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 427 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,266 VND/NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 431 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 335 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,258 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,186 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,300 VND/SGD và bán ra 16,933 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 633 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,398 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 612 VND/THB và bán ra 675 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 63 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 618 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 710 VND/TWD và bán ra 806 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 96 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 23:55 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:55 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,220 23,510 290 23,230
EUR Euro 23,400 24,310 910 23,414
AUD Đô La Úc 15,502 16,137 635 15,564
CAD Đô La Canada 17,638 18,129 491 17,709
CHF France Thụy Sỹ 23,675 24,411 736 23,770
GBP Bảng Anh 27,363 28,188 825 27,528
HKD Đô La Hồng Kông 2,921 3,024 103 2,933
JPY Yên Nhật 170 174 4 170
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
NZD Đô La New Zealand 0 14,622 14,135
SGD Đô La Singapore 16,387 16,828 441 16,453
THB Bạt Thái Lan 623 662 39 626
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,220 VND/USD và bán ra 23,510 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,230 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,400 VND/EUR và bán ra 24,310 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 910 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,414 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,502 VND/AUD và bán ra 16,137 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 635 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,564 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,638 VND/CAD và bán ra 18,129 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 491 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,709 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,675 VND/CHF và bán ra 24,411 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 736 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,770 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,363 VND/GBP và bán ra 28,188 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 825 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,528 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,921 VND/HKD và bán ra 3,024 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 103 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,933 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,622 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,135 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,387 VND/SGD và bán ra 16,828 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 441 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,453 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 623 VND/THB và bán ra 662 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 39 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 626 VND/THB

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 23:55 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:51 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,219 23,505 286 23,225
USD Đô La Mỹ 23,172 0 0
USD Đô La Mỹ 23,125 0 0
EUR Euro 23,189 24,504 1,315 23,484
AUD Đô La Úc 15,407 16,284 877 15,671
CAD Đô La Canada 17,419 18,304 885 17,692
CHF France Thụy Sỹ 23,416 24,383 967 23,763
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,720 3,390
GBP Bảng Anh 27,177 28,462 1,285 27,539
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,047 2,845
JPY Yên Nhật 165 177 12 168
KRW Won Hàn Quốc 0 22 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,680 5,030
SGD Đô La Singapore 16,146 17,025 879 16,413
THB Bạt Thái Lan 562 677 115 625
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,219 VND/USD và bán ra 23,505 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 286 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,225 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,172 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,125 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,189 VND/EUR và bán ra 24,504 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,315 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,484 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,407 VND/AUD và bán ra 16,284 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 877 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,671 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,419 VND/CAD và bán ra 18,304 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 885 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,692 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,416 VND/CHF và bán ra 24,383 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 967 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,763 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,720 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,390 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,177 VND/GBP và bán ra 28,462 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,285 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,539 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,047 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,845 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 165 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 12 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 22 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,680 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,030 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,146 VND/SGD và bán ra 17,025 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 879 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,413 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 562 VND/THB và bán ra 677 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 115 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 625 VND/THB

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 23:55 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:55 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,195 23,495 300 23,215
USD Đô La Mỹ 23,175 0 0
EUR Euro 23,435 24,570 1,135 23,460
EUR Euro 23,430 0 0
AUD Đô La Úc 15,724 16,374 650 15,824
CAD Đô La Canada 17,708 18,358 650 17,808
CHF France Thụy Sỹ 23,557 24,462 905 23,662
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,554 3,444
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,284 3,154
GBP Bảng Anh 27,632 28,642 1,010 27,682
HKD Đô La Hồng Kông 2,901 3,051 150 2,916
JPY Yên Nhật 168 177 9 168
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 17
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,354 2,274
NZD Đô La New Zealand 14,235 14,605 370 14,318
SEK Krona Thụy Điển 0 2,284 2,174
SGD Đô La Singapore 16,223 16,923 700 16,323
THB Bạt Thái Lan 593 661 68 637
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,195 VND/USD và bán ra 23,495 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,215 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,175 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,435 VND/EUR và bán ra 24,570 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,135 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,460 VND/EUR
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,430 VND/EUR và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,724 VND/AUD và bán ra 16,374 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,824 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,708 VND/CAD và bán ra 18,358 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,808 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,557 VND/CHF và bán ra 24,462 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 905 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,662 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,554 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,444 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,284 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,154 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,632 VND/GBP và bán ra 28,642 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,010 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,682 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,901 VND/HKD và bán ra 3,051 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 150 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,916 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,354 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,274 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,235 VND/NZD và bán ra 14,605 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,318 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,284 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,174 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,223 VND/SGD và bán ra 16,923 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,323 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 593 VND/THB và bán ra 661 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 68 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 637 VND/THB

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 23:55 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:55 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,460 220 23,260
USD Đô La Mỹ 23,140 23,460 320 23,260
USD Đô La Mỹ 22,595 23,460 865 23,260
EUR Euro 23,532 24,052 520 23,603
AUD Đô La Úc 15,696 16,058 362 15,743
CAD Đô La Canada 17,720 18,111 391 17,773
CHF France Thụy Sỹ 23,748 24,272 524 23,819
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,540 3,430
GBP Bảng Anh 27,593 28,202 609 27,676
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,005 505 2,949
JPY Yên Nhật 170 173 3 170
NZD Đô La New Zealand 14,218 14,575 357 14,289
SGD Đô La Singapore 16,456 16,819 363 16,505
THB Bạt Thái Lan 621 659 38 637
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,460 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 220 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,140 VND/USD và bán ra 23,460 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,595 VND/USD và bán ra 23,460 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 865 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,532 VND/EUR và bán ra 24,052 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 520 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,603 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,696 VND/AUD và bán ra 16,058 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 362 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,743 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,720 VND/CAD và bán ra 18,111 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 391 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,773 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,748 VND/CHF và bán ra 24,272 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 524 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,819 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,540 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,430 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,593 VND/GBP và bán ra 28,202 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 609 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,676 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 3,005 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 505 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,949 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 173 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,218 VND/NZD và bán ra 14,575 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 357 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,289 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,456 VND/SGD và bán ra 16,819 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 363 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,505 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 621 VND/THB và bán ra 659 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 38 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 637 VND/THB

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 23:55 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:53 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,692 452 23,271
EUR Euro 23,432 24,296 864 23,532
AUD Đô La Úc 15,639 16,347 708 15,739
CAD Đô La Canada 17,571 18,380 809 17,771
CHF France Thụy Sỹ 23,775 24,490 715 23,875
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,412
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,204
GBP Bảng Anh 27,612 28,327 715 27,662
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,908
JPY Yên Nhật 169 177 8 170
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,385
NOK Krone Na Uy 0 0 2,325
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,243
PHP Peso Philippine 0 0 418
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,213
SGD Đô La Singapore 16,470 16,880 410 16,570
THB Bạt Thái Lan 0 0 620
TWD Đô La Đài Loan 0 0 768
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,692 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 452 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,271 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,432 VND/EUR và bán ra 24,296 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 864 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,532 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,639 VND/AUD và bán ra 16,347 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 708 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,739 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,571 VND/CAD và bán ra 18,380 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 809 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,771 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,775 VND/CHF và bán ra 24,490 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 715 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,875 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,412 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,204 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,612 VND/GBP và bán ra 28,327 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 715 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,662 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,908 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6 VND/KHR
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,385 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,325 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,243 VND/NZD
  • Tỷ giá PHP ( Peso Philippine ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 418 VND/PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,213 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,470 VND/SGD và bán ra 16,880 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 410 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,570 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 620 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 768 VND/TWD

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 23:55 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:55 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,150 23,390 240 23,170
USD Đô La Mỹ 23,070 23,390 320 23,170
USD Đô La Mỹ 23,070 23,390 320 23,170
EUR Euro 24,028 24,639 611 24,098
AUD Đô La Úc 15,732 16,277 545 15,766
CAD Đô La Canada 17,779 18,305 526 17,855
CHF France Thụy Sỹ 24,047 24,678 631 24,110
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,610 3,355
GBP Bảng Anh 27,943 28,545 602 28,013
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,008 2,927
JPY Yên Nhật 170 174 4 170
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 14,736 14,239
SGD Đô La Singapore 16,479 16,972 493 16,531
THB Bạt Thái Lan 642 672 30 644
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,150 VND/USD và bán ra 23,390 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,170 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,070 VND/USD và bán ra 23,390 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,170 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,070 VND/USD và bán ra 23,390 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,170 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,028 VND/EUR và bán ra 24,639 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 611 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,098 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,732 VND/AUD và bán ra 16,277 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 545 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,766 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,779 VND/CAD và bán ra 18,305 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 526 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,855 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,047 VND/CHF và bán ra 24,678 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 631 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,110 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,610 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,355 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,943 VND/GBP và bán ra 28,545 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 602 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,013 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,008 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,927 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,736 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,239 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,479 VND/SGD và bán ra 16,972 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 493 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,531 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 642 VND/THB và bán ra 672 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 30 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 644 VND/THB

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 23:55 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:55 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,780 530 23,270
EUR Euro 23,451 24,104 653 23,609
AUD Đô La Úc 15,622 16,112 490 15,725
CAD Đô La Canada 17,668 18,196 528 17,782
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,882
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,428
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,156
GBP Bảng Anh 27,445 28,200 755 27,633
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,954
JPY Yên Nhật 170 175 5 170
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NOK Krone Na Uy 0 0 2,271
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,260
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,184
SGD Đô La Singapore 16,398 16,889 491 16,496
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và bán ra 23,780 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 530 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,451 VND/EUR và bán ra 24,104 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 653 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,609 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,622 VND/AUD và bán ra 16,112 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 490 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,725 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,668 VND/CAD và bán ra 18,196 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 528 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,782 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,882 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,428 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,156 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,445 VND/GBP và bán ra 28,200 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 755 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,633 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,954 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,271 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,260 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,184 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,398 VND/SGD và bán ra 16,889 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 491 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,496 VND/SGD

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 23:55 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:53 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,510 260 23,260
EUR Euro 23,505 24,135 630 23,505
AUD Đô La Úc 15,421 16,181 760 15,551
CAD Đô La Canada 17,491 18,181 690 17,661
CHF France Thụy Sỹ 23,630 24,380 750 23,830
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,519 3,454
GBP Bảng Anh 27,378 28,208 830 27,508
HKD Đô La Hồng Kông 2,919 3,014 95 2,949
JPY Yên Nhật 168 175 7 169
SGD Đô La Singapore 16,233 16,933 700 16,333
THB Bạt Thái Lan 607 674 67 629
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và bán ra 23,510 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,505 VND/EUR và bán ra 24,135 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 630 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,505 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,421 VND/AUD và bán ra 16,181 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,551 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,491 VND/CAD và bán ra 18,181 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 690 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,661 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,630 VND/CHF và bán ra 24,380 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 750 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,830 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,519 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,454 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,378 VND/GBP và bán ra 28,208 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 830 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,508 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,919 VND/HKD và bán ra 3,014 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 95 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,949 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,233 VND/SGD và bán ra 16,933 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,333 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 607 VND/THB và bán ra 674 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 67 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 629 VND/THB

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 23:55 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:51 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,220 23,520 300 23,240
USD Đô La Mỹ 23,220 0 0
USD Đô La Mỹ 23,220 0 0
EUR Euro 23,388 24,435 1,047 23,488
AUD Đô La Úc 0 16,241 15,617
CAD Đô La Canada 0 18,307 17,671
CHF France Thụy Sỹ 0 24,530 23,801
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,767 3,334
GBP Bảng Anh 0 28,229 27,583
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,147 2,891
JPY Yên Nhật 168 177 9 169
KRW Won Hàn Quốc 0 21 16
SGD Đô La Singapore 0 17,029 16,379
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,220 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,240 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,220 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,220 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,388 VND/EUR và bán ra 24,435 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,047 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,488 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,241 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,617 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,307 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,671 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,530 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,801 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,767 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,334 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,229 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,583 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,147 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,891 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 21 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,029 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,379 VND/SGD

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 23:55 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:55 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,150 23,620 470 23,170
EUR Euro 23,743 25,141 1,398 23,983
AUD Đô La Úc 15,455 16,210 755 15,611
CAD Đô La Canada 17,594 18,419 825 17,762
CHF France Thụy Sỹ 23,717 24,797 1,080 23,957
GBP Bảng Anh 27,513 28,752 1,239 27,791
HKD Đô La Hồng Kông 2,890 3,021 131 2,919
JPY Yên Nhật 167 178 11 169
SGD Đô La Singapore 16,303 17,074 771 16,468
THB Bạt Thái Lan 573 672 99 637
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,150 VND/USD và bán ra 23,620 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,170 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,743 VND/EUR và bán ra 25,141 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,398 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,983 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,455 VND/AUD và bán ra 16,210 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 755 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,611 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,594 VND/CAD và bán ra 18,419 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 825 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,762 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,717 VND/CHF và bán ra 24,797 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,080 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,957 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,513 VND/GBP và bán ra 28,752 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,239 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,791 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,890 VND/HKD và bán ra 3,021 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 131 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,919 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,303 VND/SGD và bán ra 17,074 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 771 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,468 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 573 VND/THB và bán ra 672 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 99 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 637 VND/THB

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 23:55 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:53 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,210 23,770 560 23,240
EUR Euro 23,481 24,554 1,073 23,531
AUD Đô La Úc 15,609 16,291 682 15,659
CAD Đô La Canada 17,727 18,392 665 17,777
CHF France Thụy Sỹ 23,930 24,479 549 23,980
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,399
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,022 3,395 373 3,027
GBP Bảng Anh 27,713 28,453 740 27,763
HKD Đô La Hồng Kông 2,914 3,054 140 2,917
JPY Yên Nhật 170 177 7 171
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 16
MYR Renggit Malaysia 4,881 5,583 702 4,886
NOK Krone Na Uy 0 0 2,171
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,228
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,130
SGD Đô La Singapore 16,291 17,017 726 16,341
THB Bạt Thái Lan 620 668 48 621
TWD Đô La Đài Loan 718 852 134 721
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,210 VND/USD và bán ra 23,770 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 560 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,240 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,481 VND/EUR và bán ra 24,554 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,073 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,531 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,609 VND/AUD và bán ra 16,291 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 682 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,659 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,727 VND/CAD và bán ra 18,392 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 665 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,777 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,930 VND/CHF và bán ra 24,479 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 549 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,980 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,399 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 3,022 VND/DKK và bán ra 3,395 VND/DKK, chênh lệch chiều mua bán là 373 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,027 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,713 VND/GBP và bán ra 28,453 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 740 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,763 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,914 VND/HKD và bán ra 3,054 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 140 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,917 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,881 VND/MYR và bán ra 5,583 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 702 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 4,886 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,171 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,228 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,130 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,291 VND/SGD và bán ra 17,017 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 726 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,341 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 620 VND/THB và bán ra 668 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 48 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 621 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 718 VND/TWD và bán ra 852 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 134 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 721 VND/TWD

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 23:55 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:53 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,260 23,470 210 23,290
USD Đô La Mỹ 23,190 0 0
USD Đô La Mỹ 23,110 0 0
EUR Euro 23,492 24,026 534 23,592
AUD Đô La Úc 15,621 16,078 457 15,741
CAD Đô La Canada 17,673 18,110 437 17,773
CHF France Thụy Sỹ 0 24,249 23,832
GBP Bảng Anh 0 28,170 27,715
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,004 2,950
JPY Yên Nhật 168 174 6 170
NZD Đô La New Zealand 0 14,584 14,262
SGD Đô La Singapore 16,358 16,822 464 16,498
THB Bạt Thái Lan 0 663 627
  • Tỷ giá ( ) mua vào 23,260 VND/ và bán ra 23,470 VND/, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,190 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,110 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,492 VND/EUR và bán ra 24,026 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 534 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,592 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,621 VND/AUD và bán ra 16,078 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 457 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,741 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,673 VND/CAD và bán ra 18,110 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 437 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,773 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,249 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,832 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,170 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,715 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,004 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,950 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,584 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,262 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,358 VND/SGD và bán ra 16,822 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 464 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,498 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 663 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 627 VND/THB

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 23:55 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:55 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,220 23,520 300 23,240
USD Đô La Mỹ 23,200 23,520 320 23,240
EUR Euro 23,273 24,368 1,095 23,366
AUD Đô La Úc 15,410 16,244 834 15,472
CAD Đô La Canada 17,502 18,219 717 17,626
CHF France Thụy Sỹ 0 25,328 23,651
GBP Bảng Anh 27,282 28,359 1,077 27,392
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,098 2,862
JPY Yên Nhật 169 177 8 170
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 14,767 14,018
SGD Đô La Singapore 0 16,915 16,384
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,220 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,240 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,200 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,240 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,273 VND/EUR và bán ra 24,368 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,095 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,366 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,410 VND/AUD và bán ra 16,244 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 834 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,472 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,502 VND/CAD và bán ra 18,219 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 717 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,626 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,328 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,651 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,282 VND/GBP và bán ra 28,359 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,077 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,392 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,098 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,862 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,767 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,018 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,915 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,384 VND/SGD

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 23:55 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:55 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,230 23,490 260 23,250
USD Đô La Mỹ 23,220 23,490 270 23,250
USD Đô La Mỹ 23,210 23,490 280 23,250
EUR Euro 23,179 24,315 1,136 23,289
AUD Đô La Úc 15,491 16,125 634 15,591
CAD Đô La Canada 17,552 18,195 643 17,652
CHF France Thụy Sỹ 23,611 24,385 774 23,741
GBP Bảng Anh 27,376 28,228 852 27,496
JPY Yên Nhật 168 175 7 169
KRW Won Hàn Quốc 14 19 5 16
SGD Đô La Singapore 16,153 16,916 763 16,374
THB Bạt Thái Lan 556 660 104 626
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và bán ra 23,490 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,220 VND/USD và bán ra 23,490 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,210 VND/USD và bán ra 23,490 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,179 VND/EUR và bán ra 24,315 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,136 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,289 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,491 VND/AUD và bán ra 16,125 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 634 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,591 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,552 VND/CAD và bán ra 18,195 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 643 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,652 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,611 VND/CHF và bán ra 24,385 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 774 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,741 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,376 VND/GBP và bán ra 28,228 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 852 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,496 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 14 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,153 VND/SGD và bán ra 16,916 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 763 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,374 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 556 VND/THB và bán ra 660 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 626 VND/THB

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 23:55 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:55 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,490 240 23,280
USD Đô La Mỹ 23,180 23,490 310 23,280
USD Đô La Mỹ 23,100 23,490 390 23,280
EUR Euro 23,477 24,022 545 23,627
AUD Đô La Úc 15,579 16,015 436 15,699
CAD Đô La Canada 17,628 18,095 467 17,758
CHF France Thụy Sỹ 23,722 24,299 577 23,902
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,055 3,266 211 3,135
GBP Bảng Anh 27,447 28,101 654 27,667
HKD Đô La Hồng Kông 2,845 3,045 200 2,915
JPY Yên Nhật 169 174 5 170
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 16,357 16,831 474 16,497
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và bán ra 23,490 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,180 VND/USD và bán ra 23,490 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,100 VND/USD và bán ra 23,490 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 390 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,477 VND/EUR và bán ra 24,022 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 545 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,627 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,579 VND/AUD và bán ra 16,015 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 436 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,699 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,628 VND/CAD và bán ra 18,095 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 467 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,758 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,722 VND/CHF và bán ra 24,299 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 577 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,902 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 3,055 VND/DKK và bán ra 3,266 VND/DKK, chênh lệch chiều mua bán là 211 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,135 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,447 VND/GBP và bán ra 28,101 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 654 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,667 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,845 VND/HKD và bán ra 3,045 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 200 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,915 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,357 VND/SGD và bán ra 16,831 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 474 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,497 VND/SGD

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 23:55 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:55 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,265 23,475 210 23,275
USD Đô La Mỹ 23,255 0 0
USD Đô La Mỹ 23,245 0 0
EUR Euro 23,321 24,019 698 23,576
AUD Đô La Úc 15,549 16,418 869 15,726
CAD Đô La Canada 0 18,417 17,482
CHF France Thụy Sỹ 0 24,856 23,331
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,785 3,461
GBP Bảng Anh 27,305 28,144 839 27,600
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,041 2,913
JPY Yên Nhật 168 173 5 170
SGD Đô La Singapore 16,295 16,786 491 16,479
THB Bạt Thái Lan 0 668 641
TWD Đô La Đài Loan 0 811 778
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,265 VND/USD và bán ra 23,475 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,275 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,255 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,245 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,321 VND/EUR và bán ra 24,019 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 698 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,576 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,549 VND/AUD và bán ra 16,418 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 869 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,726 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,417 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,482 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,856 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,331 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,785 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,461 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,305 VND/GBP và bán ra 28,144 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 839 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,600 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,041 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,913 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 173 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,295 VND/SGD và bán ra 16,786 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 491 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,479 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 668 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 641 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 811 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 778 VND/TWD

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 23:55 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:54 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,205 23,520 315 23,240
EUR Euro 23,189 24,110 921 23,423
AUD Đô La Úc 15,442 16,101 659 15,598
CAD Đô La Canada 17,475 18,177 702 17,651
CHF France Thụy Sỹ 23,479 24,410 931 23,717
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,432
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,137
GBP Bảng Anh 27,153 28,183 1,030 27,427
HKD Đô La Hồng Kông 2,900 3,030 130 2,930
JPY Yên Nhật 167 178 11 168
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,223
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,170
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,168
SGD Đô La Singapore 16,221 16,923 702 16,385
THB Bạt Thái Lan 567 660 93 630
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,205 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 315 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,240 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,189 VND/EUR và bán ra 24,110 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 921 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,423 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,442 VND/AUD và bán ra 16,101 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 659 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,598 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,475 VND/CAD và bán ra 18,177 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 702 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,651 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,479 VND/CHF và bán ra 24,410 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 931 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,717 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,432 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,137 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,153 VND/GBP và bán ra 28,183 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,030 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,427 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,900 VND/HKD và bán ra 3,030 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 130 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,930 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,223 VND/MYR
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,170 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,168 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,221 VND/SGD và bán ra 16,923 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 702 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,385 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 567 VND/THB và bán ra 660 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 93 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 630 VND/THB

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 23:55 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:55 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,630 380 23,280
USD Đô La Mỹ 23,180 0 0
USD Đô La Mỹ 23,180 0 0
EUR Euro 23,390 23,993 603 23,629
AUD Đô La Úc 0 0 15,726
CAD Đô La Canada 0 0 17,807
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,921
GBP Bảng Anh 0 0 27,659
JPY Yên Nhật 0 0 171
SGD Đô La Singapore 0 0 16,421
THB Bạt Thái Lan 0 0 591
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và bán ra 23,630 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 380 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,180 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,180 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,390 VND/EUR và bán ra 23,993 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 603 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,629 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,726 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,807 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,921 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,659 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,421 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 591 VND/THB

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 23:55 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:54 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,155 23,520 365 23,240
EUR Euro 23,258 24,492 1,234 23,429
AUD Đô La Úc 15,481 16,106 625 15,604
CAD Đô La Canada 17,611 18,224 613 17,657
CHF France Thụy Sỹ 0 24,506 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,595 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,261 0
GBP Bảng Anh 27,283 28,315 1,032 27,433
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,040 0
INR Rupee Ấn Độ 0 307 0
JPY Yên Nhật 166 177 11 169
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 78,986 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,507 0
NOK Krone Na Uy 0 2,354 0
NZD Đô La New Zealand 0 14,634 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 451 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,460 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,266 0
SGD Đô La Singapore 16,340 16,918 578 16,390
THB Bạt Thái Lan 0 657 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,155 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 365 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,240 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,258 VND/EUR và bán ra 24,492 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,234 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,429 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,481 VND/AUD và bán ra 16,106 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 625 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,604 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,611 VND/CAD và bán ra 18,224 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 613 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,657 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,506 VND/CHF, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,595 VND/CNY, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,261 VND/DKK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,283 VND/GBP và bán ra 28,315 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,032 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,433 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,040 VND/HKD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 307 VND/INR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 166 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 78,986 VND/KWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,507 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,354 VND/NOK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,634 VND/NZD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 451 VND/RUB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,460 VND/SAR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,266 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,340 VND/SGD và bán ra 16,918 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 578 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,390 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 657 VND/THB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 23:55 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:55 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,280 23,460 180 23,280
EUR Euro 23,817 24,676 859 23,930
AUD Đô La Úc 15,566 16,242 676 15,688
CAD Đô La Canada 17,719 18,452 733 17,894
CHF France Thụy Sỹ 23,922 24,668 746 23,922
GBP Bảng Anh 27,543 28,683 1,140 27,815
HKD Đô La Hồng Kông 2,904 3,025 121 2,933
JPY Yên Nhật 167 174 7 169
NZD Đô La New Zealand 14,237 14,681 444 14,237
SGD Đô La Singapore 16,290 16,965 675 16,452
THB Bạt Thái Lan 631 677 46 631
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,280 VND/USD và bán ra 23,460 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 180 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,817 VND/EUR và bán ra 24,676 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 859 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,930 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,566 VND/AUD và bán ra 16,242 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 676 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,688 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,719 VND/CAD và bán ra 18,452 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 733 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,894 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,922 VND/CHF và bán ra 24,668 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 746 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,922 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,543 VND/GBP và bán ra 28,683 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,140 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,815 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,904 VND/HKD và bán ra 3,025 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 121 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,933 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,237 VND/NZD và bán ra 14,681 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 444 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,237 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,290 VND/SGD và bán ra 16,965 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 675 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,452 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 631 VND/THB và bán ra 677 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 46 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 631 VND/THB

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 23:55 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:54 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,230 23,520 290 23,240
EUR Euro 23,363 24,449 1,086 23,426
AUD Đô La Úc 15,495 16,107 612 15,589
CAD Đô La Canada 17,534 18,195 661 17,640
CHF France Thụy Sỹ 23,591 24,510 919 23,733
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,252 3,149
GBP Bảng Anh 27,277 28,448 1,171 27,442
HKD Đô La Hồng Kông 2,917 3,021 104 2,938
JPY Yên Nhật 168 177 9 169
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,345 2,269
RUB Ruble Liên Bang Nga 286 420 134 334
SEK Krona Thụy Điển 0 2,254 2,181
SGD Đô La Singapore 16,276 16,908 632 16,335
THB Bạt Thái Lan 0 671 615
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,240 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,363 VND/EUR và bán ra 24,449 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,086 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,426 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,495 VND/AUD và bán ra 16,107 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 612 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,589 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,534 VND/CAD và bán ra 18,195 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 661 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,640 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,591 VND/CHF và bán ra 24,510 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 919 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,733 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,252 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,149 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,277 VND/GBP và bán ra 28,448 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,171 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,442 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,917 VND/HKD và bán ra 3,021 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,938 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,345 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,269 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) mua vào 286 VND/RUB và bán ra 420 VND/RUB, chênh lệch chiều mua bán là 134 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 334 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,254 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,181 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,276 VND/SGD và bán ra 16,908 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 632 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,335 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 671 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 615 VND/THB

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 23:55 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:55 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,480 210 23,280
USD Đô La Mỹ 23,268 0 0
USD Đô La Mỹ 23,266 0 0
EUR Euro 0 24,924 23,606
AUD Đô La Úc 0 16,286 15,684
CAD Đô La Canada 0 18,098 17,743
GBP Bảng Anh 0 28,974 27,638
JPY Yên Nhật 0 176 171
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 0 16,899 16,469
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,270 VND/USD và bán ra 23,480 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,268 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,266 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,924 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,606 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,286 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,684 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,098 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,743 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,974 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,638 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 176 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,899 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,469 VND/SGD

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 23:55 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:54 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,660 420 23,260
USD Đô La Mỹ 23,180 0 0
USD Đô La Mỹ 22,600 0 0
EUR Euro 23,515 24,093 578 23,610
AUD Đô La Úc 15,682 16,173 491 15,785
CAD Đô La Canada 17,695 18,166 471 17,802
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,766
GBP Bảng Anh 0 0 27,749
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,028
JPY Yên Nhật 169 174 5 170
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 16,404 16,850 446 16,512
THB Bạt Thái Lan 0 0 640
TWD Đô La Đài Loan 0 0 815
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,660 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 420 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,180 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,600 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,515 VND/EUR và bán ra 24,093 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 578 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,610 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,682 VND/AUD và bán ra 16,173 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 491 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,785 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,695 VND/CAD và bán ra 18,166 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 471 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,802 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,766 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,749 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,028 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,404 VND/SGD và bán ra 16,850 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 446 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,512 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 640 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 815 VND/TWD

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 23:55 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:54 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,230 23,480 250 23,280
EUR Euro 0 24,015 23,630
AUD Đô La Úc 0 16,004 15,737
CAD Đô La Canada 0 18,060 17,772
CHF France Thụy Sỹ 0 24,316 23,923
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,278 3,143
GBP Bảng Anh 0 28,108 27,650
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,016 2,945
JPY Yên Nhật 0 174 171
NOK Krone Na Uy 0 2,387 2,264
SGD Đô La Singapore 0 16,783 16,524
THB Bạt Thái Lan 0 660 631
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và bán ra 23,480 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,015 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,630 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,004 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,737 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,060 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,772 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,316 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,923 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,278 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,143 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,108 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,650 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,016 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,945 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 174 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,387 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,264 VND/NOK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,783 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,524 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 660 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 631 VND/THB

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 23:55 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:55 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,200 23,508 308 23,210
USD Đô La Mỹ 23,205 0 0
USD Đô La Mỹ 23,200 0 0
EUR Euro 23,245 24,535 1,290 23,345
AUD Đô La Úc 15,596 16,354 758 15,696
CAD Đô La Canada 17,627 18,381 754 17,727
CHF France Thụy Sỹ 23,575 24,433 858 23,675
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,575 3,437
GBP Bảng Anh 27,429 28,548 1,119 27,529
HKD Đô La Hồng Kông 2,901 3,051 150 2,911
JPY Yên Nhật 167 178 11 168
KHR Riel Campuchia 0 6 0
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
LAK Kíp Lào 0 2 0
NZD Đô La New Zealand 14,081 14,794 713 14,181
SEK Krona Thụy Điển 0 2,362 0
SGD Đô La Singapore 16,315 17,062 747 16,415
THB Bạt Thái Lan 618 676 58 628
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,200 VND/USD và bán ra 23,508 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 308 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,210 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,205 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,200 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,245 VND/EUR và bán ra 24,535 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,290 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,345 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,596 VND/AUD và bán ra 16,354 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 758 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,696 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,627 VND/CAD và bán ra 18,381 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 754 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,727 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,575 VND/CHF và bán ra 24,433 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 858 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,675 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,575 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,437 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,429 VND/GBP và bán ra 28,548 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,119 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,529 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,901 VND/HKD và bán ra 3,051 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 150 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,911 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6 VND/KHR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 21 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,081 VND/NZD và bán ra 14,794 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 713 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,181 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,362 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,315 VND/SGD và bán ra 17,062 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 747 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,415 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 618 VND/THB và bán ra 676 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 58 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 628 VND/THB

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 23:55 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:55 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,210 23,510 300 23,230
EUR Euro 23,286 24,333 1,047 23,448
AUD Đô La Úc 15,379 16,265 886 15,487
CAD Đô La Canada 17,429 18,247 818 17,593
CHF France Thụy Sỹ 23,596 24,322 726 23,798
GBP Bảng Anh 27,292 28,189 897 27,503
JPY Yên Nhật 168 175 7 169
SGD Đô La Singapore 16,277 16,961 684 16,310
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,210 VND/USD và bán ra 23,510 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,230 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,286 VND/EUR và bán ra 24,333 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,047 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,448 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,379 VND/AUD và bán ra 16,265 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 886 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,487 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,429 VND/CAD và bán ra 18,247 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 818 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,593 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,596 VND/CHF và bán ra 24,322 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 726 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,798 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,292 VND/GBP và bán ra 28,189 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 897 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,503 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,277 VND/SGD và bán ra 16,961 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 684 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,310 VND/SGD

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 23:55 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 21:51 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,220 23,520 300 23,240
EUR Euro 23,578 24,050 472 23,673
AUD Đô La Úc 15,643 16,105 462 15,785
CAD Đô La Canada 17,668 18,110 442 17,810
CHF France Thụy Sỹ 0 24,635 23,898
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,320 3,147
GBP Bảng Anh 27,478 28,146 668 27,728
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,103 2,916
IDR Rupiah Indonesia 0 2 2
INR Rupee Ấn Độ 0 326 313
JPY Yên Nhật 169 174 5 171
NOK Krone Na Uy 0 2,395 2,200
PHP Peso Philippine 0 448 431
SGD Đô La Singapore 16,392 16,819 427 16,541
ZAR Rand Nam Phi 0 1,429 1,374
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,220 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,240 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,578 VND/EUR và bán ra 24,050 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 472 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,673 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,643 VND/AUD và bán ra 16,105 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 462 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,785 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,668 VND/CAD và bán ra 18,110 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 442 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,810 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,635 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,898 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,320 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,147 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,478 VND/GBP và bán ra 28,146 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 668 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,728 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,103 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,916 VND/HKD
  • Tỷ giá IDR ( Rupiah Indonesia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/IDR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2 VND/IDR
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 326 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 313 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,395 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,200 VND/NOK
  • Tỷ giá PHP ( Peso Philippine ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 448 VND/PHP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 431 VND/PHP
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,392 VND/SGD và bán ra 16,819 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 427 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,541 VND/SGD
  • Tỷ giá ZAR ( Rand Nam Phi ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 1,429 VND/ZAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1,374 VND/ZAR

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 23:55 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:54 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,650 390 23,260
USD Đô La Mỹ 23,230 23,650 420 23,260
USD Đô La Mỹ 23,190 23,650 460 23,260
EUR Euro 23,420 24,110 690 23,490
AUD Đô La Úc 15,620 16,260 640 15,710
CAD Đô La Canada 17,640 18,170 530 17,740
GBP Bảng Anh 27,530 28,250 720 27,640
JPY Yên Nhật 169 174 5 170
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,160
SGD Đô La Singapore 16,430 17,040 610 16,500
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,260 VND/USD và bán ra 23,650 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 390 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và bán ra 23,650 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 420 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,190 VND/USD và bán ra 23,650 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 460 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,420 VND/EUR và bán ra 24,110 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 690 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,490 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,620 VND/AUD và bán ra 16,260 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 640 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,710 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,640 VND/CAD và bán ra 18,170 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 530 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,740 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,530 VND/GBP và bán ra 28,250 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 720 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,640 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,160 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,430 VND/SGD và bán ra 17,040 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 610 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,500 VND/SGD

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 23:55 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:55 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 0 23,270
USD Đô La Mỹ 23,170 0 23,270
USD Đô La Mỹ 22,590 0 23,270
EUR Euro 23,543 0 23,637
AUD Đô La Úc 15,619 0 15,722
CAD Đô La Canada 0 0 17,778
GBP Bảng Anh 0 0 29,982
JPY Yên Nhật 170 0 171
SGD Đô La Singapore 16,390 0 16,498
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,170 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,590 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,543 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,637 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,619 VND/AUD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,722 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,778 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 29,982 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,390 VND/SGD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,498 VND/SGD

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 23:55 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:55 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,200 23,500 300 23,220
USD Đô La Mỹ 23,190 0 0
USD Đô La Mỹ 23,190 0 0
EUR Euro 23,393 24,085 692 23,531
AUD Đô La Úc 15,446 16,112 666 15,591
GBP Bảng Anh 27,335 28,154 819 27,588
JPY Yên Nhật 169 174 5 171
MYR Renggit Malaysia 0 5,329 5,247
SGD Đô La Singapore 16,355 16,795 440 16,498
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,200 VND/USD và bán ra 23,500 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,220 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,190 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,190 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,393 VND/EUR và bán ra 24,085 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 692 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,531 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,446 VND/AUD và bán ra 16,112 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 666 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,591 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,335 VND/GBP và bán ra 28,154 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 819 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,588 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,329 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,247 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,355 VND/SGD và bán ra 16,795 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 440 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,498 VND/SGD

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 23:55 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:54 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,273 23,780 507 23,253
USD Đô La Mỹ 23,253 23,780 527 23,253
USD Đô La Mỹ 23,253 23,780 527 23,253
EUR Euro 23,510 25,020 1,510 23,660
AUD Đô La Úc 15,556 17,403 1,847 15,706
CAD Đô La Canada 17,528 19,135 1,607 17,628
CHF France Thụy Sỹ 24,504 24,504 0 24,504
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 0
GBP Bảng Anh 27,475 28,385 910 27,625
JPY Yên Nhật 169 175 6 171
KRW Won Hàn Quốc 19 19 0 19
SGD Đô La Singapore 16,342 16,952 610 16,492
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,273 VND/USD và bán ra 23,780 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 507 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,253 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,253 VND/USD và bán ra 23,780 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 527 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,253 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,253 VND/USD và bán ra 23,780 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 527 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,253 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,510 VND/EUR và bán ra 25,020 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,510 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,660 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,556 VND/AUD và bán ra 17,403 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 1,847 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,706 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,528 VND/CAD và bán ra 19,135 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 1,607 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,628 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,504 VND/CHF và bán ra 24,504 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,504 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,475 VND/GBP và bán ra 28,385 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 910 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,625 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 19 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 19 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,342 VND/SGD và bán ra 16,952 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 610 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,492 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 23:55 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:54 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,255 0 23,255
USD Đô La Mỹ 23,235 0 23,255
USD Đô La Mỹ 23,235 0 23,255
EUR Euro 23,147 0 23,396
AUD Đô La Úc 0 0 15,574
CAD Đô La Canada 0 0 17,633
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,728
GBP Bảng Anh 0 0 27,377
JPY Yên Nhật 0 0 168
SGD Đô La Singapore 0 0 16,384
THB Bạt Thái Lan 0 0 632
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,255 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,255 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,235 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,255 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,235 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,255 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,147 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,396 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,574 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,633 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,728 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,377 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,384 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 632 VND/THB

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 23:55 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:55 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 22,985 23,365 380 22,985
USD Đô La Mỹ 22,965 23,365 400 22,985
USD Đô La Mỹ 22,895 23,365 470 22,985
EUR Euro 23,906 25,096 1,190 24,086
AUD Đô La Úc 15,979 16,659 680 16,079
CAD Đô La Canada 17,719 18,499 780 17,869
CHF France Thụy Sỹ 22,870 23,630 760 23,020
GBP Bảng Anh 28,296 29,576 1,280 28,546
HKD Đô La Hồng Kông 2,467 3,137 670 2,767
JPY Yên Nhật 174 184 10 176
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
SGD Đô La Singapore 16,411 17,101 690 16,511
THB Bạt Thái Lan 618 705 87 638
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,985 VND/USD và bán ra 23,365 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 380 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,985 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,965 VND/USD và bán ra 23,365 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 400 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,985 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,895 VND/USD và bán ra 23,365 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,985 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,906 VND/EUR và bán ra 25,096 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,190 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,086 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,979 VND/AUD và bán ra 16,659 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 680 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,079 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,719 VND/CAD và bán ra 18,499 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 780 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,869 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 22,870 VND/CHF và bán ra 23,630 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,020 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,296 VND/GBP và bán ra 29,576 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,280 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,546 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,467 VND/HKD và bán ra 3,137 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,767 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 174 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 176 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,411 VND/SGD và bán ra 17,101 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 690 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,511 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 618 VND/THB và bán ra 705 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 87 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 638 VND/THB

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 23:55 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:54 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,170 23,520 350 23,220
EUR Euro 23,083 24,298 1,215 23,321
AUD Đô La Úc 15,370 16,180 810 15,528
CAD Đô La Canada 17,365 18,278 913 17,544
CHF France Thụy Sỹ 23,362 24,593 1,231 23,603
GBP Bảng Anh 27,016 28,439 1,423 27,295
HKD Đô La Hồng Kông 2,888 3,039 151 2,917
JPY Yên Nhật 167 176 9 169
NZD Đô La New Zealand 13,877 14,817 940 13,977
SGD Đô La Singapore 16,129 16,977 848 16,295
THB Bạt Thái Lan 611 660 49 627
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,170 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,220 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,083 VND/EUR và bán ra 24,298 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,215 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,321 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,370 VND/AUD và bán ra 16,180 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 810 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,528 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,365 VND/CAD và bán ra 18,278 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 913 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,544 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,362 VND/CHF và bán ra 24,593 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,231 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,603 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,016 VND/GBP và bán ra 28,439 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,423 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,295 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,888 VND/HKD và bán ra 3,039 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 151 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,917 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,877 VND/NZD và bán ra 14,817 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 940 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,977 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,129 VND/SGD và bán ra 16,977 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 848 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,295 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 611 VND/THB và bán ra 660 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 49 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 627 VND/THB

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 23:55 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 22:54 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,510 270 23,220
EUR Euro 23,430 24,490 1,060 23,195
AUD Đô La Úc 15,605 16,100 495 15,450
GBP Bảng Anh 27,435 28,310 875 27,160
HKD Đô La Hồng Kông 2,930 3,030 100 2,900
JPY Yên Nhật 169 177 8 167
SGD Đô La Singapore 16,390 16,915 525 16,230
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,510 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,220 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,430 VND/EUR và bán ra 24,490 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,060 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,195 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,605 VND/AUD và bán ra 16,100 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 495 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,450 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,435 VND/GBP và bán ra 28,310 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 875 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,160 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,930 VND/HKD và bán ra 3,030 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 100 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,900 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 167 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,390 VND/SGD và bán ra 16,915 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 525 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,230 VND/SGD

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 23:55 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:55 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,510 250 23,260
EUR Euro 23,590 24,070 480 23,700
AUD Đô La Úc 15,750 16,100 350 15,850
CAD Đô La Canada 17,770 18,150 380 17,870
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 23,900
GBP Bảng Anh 27,680 28,230 550 27,810
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 169 173 4 171
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,360
SGD Đô La Singapore 16,430 16,820 390 16,580
THB Bạt Thái Lan 580 660 80 630
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,260 VND/USD và bán ra 23,510 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,590 VND/EUR và bán ra 24,070 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 480 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,700 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,750 VND/AUD và bán ra 16,100 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,850 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,770 VND/CAD và bán ra 18,150 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 380 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,870 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,900 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,680 VND/GBP và bán ra 28,230 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 550 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,810 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 510 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,900 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 173 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,360 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,430 VND/SGD và bán ra 16,820 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 390 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,580 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 580 VND/THB và bán ra 660 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 80 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 630 VND/THB

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 23:55 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:55 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,190 23,520 330 23,240
EUR Euro 23,403 24,027 624 23,598
AUD Đô La Úc 15,490 16,095 605 15,675
CAD Đô La Canada 17,527 18,114 587 17,727
CHF France Thụy Sỹ 23,466 24,460 994 23,736
GBP Bảng Anh 27,110 28,293 1,183 27,435
HKD Đô La Hồng Kông 2,902 3,062 160 2,902
JPY Yên Nhật 167 174 7 170
KRW Won Hàn Quốc 15 22 7 15
SGD Đô La Singapore 16,295 16,823 528 16,465
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,190 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,240 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,403 VND/EUR và bán ra 24,027 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 624 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,598 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,490 VND/AUD và bán ra 16,095 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 605 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,675 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,527 VND/CAD và bán ra 18,114 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 587 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,727 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,466 VND/CHF và bán ra 24,460 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 994 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,736 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,110 VND/GBP và bán ra 28,293 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,183 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,435 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,902 VND/HKD và bán ra 3,062 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 160 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,902 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 22 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,295 VND/SGD và bán ra 16,823 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 528 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,465 VND/SGD

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng VietCapitalBank đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,150 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,170 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,280 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,280 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng VietCapitalBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,170 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,460 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,780 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,520 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,016 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,160 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,296 VND
  • Ngân hàng CBBank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,982 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,160 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,167 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,576 VND
  • Ngân hàng CBBank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 30,502 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,083 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,195 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 24,028 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 24,098 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,195 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,020 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,141 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,036 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,370 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,450 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 15,979 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,079 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,450 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,037 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,403 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,559 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,365 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,482 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,779 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,894 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,482 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 18,099 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 19,135 VND
  • Ngân hàng HSBC đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,452 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,129 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,230 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,479 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,580 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,230 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,780 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,101 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,062 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 165 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 167 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 174 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 176 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 167 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 173 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 184 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 184 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 14 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 19 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 19 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng Nam Á đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 18 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 21 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 13,877 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 13,977 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,237 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,360 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 13,977 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,592 VND
  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,817 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,794 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,767 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 2,930 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,028 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,767 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,010 VND
  • Ngân hàng Liên Việt đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,147 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,127 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,020 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,504 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,504 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,020 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,530 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,328 VND
  • Ngân hàng HSBC đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,668 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 556 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 591 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 642 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 644 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 591 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 650 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 705 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 705 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,409 VND
  • Ngân hàng Liên Việt đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,334 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,409 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,461 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Liên Việt đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,334 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,539 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,785 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,636 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 286 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 321 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 286 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 335 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng Vietcombank đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 321 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 451 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 710 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 721 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 718 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 815 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 721 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 815 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 852 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 864 VND

Video clip

Tỷ giá hối đoái là gì?

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 7 tháng 7 năm 2022 tăng mạnh | tỷ giá đô la mỹ euro ngày 7/7/2022

Tỷ giá usd vượt ngưỡng kỷ lục sau 2 năm, chuyên gia kinh tế nói gì? | vtc now

014(full) - tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Tỷ giá tăng mạnh lãi suất tăng nhanh

Chương 7: tỷ giá hối đoái (exchange rate)

Tỷ giá usd hôm nay 06/07/2022 ngoại tệ

Giá usd tăng, miễn học phí cấp 2 và câu chuyện “mất điện” | tổ buôn 247 (04/07/2022)

Nhnn hút tiền, can thiệp tỷ giá: tác động thế nào đến thị trường chứng khoán?

Tỷ giá usd hôm nay 04/07/2022 ngoại tệ

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 7/7/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 14 tháng 6 năm 2022 usd vượt 105 | tỷ giá đô la mỹ ngày 14/6/2022

Hướng dẫn đọc bảng tỷ giá ngoại tệ niêm yết tại các ngân hàng

Tỷ giá hối đoái | sức mua tương đương (ppp)- ảnh hưởng lớn lao đến cuộc sống! nên xem 1 lần|

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

Giá vàng hôm nay - ngày 7/7/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Giá vàng hôm nay - ngày 7/7/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Giải thích "thao túng tiền tệ" dễ hiểu nhất - trung quốc hạ giá nhân dân tệ làm gì?

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 7/7/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 7/7/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

Tỷ giá vietcombank tỷ giá ngoại tệ là gì? tỷ giá vietcombank là bao nhiêu?

Học kế toán trưởng online offline - kế toán tài chính : chênh lệch tỷ giá - chứng chỉ bộ tài chính

Tỷ giá usd hôm nay 06/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 6 tháng 7 năm 2022 cao kỷ lục| tỷ giá đô la mỹ euro ngày 6/7/2022

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 3 tháng 7 năm 2022 usd tăng || tỷ giá đô la mỹ euro ngày 3/7/2022

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 22 tháng 6 năm 2022 usd vẫn suy yếu || tỷ giá đô la mỹ 22/6/2022

Tỷ giá usd hôm nay 01/07/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 21 tháng 6 năm 2022 usd yếu | tỷ giá đô la mỹ euro ngày 21/6/2022

Tỷ giá usd hôm nay 12/03/2022 ngoại tệ

Xem nhanh ford everest 2023 bản full 1,452 tỷ: đẹp, ngập công nghệ nhưng có 1 điểm đáng tiếc

Tỷ giá usd hôm nay 20/01/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 26 tháng 6 năm 2022 tuần giảm|bảng tỷ giá đô la mỹ ngày 26/6/2022

Tỷ giá usd hôm nay 09/04/2022 ngoại tệ

Tại sao tỷ giá cặp tiền tệ có thể tăng hoặc giảm?

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 13 tháng 6 năm 2022 usd tăng cao | tỷ giá đô la mỹ ngày 13/6/2022

Tỷ giá usd hôm nay 19/04/2022 ngoại tệ

[tỷ giá yên nhật] đồng yên ngày càng đi xuống, có nên gửi tiền về lúc này?, hay đợi tỷ giá tăng lên?

Tỷ giá usd hôm nay 27/01/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 08/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 19 tháng 6 năm 2022 biến động || tỷ giá đô la mỹ ngày 19/6/2022

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 7/7/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Tỷ giá usd hôm nay 16/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 5 tháng 7 năm 2022 || bảng tỷ giá đô la mỹ ngoại tệ ngày 5/7/2022

Công thức đẩy giá altcoin của cá mập trong thị trường crypto | alden nguyen

Tỷ giá usd hôm nay 28/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 04/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 30/05/2022 ngoại tệ

--- Bài mới hơn ---

  • Quy Đổi Tỷ Giá Baht
  • Ty Gia Acb Chart
  • Giá Xe Honda Dung Vượng
  • Gia Xe Yamaha Venus
  • Gia Xe Yamaha Vstar 250 Tai Viet Nam
  • --- Bài cũ hơn ---

  • Ty Gia Usd Hom Nay Tai Cong Hoa Sec
  • Tỷ Giá Usd Kho Bạc Nhà Nước
  • Ty Gia Ngoai Te Tai Cong Hoa Sec
  • Cách Làm Mứt Mận Bắc
  • Cách Làm Mứt Xoai Cay
  • --- Cùng chuyên mục ---

  • Quy Đổi Tỷ Giá Baht
  • Quy Đổi Tỷ Giá Baht Sang Usd
  • Tỷ Giá Baht Sang Usd
  • Ty Gia Dong Yen Ngay Hom Nay
  • Xem Ty Gia Tien Yen Nhat
  • Ty Gia 1 Yen Nhat
  • Tỷ Giá Mua Yên Nhật
  • Tỷ Giá Yên Nhật Ngày Hôm Qua
  • Tỷ Giá Yên Nhật Sbi Hôm Nay
  • Tỷ Giá Yên Ngân Hàng Acb
  • Bạn đang xem bài viết Ty Gia Yen Nhat So Voi Vnd trên website Sansangdethanhcong.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • CẦM ĐỒ TẠI F88
    15 PHÚT DUYỆT
    NHẬN TIỀN NGAY

    VAY TIỀN NHANH
    LÊN ĐẾN 10 TRIỆU
    CHỈ CẦN CMND

    ×